CHƯƠNG I: TONG QUAN V. AN ĐÈ NGHIÊN CỬU .1 Tang qnan Im var sing Vang Danh 11L môi trưởng tự nhiên. Diềukiện Kinhtế - xã hội thành phố ông Bí thuộc lưu vực sông Vàng Danh. Hiệntrạng pháthài ônhiễm trên lưm vực sông Vàng Danh.
Tác động ô nhiễm đến chất lượng nước và hệ sinh thái sông Vàng Danh.2 Tổng quan các phương pháp đánh giả chất lượng ngức mặt 121 "Phương pháp truyền thông trong đánh giá chất lượng aude mL.32 Phương pháp chỉ số chất lượng nước 19 CHUGNG 2. BIA DIEM, THOT GIAN, PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU “ 31 Mục dich nghién es -23 211 Mute titu chinh.2 Mute tien on thé 3 22 Phạm ví nghiều cứu. Phuơngpháp xây dựng WQL 2. Phương phap WQI của Tổng cục môi tường ban hảnh 16 23.2 Thương pháp tính toàn chỉ số chất lượng nước theo mồ hình cơ bán của Quy vé sinh Quốc gia Hoa Kỹ (NSF — WQI) aL 2 CAC KY HIEU VA CHU VIET TAT AI Sử dụng tốt cho mục đích cấp nước sinh hoạt và các mục đích.
khảo như loại A2, BI và B2 A2 Hùng cho mục đích cấp mước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp, bảo tồn động vật thủy sinh, hoặc các xmục dích sử dụng như loại BI và B2. BL Tùng cho mục đích tưới tiêu thủy lại hoặc các mục đích sứ dụng khác có yêu cần chất lượng nước tượng tự hoặc các mục đích sử dụng như loại B2 Giao thông thủy va các mục đích khác với yêu cầu chất lượng nước thấp. BINMT Bộ Tài nguyên và Môi trường BOD Nhu cdu oxy sinh hoa (Biochemical Oxygen Demand) cop Nhu cau oxy hóa học (Chemical Oxygen Demand) Chất lượng nước DO Lugng oxy hoa tan (Dissolvel Oxygen) KTXH Kinh lễ xã hội MIV Một thánh viên QCVN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia GIMT Quản lý môi trường, ar Quan trắc TCMT Tổng Cục môi trường TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam TNHH ‘Trach nhiệm hữu hạn TNMT Tài nguyên Môi trường URND Uy ban nhân dân Wal Chỉ số chất lượng nước (Water Quality Index) vii DANH MỤC CÁC BẰNG Bảng 1. 1: Lượng mưa trung bình nhiều tháng đo được tại Uống Bí (am) —-—--- 7 Bang 1.
2: Tài nguyên khoáng sản của thành phỏ Lông Bi .3: Hiện trạng phái thải và xử lý nước thải tại các cơ sổ xã thôi ra sông Và ~15 Bang 1. 4: So sánh tru điểm và hạn chế của phương pháp WQI và phương pháp đánh giả theo tiêu chuấn truyền thẳng —--~ -30 Ting 2. 1: Thời gian và thông số quan trắc CLN sông Vàng Danh từ năm 2010 đến 2013 -~ 25 Bang 2. 2; Bing quy dinh cac gia tri gi, BPi- Bang 2.
