Luận văn thạc sĩ: Giải pháp phát triển dịch vụ Vinaphone tại tỉnh Bắc Giang

Luận văn thạc sĩ nghiên cứu giải pháp phát triển dịch vụ di động vinaphone trên địa bàn tỉnh bắc giang, đánh giá hiện trạng, phân tích vấn đề, đề xuất biện pháp hoàn thiện trong

Chuyên ngành

Quản lý kinh tế

Tác giả

Ẩn danh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ

2020

75
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về phát triển dịch vụ di động Vinaphone tại Bắc Giang

Dịch vụ di động Vinaphone đã trở thành một trong những nhà cung cấp viễn thông hàng đầu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Trong giai đoạn 2017-2019, Vinaphone đạt những kết quả đáng kể về số lượng thuê bao và doanh thu. Theo số liệu thống kê, thị phần thuê bao di động của VNPT Bắc Giang liên tục tăng trưởng, phản ánh sự tin tưởng của người dùng địa phương. Luận văn này tập trung phân tích các giải pháp phát triển dịch vụ di động nhằm nâng cao chất lượng và mở rộng vùng phủ sóng. Với nền tảng kinh tế xã hội của tỉnh Bắc Giang, việc phát triển dịch vụ viễn thông không chỉ góp phần tăng doanh thu mà còn hỗ trợ phát triển kinh tế địa phương.

1.1. Thực trạng cung cấp dịch vụ di động trên địa bàn Bắc Giang

Hiện nay, dịch vụ di động Vinaphone cung cấp trên địa bàn Bắc Giang với hạ tầng gồm các trạm phát sóng và mạng lưới phủ sóng rộng khắp. Tuy nhiên, vẫn tồn tại những khu vực sâu, vùng xa chưa được phủ sóng tốt, ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ. Tốc độ truyền dữ liệu và tỷ lệ nghẽn mạng là những yếu tố cần được cải thiện để nâng cao trải nghiệm khách hàng.

1.2. Kết quả hoạt động kinh doanh VNPT Bắc Giang giai đoạn 2017 2019

Trong ba năm 2017-2019, VNPT Bắc Giang ghi nhận tốc độ tăng trưởng thuê bao di động ổn định. Doanh thu dịch vụ di động tăng theo số lượng thuê bao, tuy nhiên tốc độ tăng trưởng doanh thu chậm hơn tốc độ tăng thuê bao. Điều này cho thấy cần tối ưu hóa giá trị dịch vụ và phát triển các dịch vụ có giá trị cao hơn.

II. Những thách thức trong phát triển dịch vụ di động Vinaphone

Dịch vụ di động Vinaphone tại Bắc Giang đối mặt với nhiều thách thức trong quá trình phát triển. Cạnh tranh từ các nhà mạng khác như Viettel, MobiPhone tạo áp lực về thị phần thuê bao di động. Chất lượng kỹ thuật, bao gồm tốc độ truyền dữ liệu và tỷ lệ nghẽn mạch còn hạn chế. Hơn nữa, sự hài lòng của khách hàng về dịch vụ chăm sóc và thời gian phục vụ cần được cải thiện. Vùng sâu, vùng xa của tỉnh còn yếu về hạ tầng trạm phát sóng, ảnh hưởng đến mục tiêu mở rộng vùng phủ sóng. Các nhân tố này đòi hỏi các giải pháp phát triển dịch vụ toàn diện và hiệu quả.

2.1. Áp lực cạnh tranh từ các nhà mạng khác

Thị trường viễn thông Bắc Giang chứng kiến cạnh tranh dịch vụ di động gay gắt giữa các nhà cung cấp. Viettel và MobiPhone có những ưu thế về hạ tầng và giá cả, tạo thách thức cho Vinaphone. Thị phần thuê bao di động của VNPT cần được duy trì và mở rộng thông qua chiến lược marketing hiệu quả.

2.2. Hạn chế về chất lượng kỹ thuật và hạ tầng

Chất lượng kỹ thuật dịch vụ di động còn có những điểm yếu như tốc độ truyền dữ liệu chậm ở một số khu vực, tỷ lệ nghẽn mạng cao. Hạ tầng trạm phát sóng cần được nâng cấp và mở rộng, đặc biệt ở các vùng sâu, vùng xa để đảm bảo vùng phủ sóng toàn diện.

