MỞ ĐẦU Tin dụng bán lẻ ngày cảng trở nên quan trọng đổi với các Ngân hàng, trang đó sản phẩm thẻ tín dụng lá một trong những sản phẩm bán lẽ dem lại doanh thu, lợi nhuận rất tiêm năng vì nhu câu thanh toán qua thể tín đụng cỏ xu hướng ngày một tăng. Nhưng cùng với đó là vẫn để nợ xâu từ tín dụng thẻ cũng phát sinh nhiều hơn bởi vì những hợp đồng tím dụng này hẳu hết là không có lải sản dim bão, chủ yếu đựa trên chữ “tín” với khách hàng. Mặc dù nợ xấu phát sinh từ hình thức thẻ tín dung ánh hướng lớn tới kết quả kinh đoạnh của Ngân bàng, nhưng Ngân hàng không thể không hoặc ngừng cho vay, cấp tin dụng mới, vỉ đây là một trong những, nghiện vụ chỉnh, cốt yêu của Ngân hàng, Ngân hàng căn tìm kiếm được nhiều khách hàng, lim được rỗi thì phải lựa chọn dược những khách hàng tốt dễ bản sản phẩm thé tin dung. Co thé noi trong quy trình bán hàng thì khâu xét duyệt hỗ sơ khách hàng dé quyết định phê duyệt hoặc từ chối Ap tin dung là một.
yếu tổ then chốt quyết định một sự lựa chọn dúng dắn, mang về một khách hảng tốt, đem lại lợi nhuận cho Ngân hàng. Vậy vấn đề đặt ra 6 đây là gi? Dó là việc phải hoàn thiện hơn quy trình xét đuyệt, lựa chọn khách bàng, để giải ngân, cấp ta dụng. Ngân hàng luôn mong muốn từm được giải pháp dễ giải quyết bài toàn này, trong số đỏ thì giải pháp ủng dụng trí tuệ nghiệp vụ hủa hẹn sẽ đem lại hiệu quả. Trí tuệ nghiệp vụ (Businoss Trtelligenee — BD) là một.
giải pháp công nghệ khai thác dữ liệu từ các nguồn dữ liệu khác nhau (IIxcel, CSDL quan hệ, file text,.), tir các hệ thêng tác nghiệp khác nhan (Core Banking, Card System, CRM.), thông, qua các mỗ hình toán học, các kỹ thuật khai phả dữ liệu (dats mining) dé xit ly thành những thông tin hữu ich nhằm hỗ trợ ra quyết định kinh đoanh hiệu quả Qua những phân tích trên, tác giả đi đến quyết định lựa chọn ứng dụng giải pháp ĐĨ vào giải quyết bài toán hỗ trợ ra quyết định phê duyệt hỗ sơ tin dụng khách hàng, tại ngân hàng Liên doanh Việt - Nga. DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIET TAT Ky higu và viết tắt Điễn giải BI Lusiness Intelligence FLC Fix Limi Card VRB Vietnam - Russia Joint Venture Bank OLAP On-Line Analysis Processing OLTP On-Line Transaction Processing CSDL Cơ Sâ Dữ Liệu BTL Extract — Transform - Load CHUONG 1. TONG QUAN Chương này sẽ trình bày các vẫn đề sau: œ- Bài toán xét duyệt hồ sơ tín dụng thẻ FLC © Giai phap trí tuệ nghiệp vụ vả ứng dụng trong lĩnh vực ngân hàng, © Mục tiêu của luận văn Đình hưởng giải pháp.1 Bài toán xét duyệt hồ sơ tín dung thé FLC 1.1 Giới thiệu sản phẩm thẻ tín dụng FLC FIXED LIMIT CARD RETAIL BANKING & NETWORK MANAGEMENT DEPARTAMENT VIETNAM~ RUSSIA JOINT VENTURE BANK Hình 1: Sản phẩm thẻ FLC - San pham thé tin dung hạn mức thấp (Fix Limit Card — FLC) của Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga là một loại trong bộ sản phẩm tin dụng của Ngân hang. Hạn mức tin dụng của sân phâm ELC theo quy định biện tại của Ngân 2 DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 1: Tiéu chi tinh diém hé so tin dung khach hang Bang 2: Bang cde thong tin dịnh danh khách hảng,.
Bang 3: Bang théng tin chim diém tin dung. Bang 4: Bang théng tin phan lớp hồ sơ. Bang 5: Bảng thông tin trả nợ thê. re Bang 6: Bang đử liệu mẫu huấn luyện.
Bang 7: Bảng sự kiện đữ liệu HoSoKH FACT Bảng 8: Băng chiêu ViTriCongTas_DIM Bang 9: Bang chigu LoaillinhCongTyLamViec DIM Bang 10: Pang chiéu TinhTrangHonNhan_DIM Bang 11: Bảng chiều LoaiHimhCuTru_DŨM. Bang 12: Bang chiéu NgheNghiep DIM. Bảng 13: Bông chiều TinhTrangCV_DIM. Bảng 14: Bảng chiều LinhVucKihDoanhCty_DĨM.
