Luận văn thạc sĩ hoạch định chiến lược kinh doanh Trung tâm CNTT Viễn thông Điện lực 2011-2015

Luận văn thạc sĩ phân tích và hoạch định chiến lược kinh doanh cho trung tâm CNTT của công ty viễn thông điện lực giai đoạn 2011-2015. Nghiên cứu sâu về các

Trường đại học

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Chuyên ngành

Quản trị Kinh doanh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ

2012

75
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Giới thiệu về hoạch định chiến lược kinh doanh

Hoạch định chiến lược kinh doanh là quá trình lập kế hoạch dài hạn để đạt được các mục tiêu của doanh nghiệp. Đối với trung tâm công nghệ thông tin của công ty viễn thông điện lực, hoạch định chiến lược kinh doanh là một phần quan trọng để đảm bảo sự phát triển bền vững và cạnh tranh trong ngành viễn thông.

1.1. Tầm quan trọng của hoạch định chiến lược kinh doanh

Hoạch định chiến lược kinh doanh giúp doanh nghiệp xác định mục tiêu dài hạn, phân tích môi trường kinh doanh, và đưa ra các quyết định chiến lược hiệu quả.

1.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạch định chiến lược kinh doanh

Các yếu tố bên ngoài và bên trong doanh nghiệp, bao gồm môi trường kinh doanh, tài nguyên và khả năng cạnh tranh, đều ảnh hưởng đến quá trình hoạch định chiến lược kinh doanh.

II. Phân tích môi trường kinh doanh

Phân tích môi trường kinh doanh là một phần quan trọng trong quá trình hoạch định chiến lược kinh doanh. Đối với trung tâm công nghệ thông tin của công ty viễn thông điện lực, cần phân tích môi trường vĩ mô, ngành và nội bộ để đưa ra các quyết định chiến lược hiệu quả.

2.1. Phân tích môi trường vĩ mô

Phân tích môi trường vĩ mô giúp doanh nghiệp hiểu rõ về xu hướng chung của thị trường và các yếu tố ảnh hưởng đến ngành viễn thông.

2.2. Phân tích môi trường ngành

Phân tích môi trường ngành giúp doanh nghiệp nhận biết về tình hình cạnh tranh, xu hướng phát triển và các cơ hội trong ngành viễn thông.

2.3. Phân tích môi trường nội bộ

Phân tích môi trường nội bộ giúp doanh nghiệp đánh giá tài nguyên và khả năng cạnh tranh của mình, bao gồm nhân lực, tài chính, và công nghệ.

III. Phân loại các chiến lược kinh doanh

Kinh doanh điện lực có nhiều chiến lược khác nhau, tùy thuộc vào mục tiêu và tình hình của doanh nghiệp. Đối với trung tâm công nghệ thông tin của công ty viễn thông điện lực, có thể áp dụng các chiến lược tổng quát hoặc chức năng.

3.1. Các chiến lược kinh doanh tổng quát

Các chiến lược kinh doanh tổng quát bao gồm tăng thị phần, mở rộng sản phẩm, mở rộng thị trường, hoặc đa dạng hóa hoạt động kinh doanh.

3.2. Các chiến lược chức năng

Các chiến lược chức năng tập trung vào các hoạt động cụ thể của doanh nghiệp, chẳng hạn như marketing, sản xuất, hoặc dịch vụ khách hàng.

IV. Công cụ xây dựng chiến lược

Để xây dựng chiến lược kinh doanh hiệu quả, trung tâm công nghệ thông tin của công ty viễn thông điện lực có thể sử dụng các công cụ như ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (EEE), ma trận đánh giá các yêu cầu bên trong (TEE), ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận hoạch định chiến lược định lượng (QSPM), ma trận thị phần tầng trưởng BCG, ma trận McKinsey GE, ma trận SWOT, và các kết hợp chiến lược khác.

4.1. Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài EEE

Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (EEE) giúp doanh nghiệp đánh giá các yếu tố bên ngoài mà họ không thể kiểm soát, nhưng ảnh hưởng đến chiến lược kinh doanh của họ.