III. Giải pháp phát triển dịch vụ di động Vinaphone

Để phát triển dịch vụ di động Vinaphone trên địa bàn Bắc Giang, cần triển khai các giải pháp phát triển đồng bộ. Thứ nhất, xây dựng và mở rộng cơ sở hạ tầng, đặc biệt là trạm phát sóng để tăng vùng phủ sóng đến các xã, thôn ở vùng sâu. Thứ hai, tăng cường số lượng thuê baodoanh thu thông qua các chương trình khuyến mãi hấp dẫn. Thứ ba, đầu tư công nghệ mới để giảm tỷ lệ nghẽn mạng và nâng cao tốc độ truyền dữ liệu. Cuối cùng, cải thiện chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng và thời gian phục vụ. Các giải pháp này phải phù hợp với định hướng chiến lược phát triển kinh tế xã hội của tỉnh Bắc Giang.

3.1. Xây dựng cơ sở hạ tầng và mở rộng vùng phủ sóng

Mở rộng vùng phủ sóng là ưu tiên hàng đầu. Cần đầu tư xây dựng thêm trạm phát sóng ở các vùng sâu, vùng xa. Điều này giúp tăng thị phần thuê bao di động và đảm bảo chất lượng dịch vụ di động đều khắp tỉnh. Hợp tác với chính quyền địa phương để tìm kiếm vị trí tối ưu cho hạ tầng.

3.2. Tăng cường doanh thu và số lượng thuê bao

Phát triển các gói cước hấp dẫn, tăng số lượng thuê bao qua các chương trình ưu đãi. Cung cấp dịch vụ di động với giá cốt đặc trưng cho từng phân khúc khách hàng. Tăng doanh thu dịch vụ bằng cách phát triển dịch vụ có giá trị cao như 4G, dịch vụ Internet tốc độ cao.

3.3. Nâng cấp công nghệ và chất lượng dịch vụ

Đầu tư công nghệ mới để giảm tỷ lệ nghẽn mạng và nâng cao tốc độ truyền dữ liệu. Cải thiện hệ thống quản lý mạng, đào tạo nhân viên kỹ thuật. Nâng cấp chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng, giảm thời gian xử lý yêu cầu.

IV. Khuyến nghị cho phát triển bền vững dịch vụ di động

Để đạt được sự phát triển bền vững, dịch vụ di động Vinaphone cần được hỗ trợ từ nhiều phía. Tập đoàn VNPT cần có giải pháp phát triển dài hạn với đầu tư đủ về tài chính và công nghệ. Chính quyền tỉnh Bắc Giang nên tạo điều kiện thuận lợi cho việc xây dựng hạ tầng viễn thông, đặc biệt là trạm phát sóng ở vùng sâu, vùng xa. Cần xây dựng các chỉ tiêu về chất lượng kỹ thuật trong cung cấp dịch vụ di động để đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế. Hợp tác với các đối tác về công nghệ sẽ giúp nâng cao tốc độ truyền dữ liệu và giảm tỷ lệ nghẽn mạng. Đối với khách hàng, cần tăng cường thông tin về các dịch vụ mới để nâng mức hài lòng.

4.1. Kiến nghị cho Tập đoàn VNPT

VNPT nên phê duyệt giải pháp phát triển dịch vụ di động dành riêng cho Bắc Giang với bộ chỉ tiêu rõ ràng. Tăng vốn đầu tư vào hạ tầng, công nghệ để cải thiện vùng phủ sóngchất lượng dịch vụ. Đẩy mạnh marketing, tăng số lượng thuê baodoanh thu theo kế hoạch.

4.2. Kiến nghị cho chính quyền địa phương

Chính quyền Bắc Giang cần hỗ trợ VNPT trong việc lựa chọn vị trí trạm phát sóng, giải quyết thủ tục hành chính nhanh chóng. Kết nối dịch vụ di động với chương trình phát triển kinh tế xã hội, đảm bảo vùng phủ sóng toàn diện trên địa bàn.

4.3. Hướng tới sự hài lòng khách hàng

Cải thiện chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng, rút ngắn thời gian xử lý các vấn đề. Cung cấp thông tin rõ ràng về dịch vụ di động và các ưu đãi. Lắng nghe phản hồi khách hàng để liên tục cải thiện chất lượng dịch vụ.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

28/12/2025
Luận văn thạc sĩ giải pháp phát triển dịch vụ di động vinaphone trên địa bàn tỉnh bắc giang

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1. H HH HH HH nghe cuc. TIC TRANG PIAT TRIN DICIE VU DI DONG VINAPHONE TREN BIA BAN TINH BAC GIANG.1 Đặc điểm kinh tế - xã hội và mang lưới di động trên dia ban tinh Bac Giang 40 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Chữ viết dầy đủ BC Bao céo BCVT Buu chính viễn thông, BUKV Phéng Ban hang khu vitc CBCKY Cán bộ, công nhân viên. CLDV Chât lượng dịch vụ CNKTVT Công nhân Kỹ thuật viễn thông (đây máy) CNTT Công nghệ thông tin CSDL Cơ sở áữ liệu CSDLKH Cơ sở đữ liệu khách hảng CSKH Chăm sóc khách hàng ƠTV Cộng láu viên BRI.

