TRƯỜNG DẠI HỌC BÁCH KIIOA IIÀ NỘI LUẬN VĂN THẠC SĨ Mô phỏng hệ thống phanh dẫn động thủy lực trên ô tô con NGUYEN HUU THANG thang, rih211336M@sis hust.vn Nganh Ki thuat 6 té Giảng viên hướng dẫn: TS. Trinh Minh Hoang Khoa: Cơ khi động lực Trường: Cơ khí LA NOI, 42022 LOT CAM ON “Trong quá trình học lập và hoàn thành luận vẫn cao học tại Trường, cùng với nỗ lực của bản thân là sự dồng hành và giúp đỡ tận tình của nhiều thấy cô giảo, phiên cứu sinh, học viên cao học, các thẻ hệ kỹ sư, sinh viên trong và ngoài oi Tim xin được bày tỏ lòng biết ơn sản sắc và lời cảm ơn chân thành đến TS. Trinh Minh Hoang va các thây giáo tại Bộ mốn Ô tô và xe chuyên dụng — Trường, Dai hoc Bách Khoa Hà Nội đã giảng day, hướng đẫn và chí bảo cho em những *kiên thức chuyên sáu về lĩnh vực nghiên cứu và hiôn tạo điều kiện hết sức giúp đố em và các học viên theo học hoãn thành luận vẫn nảy. Fin xin bay 16 long kính yêu và biết ơn đến gia đình, bạn bè và đồng nghiệp đã luôn dòng viên, giúp dỡ em về mọi mật trong, suốt thời gian học tập vả nghiên cứu.
TOM TAT Luận văn thạo sĩ trình bảy vẻ nội dung: “Mô phỏng hệ thống phanh din déng thủy lục trên xe con”. Để thục hiện được nội dìmg này, tác giả nghiên cứu các cơ sở lý thuyết, lựa chọn mô hinh và xảy dựng hệ phương trình vị phân mô tả hoạt động của hệ thẳng phanh câu trước và sau. Sau đó, sử dụng phương pháp số và phương pháp Runge— Kulta để tô phông hoạt động của hệ thông và đánh giá các thông số ảnh hưởng, đến hiệu quả phanh (các thông số kết câu và thông số sử dụng). Cac thông số khão sát và đánh giá phủ hợp với cáo lý thuyết vẻ hệ thống phanh và đạt tiêu chuận theo BCE R13.
Các kế quả này có thế được sử dụng làm cơ sở lựa chọn các thông số kết cấu trên hệ thông phanh, các giá trị tham khảo cho quá trình thử nghiệm hệ thông phanh trên thực tế, cơ số để nghiên cứu các hệ thẳng hỗ trợ giúp tăng hiệu quả phưnh và chồng trượt khi phanh. Hướng phát triển tiếp theo của để tải (nêu có) sẽ khảo sát và đánh giả hệ thống phanh trên thục tế, khảo sát hệ thống dân động phanh thủy lục cỏ trang bị cáo hệ thông hã trạ nhu ABS, BA, EBD HỌC VIÊN Kỹ và ghỉ rõ họ tên MUC LUC CHUONG 1: TONG QUAN VEDE TAI NGHEN CUU. Tổng quan về hệ thống phanh dẫn động thủy lực trần ô tô. Cơ sở lý thuyết vẻ hệ thêng phanh dẫn động thúy lực.
Các chỉ tiết chỉnh của hệ thống phanh thủy lực [2, 3, 6}. Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả phanh [4]. Gia tốc chậm dân khu phanh. Thời gian phanh.
Quãng dường phạnh. Lực phanh và hực phanh riêng,. Góc lệch hưởng của xe khi phanh - 14 1.3 Tiêu chuẩn ECE R13 |20] - - 15 1. Những nghiên cứu dối với hệ thống phanh thủy lực.
Tình bình nghiền cứu trên thể giới. Tỉnh hình nghiền cứu ở Việt Nam. Mục tiêu của đề lài - - 19 1. Nội dung cửa để tài - - - 19 1.
Phương pháp nghiên cửu. Đối lượng nghiên cứu. Giới hạn của để tải - - - - - 4 1. Kết luận chương | - - 21 CHUONG 2.
