DAI hOc QUOc GIA hA TOI TI'G|ONG DAI hOc cONG NGhE TIGUYEN ThAh TTUHG ĐỊIh TUYÉH có DAM bẢ0 chÁT LGJỢIIG DỊch VỤ TT0IIG MẠIG MAIIET LUẬN VĂN ThẠc SĨ IGÀINh TTUVÈH DỮ LIỆU MẠNG MÁY TíNh bÀ HỘI - 2015 DAI hOc QUOc GIA hA TOI TI'G|ONG DAI hOc cONG NGhE TIGUYEN ThAh TTUHG ĐỊIh TUYÉH có DAM BAO chAT LGJỢIIG DỊch VỤ TIONG MATIG MATIET lIlgành: công nghệ thông lin. chuyên ngành: Truyền dữ liệu mạng máy tính. Mã số: 604815 LUẬN VĂN ThẠc SĨ IGÀINh TTUVÈH DỮ LIỆU MẠNG MÁY TíNh HGGIỜI hGJỚIG DẪN Kh0A hỌc: PGS. Iguyễn Đình Việt hÀ HỘI - 2015 LỜI cẢM ƠI Đầu liên lôi xin gửi lời cảm ơn lới các thầy cô giá0 r0ng Trojờng Đại học công nghệ - Đại học Quốc Gia hà lội, đã lận tình chỉ sả0 lôi tr0ng suốt khóa học; cảm ơn lập thể lớp K19-MMT, lập thể lớp K19 chuyên ngành Mạng và Truyền thông máy lính, cảm ơn các thành viên lr0ng nhóm nghiên cứu với những ý kiến góp ý quý báu lr0ng quá trình lôi thực hiện đề tài.
Đặc siệt tôi chân thành cảm on thay hojéng dẫn -PGS. IIguyễn Đình Việt, nggjời đã lận tình hơiớng dẫn, chỉ sả0 lôi Ir0ng học lập vànghiên cứu. cuối cùng, lôi xin gửi lời cảm ơn lới gia đình, ngojời thân và sạn sè của lôi, những ngojời đã luôn ở sên động viên và khích lệ lôi lr0ng suốt khóa học. D0 thời gian và điều kiện có hạn nên luận văn không tránh khỏi có những thiếu sói, lôi rat m0ng nhận đơjợc sự góp ý từ sạn sè, thầy cô và những ngojời quan lâm đến đề tài may.
LỜI cAM Đ0AH Tôi xin cam đ0an đây là công lrình nghiên cứu của riêng lôi, các số liệu và kết quả nghiên cứu nêu lr0ng luận văn là trung thực, đojợc các đồng lác giả ch0 phép sử dụng và chola từng công số lrên sắt cứ công trình nà0 khác. học viên Hguyễn Thành Trung MUc LUc DAITh MUc cAc KY HIEU VA CHU VIET TAT. ssssssessssesssssssssssnsessnsssnsessnsessssssnsessnssssnessasessneess 7 DATTA MUCBALIIG DIEU. ussssssssssssusessusssnssssnsesssessnsessnsssassssnssssnssssnsssnsessusssavessnsesansssanessssessnsess 8 DAITh MỤCc hil Th VE, DO TAI .sssssessssessnsessessssassnssssessssassnssssassssassnsassnsscsnssnesssnssneassnssss 9 chứ|ƠïIG 1: GIOITHIEU chUNG.1 Su phaéHrién va cdc eng dung trOng mang MANET 1.2 các đặc điểm củamạng MAIIET 1.2 các vấn đề cần giải quyết.1 Định luyến trOngmang MANET 1.2 Van dé tiét kiém nang lqong.3 Van dé dam ba0 chat lqjong dich vu.2 Tham số đặctrging Q08.3 Mục liêu nghiên cứu luận VĂï.--- --- - + 5c 12131 k*kEkSkSk SH TT HT TT TH TT HT TH TH Tư chứ|ƠTIG 2: MỘT SÓ GIA0 ThỨc ĐỊTh TUYÉII TF0ïIG MAIIET .1 Gia0 thức DSDV (Destinati0n— Sequenced Distance — VectOr) .2 Gia0 thức A0DV 2.1 Tổng quan về gia0 thức A0DV.2 cơ chế h0ạt động 2.