Điểm hán lẻ pan Điểm giao địch ĐGDUO Điểm giao địch ủy quyền Đăng ký kinh doanh Dịch vụ diện thoại cố dịnh. Điện thoại viên Dịchvụ FiberVKN Tịch vụ internet tốc độ cao cập quang GDV Giao địch viên GQKN Giải quyết khiếu nại 1ISSV Toe sinh sinh vién KH Khách hàng, KN Khiếu nại KQ Kết quả KIR Dịch vụ kênh thuê riêng, LAN Mạng máy tính cục bộ (Local Area Network) MegaVNN Dịch vụ internet cáp đồng bắt đối xứng MyTV Tịch vụ truyền hình xem lại qua giao thức TP iti tảng 2.19 Mức độ hải lòng về khả năng giải đáp các thắc mắc, khiếu nại 71 Bảng 2.Các gói cước trả trước của VNPT Bắc Giang giai đoạn 2017-2019.21 Các gói cước trả sau của VNPT Bắc Giang giai đoạn 2017-2019. 73 Bảng 222 Các dịch vụ gió tị gia tăng của VNPT Bắc Giang giải doạn 2017- 2019.Số lượng các địch vụ di động của VNPT Bắc Giang. seo, TẾ Bảng 2.Trạm phát sóng các nhà mạng trên đỉa bản Bắc Giang.Trạm phát sóng Vinaphone trên địa bản các huyện của tĩnh Bắc Giang giai đoạn 2017-2019.26,Giá cước gọi, sms của Vinaphone (cập nhật đến 12/2019).Téng hop sé trạm 2G/3G/4G Vinaphone trên địa bản tỉnh Bắc Giang (tính đến tháng 6/2019 83 vi Lời cảm ơn.

Để hoàn thành luận vẫn này tôi dã nhận dược sự hướng dẫn rất tận tình của ‘TS. Nguyễn Phúc Hải củng với những ý kiến đóng góp quý báu của các thấy, có giáo ở Viện Kinh tế & Quản lý - Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Lôi xin bây tö lẻng biết ơn chân thanh va sau sắc tới những sự giứp đỡ đó. Tôi xin chân thành cảm on Ban lãnh đạo, tập thế cán bộ - cổng nhân viên trong VNPT Bắc Giang đã quan tâm và tạo điều kiện cho tôi trong suốt thời gian học tập và công tác.

Xin chân thành cảm ơn các đơn vị, phòng ban trong Công ty đã cung cấp nguồn số liệu được đề cập trong luận vẫn. Xin cdm ơn sự động viên, hỗ trợ của gia đình, dồng nghiệp và bạn bè dã tạo điều kiện giúp đỡ tôi trong, suốt quá trình thực hiện luận vẫn này. Tôi xin chân thành cảm on/, Vĩ Văn Vui DANH MUC BANG, BLEU Bảng 2.1 Thị phân thuê bao di động của trên dia ban tinh Bac Giang (tính đến thời điểm tháng 12/2019).Két quả hoạt dộng kih doanh của VNPT Bắc Giang giai doạn 2017- .Số lượng thuê bao đi động của Vinaphone giai đoạn 2017-2019 (số liệu tỉnh đến 31/12 hàng năm) - 52 Bang 2.36 luong thué bao va tốc độ tăng trưởng thuê bao di déng VNPT Bac Giảng giai đoạn 2017-2019 - - 53 Bang 2.Tốc độ tăng trưởng thuê bao di động VNPT Bắc Giang, VNPT Lạng Sơn, VNPT Hắc Ninh giai đoạn 2017-2019.Thi phan thuê bao đi động tại tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2017-2019.Thi phan thuê bao di déng tai tinh Bac Giang, Bac Ninh, Lang Son giai doạn 2017-2019. cờ HH HH HH gen ườn .Thị phần thuê bao di động của các doanh nghiệp viễn thông ở Việt Tam giai đoạn 2017-2019 - - - 37 Bang 2.Doanh thụ và tốc độ lăng đoanh thu dịch vụ di động VNPT Bắc Giang giai đoạn 2017 ~ 2019 - - - 38 Bảng 2.Fếc độ tăng trưởng số thuê bao và tốc độ tăng trưởng doanh tu VNET Bắc Giang giai doan 2017-2019.Tram phát sóng và tốc độ tăng trạm phát sỏng các nhà mạng trên địa bàn Bắc Giang giai đoạn 2017-2019.Tốc đô truyền dữ liệu đi động của các doanh nghiệp viễn thông giai đoạn 2017-2019 - - - - đới Bang2.1ÿ lệ nghẽn mạng, nghẽn mạch của các doanh nghiệp viễn thông giai đoạn 2017-2013.6 Bảng 214 Tổng hợp các chỉ tiêu về chất lượng kỹ thuật của địch vụ đi động Vinaphone (ti nam 2017 — 2019).Múc dộ hỏi lòng vé thai dộ phục vụ của nhàn viên chăm sóc khách hàng của VNPT Bắc Giang.

