i LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan luận văn này hoàn toàn do tôi thực hiện. Các đoạn trích dẫn và số liệu sử dụng trong luận văn đều đƣợc dẫn nguồn và có độ chính xác cao nhất trong phạm vi hiểu biết của tôi. Luận văn này không nhất thiết phản ánh quan điểm của Trƣờng Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh hay Chƣơng trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright. Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 05 năm 2013 Tác giả luận văn Nguyễn Quốc Anh ii LỜI CẢM ƠN Trân trọng gửi lời cảm ơn đến các thầy, cô trong Chƣơng trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright đã tận tình giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập cũng nhƣ thời gian thực hiện luận văn “Thẩm định Dự án thủy điện Vĩnh Sơn 4”.
Tôi cũng trân trọng gửi lời cảm ơn đến các anh chị ở Sở Nông Nghiệp Bình Định, Công ty TNHH Khai thác công trình Thủy lợi Bình Định và Công ty TNHH Tƣ vấn Xây dựng Vĩnh Thành đã tạo điều kiện cho tôi tiếp cận các số liệu liên quan đến luận văn. Cảm ơn các anh chị khóa học MPP4, các thầy phòng Tin học và Cán bộ Thƣ viện của Chƣơng trình Giảng dạy Kinh Tế Fulbright đã luôn động viên, hỗ trợ tôi trong suốt quá trình làm luận văn. Chân thành cảm ơn ! iii TÓM TẮT Việc xây dựng các thủy điện vừa và nhỏ theo quy hoạch có thể bù đắp lƣợng điện thiếu hụt tạm thời hiện nay, qua đó giúp tiết kiệm ngoại tệ cho nền kinh tế. Tuy nhiên, thủy điện vừa và nhỏ có dung tích ít, khả năng cắt lũ kém lại chƣa có quy chế vận hành liên hồ chặt chẽ nên lợi ích thu đƣợc có thể thấp hơn những khoản chi phí tiềm ẩn mà nền kinh tế phải gánh chịu.
Dự án thủy điện Vĩnh Sơn 4 đƣợc xây dựng để tận dụng hiệu quả sức nƣớc trên dòng sông Kone. Kết quả thẩm định kinh tế cho thấy, khi tính toán đầy đủ các ngoại tác tiêu cực mà dự án có thể gây ra cho môi trƣờng và các hoạt động kinh tế khác nhƣ nguy cơ xả lũ tiềm ẩn hàng năm, nguy cơ làm gia tăng thiệt hại hạn hán hàng năm đối với nông nghiệp, phá rừng làm giảm chất lƣợng sống của môi trƣờng tự nhiên thì dự án có NPV âm gần 47.919 triệu đồng và IRR kinh tế chỉ đạt 7,61%. Điều này cho thấy, dự án không có hiệu quả về mặt kinh tế. Kỳ vọng đƣợc cấp phép đầu tƣ của CĐT cũng không hợp lý.
Nếu đứng trên góc độ giá điện theo đề xuất của CĐT là 5,56 cents/kWh thì tính toán cho thấy, dự án TĐVS4 khả thi tài chính, và trả đƣợc nợ. Tuy nhiên, thực tế là EVN chỉ mua điện với giá 4 cents/kWh, và với giá này thì dự án không có hiệu quả tài chính. Đó là chƣa kể, nếu nhìn rủi ro tổng thể của dự án thì xác suất khả thi tài chính với giá điện 5,56 cents/kWh cũng chỉ khoảng 48,9%, nếu nhƣ CĐT không có kinh nghiệm trong việc tiết kiệm tối thiểu các chi phí nhƣ đề xuất. Dự án không khả thi kinh tế và cũng không khả thi tài chính.
Vì vậy, kiến nghị là không cho phép đầu tƣ. Theo tình huống dự án, ngoại tác tiêu cực về môi trƣờng làm tổng chi phí kinh tế gia tăng lên đến 1,63 lần. Vì vậy, kiến nghị các dự án thẩm định thủy điện vừa và nhỏ đƣợc duyệt cần phải có lƣợng hóa cụ thể các ngoại tác này để tránh lựa chọn nhầm dự án không hiệu quả, làm giảm phúc lợi của nền kinh tế. iv MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN.
iii MỤC LỤC. iv DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, TỪ VIẾT TẮT. vi DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU. viii DANH MỤC ĐỒ THỊ, HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ.