3: Bang quy định cáo giá trị BPi và q đổi với DO% bão hòa —— Bảng 2.4: Đảng quy dịnh các giá tri BPi va qi ddi với thông số pH -—- Bang 2.5: So sanh chỉ số chất lượng nước -¬- Bảng 2.6: Thông số, trọng lượng đóng gớp wi của phương pháp NSF - WQOI -31 Bang 27: Thông số và trọng lượng đồng góp wi của phương pháp NSF — WQ1HCM — Tiăng 2.10: Trọng số đóng góp w¡ cửa thông số Te -—-- Bang 3.1; Bang tinh chi số WQI sông Vàng Danh Quý IÏ năm 2013--- Bang 3.2: Bảng tỉnh chỉ số WOI sông Vàng Danh Quý Í năm 2013 —-~ Bảng 3.3: Băng tính chỉ số WQI sông ng Danh Quý T âm 2012 -—-— Đăng 3.4: Đăng tỉnh chỉ số WOI sông Vàng Danh Quỷ TH năm 2012 -—— Bang 3.5: Bang tinh chi số WQI sông Vàng Danh Quý II năm 2013--~ Bang 3.6: Bing tính chỉ số WOI sông Ving Danh Quy Ti 2012 ---~ Bảng 3.7: Bảng tỉnh chí số WOI sông Vàng Danh Quỷ [V năm 2011 -—— Bang 3.8: Bang tính chỉ số WQI sông Vàng Danh Quý II năm 2011 -—-— Vili DANH MỤC CÁC HÌNH VE, BIEU DO Tĩnh 1.1: Sơ để thành phé Uéng Bi- Hình 2.1: Sơ đổ mạng điểm quan trắc môi trường trên sông Vàng Danh Tlinh 2.2: Dễ thị và phương trình nội suy chỉ số phụ của thông số Fe linh 3.1: Diễn biến pI1 trong nước sông Vàng Danh Hinh 3.2: Diễn biên DO trong nước sông Vàng Danh.3: Diễn biến thông số BODS trong nước sông Vàng Thanh ~ 40 Tĩnh 3.4: Diễn biển thông số COD trong nước sông Vàng Danh 40 Hình 3.5: Diễn biên thông sé Coliform trong nước sông Vảng Danh Hình 3.6: Diễn biển thông số T8S trong nước sông Vàng Danh Tlinh 3.?: Diễn biến thông số NII1- trong nước sông Vàng Danh: Tình 3.8: Diễn biểu thông số P-DO43- trong tước sông Vàng Danh Hinh 3.9: Diễn biến thông số độ dục trong nước sông Vàng Danh linh 3.10: Biểu đỗ pH] trong nước sống Vàng Danh từ năm 2010 đến năm 2012 43 Hình 3.11: Biểu dỗ thông số [DO trong nước sông Vàng Danh từ năm 2010 dến năm 2012 —44 Hinh 3.12: Biểu đỗ thông số BODS sông Vàng Danh lừ rằm 2010 đến năm 201 2 — 44 Tlinh 3.13: Biéu dd théng số COD trong nước sông Vang Danh từ năm 2010 - 2012 AS Linh 3.14: Bidu dé thong số COD trong nước sống Vàng Danhtử năm 2010 - 2012 —45 Hình 3.15: Biểu đồ thông số N-NH4 tong nước sông Vang TDanh tù năm 201 0 đến năm 2012 ---— AG DANH MỤC CÁC HÌNH VE, BIEU DO Tĩnh 1.1: Sơ để thành phé Uéng Bi- Hình 2.1: Sơ đổ mạng điểm quan trắc môi trường trên sông Vàng Danh Tlinh 2.2: Dễ thị và phương trình nội suy chỉ số phụ của thông số Fe linh 3.1: Diễn biến pI1 trong nước sông Vàng Danh Hinh 3.2: Diễn biên DO trong nước sông Vàng Danh.3: Diễn biến thông số BODS trong nước sông Vàng Thanh ~ 40 Tĩnh 3.4: Diễn biển thông số COD trong nước sông Vàng Danh 40 Hình 3.5: Diễn biên thông sé Coliform trong nước sông Vảng Danh Hình 3.6: Diễn biển thông số T8S trong nước sông Vàng Danh Tlinh 3.?: Diễn biến thông số NII1- trong nước sông Vàng Danh: Tình 3.8: Diễn biểu thông số P-DO43- trong tước sông Vàng Danh Hinh 3.9: Diễn biến thông số độ dục trong nước sông Vàng Danh linh 3.10: Biểu đỗ pH] trong nước sống Vàng Danh từ năm 2010 đến năm 2012 43 Hình 3.11: Biểu dỗ thông số [DO trong nước sông Vàng Danh từ năm 2010 dến năm 2012 —44 Hinh 3.12: Biểu đỗ thông số BODS sông Vàng Danh lừ rằm 2010 đến năm 201 2 — 44 Tlinh 3.13: Biéu dd théng số COD trong nước sông Vang Danh từ năm 2010 - 2012 AS Linh 3.14: Bidu dé thong số COD trong nước sống Vàng Danhtử năm 2010 - 2012 —45 Hình 3.15: Biểu đồ thông số N-NH4 tong nước sông Vang TDanh tù năm 201 0 đến năm 2012 ---— AG DANH MỤC CÁC BẰNG Bảng 1. 1: Lượng mưa trung bình nhiều tháng đo được tại Uống Bí (am) —-—--- 7 Bang 1. 2: Tài nguyên khoáng sản của thành phỏ Lông Bi .3: Hiện trạng phái thải và xử lý nước thải tại các cơ sổ xã thôi ra sông Và ~15 Bang 1. 4: So sánh tru điểm và hạn chế của phương pháp WQI và phương pháp đánh giả theo tiêu chuấn truyền thẳng —--~ -30 Ting 2.
