CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN XÂY DỰNG CIIƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TITRO NẴNG T.ỰC TIHỰC TIẾN l3 1. Tổng quan về quan điểm dạy học thea nắng lực thực hiện l3 1. Quan điểm và sự phát triển của đạy học theo răng lực thực hiện ở môi số nước trên thé gi 1.2, Ung dung, va phat tin day hoc theo năng lực thực hiệnở Việt Nam. Khái niệm về năng lực thục hiện 1.
Đặc điểm của đảo tạo theo năng lực thực hiện. Mô tả năng lực của giáo viên đạy nghề trong đảo lạo [heo năng lục thực hiện - 2A 1. Tổng quan vẻ chương trình đáo lạo. Một số thuật ngữ về chương trình đào tạo.
0 Quy trình xây dựng một chương trình đào tạo. CHUONG2: DANH GIA THUC TRANG CHUGONG TRINH BOI DUGNG NGHIEP VU SU PHAM CHO GIAO VIEN DAY NGHE DIEN TAI MOT 86 TRUONG NGHE - 36 2. Đặc điểm của đôi ng giáo viên dạy nghề Điện kỹ thuật. Thực trạng về nghiệp vụ sư phạm của đội ngũ giáo viên dạy nghề Điện kỹ thuật tại một sô trường nghẻ.
Trnh độ sư phạm - 39 Kỳ nẵng dạy hoe w. Đánh giá về chuong trình bởi đưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên day nghề Điện kỳ thuật tại một số truờng nghẺ. end CHUONG 3: DE XUAT XAY DUNG CHUONG TRINH BO! DUOKGN NGHIEP VU 8U PHAM CHO GIAO VIEN DAY NGHE DIEN K¥ THUAT THEO NANG LUC THUC HIEN. Dễ xuất chương trình đào tạo 50 3.
Mục tiêu đảo tạo - - - 50 3. Nội đưng đào tạo 50 3. Phuong phap dao tan - sg 3. Tổ chức đào lạo.
Để xuất hướng đẫn thực hiện một số nội dung trong chương trình đảo tạo. Để xuất hnởng đẫn thục hiện dạy học năng lực phát triển đảo tạo. Dễ xuất hướng đến thục hiện dạy học năng lực tiền hành đào tạo. Dễ xuất hrớng dẫn thục hiện day học năng lực đánh giá người học.
Ví dụ cụ thể khi thực hiện các năng tực phát triển đào tạo, tiền hành dao tạo và đánh giá người học trang đạy học chuyên ngành Điện kỹ thuật. 89 KT [UÂN VÀ KIÊN NGHỊ 98 TAT LIEU THAM KHẢO. DANH MỊ] Bang Nội dung Trang 1.1 | Bảng các đặc trưng cơ bân phân biệt giữa đào tạo theo năng lực | 23 thực hiện và đào tạo theo truyền thống 12 | Bảng mô tãnăng lực trong đảo tạo giáo viên theo năng lực thục | 25 hiện 1.3 | Bảng phạm vị áp dụng của năng lực 28 14 | Bảng mức độ thể hiện của năng lực 28 2.1 | Bảng thể hiện múc độ sử dụng Ibưởng xuyễn cáo phương pháp 42 day học nghề Điện 2. _ | Bảng thể hiện múc độ sử dụng Ibưởng xuyên các phương tiện 4 dạy học nghề Điện 23 | Bảng chương trình bội đưỡng nghiệp vụ sư phạm bac cho đội| 46 ngũ giáo viên dạy nghẻ Điện kỹ thuật lại một số trường nghề hiện nay 2.4 | Bảng chuơng trình bỗi đường nghiệp vụ sư phạm bậc II cho đội | 47 ngũ giáo viên dạy nghẻ Điện kỹ thuật tại một số trường nghề hiện nay 3.1 | Bảng chương tình đảo lạo giáo viên đạy nghề Điện kỹ thuậi| 50 theo năng lực thực hiện 3.2 __ | Bảng các thành tổ năng lực của năng lục thiết kế đào tạo 31 3.3 | Bảng các Ihành lỗ năng lực của nững lực phát triển dan lao 54 3.4__ | Bảng các Ihành lỗ năng lực của răng lực tên hành đảo lạo 55 3.5 | Bảng các thành tổ năng lực của năng lục đánh giá người học 57 3.6 _ | Bảng các thành tổ năng lực của năng lục đánh giá khóa học 58 3.7 _ | Bảng phân phối thời lượng cho từng đơn vị năng lục 60 DANII MUC CAC HINIE VE, BO THI Hình vẽ, Nội dung Trang đỗ thị 11 | Chủc năng cơ bản của người giáo viên dạy nghề 24 12 — | Các năng lực cơ bản trong đào tạo giáo viên đạy nghề theo| 25 năng lực thực hiện 1.3 | Đỗ thị thế hiện việc đào tạo theo năng lực thục hiện 29 1.4___ | Quy trìnhxây dụng chuong trình đảo tao 31 2.1 [Biểu đã thể hiện trình độ sư phạm của đội ngũ giáo viên day | 40 cao đẳng nghề Điện kỹ thuật 2.2 | Biểu đỗ thề hiện lý lệ giáo viên đạy cao đẳng nghề Điện kỹ|_ 40 thuật đã được bởi đưỡng nghiệp vụ sư phạm 23 | iểu đồ Ihễ hiện múc độ sử đụng thường xuyên các phương|_ 42 pháp dạy học nghề Điện 24 | niễn đỗ thế hiện mức độ sử dụng thường xuyên các phương | 43 tiện dạy học nghề Điện 3.
