BO GIAO DUC VA BAO TAO TRƯỜI DAI HOC BACH KHOA HA NOI PHẠM THU THUẬN NHAN DANG TU BONG LIA TUOI CUA TIENG VIET NOT Chuyén nganh: CONG NGHE THONG TIN LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NGƯỜI HƯỚNG DẪN KIIOA HỌC TS. NGUYEN HONG QUANG Ha NGi - 2014 LOL CAM DOAN Tôi - Phạm Thu Thuận, học viên lớp Cao học CNTT 2012 — 2014 Trường, Bai hoe Bach khoa Ha Nội _ cam kết Luận văn tét nghiệp là công trinh nghiên cứu của bản thân tồi đưới sự hướng đẫn của T3. Nguyễn lồng Quang - Viện Công nghệ Thông tin và Truyền thông — Đại học Bách Khoa Hà Nội. Các kết quả trong Tuận văn tốt nghiệp là trung thực, không sao chép toàn văn của bất kỳ công trình nào khác.
Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2014 Học viên: Phạm Thu Thuận Lớp: CKTTITY2012 LOT CAM ON 'Tôi xin bảy tổ lỏng biết ơn sâu sắc tới Thây giáo, L5. Nguyễn Hồng Quang Tộ mễn Kỹ thuật máy tính — Viện Công nghệ Thông tin và Truyền thông — Dai hoe Bách khoa Hà Nội, người Thấy kính mến đã hết lòng giúp đỡ, dạy bảo, động viên vả tạo mọi điểu kiện thuận lợi cho tôi trong suốt quá trinh học tập và hoàn thành luận văn tết nghiệp. Tôi xin chân thành câm ơn tập thể ác thấy, cô giáo trường Phái học Bách Khoa Hà Nội nói chung và Viện Công nghệ Thông tin và truyền Thông nói riêng đã lận tình giảng dạy truyền đạt cho tối những kiến thức, kiuh nghiệm quý bau trong suết những năm học vừa qua. Cuéi cùng tôi xía chân thành cắm ơn gia đình, bạn bẻ đã luôn ứng hộ vả dộng viên tôi trang những lúc khỏ khăn nhất MUC LUC LOT CAM DOAN.
DANH MỤC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾ ĐANIT MỤC HÏNH. Tổng quan về nhận dạng lứa tuổi cửa tiếng Việt nói. Cơ số khoa học về nhận dạng lửa tuổi của tiếng Việt nói 3 1. Nguyễn lý lam việc hệ thống nhận đạng lứa tuổi của ngôn ngữ nói.
Mô hình hệ thống nhận đạng tủa tuổi của tiếng Việt nói. Các công cụ sử đụng trong để tài 9 1.1, Máy ảo Viiware Workstation v9,0. Hệ điều hành Linux-CentOS 10 1. BG céng cu ALIZE 11 1.4, Kgôn ngữ lập trình Pythen.ccecceiseiecree ¬—-- sa] CHƯƠNG 2.
TRIỂN KHAI HỆ THỐNG THỨ NGHIỆM NHẬN DẠNG NGƯỜI NÓI TIÊNG VIỆT. Phương pháp thu âm dữ liệu. Phân chứa cơ sở dữ liệu để thủ nghiệm 15 2. Mô hình phân cấp nhận dạng lửa tuổi của tiếng, Việt nói.4, Quy trinh nhận dạng lửa tuổi người nói sử dụng ALIZH.
Tỉnh tham số MECC.2, Chuẩn hóa năng lượng,. Phát hiện năng lượng trên các tín hiệu 21 3. Chuẩn hóa các thông số của tín hiệu 23 2. Tuần luyện mô hình tổng quét (TrainWorldInit).
sexy cece DA 3. Huân luyện mô hình đích (TrairWorldF inal) 26 TH DANH MUC KY HTEU, CHI VIET TAT Chữ viết tất Chữ viết đấy đô Automatic Speech Recognition ASR Nhận đợng tiếng nói tự động Contral Processing Unit CPU ve lộ xứ lý trung tâm. lixpectation Maximization EM + 'Thuật toản tổng quát Gaussion Mixture Model GMM Mô hình hợp Gauss Hidden Markov Model HMM M6 hinh Markov an Mel - Frequency Cepstral Coefficients MFCC Hé 84 Cepstral thea thang do tin sé Mel NORMFEST Giai đoạn chuân hóa đặc trưng ‘TARGET MODEL Mô hính người nôi Word Lrror Rate WER Tỷ lệ lỗi nhận dang DANH MUC KY HTEU, CHI VIET TAT Chữ viết tất Chữ viết đấy đô Automatic Speech Recognition ASR Nhận đợng tiếng nói tự động Contral Processing Unit CPU ve lộ xứ lý trung tâm. lixpectation Maximization EM + 'Thuật toản tổng quát Gaussion Mixture Model GMM Mô hình hợp Gauss Hidden Markov Model HMM M6 hinh Markov an Mel - Frequency Cepstral Coefficients MFCC Hé 84 Cepstral thea thang do tin sé Mel NORMFEST Giai đoạn chuân hóa đặc trưng ‘TARGET MODEL Mô hính người nôi Word Lrror Rate WER Tỷ lệ lỗi nhận dang DANH MUC BANG Bảng 2.1: Tổ chức đỡ liễu đẻ dưa vào thử nghiệm nhận dạng lửa tuổi.2: Tổng hợp số ñle âm thanh của từng lửa tuổ.