seven OF Bang 2.Mức độ hải lòng về thời gian phục vụ và giải quyết các giao dich.Hỗ lrợ thông tin sau bản hàng, - - 69 Băng 2.Đảnh giả của khách hàng vẻ hoạt dộng duy tri khach hang. 7 x NV Nghiệp vụ SP Sân phẩm SXED Sân xuất kinh doanh TBTT Thué bao ua trước TSL Dịch vụ truyền số liệu TTIKD ‘Trung tam Kinh doanl: Viettel ‘Tap đoàn Viễn thông quân đội. VNP Công ty dịch vụ Viễn thông ( Vinaphane) VNPT ‘Tap doan Buu chinh Viễn thông Việt Nam VEN Dịch vụ mạng riêng áo VIBG VNPT Bắc Giang, Vién Thang Bac Giang VI-CNIT Viễn thông - Công nghệ théng tin WAN Mạng máy tỉnh điện rộng (Wide Area Network) cg DANH MUC BANG, BLEU Bảng 2.1 Thị phân thuê bao di động của trên dia ban tinh Bac Giang (tính đến thời điểm tháng 12/2019).Két quả hoạt dộng kih doanh của VNPT Bắc Giang giai doạn 2017- .Số lượng thuê bao đi động của Vinaphone giai đoạn 2017-2019 (số liệu tỉnh đến 31/12 hàng năm) - 52 Bang 2.36 luong thué bao va tốc độ tăng trưởng thuê bao di déng VNPT Bac Giảng giai đoạn 2017-2019 - - 53 Bang 2.Tốc độ tăng trưởng thuê bao di động VNPT Bắc Giang, VNPT Lạng Sơn, VNPT Hắc Ninh giai đoạn 2017-2019.Thi phan thuê bao đi động tại tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2017-2019.Thi phan thuê bao di déng tai tinh Bac Giang, Bac Ninh, Lang Son giai doạn 2017-2019. cờ HH HH HH gen ườn .Thị phần thuê bao di động của các doanh nghiệp viễn thông ở Việt Tam giai đoạn 2017-2019 - - - 37 Bang 2.Doanh thụ và tốc độ lăng đoanh thu dịch vụ di động VNPT Bắc Giang giai đoạn 2017 ~ 2019 - - - 38 Bảng 2.Fếc độ tăng trưởng số thuê bao và tốc độ tăng trưởng doanh tu VNET Bắc Giang giai doan 2017-2019.Tram phát sóng và tốc độ tăng trạm phát sỏng các nhà mạng trên địa bàn Bắc Giang giai đoạn 2017-2019.Tốc đô truyền dữ liệu đi động của các doanh nghiệp viễn thông giai đoạn 2017-2019 - - - - đới Bang2.1ÿ lệ nghẽn mạng, nghẽn mạch của các doanh nghiệp viễn thông giai đoạn 2017-2013.6 Bảng 214 Tổng hợp các chỉ tiêu về chất lượng kỹ thuật của địch vụ đi động Vinaphone (ti nam 2017 — 2019).Múc dộ hỏi lòng vé thai dộ phục vụ của nhàn viên chăm sóc khách hàng của VNPT Bắc Giang.