Bảng 15: lãng chiều TrinhlÖa DIM. coi Bing 16: Pang chiéu HinbThucTral.uong_DIM Bang 17: Bang chiéu Dol woiCon_DIM .eecsecseeseeesieeieseesieee Tổáng 1§: Bảng chiều ThoiGian DIM. Bang 19: Bồng sự kiện đữ liệu ThongTinTraNo_FACT Bảng 20: Háng đữ liệu cây quyết định Nut.àccceeercee Bang 21: Kết quã phân lớp tập huấn lưyện. Tảng 22: Kết quả thờ nghiệm với hỗ sơ khách hàng mới Bảng 23: Kết quả thứ nghiệm phân lớp các khách hàng không đủ điểm tin dung vil DANH MỤC CÁC HÌNH Tĩinh 1: Sản phẩm thẻ FLC nhi2: Quy trình xét đuyệt hỗ sơ tin dụng tại Ngân hàng Việt-Nga.
Hình 3: Kiên trúc của một hệ thông trí tuệ nghiệp vụ. Tlinh 4: Lược đồ hình sao. Hình 5: Lược đỗ hình bông tuyết. Linh6: Khai pha dit hau trong ngũ cảnh D.
con nen Hình 7: Các pha của qui trình khai phá dữ liệu. Tình 8: Các bước trong quy trình xét đuyệt hỗ sơ FLC TIinh 9: Mô bình ứng đựng trí tuệ nghiệp vụ Hình 10: Mô hình khai thác đữ liệu Tùữi 11: Lược đổ hình sao thông tín phát hành thế.- Tlinh 12: Théng tin trả nạ thế. Tình 13: Mô hình xây đựng cy quyét dinh Hình 14: Cây quyết định mức Ì.2222222 c2ttctrrrrrrrreervee linh 15: Cây quyết định mức 2.ooo co 62ccceccttrtrrrrrrrrrcee Tình 16: Triển khai cây quyết định tại nút. Hình 17: Cây quyết dịnh sau khi triển khai tiếp tại nút H.
Tlinh 18: Cây quyết định hoàn chỉnh. co Tình 19: Cây trước khi cắt tia Hình 20: Cây sau khi cắt ta. Tĩinh 31: Lược đỏ dữ liệu hỗ sơ khách hàng.ược để đữ liệu thông tin trả nợ thể linh 23: Mô hình chức năng ứng dựng.--cccco2seiocee Hình 24: Mô hình xây dung img dụng. Hình 25: Mô hình cây quyết định THỉnh 26: Màn hình xét duyệt hỗ sơ tín dụng khách hàng.
Hinh 27: Man hinh tra cửu đanh mục "Hình 28: Màn hình dữ liệu xót duyệt lịch sứ vi DANH MỤC CÁC HÌNH Tĩinh 1: Sản phẩm thẻ FLC nhi2: Quy trình xét đuyệt hỗ sơ tin dụng tại Ngân hàng Việt-Nga. Hình 3: Kiên trúc của một hệ thông trí tuệ nghiệp vụ. Tlinh 4: Lược đồ hình sao. Hình 5: Lược đỗ hình bông tuyết.
Linh6: Khai pha dit hau trong ngũ cảnh D. con nen Hình 7: Các pha của qui trình khai phá dữ liệu. Tình 8: Các bước trong quy trình xét đuyệt hỗ sơ FLC TIinh 9: Mô bình ứng đựng trí tuệ nghiệp vụ Hình 10: Mô hình khai thác đữ liệu Tùữi 11: Lược đổ hình sao thông tín phát hành thế.- Tlinh 12: Théng tin trả nạ thế. Tình 13: Mô hình xây đựng cy quyét dinh Hình 14: Cây quyết định mức Ì.2222222 c2ttctrrrrrrrreervee linh 15: Cây quyết định mức 2.ooo co 62ccceccttrtrrrrrrrrrcee Tình 16: Triển khai cây quyết định tại nút.
Hình 17: Cây quyết dịnh sau khi triển khai tiếp tại nút H. Tlinh 18: Cây quyết định hoàn chỉnh. co Tình 19: Cây trước khi cắt tia Hình 20: Cây sau khi cắt ta. Tĩinh 31: Lược đỏ dữ liệu hỗ sơ khách hàng.ược để đữ liệu thông tin trả nợ thể linh 23: Mô hình chức năng ứng dựng.--cccco2seiocee Hình 24: Mô hình xây dung img dụng.
Hình 25: Mô hình cây quyết định THỉnh 26: Màn hình xét duyệt hỗ sơ tín dụng khách hàng. Hinh 27: Man hinh tra cửu đanh mục "Hình 28: Màn hình dữ liệu xót duyệt lịch sứ vi DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 1: Tiéu chi tinh diém hé so tin dung khach hang Bang 2: Bang cde thong tin dịnh danh khách hảng,. Bang 3: Bang théng tin chim diém tin dung. Bang 4: Bang théng tin phan lớp hồ sơ.
