TCVN xxx:2016: Tiêu chuẩn Metadata mô tả thao tác đối tượng & dữ liệu trong quản lý hồ sơ

Tôi có thể giúp bạn tạo meta tags cho bài viết của bạn. Dưới đây là kết quả: { "ai_description": "Tìm hiểu kỹ thuật mô tả các thao tác liên quan đến đối

Trường đại học

Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Chuyên ngành

Công Nghệ Thông Tin

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Tiêu chuẩn Quốc gia

2016

75
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Hiểu về dữ liệu metadata mô tả thao tác của đối tượng

Dữ liệu metadata mô tả thao tác của đối tượng là một phần quan trọng trong quản lý hồ sơ. Nó bao gồm thông tin về các thao tác (truy cập, cập nhật, trao đổi) của đối tượng (con người, cơ quan, tổ chức) vào hồ sơ dữ liệu. Hiểu rõ về dữ liệu metadata này giúp nâng cao hiệu quả trong quản lý và bảo quản hồ sơ.

1.1. Tiêu chuẩn kỹ thuật cho dữ liệu metadata

Tiêu chuẩn kỹ thuật cho dữ liệu metadata mô tả thao tác của đối tượng được quy định trong TCVN xxx: 2015. Tiêu chuẩn này dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế như ISO 23081-1:2006 và ISO 23081-2:2009.

1.2. Phần mềm quản lý dữ liệu metadata

Phần mềm quản lý dữ liệu metadata là một công cụ quan trọng trong việc quản lý và bảo quản hồ sơ. Nó giúp theo dõi và quản lý các thao tác đối tượng vào hồ sơ dữ liệu một cách hiệu quả.

II. Thao tác đối tượng và dữ liệu metadata

Thao tác đối tượng bao gồm các hoạt động như truy cập, cập nhật, trao đổi với hồ sơ dữ liệu. Dữ liệu metadata mô tả chi tiết các thao tác này, bao gồm thông tin về đối tượng thực hiện thao tác, thời gian thao tác, và các thực thể liên quan. Hiểu rõ về dữ liệu metadata này giúp quản lý và bảo quản hồ sơ một cách hiệu quả.

2.1. Thao tác truy cập

Thao tác truy cập bao gồm việc truy cập vào hồ sơ dữ liệu. Dữ liệu metadata mô tả thao tác này bao gồm thông tin về đối tượng truy cập và hồ sơ truy cập.

2.2. Thao tác cập nhật chỉnh sửa

Thao tác cập nhật, chỉnh sửa bao gồm việc thay đổi thông tin trong hồ sơ dữ liệu. Dữ liệu metadata mô tả thao tác này bao gồm thông tin về đối tượng cập nhật, chỉnh sửa và hồ sơ chịu tác động của thao tác.

2.3. Thao tác trao đổi

Thao tác trao đổi bao gồm việc chuyển giao hồ sơ dữ liệu giữa các đối tượng. Dữ liệu metadata mô tả thao tác này bao gồm thông tin về đối tượng gửi, đối tượng nhận và hồ sơ được trao đổi.

III. Ứng dụng thực tiễn của dữ liệu metadata mô tả thao tác của đối tượng

Dữ liệu metadata mô tả thao tác của đối tượng có nhiều ứng dụng thực tiễn trong quản lý và bảo quản hồ sơ. Nó giúp nâng cao hiệu quả trong quản lý, bảo mật và truy xuất thông tin. Dữ liệu metadata này cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tuân thủ các quy định pháp lý và tiêu chuẩn trong quản lý hồ sơ.

3.1. Quản lý hiệu quả

Dữ liệu metadata giúp quản lý và theo dõi các thao tác đối tượng vào hồ sơ dữ liệu một cách hiệu quả. Nó giúp giảm thiểu sai sót và tăng cường kiểm soát trong quá trình quản lý hồ sơ.

3.2. Bảo mật thông tin

Dữ liệu metadata giúp theo dõi và kiểm soát các thao tác đối tượng vào hồ sơ dữ liệu, từ đó tăng cường bảo mật thông tin và ngăn chặn các hoạt động không được phép.

3.3. Truy xuất thông tin

Dữ liệu metadata giúp truy xuất thông tin trong hồ sơ dữ liệu một cách nhanh chóng và chính xác. Nó giúp giảm thời gian tìm kiếm và tăng hiệu quả trong việc truy xuất thông tin.