Tiến trình Disc0very.2 Tạ0 T0ule Fequest: .3 chuyển liếp F0ule Fequesl. Tạ0T0ule [eply 2. chuyển tiếp F0ule Felay 2.3 Quản lý cục bộ.4 Duy trì đang đi.5 Thời gian hêt† hạn và việc hủy bỏ một đường đi.3 Phan tich giaOthtec AODV 2.2 Gia0 thức MA0DV (M0dified AODV).---- L1 1221221 22212212121212 1 11111 ky chQ|OTIG 3:bOMOPhONG MANGNS-2 VA MOT SO cONGcY PhAN Tich SO LIEU MO PhOnG.2 Đại cqơng về [1S-2.1 các chức năng mô phỏng của []S-2.2 các thanh phanctia NS 3.3 Kiến trúc của [1S-2 3.4 các hành phằncủa mạng. cácmô hình chuyển động của các nút mạng đạjợc [IS-2 hỗ trợ.1 Mô hìnhT and0mWayp0int 3.2 Môhình[and0OmWalk 3.
côngcụ đểphâm1íchvàniễu diễn kếtquả mô phỏng 3. Thiétlap mang m6 phéng MANET.1 Thiết lập!ô-pô mạng.2 Thiế!lập!hamsố củamôhìnhchuyển độngcủacác nútmạng vàthờigian mô phỏng .3 Thiết lập các nguồn sinh Iquu lgjong daja va0 mang 3.4 Lựachọnthời gianmô phỏng 3(9iic H1).1 cácđộđ0hiệu năng đqợc dùngtr0ng luậnvăn.2 __ Thực nghiệmmô phỏng 4.1 Thiết lập giá!rịch0 các hông số mô phỏng 4.2 Xây dựng vàthihànhchưJơngtrìnhmô phỏng:. Phântíchsốliệumô phỏng và đánh giá, s0 sánh các gia0 thức địnhtuyến A0DV,DSDV. Đánhgiá,s0sánhlÿlệphânphátgóilinhànhcông!he01ốc độchuyễn động!ăng dằncủa các TÚI mạïIg.
Đánhgiá,s0sánhtrễđầucuốilrungsìnhthe01ốc độchuyễển động!ăng dầncủacác nút mạng 52 4. Đánhgiá, s0 sánh!hông lang đầu cuốithe0 lốc độ chuyển động lăng dần của các nút mạng 54 4. Đánhgiá,s0sánhtảiđịnhluyếnchuẳnhóathe0lóc độ chuyển độnglăng dầncủacác nút mang 57 4.2 Đánh giá hiệu năng hai gia0thức A0DV,DSDV ch{|OTIG5:KÉTLUẠIIVÀhđ|ÓTIGTIGhIÊTIcỨU .-------2cccsseccCCEvvesssrrcrrrvrasseee 61 Kết quả đạt đajợc của luận văn. 1rrkrrrke 61 TÀI LIỆU ThAMKhẢ0.
chgongtrinh m6 phong mạng AdhHÚc. DOanmé Perl dé phantichtép vét, tinhthdi giantrễ end-0-endtrungbinh. Đ0ạn mã Perl để phântíchlệp vết,tínhchỉ phí địnhluyến chuẩn hóa 4. DOan ma Perl dé phântích lệp vết, tính tỉ lệ phân phát goitin thanh cong 5.