sexy Bảng 2 3: Téng hop sé file 4m thanh cita tap A Bang 2.4: Tổng hop 86 file am thanh cửa lập B Bang 2.5: Két qua nhan dang lứa trải với giới tính là Nam tập A.6: Kết quá nhận đạng lửa tuổi với giới tính là Nam lập Ð Bảng 2.7: Tỷ lệ % nhận đúng giọng nói của giới tính Nam theo lửa tuổi. Bang 28: So sánh tỷ lệ nhận dạng đúng lửa mỗi giọng Nam ở hai tập Avà B.9: Kết quả nhận đạng lửa tuổi với giới tính là Nữ tập A.10: Kết quả nhận đạng lửa tuổi với giới tình là nữ tập H.11: Tỷ lệ % nhận đúng giọng nói của giới tính Nữ theo lứa tuổi Bảng 2.12: Sơ sánh tỷ lệ nhận dạng đúng lứa tuổi giọng nữ ở hai tập Á và B.13: kết quả nhận đạng lửa tuổi kết hợp cá nam và nữ tập A.14: Kết quả nhận đạng lứa tuổi kết hợp cả nam và nữ tập B.15: Tỷ lệ % nhận dúng giọng nói kết hop ea nam va nit ca 2 tap Ava B. Tiäng 216: Tỷ lệ nhận đạng đúng lứa tuổi kết hợp nam và nữ với các thành phần Gause khác nhau.17: Tổng hợp số file âm thanh của các lửa tuổi đưa vào nhận đang thử nghiệm lắn 2 46 Bằng 2.18: Kết quả nhận đạng lứa tuổi giới tính Nam tập A-thữ lần 2 4 lăng 2.19: Kết quả nhận đạng lửa tuổi giới tính Nam tập B thứ lân 2.20: Kết quả nhận đạng lứa tuổi giới tỉnh nữ tập A — thử lân 2. 4 36 th Ơn uh Úc của Bảng 2.21: Kết quả nhận đạng lứa tuổi giới tính nữ tập Ð — lần thử 2.22: Két qua nhan dang lửa tuổi kết hợp cá nam và nữ tập A.23: Kết quả nhận đạng lứa tuổi kết hợp cả nam và nữ tập B.24: Tổng hợp tỷ lệ % nhận dạng lửa tuổi theo giới tính.
DANH MUC BIEU DO Biểu để 2.1: Kết quả nhận dạng lửa tuổi với giới tính là Nam tập A Biéu 46 2.2: Kết quả nhận dạng lửa tuổi với giới tỉnh là Nam tap B 34 Biểu để 2.3: So sánh tỷ lệ %4 nhận đạng đứng lửa tuổi của tệp A giới tt 35 Biển đỗ 3.4: So sánh lỹ lệ % nhận đạng đứng lứa tuổi của tếp B giới tỉnh Nant 35 Tiểu 46 So sánh tỷ lệ nhận dang đứng lửa tuổi của giọng & hai tap A va B 36 Biển đỗ 2.6:Kết quả nhận dạng lửa tuôi với giới tỉnh là nữ tập A.7: Kết quả nhận dạng lửa tuổi với giới tính là nữ tập Ð.8: So sánh tỷ lệ 4 nhận đạng đứng lứa tuổi của tệp A giới tính Nữ.9: So sánh lý lệ % nhận dạng đúng lửa tuổi của tếp B giới tỉnh Nữ Biểu đỗ 2.10: So sảnh tỷ lệ nhận dạng dúng lửa tuổi của giọng nữ ở tập A và B Tiiễu đỏ 2.11: Kết quả nhận đạng lứa tuổi kết hợp cả nam và nữ tập A Biểu đề 2.12: Kết quả nhận đạng lửa tuổi kết hợp cả nam và nữ tập Ð.13: So sảnh tý lệ nhận dạng đứng nam nữ tệp A Biểu đỗ 2.141: So sánh tỷ lệ %2 nhận đạng đứng nam nit cita tép B liễu đỗ 2.15: So sảnh tỷ lệ nhận dạng dúng lửa tuổi của giọng Nam và Mữ.16: Kết quả nhận đạng với giới tỉnh nam tập A-thử lần 2 Biéu dé 2. qua nhan dang giong nam tập Bethe far > Bigu dé 2.18: Két qua nhận đạng giọng nữ tập A-thử lần 2.19: Kết quả nhận đạng gieng nữ tập B-thử lần 2 Biểu đỗ 3.20: Kết quả nhận dang kết hợp nam và nữ tậpÁ-thữ lần 2 Biéu 46 2.21: Két qua nhận đạng kết hợp nam vả nữ tập B-thử lần 2 Biển đỗ 3.32: So sánh kết quả nhận dạng từng lửa tuổi theo giới tính vit 2.7, Huan luyén mé hinh GMM cho tửng lửa tuổi người nói. Phân tích dánh giả kết quả. Kết quả của thử nghiệm với cơ sở dữ liệu không đẳng déu: .2 Kết quả thử nghiệm với co sd dit ligu đồng déu 46 CHƯƠNG 3: KET LUAN VA HUONG PHAT TRIEN.
