Chương 1. Tổng quan Chương 2. Phương pháp: tĩnh toán Chương 3. Kết quả và tháo luận Trong đó, chương 3 bao gồm những kết quả chính của luận văn.
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐÒ THỊ Trang Hinh 2.1 Thé BKS va BKS hiệu chữ (đường số 1 là thế BKS đối với 30 tương tác O-O, đường số 2 là thẻ BKS đã hiệu chính đối với tương tác O-O, dường số 3 là thế BK8 dối với tương tác Si- O, đường số 4 là thể IKS đã hiệu chỉnh đổi với tương tác Si- © Hình 3.1 Hàm phân bồ xuyên tâm cặp Si-5i, Si-O và O-O ở các áp suat khác nhau Hình 3.2 Phan bố góc liêu kết O-Si-O trong cáo đơn vi cau Ide SiO¿ (a), SiO; (b), SiOs (e) Si-O-Si giữa các đem vị cầu trúc (đ) Hình 3.3 Phân bỏ góc Si-O-Si trong các dơn vị cầu trủc OSia (a), OS (b) va OSiy (c) Si-O-S¡ giữa các đơn vị câu trúc (đ) Tiinh 3.4 Sự phân bó các dơn vị phối trí SiOx (trai) và OSiy (phải) theo.5 Tình ảnh phân bổ SiO„ trong mẫu ở áp suất 'O GPa: a) 45 SiOa; b) SIOs: cộ 8iOs; đ) SiOx. Trong đó, quả cầu nhỏ là nguyên tử O, quả câu lớn là nguyên tử Si (quả cầu đỏ là nguyên tử B¡ trong các đơn vị phối trí SiQa; quá cầu xanh đương là nguyễn tử Si trong cáo đơn vị phối tri SiOs: quả cẩu xanh dương là nguyên tứ S¡ trong các đơn vị phối trí 8¡s.6 Sự thay đổi số phối hợp trí Zj0n) ở áp suất 0 GPa (6 dưới), 15 46 GPa (6 gitta) va 25 GPa (6 trên) trong 10000 bước MD, Lfinh 3.7 Sự phụ thuộc áp suất của thời gian sống của các đơn vị phổi 4? trí (đơn vị của thời gian sống là “bước MD”) 1lỉnh 3.8 Cơ chế khuách tán trong SiO¿ lồng, 48 Hình 3.9 Sự phụ tưiộc của số chuyên đối (Nu) và số chuyển đối không 50 lặp lai (Neve) theo thdi gian, Hinh 3.16 Sự phụ Huộc thời giam của dé địch chuyển bình phương 51 trung bình (ĐDCBPTB).11 Sự phụ thuộc của ĐDCHPTB vảo số chuyển đổi ở các áp suất 32 khác nhau.12 Sự phụ thuộc áp suất của hệ số khuếch tán được tính toán 53 theo hai phương pháp. Phương pháp thứ nhất là tính toán theo phương trinh 11mstem (phương trình (13). Phương pháp.
thủ bai là tỉnh toán theo sự chuyên đổi (Phương trình (3)).13 Sự phân bồ của chuyền đối trong 20000 bước MD Tỉnh 3.14 Phân bó cúa sự dịch chuyển các nguyên tử sau 20.000 bước 55 MD đồng nhật của động lực học và tính chất khuếch tán đị thường - Nguồn gốc sự không đồng nhất động re hoc trong không gian và hiện tượng khuếch. tâm đị thường trong mới liên hệ với vị cấu trúc của hệ 3. Phương pháp nghiên cứu Tuuận văn sử dụng phương phúp mỗ phỏng động lực học phân tử, và phương, pháp phân tích vị câu trúc để yy dung, tinh toan các đặc trưng về cấu trúc vả một số tính chất vật lý của mô hình vật liệu 4. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của để tải Luận văn cung cấp thêm nhiều thông tin chỉ tiết vẻ cầu trúc vi mô của SïO; ở các điều kiện áp suất khác nhau.