Đ0ạnmã Perl để phantichtép vt, tinh théng Iqjongtrungbinh. DAITh MỤCc cÁc KÝ hIỆU VÀ chỮ VIET TAT A0DV Adh0c 0n-Demand Dislance Vecl0r ITEQ T0ule Ieques†t TTEP T0ule Teply TEIT T0ule Err0r MAIIET MOsile AdhOc IetwOrk QOS Quality Of Sevice MAODV MOdified AODV IEEE Institute Of Electrical and ElectrOnics Engineer. DATPA Defense Advanced Iesearch Pr0jects Agency DSDV DestinatiOn-Sequenced Distance-VectOr [Outing DAITh MỤC bẢIIG bIÊU bảng 3-1: bảng mẫu đữ liệu để vẽ lr0ng gnnupl01.---2¿©252©25+eccxeczxrerxeerres 41 bảng 3-2: Thiết lập định dạng ch0 sản vẽ và thực hiện vẽ đồ †hị.----- 4I bảng 3-3: cấu hình mạng mô phỏng.----:- 2: +2++2++2E++tEE++vtrxverrxrerrrerrkx 43 bảng 4-1: bảng dữ liệu lý lệ phân phát gói tin thành công với mô hình TandOmWaypiH1Ì.- «+ nh HH TH TH TT TH TT HT TH TH Hiệp 50 bang 4-2: bang dữ liệu lý lệ phân phát gói tin thành công với mô hình I'and0mWalk .51 bảng 4-3: bảng dữ liệu độ trễ đầu cuối lrung sình với mô hình Tand0m Wayp0ini —. 53 bang 4-4: bảng dữ liệu độ trễ đầu cuối trung sình với mô hình Tand0m Walk.
53 bảng 4-5: bảng dữ liệu thông lơJợng với mô hình I'and0m Wayp0ini.- 55 bang 4-6: : bang dữ liệu thong lojong với mô hình I'and0m Walk.----- 56 bang 4-7: bảng dữ liệu tai định luyến chuẩn h0á với mô hình Fand0m Wayp0inl. 57 bang 4-8: bảng dữ liệu tải định tuyến chuẩn h0á với mô hình Fand0m Walk. 58 DAIh MỤC hïITh VẼ, ĐỎ ThỊ hình 2-I Ví dụ định luyến CUA DSDYV 1. 17 hình 2-2: Quá trình lan truyền của gói tin TTTEQ.2¿2©2++2+++czxecxeesrxs 21 hình 2-3 Đơiờng đi ngojợc đơjợc lạ0 ra khi TTEQ lan truyén tng méi frojong.
23 hình 2-4: Đơjờng đi từ mút nguồn và mút đích đơjợc hình thành.---- 24 hình 2-5: Lan truyền gói lin IETT.---¿- + +++++22+++2EE+2EE+tEEx+etrxrerrxrerrerrrkx 26 hình 2-6: Khám phá luyến lr0ng MAODV.--2¿22222+++22++vEExerrxrerrrrerrrrrrex 27 hình 2-7: Minh họa việc gửi các gói tin TTEP về núi nguồn .--------- 28 hình 3-1: Mức độ phô biến của các. 29 hình 3-2: Đơn gian hóa cách Whit WgopOi Ste CUM oe eee eects teeeeeteeeteteeseeeeee 31 hình 3-3: Tih déi ngdu cia C++ va OFC) oc eeccccesssssssessssecsssecssscsssecsssecssscssscesseessseessseeess 33 him 3-4: Kiém tric chung ctia [IS-2 o.cccscscsssssssssssssssessssessssessssesssscsssecsssesssseesssceaseeeasecess 34 hình 3-5 Sự phân cấp lớp đối ‡oJợrng 0†€l.---2¿-22+©5+2+++2E++vEEE+etExeerrxrerrerrrex 34 hình 3-6: IIú! Unicas† và MulÏiCasÌ .- ---- (65c 3221321112132 11241 1181151181 1 eerree 35 hình 3-7 Liên kkết. ve 36 hình 3-8 chèn các đối †ơ|ợrng 'TTaCe.--- 22 ©25222++2ES+22EE22EE221E221E22Eerrrrerkrrrrkx 36 hình 3-9 Giám sát hàng đợi. crrrrrrrix 37 hình 3-10: Di chuyên mội múi †he0 mô hình Tand0m Wayp0ini.---- 38 hình 3-11: Di chuyên của 8 nút the0 mô hình Tand0m Walk.--------5+ 39 hình 3-12:Diện tích mạng mô phỏng và các IÚÌ ImạHg.--- - 5 + + 5s£+<+*+s£ss2 43 hình 4-1: Tỷ lệ phân phát gói tin thành công với mô hình Tand0m WayP0int.