IV. Kết luận và tương lai của dữ liệu metadata mô tả thao tác của đối tượng

Dữ liệu metadata mô tả thao tác của đối tượng đóng vai trò quan trọng trong quản lý và bảo quản hồ sơ. Nó giúp nâng cao hiệu quả trong quản lý, bảo mật và truy xuất thông tin. Trong tương lai, dữ liệu metadata này sẽ tiếp tục phát triển và trở thành một phần không thể thiếu trong quản lý và bảo quản hồ sơ.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

14/03/2026
Luận văn tiêu chuẩn kỹ thuật mô tả các thao tác liên quan đến đối tượng và dữ liệu metadata mô tả thao tác của đối tượng

Trích đoạn nội dung tài liệu

TCVN xxx: 2015 Mục lục Lời nỏi đầu. 1 Pham vi áp dụng. 2 Thuật ngữ và định nghĩa. 3 Ký hiệu và thuật ngữ viết tắt 4 Dữ liệu đặc tà mỏ tà thao tác của đối tượng.

Error! Bookmark nat defined. eects so BETTOTE Bookmark not defined.„Errorl Bookmark not defined. Thời gian thao tác (Date Range) Error! Bookmark not defined.4 Miéu ta (Desription) Error! Bookmark not defined.5 Thực thẻ liên quan (Related Entity). wee Error! Bookmark not defined.

46 Lịch sử chỉnh sửa (Change History) Error! Bookmark not defined. 5 Khuén dang lu trib. Error! Bookmark not defined. Dinh danh (identifier) Error! Bookmark not defined.2 Tén thao tac (Name) Error! Bookmark not defined.3 Thời gian thao tác (Date Range).

were Error! Bookmark not defined. cece nese sees Error! Bookmark not defined.5 Thực thẻ liên quan (Related Entity Error! Bookmark not defined.6 Lịch sử chỉnh sửa (Change History) Error] Bookmark not defined. Phụ lục A (Tham khảo) Sơ đồ mô tá các thao Tác. Error! Bookmark not defined.

Phụ lục B (Tham khảo) Các sơ đồ định danh. un Exror! Bookmark not defined. Phụ lục € (Tham khảo) ISO 8601 ~ Biêu điễn Ngày và Thời gian. Error! Bookmark not defined.

Phụ lục Ð (Tham khảo) Sơ đỏ vai trò. Error! Bookmark not defined. Thư mục tải liệu tham khảo. Error! Bookmark not defined.

TCVN xX< 2015 Lời nói đầu TCVN xxx: 2015 duoc xây dựng trên cơ sử các tiêu chuắn tham khảo như: ISO 23081- 1:2006, Information and documentation — Records management processes — Metadata for records — Part 4: Principles; ISG 23087-2:2009, Information and documentation — Managing metadata for records — Part 2: Conceptual and implementation issues. Trong đó ISO 23081-1:2006 và ISO 23081-2:2009 là 2 tiêu chuẩn quốc tế về dữ liệu đặc tả của hè sơ, các qui trình quản lý hồ sơ, quản iỹ đữ liệu đặc tà của hồ sơ. TCVN xxx: 2015 do Viện Công nghệ thông tin, Đại học Quốc gia Hà nội biên soạn, Bộ Thông tin và Truyền thông đề nghị,Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thảm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bớ. TIEU CHUAN QUỐC GIA TCVN II xxx: 2016 Tiêu chuẩn kỹ thuật mô tả các thao tác liên quan đến đối tượng và dữ liệu - Metadafa mỏ tả thao tác của đối tượng Technical standard describing operations related to agent and data — Metadata describing operations of agent +1 Pham vi 4p dung Trọng tâm của tiêu chuẩn kĩ thuật nảy là dữ liệu đặc tả cần cho các quá trình quản lý hồ sơ, cụ thể tiêu chuẫn kỹ thuật này xác định dữ liệu đặc tả mô tả.

ghi lại các thao tác (truy cập; cập nhật chỉnh sữa; trao đổi) của đối tượng (con người, cơ quan, tổ chức) vào hỗ sơ dữ liệu. Tiêu chuẩn kỹ thuật áp đựng cho việc Tuy cập; cập nhật, chỉnh sửa và trao đối các hễ sơ bắt kế các định dạng. Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được khuyến nghị áp dụng tiều chuẩn kỹ thuật này trong quá trình thiết kề vá triển khai hê thống thông tin quản lý hồ sơ, bao gồm hề thống quản tý hỗ sơ va tai liệu điện tử. 2 Thuật ngữ và định nghĩa Tiều chuẩn này áp dung các thuậi ngữ và định nghĩa sau đây.

