0 GIAO DUC VA DAG TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI TRAN THI TRAM XAY DUNG HE THONG SAN XUAT TINH GON LEAN TAI CONG TY CÔ PHAN MAY XUAT KHAU HMT LUAN VAN THAC SI KY THUAT QUAN TRI KINII DOANII Hà Nội — 2018 BO GIAO DUC VA BAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI TRAN TU] TRAM XAY DUNG HE THONG SAN XUAT TINH GON LEAN TAI CONG TY C6 PHAN MAY XUẤT KHẨU HMT LUAN VAN THAC SI KY THUAT QUAN TRI KINII DOANII GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: PGS.TS LE ANILTUAN LOI CAM DOAN Téi xin cam doan luận văn Thạc sỹ: “Xây đựng hệ thông sẵn xuất tỉnh gọn Lean tai céng ty cỗ phần may xuất khẩu HMT” là kết quả của quá trình học tập, nghiên cứu khoa học đo tôi trực tiếp thực hiện cũng với sự giúp đỡ của PGS. Lê Anh Tuân. Các số liệu và két quả nghiên cửu trong luận văn là hoàn toàn trung thực, có nguồn gốc rõ ràng, được trích dẫn vá có tính kế thừa, phát triển từ các tài liệu, †ạp chỉ, sảch, các công trình nghiên cửu đã được công bổ, các website. Các ứng dung trong luận văn dược rút ra từ cơ sở lý luận và quả trình nghiên cứu vẻ Team Manufacluring và các quy trình sân xuất lại Công ly cổ phẩn may xuất khẩu HMT.
Hà Nội, ngày 20 tháng 09 năm 2018 Học viên Trần Thị Trâm 1.4, Nguyên tắc hoạt đông theo dòng chảy. Nguyên tắc cải tiễn liên tục - - - -. Nguyên lắc chát tượng lừ gốc.4 Các công cụ trong Leathe. Phương pháp 58.
Quản lý tre quan (Visual management) 26 1. Hệ thông phong trinh 13: (Poka-Yoke) - —-- 1. Sơ dỗ chuỗi gia trị.5, Công việo tiêu chuẩn (Standardized Work). Quy trình xây dựng hệ thông sản xiất tĩnh gọn 31 1.
Kinh nghiệm áp dụng T.ean lrong các công ty May tại Việt nam,. 33 TOM TAT CHUONGI. 235 CHUONG 2: THUC TRẠNG SAN XUẬTT/TAI CONG TY CP MAYv xUẤ KHẨU HMT TỪ 2014:2017. Giới thiên về Công ty cỗ phần May xuất khdu TIMT - - —-- 2.
Đặc điểm chung vé công ty. Lịch sử hình thànhvả phát triển cúa Công ty.3 Đặc điểm và cơ cầu tổ clrkc bộ mây quản lý. Đặc điểm phương thức sản xuất của Công ty.2 Quy trình sân xuất sân phẩm tại Công ty IIMT.3 Thực trạng sản xuất tại Công ty cỗ phân May xuất khẩu HMT.1 Tình hình săn xuật chung của Công ty od phan May xuất khẩu HMT. Phần tích các lãng phí sản xuất theo Lean.1 Lang phi do di chuyển 44 2.2 Laing phi ton kho.3 Lãng pÏú do thao láe.4 Lãng phi do chờ đợi.5 Lang phi do san pham khuyét tat.3 Tang hop cae loai ling phi 59 Tom tit chong 2.02 CHƯƠNG 3: XÂY DUNG HE THONG SAN XUAT TINH GON LEAN TALCONG TY CO PHÂN MAY XUẤT KHẨU IMT - - 63 3.Cg sở xây đựng hệ thông Lean - - - ns) DANH MUC BANG BIEU Bang 1.1: Nguyén tic va cdng cy st: dung tuong ime trong Lean.1:Dảng bảo cáo kết quả kinh đoanh của Công ty trong 4 năm gin đây (từ 2014 đến 2017).