ix DANH MỤC PHỤ LỤC.1 Bối cảnh và vấn đề chính sách .2 Mô tả dự án .3 Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu .4 Bố cục của luận văn. KHUNG PHÂN TÍCH .1 Khung phân tích kinh tế .1 Nhận dạng và phƣơng pháp ƣớc lƣợng lợi ích kinh tế .2 Nhận dạng và phƣơng pháp ƣớc lƣợng chi phí kinh tế trực tiếp .3 Nhận dạng và phƣơng pháp ƣớc lƣợng các ngoại tác tiêu cực .4 Chi phí vốn kinh tế.5 Đánh giá hiệu quả dự án về mặt kinh tế .2 Khung phân tích tài chính .1 Nhận dạng và phƣơng pháp ƣớc lƣợng lợi ích tài chính .2 Nhận dạng và phƣơng pháp ƣớc lƣợng chi phí tài chính .3 Chi phí vốn tài chính .4 Đánh giá hiệu quả về mặt tài chính. PHÂN TÍCH KINH TẾ.1 Phí thƣởng ngoại hối, các hệ số chuyển đổi và các ngoại tác tiêu cực hàng năm .1 Phí thƣởng ngoại hối .2 Các hệ số chuyển đổi .3 Các ngoại tác tiêu cực hàng năm .2 Kết quả phân tích kinh tế .3 Phân tích độ nhạy .4 Phân tích rủi ro bằng mô phỏng Monte Carlo. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH .1 Các thông số cơ sở .4 Kết quả phân tích tài chính.5 Điều chỉnh để huy động đƣợc vốn từ ngân hàng .1 Lập quỹ an toàn nợ vay .2 Giảm vốn vay tăng tỷ lệ góp vốn .3 Đàm phán lại hợp đồng vay nợ với ngân hàng .6 Phân tích độ nhạy .7 Phân tích rủi ro bằng mô phỏng Monte Carlo .8 Phân tích phân phối.
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ CHÍNH SÁCH.2 Kiến nghị chính sách và bài học rút ra.3 Hạn chế của luận văn .39 TÀI LIỆU THAM KHẢO .44 vi DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, TỪ VIẾT TẮT Từ viết tắt Tên theo tiếng Anh Tên theo tiếng Việt ADB Asian Development Bank Ngân hàng phát triển châu Á CAPM Capital Asset Pricing Model Mô hình định giá tài sản vốn CĐT Chủ đầu tƣ CF Conversion Factor Hệ số chuyển đổi CO2 Carbon Dioxide Khí Cacbon đioxit CO2e Carbon Dioxide Equivalent Qui ƣớc về giảm phát thải khí CSH Chủ sở hữu DSCR Debt Service Coverage Ratio Hệ số an toàn trả nợ ĐVT Đơn vị tính EOCK Economic Opportunity Cost of Capital Chi phí cơ hội kinh tế của vốn EIRR Economic Internal Rate of Return Suất sinh lợi kinh tế nội tại EVN Vietnam Electricity Tập đoàn Điện lực Việt Nam GTGT Value Added Tax Giá trị gia tăng ha Hecta Héc-ta IMF International Monetary Fund Quỹ tiền tệ quốc tế IRR Internal Rate of Return Suất sinh lợi nội tại IRRCĐT Suất sinh lợi nội tại của chủ đầu tƣ IRRTĐT Suất sinh lợi nội tại của tổng đầu tƣ Kwh Kilowatt Hour Ki – lô – oát giờ MW Megawatt Mê – ga – oát m2 Square Meters Mét vuông 3 m Cubic Meters Mét khối NHPT Ngân hàng Phát triển Việt Nam NHTM Ngân hàng thƣơng mại trong nƣớc NN&PTNT Nông nghiệp và Phát triển nông thôn NPV Net Present Value Giá trị hiện tại ròng NPVe Economic Net Present Value Giá trị hiện tại ròng kinh tế NPVf Giá trị hiện tại ròng tài chính vii NPVCĐT Giá trị hiện tại ròng của chủ đầu tƣ NPVTĐT Giá trị hiện tại ròng của tổng đầu tƣ TĐT Tổng đầu tƣ TĐVS4 Thủy điện Vĩnh Sơn 4 TNHH Trách nhiệm hữu hạn UBND Ủy ban Nhân dân USD United States Dollar Đồng đô-la Mỹ VND Vietnamese Dong Việt Nam Đồng WACC Weight Average Cost