z1 Hỗ sơ (record) Thông fin được tạợ ra. nhận được và duy trì như là bằng chứng và thông tin của một tổ chức hoặc cá nhân trong việc thực hiện các nghĩa vụ pháp lý hoặc trong một giao dịch nghiệp vụ 22 Đối tượng (agent) Cá nhân, nhóm lắm việc hoặc tổ chức chịu trách nhiệm hoặc tham gia vào việc tạo ra, ghi chụp lại hồ sơ và/hoặc các qui trình quản lý hồ sơ. 23 Dữ liệu đặc tã (metadata) Dữ liệu mô tả ngữ cảnh, nội dung và cấu trúc của các hỗ sơ vá việc quản lý chúng theo thời gian. 24 Trung (property) TOVN xe: 2015 Một thành phẫn đơn trong một dữ liệu đặc tá, một đơn vị đơn cửa fhông tin, cung cắp một thành phần hông fin trong đữ liệu đặc tả.

25 Truréng con (sub property) Một thành phản thuộc một Trường, mô tà ngữ nghĩa hoặc giá trị của Trưởng đô. 26 Thue thé (entity) Bắt kì một thứ cụ thể hoặc trừu tượng đang tên tại, đã tồn tại và có thẻ tôn tại, bao gồm cả các mối liên kết giữa các thứ này. 27 Thực thé lién quan (Related entity) Thực thế có liền quan đến một hành đồng, một thao tác trong hệ thong quản lý hỗ sơ. Đối với thao tác Truy cập, có hai thực thể liên quan: Đối lượng fruy cập— Xác định đối lượng thực hiện hành động truy cập và Hỗ sơ truy cập — Xác định hồ sơ mà đổi tượng truy cập.

Đổi với thao tác Cập nhật, chỉnh sửa: Đối tượng chính sửa — Xác định đôi tượng thực hién hành động cập nhật, chỉnh sửa và Hồ sơ chính sửa — Xãc định hồ sơ chịu tác động của hành động nhật, chỉnh sửa của đối lượng. Đối với thao tác Trao đồi: Đối tượng gửi — Xác định đối tượng gửi hỗ sơ trong thao tác trao đềi, Đối tượng nhận — Xác định đối tượng tiếp nhận hỗ sơ trong thao tác trao đổi và Hả sơ trao đổi- Xác định hỗ sơ được trao đổi giữa các đối tượng 28 Sw dé ma hoa (encoding scheme) Danh sách được kiểm soát của tắt cá các giá tị cỏ thẻ chấp nhận bằng ngôn ngữ ty nhiên vàmoặc như là một chuỗi văn bàn cú pháp mã höa được thiết kế để xử lý máy. 3 Ký hiệu và thuật ngữ viết tắt 31CRS Commonwealth Records Series System — Hé thống chuỗi hỗ sơ khỏi thịnh vượng chung 3.2 DOL Digital Object Identifier — Dinh danh đổi tượng kỹ thuật số.3 ISBN Intematonal Siandard Book Number~ Mã số tiêu chuẫn quốc tế cho sách 3.4 ISSN Intematonal Siandard Seriai Number~ Mã số xeri tiêu chuẩn quốc tế 3.5 PURL Persistent Unifonn Resource Locator — Bia chi tài nguyên thống nhất bền vững.7 URL Uniform Resource Identifier Định danh tải nguyên thông nhất.8 URL Uniform Resource Locator — Dia chi tai nguyén théng nhất.9URN Uniform Resource Number— Mã số tài nguyên thông nhất. TOVN xe: 2015 Một thành phẫn đơn trong một dữ liệu đặc tá, một đơn vị đơn cửa fhông tin, cung cắp một thành phần hông fin trong đữ liệu đặc tả.

25 Truréng con (sub property) Một thành phản thuộc một Trường, mô tà ngữ nghĩa hoặc giá trị của Trưởng đô. 26 Thue thé (entity) Bắt kì một thứ cụ thể hoặc trừu tượng đang tên tại, đã tồn tại và có thẻ tôn tại, bao gồm cả các mối liên kết giữa các thứ này. 27 Thực thé lién quan (Related entity) Thực thế có liền quan đến một hành đồng, một thao tác trong hệ thong quản lý hỗ sơ. Đối với thao tác Truy cập, có hai thực thể liên quan: Đối lượng fruy cập— Xác định đối lượng thực hiện hành động truy cập và Hỗ sơ truy cập — Xác định hồ sơ mà đổi tượng truy cập.