| 1ũnh vẽ thể hiện chu trỉnh học tập thông qua trải nghiệm Tả DANII MUC CAC HINIE VE, BO THI Hình vẽ, Nội dung Trang đỗ thị 11 | Chủc năng cơ bản của người giáo viên dạy nghề 24 12 — | Các năng lực cơ bản trong đào tạo giáo viên đạy nghề theo| 25 năng lực thực hiện 1.3 | Đỗ thị thế hiện việc đào tạo theo năng lực thục hiện 29 1.4___ | Quy trìnhxây dụng chuong trình đảo tao 31 2.1 [Biểu đã thể hiện trình độ sư phạm của đội ngũ giáo viên day | 40 cao đẳng nghề Điện kỹ thuật 2.2 | Biểu đỗ thề hiện lý lệ giáo viên đạy cao đẳng nghề Điện kỹ|_ 40 thuật đã được bởi đưỡng nghiệp vụ sư phạm 23 | iểu đồ Ihễ hiện múc độ sử đụng thường xuyên các phương|_ 42 pháp dạy học nghề Điện 24 | niễn đỗ thế hiện mức độ sử dụng thường xuyên các phương | 43 tiện dạy học nghề Điện 3. | 1ũnh vẽ thể hiện chu trỉnh học tập thông qua trải nghiệm Tả MOG BAU 1. TL do nghiên cứu để lài 1. Tính cấp thiết của đề tài Nghị quyết trung ương hai khỏa VII xác định: “Giáo duc dao tao là quốc sách hang đâu, là nhân †ó quyết định tăng trưởng kinh tế và phát triển xã hội.
Phát triển giáo duc là trách nhiệm của toản Đảng, toàn dân và cửa toàn xã hội, trong đó đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo đục là lực lượng nòng cốt, giữ vai tro quyết định trang việc bảo đâm chất lượng giảo đục. Trong những năm qua, nhả nước quan tâm xây dựng, phái triển đội ngũ nhà giản và cán bộ quản lý giáo dục theo hưởng chuẩn hoá, bảo đảm đủ về số lượng, đồng bộ về cơ cầu, nâng cao chất lượng, đặc biệt chủ trong mang cao ban lĩnh chính tủ, phẩm chất đạo đức, lỗi sống, lương tâm. nghẻ nghiệp và trinh độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhả giáo, đáp ứng đòi hỏi ngày cảng cao của sự nghiệp aiáo đục trong công cuộc công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước” [4]. Vì vậy, cùng với sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoả của đất nước, ngành giáo dục và đào tạo cần phải có những biện pháp nâng cao chất lượng dạy nghé cho phủ hợp, đào tạo nghề phải đáp ứng được mục tiêu đào tạo ngời học có đủ kiến thức, kỹ năng và thái đô đề thục hiện công việc an toàn và hiệu quá tại noi làm việc "Nâng cao chất lượng dạy nghề được xác định là nhiệm vn trọng tầm của chiến lược phát triển dạy nghề trong giai đoạn 2011 — 2020, trong đó yếu tố then chốt là nang cao chất lượng đội ngũ giáo viên dạy nghề (GVDN).