1: Thời gian và thông số quan trắc CLN sông Vàng Danh từ năm 2010 đến 2013 -~ 25 Bang 2. 2; Bing quy dinh cac gia tri gi, BPi- Bang 2. 3: Bang quy định cáo giá trị BPi và q đổi với DO% bão hòa —— Bảng 2.4: Đảng quy dịnh các giá tri BPi va qi ddi với thông số pH -—- Bang 2.5: So sanh chỉ số chất lượng nước -¬- Bảng 2.6: Thông số, trọng lượng đóng gớp wi của phương pháp NSF - WQOI -31 Bang 27: Thông số và trọng lượng đồng góp wi của phương pháp NSF — WQ1HCM — Tiăng 2.10: Trọng số đóng góp w¡ cửa thông số Te -—-- Bang 3.1; Bang tinh chi số WQI sông Vàng Danh Quý IÏ năm 2013--- Bang 3.2: Bảng tỉnh chỉ số WOI sông Vàng Danh Quý Í năm 2013 —-~ Bảng 3.3: Băng tính chỉ số WQI sông ng Danh Quý T âm 2012 -—-— Đăng 3.4: Đăng tỉnh chỉ số WOI sông Vàng Danh Quỷ TH năm 2012 -—— Bang 3.5: Bang tinh chi số WQI sông Vàng Danh Quý II năm 2013--~ Bang 3.6: Bing tính chỉ số WOI sông Ving Danh Quy Ti 2012 ---~ Bảng 3.7: Bảng tỉnh chí số WOI sông Vàng Danh Quỷ [V năm 2011 -—— Bang 3.8: Bang tính chỉ số WQI sông Vàng Danh Quý II năm 2011 -—-— Vili Bảng 3.9: Bảng tính chỉ số WQI sông Vàng Danh Quý II năm 2011 -~ Tăng 3.10: Bảng tính chỉ số WQI sông Vang Danh Quý Ï năm 2011 —- Bang 3.11: Bang tinh chỉ số WQT sông Vàng Danh Quý VI năm 2010--— Bang 3.12: Bang tinh chỉ số WOI sông Vàng Danh Quy IU nim 2010—— Bang 3.13: Bang tinh chỉ số WOI sêng Vàng Danh Quý II năm 2010 —— Bảng 3.14: Bảng tĩnh chỉ số WQT sông Vang Dash Quy Ï năm 2010--~ Đăng 3.15: Bảng tính toán chỉ số WOI sông Vàng Danh năm quý IÍ năm 2013-56 Tăng 3.16: Bảng tính toán chỉ số WQI sông Vang Danh năm quy I nam 2013-56 Bang 3.17: Fang tinh loan chi s6 WOT séng Vàng Danh năm quý TV răm 20125 Bang 3.18: Bảng tính toán chỉ số WOI sông Vàng Danh năm quý 1 năm 201257 Bảng 3.19: Bảng tính toán chỉ số WOI sông Vàng Danh năm quý II năm 201 38 Đăng 3.20: Bảng tỉnh loán chỉ số WOI sông Vàng Danh năm quý Ï năm 2012-58 Bằng 3.21: Bảng tính toán chỉ số WOI sông Vàng Danh năm quý IV nằm 2011 59 Bang 3.22: Bang tinh ton chi sé WQI séng Vàng Danh năm quý II năm 2011 59 Bang 3.23; Bang tinh ton chi sé WQI sông Vàng Danh nắm quý H nằm 2011 60 láng 3.24: lăng tính toàn chỉ số WQI sông Vàng Danh năm quý l năm 2011 -60 Băng 3.25: Bảng tính toán chỉ số WQI sông Vàng Danh năm quý IV năm 201061 Bảng 3.26; Báng tính toán chỉ số WOI sống Vàng Danh năm quý 1U năm 201061 Bang 3.27; Bang tinh ton chi sé WQI séng Vàng Danh năm quý II năm 2010-62 Bang 3.28: Bang tinh ton chi s6 WQI séng Vang Danh nim quy I nim 2010-62 Bang 3.29: Vi tri ede tram quan tric đề xuất - Bang 3.30: Các thông số quan trắc đề xuất ix DANH MỤC CÁC BẰNG Bảng 1. 1: Lượng mưa trung bình nhiều tháng đo được tại Uống Bí (am) —-—--- 7 Bang 1.
2: Tài nguyên khoáng sản của thành phỏ Lông Bi .3: Hiện trạng phái thải và xử lý nước thải tại các cơ sổ xã thôi ra sông Và ~15 Bang 1. 4: So sánh tru điểm và hạn chế của phương pháp WQI và phương pháp đánh giả theo tiêu chuấn truyền thẳng —--~ -30 Ting 2. 1: Thời gian và thông số quan trắc CLN sông Vàng Danh từ năm 2010 đến 2013 -~ 25 Bang 2. 2; Bing quy dinh cac gia tri gi, BPi- Bang 2.