Đổi với thao tác Cập nhật, chỉnh sửa: Đối tượng chính sửa — Xác định đôi tượng thực hién hành động cập nhật, chỉnh sửa và Hồ sơ chính sửa — Xãc định hồ sơ chịu tác động của hành động nhật, chỉnh sửa của đối lượng. Đối với thao tác Trao đồi: Đối tượng gửi — Xác định đối tượng gửi hỗ sơ trong thao tác trao đềi, Đối tượng nhận — Xác định đối tượng tiếp nhận hỗ sơ trong thao tác trao đổi và Hả sơ trao đổi- Xác định hỗ sơ được trao đổi giữa các đối tượng 28 Sw dé ma hoa (encoding scheme) Danh sách được kiểm soát của tắt cá các giá tị cỏ thẻ chấp nhận bằng ngôn ngữ ty nhiên vàmoặc như là một chuỗi văn bàn cú pháp mã höa được thiết kế để xử lý máy. 3 Ký hiệu và thuật ngữ viết tắt 31CRS Commonwealth Records Series System — Hé thống chuỗi hỗ sơ khỏi thịnh vượng chung 3.2 DOL Digital Object Identifier — Dinh danh đổi tượng kỹ thuật số. TOVN xe: 2015 Một thành phẫn đơn trong một dữ liệu đặc tá, một đơn vị đơn cửa fhông tin, cung cắp một thành phần hông fin trong đữ liệu đặc tả.

25 Truréng con (sub property) Một thành phản thuộc một Trường, mô tà ngữ nghĩa hoặc giá trị của Trưởng đô. 26 Thue thé (entity) Bắt kì một thứ cụ thể hoặc trừu tượng đang tên tại, đã tồn tại và có thẻ tôn tại, bao gồm cả các mối liên kết giữa các thứ này. 27 Thực thé lién quan (Related entity) Thực thế có liền quan đến một hành đồng, một thao tác trong hệ thong quản lý hỗ sơ. Đối với thao tác Truy cập, có hai thực thể liên quan: Đối lượng fruy cập— Xác định đối lượng thực hiện hành động truy cập và Hỗ sơ truy cập — Xác định hồ sơ mà đổi tượng truy cập.

Đổi với thao tác Cập nhật, chỉnh sửa: Đối tượng chính sửa — Xác định đôi tượng thực hién hành động cập nhật, chỉnh sửa và Hồ sơ chính sửa — Xãc định hồ sơ chịu tác động của hành động nhật, chỉnh sửa của đối lượng. Đối với thao tác Trao đồi: Đối tượng gửi — Xác định đối tượng gửi hỗ sơ trong thao tác trao đềi, Đối tượng nhận — Xác định đối tượng tiếp nhận hỗ sơ trong thao tác trao đổi và Hả sơ trao đổi- Xác định hỗ sơ được trao đổi giữa các đối tượng 28 Sw dé ma hoa (encoding scheme) Danh sách được kiểm soát của tắt cá các giá tị cỏ thẻ chấp nhận bằng ngôn ngữ ty nhiên vàmoặc như là một chuỗi văn bàn cú pháp mã höa được thiết kế để xử lý máy. 3 Ký hiệu và thuật ngữ viết tắt 31CRS Commonwealth Records Series System — Hé thống chuỗi hỗ sơ khỏi thịnh vượng chung 3.2 DOL Digital Object Identifier — Dinh danh đổi tượng kỹ thuật số. TOVN xe: 2015 Một thành phẫn đơn trong một dữ liệu đặc tá, một đơn vị đơn cửa fhông tin, cung cắp một thành phần hông fin trong đữ liệu đặc tả.

25 Truréng con (sub property) Một thành phản thuộc một Trường, mô tà ngữ nghĩa hoặc giá trị của Trưởng đô. 26 Thue thé (entity) Bắt kì một thứ cụ thể hoặc trừu tượng đang tên tại, đã tồn tại và có thẻ tôn tại, bao gồm cả các mối liên kết giữa các thứ này. 27 Thực thé lién quan (Related entity) Thực thế có liền quan đến một hành đồng, một thao tác trong hệ thong quản lý hỗ sơ. Đối với thao tác Truy cập, có hai thực thể liên quan: Đối lượng fruy cập— Xác định đối lượng thực hiện hành động truy cập và Hỗ sơ truy cập — Xác định hồ sơ mà đổi tượng truy cập.

Đổi với thao tác Cập nhật, chỉnh sửa: Đối tượng chính sửa — Xác định đôi tượng thực hién hành động cập nhật, chỉnh sửa và Hồ sơ chính sửa — Xãc định hồ sơ chịu tác động của hành động nhật, chỉnh sửa của đối lượng.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