Yêu câu trước tiên của việc nâng cao chất hượng là GVDN phải đạt chuẩn nghẻ nghiệp. Theo quy định của Luật Dạy nghề, chuẩn của GVDN bao gồm chuẩn vẻ chuyên môn, chuẩn vẻ kỹ năng nghề, chuẩn về nghiệp vụ sư phạm [L1]. Tử năm 2097 đến nay chương trình đạy nghề đã chuyển sang cấu trúc theo các mô đun năng lực, lich hợp cả lý thuyết và thực hành nghề. Da vậy, giáo viên giảng dạy cũng phải đảm bảo dạy được cả lý thuyết và thực hành nghề.
Theo thống kê của Tổng cục dạy nghẻ, hiện nay số giáo viên trong các cơ sở đạy nghề có đủ điều kiện đạy được cả lý thuyết và thục hành. chỉ chiếm hơn 40%; siáo viên dạy lý thuyết hạn chế về kỹ năng nghề, giáo viên dạy thực hành hạn chế về kiến thức chuyên môn [19]. Đây là thách thức lớn đối với các cơ sở dạy nghề khi chuyển sang tổ chức đạy tích hợp. Để khắc phục tình trạng trên, việc tổ chức bồi đưỡng nghiệp vụ sư phạm cho GVDN trong đó có đội ngũ giáo viên dạy nghề Diện kỹ thuật theo năng lực thực hiện là rất cần thiết trong giai đoạn hiện nay.
Lịch sử của vẫn để nghiền cứu Vẫn để đào tạo, bởi dưỡng cho đội ngũ giáo viên dạy nghề nói chung va giáo viên đạy nghề Điện kỹ thuật (GVDNĐKT) nói riêng đã được nhiều nhá khoa học trong nước và ngoài nước quan lâm nghiên cứu từ nhiều thập kỷ qua. Một số chuyên gia nước ngoài khi Iư vẫn về giáo đục kỹ thuật và dạy nghề cho Việt Nam đã đưa ra: “Các nhà hoạch định chỉnh sách bao giờ cũng, nên ưu tiên cho van dé cai thiện chất lượng giảo viễn và coi đây là vẫn để nổi cộm nhất mà hệ thông. phải đối đầu” [8]. Ở nước ta, vẫn để này được để cập từ những năm 1970 1980.
Một số công trinh của Viện nghiên cứn Khoa học Dạy nghề của các tác giả Nguyễn. Hung Sinh, Trần Ngọc Chuyên, Hoàng Xuân Quý. (1983 - 1984), của tác pid Neuyén Đức Trí (1989 — 1990), của các tác giả Vũ Thanh Hinh, Định Công Thuyển, Ioàng Ngọc Phi (1997 — 1998) đá đi sâu nghiên củu về mô hình ngndi giáo viên dạy nghề và mô hình đảo tạo đôi ngũ giáo viên đạy nghễ lại các trường đão lạo giáo viên dạy nghề, cao đẳng sư phạm kỹ Ihuật, đại học sư phạm kỹ thuật, Từ nắm 1987, Bộ Giảo Dục - Đảo Tạo để ra chương trình cho ngành chuyên nghiệp dạy nghề, chương trình chủ trọng tổ chức bổi đưỡng giáo viên chủ yếu về sư phạm ÿ thuật. Tới nay đã có một sẻ đề tải, công trình nghiên cứn về bỗi dưỡng, phát triển đội ngũ giáo viên kỹ thuật cho các trường nghề như: -_ Để tải B92 — 38 (1983): “Nghiên cứu việc bồi đưỡng cán bộ giảng day đại học, cao đẳng và giáo viên đạy nghề” do tác giả Phạm Đình Nghị làm chủ nhiệm - _ Hội thảo Đảo lạo và Bồi dưỡng giáo viên dạy nghề đo Tổng cục đạy nghề tố chức tại Hà Nội tháng 3/1999.
Hội thảo đã tập trung vào nêu các biện pháp DANII MUC CAC HINIE VE, BO THI Hình vẽ, Nội dung Trang đỗ thị 11 | Chủc năng cơ bản của người giáo viên dạy nghề 24 12 — | Các năng lực cơ bản trong đào tạo giáo viên đạy nghề theo| 25 năng lực thực hiện 1.3 | Đỗ thị thế hiện việc đào tạo theo năng lực thục hiện 29 1.4___ | Quy trìnhxây dụng chuong trình đảo tao 31 2.