can HH HH 0eeeere 4 Tảng2 2: Khoảng cách, thời gian vàvà phương lên vận chuyển giữa các bộ phận.3 Thời gian vậnchuyên ban bá thanknh phẩm cửa tổ trưởng, - 45 Tđảng 2.4 Tình hình xuất nhập tồn phụ liệu năm 2016.5: Tống hợp các thao tác thừa của công nhân.6: Thoi gian ling phi ch doi.7 Bang tang hợp số lượng sản phẩm lãi của mã WN4717 54 Bang 2.8: Bang thdi gian sửa chữa sai hỏng, 58 Bang 2.9 : Các loại lãng phí tổn tại trong sản xuất 59 Bang 2.10: Bang long hop chi phi King phi trong sn xual tai Cong ty 59 Bang 3.1: Phan công nhiệm vụ trong ban 5S - 62 Bang 3.2: Chi phi ban đầu mời chuyên gia 58 - 65 Bang 3.3: Chỉ phí mua thêm thiết bị cân triển khai 5S 66 Bang 3.4: Bang dánh giá 58. HH như 68 Bang 3.5: Bang gợi ý áp dụng 58 cho các bộ phân - ĩ Bang 3.6: Kết quả dự kiến sau khi thực hiện giải pháp 58.7: Kết quả đự kiến sau khi thực hiện giải pháp ruặt bị 7 Bang 3,8: Kết quả chỉ phi khi áp dụng giải pháp mặt bằng.9: Chị phí thực hiện giải pháp chuyển may ziczac.10 Chi phi tiết kiệm được của giải pháp chuyên may ziezae (ước tính).17 Quy trinh công nghệ mã hàng 'PW 15069.12 Thao tác thực hiện công doan may chấp cầu vai thân sau.13 Thao tác thục hiện công đoạn mi nẹp ve thân trước.14: Chỉ phí tiết kiệm được của giải pháp chuẩn hóa quy trình (ước tính).1: Thời gian sửa chữa các loại lỗi. 56 DANH MUC TW VIET TAT PL: Nguyên phụ liệu JBYP: Ban thành phẩm TP: Thành phẩm KCS: Kiểm tra chất lượng sắn phẩm trên chuyển QC: Kiểm tra chất lượng thành phẩm 5%: Sản xuất VS: Vệ sinh TP: Trung binh vì DANH MUC TW VIET TAT PL: Nguyên phụ liệu JBYP: Ban thành phẩm TP: Thành phẩm KCS: Kiểm tra chất lượng sắn phẩm trên chuyển QC: Kiểm tra chất lượng thành phẩm 5%: Sản xuất VS: Vệ sinh TP: Trung binh vì DANH MỤC HÌNH V Hình 1. 1: Sơ đề hệ thông sẵn xuất.2 : Lịch sử phát triển của Lean.3 Các thành phần trong thao tác của người công nhân.
Các loại lãng phí chính trong săn xuất Linh 1.5: Lãng phi sắn xuất thừa.6: Lăng phi tồn kho.7: Lăng phi chờ đợi.8: Lang phi thao tac Tlinh 1.9: Lang phi van chuyén.10: Láng phí sửa chữa.11: Lãng phí gia công, Hình 1.13: Bồ trí mắt bằng theo tự đuy Team.14: Các thành phần trong ngôi nhà của Team Hình 1.15: Minh họa Poka-Yoke. Hình E1 ơ đồ chuỗi giá trị Hình 1.17: Bảng hưởng dẫn công việc tiêu chuẩn.18: Dòng dị chuyển Kanban.1: 8ø dễ bộ máy quản lý của công ty.4 Nguyên nhân gây ra lỗi bùng của sẵn.5: Nguyên nhân gây ra lỗi bỏ mũi, đứt chí của săn phẩm WN4717 Hình 3.1 Sắp xếp chỉ theo từng mã hảng, Hình 3.2 Sắp xếp phụ liệu theo mã hảng, Hình 3.3: Sắp xếp vái theo mã hảng,. in cec 1ình 3.4: Sắp xếp chí tổn theo máu .5: Sắp xếp lại chỗ làm việc .6 Sơ đỗ di chuyến hiện tại.7: làn kiểm hàng,. nen Hee Tĩnh 3.8: Xe đây hàng Linh 3.9 Thanh treo thành phẩm .10:Cầu trúc chuyền may hiện tại ở 'Công ty Tĩnh 3.