COSOLY THUYET M6 PHONG HE THONG PHANH THUY Le. Cac tinh cht co’ ban etia chat léng céng tac (diu phan) 23 2. Khái lượng riêng và trọng lượng riêng [14, 15] 2 2. Tỉnh nhớt [14, 15] 23 f mí Tiết điện đường ông dẫn š Hệ số cần cục bộ Que mi Lượng bù cho sự đàn hồi của chất lóng, I Mô men quán tính quy đổi các chỉ tiết quay pl Pa “Tổn thất đọc theo đường ông Pm Pa “Tân thất cục bộ Đi Pa 'Tên thất quán tính v m2⁄s I1ệ số nhớt động học của chất lỏng ke Hệ số hiệu chỉnh Ca Nân — Độ củng lò xo quy ước tại cơ câu phanh F mm Tiết diện xỉ lan (chỉnh, công tác) m kg Khối lượng của ö tô Cy Hệ số khi động của ö tô A mm? Tiện tich cản chính diện ôtô iE Hệ số ma sát của má phanh.
Ru m Ban kính trung, bình tâm ma sát cơ câu phanh d m Tường kinh pisten chấp hành các cơ cầu phanh kp Hé s6 ma sat whol. Tinh giãn nở theo nhiệt độ [14, 15] 4 2. Tỉnh chịu nén [14, 15]. Tỉnh đàn hỏi [16, 17] - -.
Các mô hình mô phông - - - - S6 2. Mé hinh truyén séng [16, 17] 7 2. Mô hình đàn hồi [16, 17] 28 2. Mô hình không đản hải [16, 17] - -.
Mö hình đàn hồi hệ thông dẫn động thủy lực -. Phương trình chuyén động [L6, 17] - - 31 3. Phương trình đồng chảy [16, 12] 34 2. Phương trình lưu lượng [16, 17].
Kt hadin chong 2o.cccccccccccecsceesesssesssessseesseeeseiianisnnsnsssnsnssesesseeseisieiiessee 36 CHƯƠNG 3. XÂY DỰNG ILE PHUONG TRINI MO TA LOAT DONG LE 'THÔNG PHANH DÂN ĐỌNG THỦY LỰC 3. Sơ dỗ dân dộng hệ thống phanh thúy lực.2 Sơ đỗ mô phỏng hệ thống phanh thủy lực. Phương trình mô tả quá trình hoạt động của hệ thống.
Phương trình mồ tả quả trình hoạt động của hệ thống phanh cầu sau39 3. Phương trình mô tả hệ thống phanh câu trước. Phương trình chuyển dộng theo phương dọc của ô tô [18J. Xây dựng hệ phương trình của mỏ hình rút gọn.
Phương trình mỏ hình rút gọn hệ thông phanh cầu sau. Phương trình mô hình rút gọn hệ thống phanh cầu trước. Kết luận chương 3. - - - - 37 CHƯƠNG 4: MÔ PHỎNG, KHẢO SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ ẢNH HƯỚNG CỦA CAC THONG SỐ KĨ THUẬT ĐẾN QUÁ TRÌNH PHANH 59 ĐANH MỤC KÍ HIỆU Kýhiệu Đơn vị Ý nghĩa Mp Nm = Mémen phanh tai co céu phanh G N “Trọng lượng của xe je m/s? Gia téc phanh hy m/s? Chiều cao trọng tâmxe on Hé sé bam ab m Khoảng cách tử trọng tâm xe tới tâm cầu trước vả sau 1 m Bán kinh động lực học của xe R N Lue quan tinh sinh ra khi phanh Pp N Lge phan sinh a lai các bánh xe Pr N Lure can lãn tại các bảnh xe Po N Lye can khi dong T; N Thần bc1từmặt đường lên các bánh xe Pr N Lue can ma sat B N Lue can lén dée & 1Iệ số tính đến ánh hưởng của các khối lượng quay khi phanh pasar m/s” Gia tée phanh cham dan lon nbat Spuin m Quang đường phanh cực tiểu Pr Lue phanh riéng P Kgím° — Khối lượng riêng chất lỏng M kg — Khối lượng chất lông M mà “Thể tích chất lỏng, Pp Pa Áp suất chất lòng, Q mì Luu hrong chat long 4.
Phương pháp mô phỏng hoại động hệ thống phanh thủy lực 39 4. Phương pháp mô phông - 59 4. Phân mềm mô phông - - - 62 4. Sơ đồ mô tá hệ phương trình: - - - 62 4.
Các kết quả mô phỏng 65 4. Kết quả mô phông của hệ thông phanh tai cau sau 65 4.9, Két qua mé phéng cia hé théng phanh tại cầu trước. Khảo sát và đánh giá ảnh hướng của các thông số kĩ thuật đền quá trình phanh 6 4. Khao sát và đánh giả ãnh hưởng của các thông số kết câu 70 43.