4.2. Ma trận đánh giá các yêu cầu bên trong TEE

Ma trận đánh giá các yêu cầu bên trong (TEE) giúp doanh nghiệp đánh giá các yêu cầu bên trong mà họ có thể kiểm soát, và ảnh hưởng đến chiến lược kinh doanh của họ.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

14/03/2026
Luận văn thạc sĩ hoạch định chiến lược kinh doanh cho trung tâm công nghệ thông tin công ty viễn thông điện lực từ năm 2011 đến năm 2015

Trích đoạn nội dung tài liệu

chương IH. TAI LIEU THAM KHẢO. LOI CAM ON Trong qué tinh lam Luận văn, tôi đã nhận được sự siúp đỡ nhiệt tình của các thấy cô giáo trong khoa Kinh tễ & Quản |ý và đặc biệt là sự chỉ bảo lận tình, của Giáo viên hướng dẫn 1% Nguyễn Ngọc Diện, qua đó tôi đã tiếp thu và học hỏi âược nhiều kiến thức và kinh nghiệm qiụ) báu trong thực tế. Dây là cơ hội để tác giá có thê đánh giá, tổng kết lại những gì mình đã học tập trong suốt thời gian qua.

Qua đâu tôi muốn gửi lòng biết ơn sâu sốc đến: TS. Nguyễn Ngọc Điện, người thấy đã tận tâm hướng dẫn và giúp đỡ tác gid trong quá trình làm luận vẫn. Các Thay, C8 giáo trong khoa Kinh tẾ & Quản lý — Trường Dại lọc Bách Khoa lià nội đã tận tình giăng dạy và ghúp đỡ tôi trong quả trình học lập và rên luyện tại trưởng. -Ban Lãnh đạo và các bạn đồng nghiệp trong Trung tâm công nghệ thông tín đã hỗ trự, giúp đỡ & cùng cấp đữ liệu cân thiết để tôi thực hiện đề tài này.

Ađặc dù với sự nỗ lực hết mình, nhưng do thời gian và kinh nghiệm của bản thân tôi còn hạn chế, nên bản luận văn không thể tránh khói những thiểu sót. Tôi rất mong nhận được sự góp ý chân thành của các Thấy, Cô giáo và các bạn đồng nghiệp. Xin chân thành cảm ơn 1 Người thực hiện Nguyễn Thị Kim Lan LOI CAM DOAN Trong quá trình thực hiện đẻ tài này, tôi xin cam kết công trình nghiên cứu của minh lá do quả trình hiểu biết, tìm tòi và cổ gắng, nỗ lực thực hiện cúa bản thân cửng với sự hướng đẫn của thây cô giáo, đặc biệt là TS. Nguyễn Ngọc Điện.

ông, trinh nghiên cửu của tôi không sao chép của bát kỹ cá nhân hay tổ chức nao. Tai liệu tham khảo là hoàn toàn hợp lệ và được pháp luật cho phép lưu hành rộng rãi là Nội ngây tháng năm 2012 Người thực hiện Nguyễn Thị Kim Lan CHƯƠNG II: HOẠCH ĐỊNH CHIEN LUGC KINH DOANH CHO TRUNG TAM CONG NGHE THONG TLN GIA] DOAN TU NAM 2011 DEN NAM 2015.1 Phan tich co sd cho hoach dinh chien luge .1 Phân tích môi trường vĩ mồ.2 Phân tích môi trường ngành.3 Phân tích môi trường nội Độ.4 Dánh giá môi trường kinh đoảnh - - 84 3.5 Đánh giá các yếu tổ nội bộ - - - 87 3.6 Phin tich SWOT.2 Lựa chọn chiển lược kinh đoanh của Trung tâm. nàn HH egrrrrrree " -. như Hi eu2errrruree " -.4 Lựa chọn chiến lược kinh doanh cho trung tâm.3 Các chiến lược kinh doanh của Trưng tâm.1 Dịch vụ vận hành hệ thống bạ tầng CNTT cho Tập doản.2 Dịch vụ bảo trì hệ thông phần mềm dùng, chung,.3 Dịch vụ hạ tảng Công nghệ thông tiừ_ - - 100 3.4 Xây dựng và triển khai hệ thỗng phẫẩn mẫm 100 3.5 Dịch vụ Quảng cáo trên trang WISB icon.6 Dịch vụ Thiết kế các trang Web cho các đơn vị trong và ngoài ngành .7 Dich vụ đão tạo chuyên sâu về CNTT cho các đơn vị trong và ngoài ngành - - 101 3.8 Dich vu us van quan lý vé CNTT - - 101 3.9 Dịch vụ tích hợp hệ thống.10 Dịch vụ xây dụng, tư vẫn và lắp đặt các công trinh điện tứ và tự động hóa101 3.4 Các chiến lược kinh doanh bộ phận chức nắng.