Những vấn đề đã giải quyết trong luận văn. Hướng phát triển: 36 TÀI LIỆU THAM KHẢO. DANH MUC BIEU DO Biểu để 2.1: Kết quả nhận dạng lửa tuổi với giới tính là Nam tập A Biéu 46 2.2: Kết quả nhận dạng lửa tuổi với giới tỉnh là Nam tap B 34 Biểu để 2.3: So sánh tỷ lệ %4 nhận đạng đứng lửa tuổi của tệp A giới tt 35 Biển đỗ 3.4: So sánh lỹ lệ % nhận đạng đứng lứa tuổi của tếp B giới tỉnh Nant 35 Tiểu 46 So sánh tỷ lệ nhận dang đứng lửa tuổi của giọng & hai tap A va B 36 Biển đỗ 2.6:Kết quả nhận dạng lửa tuôi với giới tỉnh là nữ tập A.7: Kết quả nhận dạng lửa tuổi với giới tính là nữ tập Ð.8: So sánh tỷ lệ 4 nhận đạng đứng lứa tuổi của tệp A giới tính Nữ.9: So sánh lý lệ % nhận dạng đúng lửa tuổi của tếp B giới tỉnh Nữ Biểu đỗ 2.10: So sảnh tỷ lệ nhận dạng dúng lửa tuổi của giọng nữ ở tập A và B Tiiễu đỏ 2.11: Kết quả nhận đạng lứa tuổi kết hợp cả nam và nữ tập A Biểu đề 2.12: Kết quả nhận đạng lửa tuổi kết hợp cả nam và nữ tập Ð.13: So sảnh tý lệ nhận dạng đứng nam nữ tệp A Biểu đỗ 2.141: So sánh tỷ lệ %2 nhận đạng đứng nam nit cita tép B liễu đỗ 2.15: So sảnh tỷ lệ nhận dạng dúng lửa tuổi của giọng Nam và Mữ.16: Kết quả nhận đạng với giới tỉnh nam tập A-thử lần 2 Biéu dé 2. qua nhan dang giong nam tập Bethe far > Bigu dé 2.18: Két qua nhận đạng giọng nữ tập A-thử lần 2.19: Kết quả nhận đạng gieng nữ tập B-thử lần 2 Biểu đỗ 3.20: Kết quả nhận dang kết hợp nam và nữ tậpÁ-thữ lần 2 Biéu 46 2.21: Két qua nhận đạng kết hợp nam vả nữ tập B-thử lần 2 Biển đỗ 3.32: So sánh kết quả nhận dạng từng lửa tuổi theo giới tính vit DANH MUC BIEU DO Biểu để 2.1: Kết quả nhận dạng lửa tuổi với giới tính là Nam tập A Biéu 46 2.2: Kết quả nhận dạng lửa tuổi với giới tỉnh là Nam tap B 34 Biểu để 2.3: So sánh tỷ lệ %4 nhận đạng đứng lửa tuổi của tệp A giới tt 35 Biển đỗ 3.4: So sánh lỹ lệ % nhận đạng đứng lứa tuổi của tếp B giới tỉnh Nant 35 Tiểu 46 So sánh tỷ lệ nhận dang đứng lửa tuổi của giọng & hai tap A va B 36 Biển đỗ 2.6:Kết quả nhận dạng lửa tuôi với giới tỉnh là nữ tập A.7: Kết quả nhận dạng lửa tuổi với giới tính là nữ tập Ð.8: So sánh tỷ lệ 4 nhận đạng đứng lứa tuổi của tệp A giới tính Nữ.