seven OF Bang 2.Mức độ hải lòng về thời gian phục vụ và giải quyết các giao dich.Hỗ lrợ thông tin sau bản hàng, - - 69 Băng 2.Đảnh giả của khách hàng vẻ hoạt dộng duy tri khach hang .1 Điều kiện bự nhiên, kinh lễ, xã hội của tỉnh Bắc Giang, 40 2.2 Thục trạng cung cấp địch vụ dĩ động trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Giái thiệu chưng vẻ VNPT Bắc Giang.2 Thực trạng phát triển dịch vụ dị động Vinaphone trên địa bản tỉnh Bắc Giang.1 Kết quả cung ứng địch vụ đi động Vinaphone liên địa ban tình Bắc Giang 2.2 Thue trang me độlộ phải triển dịch vụ đi động Vĩ tính Bắc Giang.3 Thực trạng các nhân tổ ảnh = đếnphát triển địch vụ di động Vinaphone Vị trên địa bản tính Bắc Giang.3 Đảnh giá chung, về mức dộ phát trién dich vu di động Vịsnaphon trtrên địa bản tính Hắc Giang.3 Nguyên nhân 86 TIỂU KÉT CHƯƠNG 2. GIẢI PHÁP V ‘A KAUN NGI NHẰM PIIÁT TRIEN DỊCH VỤ DL DONG VINAPLIONE TREN DIA BAN TINIT BAC GIANG 88 3.1 Định hướng chiến lược phát triển kinh tế xã hội của tỉnh Bac Giang trong thời giam tới -.2 Một số giải pháp phát triển địch vụ điđộng Vinaphone trên địa bản tỉnh.1 Xây đựng cổ sở lự tầng, mô rộng vùng phủ sóng chiếm lĩnh thị phần đến các xã, thôn bân vùng sâu, vùng xa của tỉnh Bắc Giang - .2 Tăng số lượng thuê bao va doanh thu.3 Tăng cường đầu tr công nghệ mới, giảm tỷ lệ nghến mạng.3 Một số kiên nghỉ nhằm phút triển địch vụ di động Vinaphone trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, - - - 9 3.1 Kiên nghị đối với Tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam 95 3.2 Kiến nghị đối với các cơ quan hữu quan trên địa bản tỉnh Đắc Giang 97 TIRU KET CHUONG 3 - - 98 KÉT LUẬN. 80 DANH MỤC TÀI LIEU THAM KHẢO.

102 BANG HOI KHAO SAT YÝ KIẾNI KHÁCHHÀNG.102 ii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Chữ viết dầy đủ BC Bao céo BCVT Buu chính viễn thông, BUKV Phéng Ban hang khu vitc CBCKY Cán bộ, công nhân viên. CLDV Chât lượng dịch vụ CNKTVT Công nhân Kỹ thuật viễn thông (đây máy) CNTT Công nghệ thông tin CSDL Cơ sở áữ liệu CSDLKH Cơ sở đữ liệu khách hảng CSKH Chăm sóc khách hàng ƠTV Cộng láu viên BRI. Điểm hán lẻ pan Điểm giao địch ĐGDUO Điểm giao địch ủy quyền Đăng ký kinh doanh Dịch vụ diện thoại cố dịnh. Điện thoại viên Dịchvụ FiberVKN Tịch vụ internet tốc độ cao cập quang GDV Giao địch viên GQKN Giải quyết khiếu nại 1ISSV Toe sinh sinh vién KH Khách hàng, KN Khiếu nại KQ Kết quả KIR Dịch vụ kênh thuê riêng, LAN Mạng máy tính cục bộ (Local Area Network) MegaVNN Dịch vụ internet cáp đồng bắt đối xứng MyTV Tịch vụ truyền hình xem lại qua giao thức TP iti MỤC LỤC DANII MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT.

DANH MUC BANG, BIBU.v DANII MUC SO DO TNE VE. - vii THAN MG DAU. - al CHƯƠNG I. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VẺ DỊCH VỤ DI DỘNG VÀ FILÁT TRIỀN DỊCH VỤ Dĩ ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP VIỄN THONG - -.1 Tổng quan vẻ doanh nghiệp viễn thông - - -6 1.1 Khái niệm, đặc điểm của viễn thông 6 1.

vai trò của đoanh nghiệp viễn thông.3 Các hoạt động co bản cũa doanh nghiệp viễn thông - 10 1.2 Tổng quan về địch vụ di động.3 Khái niệm về dịch vụ di động, - - - Hi 1.3 Đặc điểm địch vụ di động.4 Chức năng của dịch vụ đi động, 14 1.5 Vai trò của dịch vụ di động trong nền kinh tẾ.3 Dich vu di déng va phal tridn dịch vụ đi động của doanh nghiệp viễn thông .16 at Inén dich vu di déng.2 Cúc tiêu chỉ vá chỉ tiêu dánh giá mức độ phát triển địch vụ di ‘dong.4 Các yêu tô ảnh hướng, đến phát triển địch vụ dị dộng của doanh nghiệp viễn thông, 141 Nhân tổ khách quan .2 Nhân tổ chú quan.5 Kinh nghiệm phát triển dịch vụ dili dong của một số doanh nghiệp viễn 1.1 Kinhnghiệm vềphát triển dịch vụ di động của VNPT Cao Hằng 1.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