- - 101 3 LOI CAM DOAN Trong quá trình thực hiện đẻ tài này, tôi xin cam kết công trình nghiên cứu của minh lá do quả trình hiểu biết, tìm tòi và cổ gắng, nỗ lực thực hiện cúa bản thân cửng với sự hướng đẫn của thây cô giáo, đặc biệt là TS. Nguyễn Ngọc Điện. ông, trinh nghiên cửu của tôi không sao chép của bát kỹ cá nhân hay tổ chức nao. Tai liệu tham khảo là hoàn toàn hợp lệ và được pháp luật cho phép lưu hành rộng rãi là Nội ngây tháng năm 2012 Người thực hiện Nguyễn Thị Kim Lan DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TÁT STT | KÝ HIỆU Ý NGHĨA.

1 |CLKD Chiến lược kinh doanh 2 |KD Kinh doanh 3 |R&D Nghiên cứu vả phát trien 4 | EVNTEL ore ty Thông tin Viên Thông Điện lực — Tap doan Điện lực Việt š$ |GTGT Giá trị gia tăng 6 _| TNHHMTV | Trách nhiệm hữu han một thành viên 7 |CPĐL Cô phân điện lực. 8 |CNTT Công nghề théng tin 9 |EVNT Trung tầm Công nghệ Thông tin — Công ty Thông tin Viễn Thông. Điện lực ~ Tập đoàn Điện lực Việt Nam 10 |BVN Tập đoàn Điện lực Việt Nam: 11 |QLDA Quản lý dự án. 12 |TCKT Tai chính kế toán 13 |FMIS Hệ thông quản lý tải chính 14 | CMIS Hệ thông quân lý khách hàng dùng điện 15 CMMI Capability Maturity Model Integration - Mô hình trưởng thảnh năng lực tích hợp 16 |NPC Tông công ty điện lực Miễn bắc 17 |ŒC Tổng công ty điện lực Miễn trung.

18 |SPC Tỏng công ty điện lực Miễn nam. 19 |HNPC Tỏng công ty điện lực Hả nội 20_ | HCMPC Tỏng công ty điện lực Hồ chí mình 2L | 8MB Các doanh nghiệp vừa vả nhỏ 22 |BLĐ Ban lãnh đạo 23 | ERP Quản lỷ nguồn lực doanh nghiệp. 24 |CBCNV | Cánbôcỏng nhần viên 25_| HTĐL Hạch toán độc lập 26 |HTPT Hach toản phụ thuộc LOI CAM ON Trong qué tinh lam Luận văn, tôi đã nhận được sự siúp đỡ nhiệt tình của các thấy cô giáo trong khoa Kinh tễ & Quản |ý và đặc biệt là sự chỉ bảo lận tình, của Giáo viên hướng dẫn 1% Nguyễn Ngọc Diện, qua đó tôi đã tiếp thu và học hỏi âược nhiều kiến thức và kinh nghiệm qiụ) báu trong thực tế. Dây là cơ hội để tác giá có thê đánh giá, tổng kết lại những gì mình đã học tập trong suốt thời gian qua.

Qua đâu tôi muốn gửi lòng biết ơn sâu sốc đến: TS. Nguyễn Ngọc Điện, người thấy đã tận tâm hướng dẫn và giúp đỡ tác gid trong quá trình làm luận vẫn. Các Thay, C8 giáo trong khoa Kinh tẾ & Quản lý — Trường Dại lọc Bách Khoa lià nội đã tận tình giăng dạy và ghúp đỡ tôi trong quả trình học lập và rên luyện tại trưởng. -Ban Lãnh đạo và các bạn đồng nghiệp trong Trung tâm công nghệ thông tín đã hỗ trự, giúp đỡ & cùng cấp đữ liệu cân thiết để tôi thực hiện đề tài này.

Ađặc dù với sự nỗ lực hết mình, nhưng do thời gian và kinh nghiệm của bản thân tôi còn hạn chế, nên bản luận văn không thể tránh khói những thiểu sót. Tôi rất mong nhận được sự góp ý chân thành của các Thấy, Cô giáo và các bạn đồng nghiệp. Xin chân thành cảm ơn 1 Người thực hiện Nguyễn Thị Kim Lan DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TÁT STT | KÝ HIỆU Ý NGHĨA. 1 |CLKD Chiến lược kinh doanh 2 |KD Kinh doanh 3 |R&D Nghiên cứu vả phát trien 4 | EVNTEL ore ty Thông tin Viên Thông Điện lực — Tap doan Điện lực Việt š$ |GTGT Giá trị gia tăng 6 _| TNHHMTV | Trách nhiệm hữu han một thành viên 7 |CPĐL Cô phân điện lực.