Môi quan hệ giữa tỉnh chất khuếch tản và các đặc trưng vi câu trúc đã được mö phỏng cho phép mỗ tả cơ chế khuếch tán của O và Sỉ khi nén ở các dp suất khảo nhau 5. Những đóng góp mới của luận văn Tỉnh chất động học: hệ số khuốch tán, độ nhớt, thời gian hồi phục của các chát lớng có cầu trúc mạng lá vấn đẻ thời sự đang được quan tâm nghiên cửu trong những, xửm gần đây |19,30J. Trong đỏ, hai nội đụng được tập trung nghiên cứu lẻ: ảnh hướng, cua ap suất đền các tỉnh chất động học vá hiện tượng, động học không đồng nhất. Vi cấu trúc, động lực học cầu trúc và cơ chế khuếch tán trong SiO¿ lỏng đã được nghiên cứu bằng mô phòng động lực học phân tử.
Chíng lôi theo đối sự thay đổi của các đơn vị phối tri SiOs (x = 4, 5, 6) trong cấu trúc mạng của 8iO› lớng trong thời gian mô phỏng và trong khoảng ap suat 0-25 GPa 8ö liệu nghiên cứu về sự thay đốt vì cầu trúc của hệ ôxiL SIỚs như số phối trí, phân bá góc, các đem vị câu trúc vả liên kết cầu ôxy giữa các đa diện SiOa, SỈO: và SiOs khủ nén ở các áp suất khác nhan đã được phân tích và trình bày. Dựa trên số liệu 3. Tầm phân bô xuyên tâm. Xác dinh số phôi trí và độ dài liên kết 35 b2 2.
Xác định phân bổ góc 36 2. Xác định hệ số khuếch tán. CHƯƠNG 3; KET QUÁ VẢ THẢO LUẬN 38 3. Các đặc trưng cầu trúc của SiQ› lỏng 39 3.
Tinh chat động học 46 3. Động lực lọc không dồng nhất 34 KẾT LUẬN 38 TAI LIEU THAM KHAO 39 đồng nhật của động lực học và tính chất khuếch tán đị thường - Nguồn gốc sự không đồng nhất động re hoc trong không gian và hiện tượng khuếch. tâm đị thường trong mới liên hệ với vị cấu trúc của hệ 3. Phương pháp nghiên cứu Tuuận văn sử dụng phương phúp mỗ phỏng động lực học phân tử, và phương, pháp phân tích vị câu trúc để yy dung, tinh toan các đặc trưng về cấu trúc vả một số tính chất vật lý của mô hình vật liệu 4.
Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của để tải Luận văn cung cấp thêm nhiều thông tin chỉ tiết vẻ cầu trúc vi mô của SïO; ở các điều kiện áp suất khác nhau. Môi quan hệ giữa tỉnh chất khuếch tản và các đặc trưng vi câu trúc đã được mö phỏng cho phép mỗ tả cơ chế khuếch tán của O và Sỉ khi nén ở các dp suất khảo nhau 5. Những đóng góp mới của luận văn Tỉnh chất động học: hệ số khuốch tán, độ nhớt, thời gian hồi phục của các chát lớng có cầu trúc mạng lá vấn đẻ thời sự đang được quan tâm nghiên cửu trong những, xửm gần đây |19,30J. Trong đỏ, hai nội đụng được tập trung nghiên cứu lẻ: ảnh hướng, cua ap suất đền các tỉnh chất động học vá hiện tượng, động học không đồng nhất.
Vi cấu trúc, động lực học cầu trúc và cơ chế khuếch tán trong SiO¿ lỏng đã được nghiên cứu bằng mô phòng động lực học phân tử. Chíng lôi theo đối sự thay đổi của các đơn vị phối tri SiOs (x = 4, 5, 6) trong cấu trúc mạng của 8iO› lớng trong thời gian mô phỏng và trong khoảng ap suat 0-25 GPa 8ö liệu nghiên cứu về sự thay đốt vì cầu trúc của hệ ôxiL SIỚs như số phối trí, phân bá góc, các đem vị câu trúc vả liên kết cầu ôxy giữa các đa diện SiOa, SỈO: và SiOs khủ nén ở các áp suất khác nhan đã được phân tích và trình bày. Dựa trên số liệu DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐÒ THỊ Trang Hinh 2.1 Thé BKS va