of Capital Chi phí vốn bình quân trọng số WB World Bank Ngân hàng Thế giới viii DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Công suất lắp đặt cả nƣớc .1: Tóm tắt kết quả tính toán các CF .2: Ngân lƣu kinh tế thực tóm tắt .3: Phân tích độ nhạy kinh tế theo công suất nhà máy .4: Phân tích độ nhạy kinh tế theo giá điện .5: Phân tích độ nhạy kinh tế theo tổng mức đầu tƣ .6: Phân tích độ nhạy kinh tế theo phí thƣởng ngoại hối .7: Phân tích độ nhạy kinh tế theo hệ số lƣơng kinh tế của lao động giản đơn .8: Kết quả phân tích mô phỏng kinh tế.1: Chi phí sử dụng vốn của dự án.2: Chi phí đầu tƣ thực (không tính đến lãi vay đƣợc vốn hóa) .3: Tóm tắt kết quả phân tích tài chính danh nghĩa theo giá điện 5,56 cents/kWh .4: Tóm tắt kết quả phân tích tài chính danh nghĩa theo giá điện 4 cents/kWh .5: Kết quả tính toán các tình huống đàm phán ân hạn nợ .6: Phân tích độ nhạy tài chính theo lạm phát VND.7: Phân tích độ nhạy tài chính theo lạm phát USD .8: Phân tích độ nhạy tài chính theo công suất nhà máy.9: Phân tích độ nhạy tài chính theo giá điện .10: Phân tích độ nhạy tài chính theo tổng mức đầu tƣ .11: Phân tích độ nhạy tài chính theo chi phí vận hành và bảo dƣỡng .12: Kết quả phân tích mô phỏng tài chính .36 ix DANH MỤC ĐỒ THỊ, HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ Hình 1.1: Dự báo khả năng lắp đặt và nhu cầu công suất .1: Xác suất của từng mức tổng mức đầu tƣ so với mô hình cơ sở .1: Dạng phân phối của lạm phát VND trong 20 năm gần nhất .2: Dạng phân phối của lạm phát USD trong 20 năm gần nhất .35 x DANH MỤC PHỤ LỤC Phụ lục 1: Bản đồ vị trí dự án .44 Phụ lục 2: Các thông số chính của dự án .45 Phụ lục 3: Sơ đồ cấu trúc dự án .47 Phụ lục 4: Hệ số chuyển đổi của chi phí thiết bị.48 Phụ lục 5: Hệ số chuyển đổi của chi phí vận hành và bảo dƣỡng.49 Phụ lục 6: Giá kinh tế của rừng.50 Phụ lục 7: Thiệt hại kỳ vọng do lũ lụt hàng năm .52 Phụ lục 8: Thiệt hại kỳ vọng do hạn hán hàng năm .52 Phụ lục 9: Ngân lƣu kinh tế thực qua các năm (triệu đồng) .54 Phụ lục 10: Phân tích độ nhạy một chiều kinh tế với tất cả các biến số không thể cải thiện NPV kinh tế .56 Phụ lục 11: Chi tiết phân tích mô phỏng kinh tế.59 Phụ lục 12: Tính toán chi phí sử dụng vốn của dự án .60 Phụ lục 13: Chi tiết Thuế suất thuế Thu nhập doanh nghiệp dự án phải chịu .61 Phụ lục 14: Chi tiết chi phí bồi thƣờng, tái định cƣ .61 Phụ lục 15: Báo cáo thu nhập danh nghĩa (theo giá CĐT đề xuất là 5,56 cents/kWh) .63 Phụ lục 16: Báo cáo ngân lƣu tài chính danh nghĩa (theo giá CĐT đề xuất là 5,56 cents/kWh) .66 Phụ lục 17: Trƣờng hợp lập quỹ an toàn nợ vay .69 Phụ lục 18: Giảm vốn vay, tăng tỷ lệ góp vốn .70 Phụ lục 19: Phân tích độ nhạy với thay đổi thuế suất thuế tài nguyên nƣớc .70 Phụ lục 20: Chi tiết phân tích mô phỏng tài chính .71 Phụ lục 21: Kết quả mô phỏng tài chính (theo giá CĐT đề xuất là 5,56 cents/kWh) .1 Bối cảnh và vấn đề chính sách Mặc dù trong những năm gần đây năng lực cung cấp điện của Việt Nam đã có sự gia tăng đáng kể từ 9.343 MW vào năm 2003 lên 19.