8 |CNTT Công nghề théng tin 9 |EVNT Trung tầm Công nghệ Thông tin — Công ty Thông tin Viễn Thông. Điện lực ~ Tập đoàn Điện lực Việt Nam 10 |BVN Tập đoàn Điện lực Việt Nam: 11 |QLDA Quản lý dự án. 12 |TCKT Tai chính kế toán 13 |FMIS Hệ thông quản lý tải chính 14 | CMIS Hệ thông quân lý khách hàng dùng điện 15 CMMI Capability Maturity Model Integration - Mô hình trưởng thảnh năng lực tích hợp 16 |NPC Tông công ty điện lực Miễn bắc 17 |ŒC Tổng công ty điện lực Miễn trung. 18 |SPC Tỏng công ty điện lực Miễn nam.

19 |HNPC Tỏng công ty điện lực Hả nội 20_ | HCMPC Tỏng công ty điện lực Hồ chí mình 2L | 8MB Các doanh nghiệp vừa vả nhỏ 22 |BLĐ Ban lãnh đạo 23 | ERP Quản lỷ nguồn lực doanh nghiệp. 24 |CBCNV | Cánbôcỏng nhần viên 25_| HTĐL Hạch toán độc lập 26 |HTPT Hach toản phụ thuộc DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TÁT STT | KÝ HIỆU Ý NGHĨA. 1 |CLKD Chiến lược kinh doanh 2 |KD Kinh doanh 3 |R&D Nghiên cứu vả phát trien 4 | EVNTEL ore ty Thông tin Viên Thông Điện lực — Tap doan Điện lực Việt š$ |GTGT Giá trị gia tăng 6 _| TNHHMTV | Trách nhiệm hữu han một thành viên 7 |CPĐL Cô phân điện lực. 8 |CNTT Công nghề théng tin 9 |EVNT Trung tầm Công nghệ Thông tin — Công ty Thông tin Viễn Thông.

Điện lực ~ Tập đoàn Điện lực Việt Nam 10 |BVN Tập đoàn Điện lực Việt Nam: 11 |QLDA Quản lý dự án. 12 |TCKT Tai chính kế toán 13 |FMIS Hệ thông quản lý tải chính 14 | CMIS Hệ thông quân lý khách hàng dùng điện 15 CMMI Capability Maturity Model Integration - Mô hình trưởng thảnh năng lực tích hợp 16 |NPC Tông công ty điện lực Miễn bắc 17 |ŒC Tổng công ty điện lực Miễn trung. 18 |SPC Tỏng công ty điện lực Miễn nam. 19 |HNPC Tỏng công ty điện lực Hả nội 20_ | HCMPC Tỏng công ty điện lực Hồ chí mình 2L | 8MB Các doanh nghiệp vừa vả nhỏ 22 |BLĐ Ban lãnh đạo 23 | ERP Quản lỷ nguồn lực doanh nghiệp.

24 |CBCNV | Cánbôcỏng nhần viên 25_| HTĐL Hạch toán độc lập 26 |HTPT Hach toản phụ thuộc CHƯƠNG II: HOẠCH ĐỊNH CHIEN LUGC KINH DOANH CHO TRUNG TAM CONG NGHE THONG TLN GIA] DOAN TU NAM 2011 DEN NAM 2015.1 Phan tich co sd cho hoach dinh chien luge .1 Phân tích môi trường vĩ mồ.2 Phân tích môi trường ngành.3 Phân tích môi trường nội Độ.4 Dánh giá môi trường kinh đoảnh - - 84 3.5 Đánh giá các yếu tổ nội bộ - - - 87 3.6 Phin tich SWOT.2 Lựa chọn chiển lược kinh đoanh của Trung tâm. nàn HH egrrrrrree " -. như Hi eu2errrruree " -.4 Lựa chọn chiến lược kinh doanh cho trung tâm.3 Các chiến lược kinh doanh của Trưng tâm.1 Dịch vụ vận hành hệ thống bạ tầng CNTT cho Tập doản.2 Dịch vụ bảo trì hệ thông phần mềm dùng, chung,.3 Dịch vụ hạ tảng Công nghệ thông tiừ_ - - 100 3.4 Xây dựng và triển khai hệ thỗng phẫẩn mẫm 100 3.5 Dịch vụ Quảng cáo trên trang WISB icon.6 Dịch vụ Thiết kế các trang Web cho các đơn vị trong và ngoài ngành .7 Dich vụ đão tạo chuyên sâu về CNTT cho các đơn vị trong và ngoài ngành - - 101 3.8 Dich vu us van quan lý vé CNTT - - 101 3.9 Dịch vụ tích hợp hệ thống.10 Dịch vụ xây dụng, tư vẫn và lắp đặt các công trinh điện tứ và tự động hóa101 3.4 Các chiến lược kinh doanh bộ phận chức nắng. - - 101 3 DANH MUC BANG DU LIEU 1 | Bang 1.1 Ma tran SWOT 50 2 | Bang 2.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