Hình ảnh mô phỏng chuyên may ziczae. vi DANH MUC BANG BIEU Bang 1.1: Nguyén tic va cdng cy st: dung tuong ime trong Lean.1:Dảng bảo cáo kết quả kinh đoanh của Công ty trong 4 năm gin đây (từ 2014 đến 2017). can HH HH 0eeeere 4 Tảng2 2: Khoảng cách, thời gian vàvà phương lên vận chuyển giữa các bộ phận.3 Thời gian vậnchuyên ban bá thanknh phẩm cửa tổ trưởng, - 45 Tđảng 2.4 Tình hình xuất nhập tồn phụ liệu năm 2016.5: Tống hợp các thao tác thừa của công nhân.6: Thoi gian ling phi ch doi.7 Bang tang hợp số lượng sản phẩm lãi của mã WN4717 54 Bang 2.8: Bang thdi gian sửa chữa sai hỏng, 58 Bang 2.9 : Các loại lãng phí tổn tại trong sản xuất 59 Bang 2.10: Bang long hop chi phi King phi trong sn xual tai Cong ty 59 Bang 3.1: Phan công nhiệm vụ trong ban 5S - 62 Bang 3.2: Chi phi ban đầu mời chuyên gia 58 - 65 Bang 3.3: Chỉ phí mua thêm thiết bị cân triển khai 5S 66 Bang 3.4: Bang dánh giá 58. HH như 68 Bang 3.5: Bang gợi ý áp dụng 58 cho các bộ phân - ĩ Bang 3.6: Kết quả dự kiến sau khi thực hiện giải pháp 58.7: Kết quả đự kiến sau khi thực hiện giải pháp ruặt bị 7 Bang 3,8: Kết quả chỉ phi khi áp dụng giải pháp mặt bằng.9: Chị phí thực hiện giải pháp chuyển may ziczac.10 Chi phi tiết kiệm được của giải pháp chuyên may ziezae (ước tính).17 Quy trinh công nghệ mã hàng 'PW 15069.12 Thao tác thực hiện công doan may chấp cầu vai thân sau.13 Thao tác thục hiện công đoạn mi nẹp ve thân trước.14: Chỉ phí tiết kiệm được của giải pháp chuẩn hóa quy trình (ước tính).1: Thời gian sửa chữa các loại lỗi.1 Sự tham gia của toàn bộ cản bộ, cấp quán lý trong Công ty 263 3.2 Sự gốp sức của toàn bộ các thành viên khác trong Công ry: - eos 3.3 Các bước trong quá trình xây dựng hệ thôngT.1 Lập kế hoạch cụ thể "—.2 Lập tài liệu vì các thay đổi hiện nay 65 3.3 Phân nhám hoạt động sản xuất 65 3.2Xây đựng các céng cu trong hé thong san xwdt tinh gon Loan.
Áp dụng công cụ 5Š và công cụ quản lý trực quan. Cơ sở của giải pháp. Nội đung của giải pháp. Kết quả dự kiến sau khi thực hiện 58 7” 3⁄2.
Ấp đựng giải pháp bồ trí lại mặt bằng - - 78 3. Mục tiều của giải pháp. Căn cử của giải pháp.3 Nội dung của giải pháp.4 Kết quả dự kiến của giải pháp - co BI 3.3 Giải pháp thiết kế chuyên may theo kiểu ziczae. Mục liều của giải phập.
Cân cứ của giải pháp.3, Nội dung của giải pháp 8 3. Chi phí của giải phip -. Kết quả dự kiên của giải pháp .4 Giải pháp chuẩn hóa quy trinh .1 Mục tiểu của giải pháp, - - - cose BS 3.2 Căn cử cửa giải pháp - - 85 3.3 Nội dưng của giải phâp. KẾt quả dự kiến cúa giải pháp.3 Tóm tắt chương3 9 KẾT LUẬN - - - —-.- TÀI LIỆU THAM KHẢO.
coi 294 LỎI CAM ĐOAN. or " wd LOT CAM ON vo sscssesseeeetensenetivetnntenvearissteennsatnsee eal MỤC LỤC - - - eos di DANH MỤC TỪ VIỆT TẢ - - vi TIANH MỤC BẰNG BIẾT: vii DANH MUC HINH VE o.eccsceceecsietiesceseesinsiesnnentnsen vit PHAN MG DAU. " CHUONG1: CƠ 86 LY LUAN VỆ SẢN XUẤT TINH GỌN 4 1. Cơ sở lý luận về sẵn xuất tĩnh gọn 5 1.1 Sãn xuât và quăn trị sản xuất.25án xuất tỉnh gọn (Lean).1 Khai niém vé sin xuat tink gon 6 1.2 Lịch sử hình thành và phát triển Lean.3 Các lãng phi theo Lean.1 Lâng phí sản xuất thửa (Over-produetion).2 Lang phi tén kho (Inventory) - - - ¬-- 1.3 Iãng phí chữ đợi (Waiting) - - 12 1.4 Lãng phí thao tie (Motion) 13 1.5 Lăng phí do vận chuyễn (Transportation).6 Lang phi sai héng, khuyéttit Rework) ow.7 Lãng phí đo quả trình gia công (Over-processing).2 Mục tiêu của sản xuÂt T.ean - eos dT 1.1, Gia tăng công việc tạo giá trị va loại bỏ lãng phí.
Rút ngắn chuky san XUat. Giảm thiểu mức dự trữ - -e. Cải thiện năng suất và tăng sản lượng.5, Tân dụng thiết bi va mit DANG escent TẾ 1. Nâng cao tính linh hoạt trong hệ thồng,.3 Các nguyên tắc áp dụng của Lean.
Nguyên tắc kéo từ khách hàng 22 1. Nguyênlắc xác định chuỗi giả trị và loại bỏ lãng phí. Nguyên täc đúng thời điểm JIT. 22 ii LỎI CAM ĐOAN.