Khảo sát và đánh giá ảnh hưởng cũa các thông số sử dụng. Kết luận chương 4 - 76 KET LUAN. Kết luận đề tải. HH HH ng re nước "—.
TT 2, Hướng phát triển của đễ tải. Tinh giãn nở theo nhiệt độ [14, 15] 4 2. Tỉnh chịu nén [14, 15]. Tỉnh đàn hỏi [16, 17] - -.
Các mô hình mô phông - - - - S6 2. Mé hinh truyén séng [16, 17] 7 2. Mô hình đàn hồi [16, 17] 28 2. Mô hình không đản hải [16, 17] - -.
Mö hình đàn hồi hệ thông dẫn động thủy lực -. Phương trình chuyén động [L6, 17] - - 31 3. Phương trình đồng chảy [16, 12] 34 2. Phương trình lưu lượng [16, 17].
Kt hadin chong 2o.cccccccccccecsceesesssesssessseesseeeseiianisnnsnsssnsnssesesseeseisieiiessee 36 CHƯƠNG 3. XÂY DỰNG ILE PHUONG TRINI MO TA LOAT DONG LE 'THÔNG PHANH DÂN ĐỌNG THỦY LỰC 3. Sơ dỗ dân dộng hệ thống phanh thúy lực.2 Sơ đỗ mô phỏng hệ thống phanh thủy lực. Phương trình mô tả quá trình hoạt động của hệ thống.
Phương trình mồ tả quả trình hoạt động của hệ thống phanh cầu sau39 3. Phương trình mô tả hệ thống phanh câu trước. Phương trình chuyển dộng theo phương dọc của ô tô [18J. Xây dựng hệ phương trình của mỏ hình rút gọn.
Phương trình mỏ hình rút gọn hệ thông phanh cầu sau. Phương trình mô hình rút gọn hệ thống phanh cầu trước. Kết luận chương 3. - - - - 37 CHƯƠNG 4: MÔ PHỎNG, KHẢO SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ ẢNH HƯỚNG CỦA CAC THONG SỐ KĨ THUẬT ĐẾN QUÁ TRÌNH PHANH 59 DANH MUC BANG Bang 1.1 Tiéu chuan danh gia HCE RI Bang 1.
2 Bang théng s6 ki thudl xe Corolla Allis Bang 4.1 Gia ri dau vào mô phông hệ thông phanh cầu sau. 2 Giá trị đầu vào rô phỏng hệ thông phanh cầu trước Bảng 4. 4 Hệ số bam của một số loại mặt đường viii ĐANH MỤC KÍ HIỆU Kýhiệu Đơn vị Ý nghĩa Mp Nm = Mémen phanh tai co céu phanh G N “Trọng lượng của xe je m/s? Gia téc phanh hy m/s? Chiều cao trọng tâmxe on Hé sé bam ab m Khoảng cách tử trọng tâm xe tới tâm cầu trước vả sau 1 m Bán kinh động lực học của xe R N Lue quan tinh sinh ra khi phanh Pp N Lge phan sinh a lai các bánh xe Pr N Lure can lãn tại các bảnh xe Po N Lye can khi dong T; N Thần bc1từmặt đường lên các bánh xe Pr N Lue can ma sat B N Lue can lén dée & 1Iệ số tính đến ánh hưởng của các khối lượng quay khi phanh pasar m/s” Gia tée phanh cham dan lon nbat Spuin m Quang đường phanh cực tiểu Pr Lue phanh riéng P Kgím° — Khối lượng riêng chất lỏng M kg — Khối lượng chất lông M mà “Thể tích chất lỏng, Pp Pa Áp suất chất lòng, Q mì Luu hrong chat long 2. Tinh giãn nở theo nhiệt độ [14, 15] 4 2.
Tỉnh chịu nén [14, 15]. Tỉnh đàn hỏi [16, 17] - -. Các mô hình mô phông - - - - S6 2. Mé hinh truyén séng [16, 17] 7 2.
Mô hình đàn hồi [16, 17] 28 2. Mô hình không đản hải [16, 17] - -. Mö hình đàn hồi hệ thông dẫn động thủy lực -. Phương trình chuyén động [L6, 17] - - 31 3.
Phương trình đồng chảy [16, 12] 34 2. Phương trình lưu lượng [16, 17]. Kt hadin chong 2o.cccccccccccecsceesesssesssessseesseeeseiianisnnsnsssnsnssesesseeseisieiiessee 36 CHƯƠNG 3.