BKS hiệu chữ (đường số 1 là thế BKS đối với 30 tương tác O-O, đường số 2 là thẻ BKS đã hiệu chính đối với tương tác O-O, dường số 3 là thế BK8 dối với tương tác Si- O, đường số 4 là thể IKS đã hiệu chỉnh đổi với tương tác Si- © Hình 3.1 Hàm phân bồ xuyên tâm cặp Si-5i, Si-O và O-O ở các áp suat khác nhau Hình 3.2 Phan bố góc liêu kết O-Si-O trong cáo đơn vi cau Ide SiO¿ (a), SiO; (b), SiOs (e) Si-O-Si giữa các đem vị cầu trúc (đ) Hình 3.3 Phân bỏ góc Si-O-Si trong các dơn vị cầu trủc OSia (a), OS (b) va OSiy (c) Si-O-S¡ giữa các đơn vị câu trúc (đ) Tiinh 3.4 Sự phân bó các dơn vị phối trí SiOx (trai) và OSiy (phải) theo.5 Tình ảnh phân bổ SiO„ trong mẫu ở áp suất 'O GPa: a) 45 SiOa; b) SIOs: cộ 8iOs; đ) SiOx. Trong đó, quả cầu nhỏ là nguyên tử O, quả câu lớn là nguyên tử Si (quả cầu đỏ là nguyên tử B¡ trong các đơn vị phối trí SiQa; quá cầu xanh đương là nguyễn tử Si trong cáo đơn vị phối tri SiOs: quả cẩu xanh dương là nguyên tứ S¡ trong các đơn vị phối trí 8¡s.6 Sự thay đổi số phối hợp trí Zj0n) ở áp suất 0 GPa (6 dưới), 15 46 GPa (6 gitta) va 25 GPa (6 trên) trong 10000 bước MD, Lfinh 3.7 Sự phụ thuộc áp suất của thời gian sống của các đơn vị phổi 4? trí (đơn vị của thời gian sống là “bước MD”) 1lỉnh 3.8 Cơ chế khuách tán trong SiO¿ lồng, 48 Hình 3.9 Sự phụ tưiộc của số chuyên đối (Nu) và số chuyển đối không 50 lặp lai (Neve) theo thdi gian, Hinh 3.16 Sự phụ Huộc thời giam của dé địch chuyển bình phương 51 trung bình (ĐDCBPTB).11 Sự phụ thuộc của ĐDCHPTB vảo số chuyển đổi ở các áp suất 32 khác nhau.12 Sự phụ thuộc áp suất của hệ số khuếch tán được tính toán 53 theo hai phương pháp.
Phương pháp thứ nhất là tính toán theo phương trinh 11mstem (phương trình (13). Phương pháp. thủ bai là tỉnh toán theo sự chuyên đổi (Phương trình (3)).13 Sự phân bồ của chuyền đối trong 20000 bước MD Tỉnh 3.14 Phân bó cúa sự dịch chuyển các nguyên tử sau 20. Tầm phân bô xuyên tâm.
Xác dinh số phôi trí và độ dài liên kết 35 b2 2. Xác định phân bổ góc 36 2. Xác định hệ số khuếch tán. CHƯƠNG 3; KET QUÁ VẢ THẢO LUẬN 38 3.
Các đặc trưng cầu trúc của SiQ› lỏng 39 3. Tinh chat động học 46 3. Động lực lọc không dồng nhất 34 KẾT LUẬN 38 TAI LIEU THAM KHAO 39 DANH MUC CAC BANG - - Trang Băng 1: Cú thông số của thê WKS đối với hệ 8iO; 3 Bing 2: Cac tinh chất dộng học của BiO; lông theo ap suit: ve va Vx 51 là tốc độ của số chuyển đổi và số chuyên đôi khang lap lai: De duoc tính theo phương trình (3.2) be DANH MUC CAC BANG - - Trang Băng 1: Cú thông số của thê WKS đối với hệ 8iO; 3 Bing 2: Cac tinh chất dộng học của BiO; lông theo ap suit: ve va Vx 51 là tốc độ của số chuyển đổi và số chuyên đôi khang lap lai: De duoc tính theo phương trình (3.2) be DANH MUC CAC BANG - - Trang Băng 1: Cú thông số của thê WKS đối với hệ 8iO; 3 Bing 2: Cac tinh chất dộng học của BiO; lông theo ap suit: ve va Vx 51 là tốc độ của số chuyển đổi và số chuyên đôi khang lap lai: De duoc tính theo phương trình (3. Tầm phân bô xuyên tâm.
Xác dinh số phôi trí và độ dài liên kết 35 b2 2. Xác định phân bổ góc 36 2. Xác định hệ số khuếch tán. CHƯƠNG 3; KET QUÁ VẢ THẢO LUẬN 38 3.
Các đặc trưng cầu trúc của SiQ› lỏng 39 3.