Bang 5: Bảng thông tin trả nợ thê. re Bang 6: Bang đử liệu mẫu huấn luyện. Bang 7: Bảng sự kiện đữ liệu HoSoKH FACT Bảng 8: Băng chiêu ViTriCongTas_DIM Bang 9: Bang chigu LoaillinhCongTyLamViec DIM Bang 10: Pang chiéu TinhTrangHonNhan_DIM Bang 11: Bảng chiều LoaiHimhCuTru_DŨM. Bang 12: Bang chiéu NgheNghiep DIM.
Bảng 13: Bông chiều TinhTrangCV_DIM. Bảng 14: Bảng chiều LinhVucKihDoanhCty_DĨM. Bảng 15: lãng chiều TrinhlÖa DIM. coi Bing 16: Pang chiéu HinbThucTral.uong_DIM Bang 17: Bang chiéu Dol woiCon_DIM .eecsecseeseeesieeieseesieee Tổáng 1§: Bảng chiều ThoiGian DIM.
Bang 19: Bồng sự kiện đữ liệu ThongTinTraNo_FACT Bảng 20: Háng đữ liệu cây quyết định Nut.àccceeercee Bang 21: Kết quã phân lớp tập huấn lưyện. Tảng 22: Kết quả thờ nghiệm với hỗ sơ khách hàng mới Bảng 23: Kết quả thứ nghiệm phân lớp các khách hàng không đủ điểm tin dung vil LỜI CAM ĐOAN Tôi là Nguyễn Xuân Thịnh, học viên lớp LZBCNTT2, Trường Dại học Bách khoa Hà nội xin can kết Luận văn này là công trinh nghiên cứu của bản thâu dưới sự hướng dân khoa học của 15. Vũ Thị Hương Giang, Viện Công nghệ thông tin và Truyền thêng, Trường Dại học Bach khoa Ta nội Cáo kết quả trong Luận văn là trung thực và không sao chép từ bắt kỹ công, trình nào khác Hà Nội, ngày 15 tháng Ú9 năm 2015 Học viên : Nguyễn Xuân Thịnh. Lớp :12BCNTT2 ii LỜI CAM ĐOAN Tôi là Nguyễn Xuân Thịnh, học viên lớp LZBCNTT2, Trường Dại học Bách khoa Hà nội xin can kết Luận văn này là công trinh nghiên cứu của bản thâu dưới sự hướng dân khoa học của 15.
Vũ Thị Hương Giang, Viện Công nghệ thông tin và Truyền thêng, Trường Dại học Bach khoa Ta nội Cáo kết quả trong Luận văn là trung thực và không sao chép từ bắt kỹ công, trình nào khác Hà Nội, ngày 15 tháng Ú9 năm 2015 Học viên : Nguyễn Xuân Thịnh. Lớp :12BCNTT2 ii DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIET TAT Ky higu và viết tắt Điễn giải BI Lusiness Intelligence FLC Fix Limi Card VRB Vietnam - Russia Joint Venture Bank OLAP On-Line Analysis Processing OLTP On-Line Transaction Processing CSDL Cơ Sâ Dữ Liệu BTL Extract — Transform - Load DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 1: Tiéu chi tinh diém hé so tin dung khach hang Bang 2: Bang cde thong tin dịnh danh khách hảng,. Bang 3: Bang théng tin chim diém tin dung. Bang 4: Bang théng tin phan lớp hồ sơ.
Bang 5: Bảng thông tin trả nợ thê. re Bang 6: Bang đử liệu mẫu huấn luyện. Bang 7: Bảng sự kiện đữ liệu HoSoKH FACT Bảng 8: Băng chiêu ViTriCongTas_DIM Bang 9: Bang chigu LoaillinhCongTyLamViec DIM Bang 10: Pang chiéu TinhTrangHonNhan_DIM Bang 11: Bảng chiều LoaiHimhCuTru_DŨM. Bang 12: Bang chiéu NgheNghiep DIM.
Bảng 13: Bông chiều TinhTrangCV_DIM. Bảng 14: Bảng chiều LinhVucKihDoanhCty_DĨM. Bảng 15: lãng chiều TrinhlÖa DIM. coi Bing 16: Pang chiéu HinbThucTral.uong_DIM Bang 17: Bang chiéu Dol woiCon_DIM .eecsecseeseeesieeieseesieee Tổáng 1§: Bảng chiều ThoiGian DIM.
Bang 19: Bồng sự kiện đữ liệu ThongTinTraNo_FACT Bảng 20: Háng đữ liệu cây quyết định Nut.àccceeercee Bang 21: Kết quã phân lớp tập huấn lưyện. Tảng 22: Kết quả thờ nghiệm với hỗ sơ khách hàng mới Bảng 23: Kết quả thứ nghiệm phân lớp các khách hàng không đủ điểm tin dung vil DANH MỤC CÁC HÌNH Tĩinh 1: Sản phẩm thẻ FLC nhi2: Quy trình xét đuyệt hỗ sơ tin dụng tại Ngân hàng Việt-Nga. Hình 3: Kiên trúc của một hệ thông trí tuệ nghiệp vụ. Tlinh 4: Lược đồ hình sao.
Hình 5: Lược đỗ hình bông tuyết. Linh6: Khai pha dit hau trong ngũ cảnh D.