50 hình 4-2: Tỷ lệ phân phát thành công với mô hình Fand0m Walk.- 51 hình 4-3: Độ trễ trung sình đầu cuối của gói đữ liệu.----2- 2 5z+cxz+cxz+rxzcrsee 53 hình 4-4: Độ trễ trung sình đầu cuối với mô hình Tand0m Wal.------ 54 hình 4-5: Thông lojơng đầu cuối với mô hình and0m Wayp0in†.----- 55 hình 4-6: Thông loiợng đầu cuối với mô hình Tand0m Wal.-------- 56 hình 4-7: Tải định tuyến chuẩn hóa với mô hình Fand0m Wayp0in†. 57 hình 4-§: Tải định luyến đầu cuối với mô hình Tand0m Walk.----2---2- <2 59 chữJƠIIG 1: GIỚI ThIỆU chUIIG 1.1 Sự phái triển và các ứng dụng lr0ng mạng MAIIET Mạng di động đặc siệt MAITET (MOsile Adh0c Ilelw0wk) là mạng tự cấu hình của các mút di động kết nỗi với nhau thông qua các liên kết không dây †ạ0 nên mạng độc lập không phụ thuộc và0 cơ sở hạ tang mang. các thiết sị Ir0ng mạng có thể di chuyên mội cách tự d0 the0 mọi hoJớng, d0 đó liên kết của nó với các thiết sị khác cũng thay đôi một cách †hơjờng xuyên. Hguyên lý làm việc của mạng Adh0c sắt nguồn từ nguyên lý làm việc của mạng AL0hA, ra đời từ năm 1968.
Tr0ng mạng AL0hA, luy các lrạm làm việc là cố định nhoIng gia0 thức AL0hA thực hiện việc quản lý truy cập kênh truyền dojới dạng phân lán, đây là cơ sở lý thuyết để phái triển kỹ thuật truy cập kênh phân lán và0 mạng Adh(c. Hăm 1973 lỗ chức DATPA đã sắt đầu làm việc lrên mạng vô tuyến gói tin PTnel. Đây là mạng vô luyến gói tin đa chặng đầu liên. Tr0ng đó các mút mạng hợp tac voi nhau để gửi dữ liệu tới mội mút nằm ở xa khu vực kết nối thông qua một múi khác.
Hó cung cấp cơ chế ch0 việc quản lý h0ạ! động lrên cơ sở lập trung va phan tan. Sau đó năm 1983 mạng SUTAI (Surviasle Tadi0 TIelw0rk) đơjợc đề xuất để có quy mô mạng lớn hơn. Igày nay mạng MAIIET đojợc lỗ chức IEEE quy chuẩn †r0ng 802. Ứng dụng: Quân sự: h0ại động phi lập trung của mạng Adh0c và không phụ thudc va0 cơ sở hạ lang mạng là một yếu 16 thiết yếu đối với lĩnh vực quân sự, nhất là lr0ng các lroiờng hợp chiến đấu khốc liệt, các cơ sở hạ lầng mạng sị phá hủy.
Lúc này mạng Adh0c là lựa chọn số mội để các thiết sị truyền thông liên lạc với nhau một cách nhanh chóng. Trơjờng hoc: chong ta cũng có thê thiết lập các mạng Adh0c tr0ng lrojờng học, lớp hoc, tho, vién, sân lroiờng,. để kết nối các thiết sị di động (lapi0p, smariph0ne) li với nhau, giúp sinh viên, thầy cô giá0 có thể tra0 đổi sài một cách nhanh chóng thông qua mạng Adh0c via ta0. Gia đình: Tại nhà sạn có thê lạ0 nhanh mạng Adh0c để kết nối các thiết sị di động của sạn với nhau, nhờ đó la có thề đi chuyên lự d0 mà vẫn đảm sả0 kết nối truyền lái dữ liệu.
Kết nối các thiết sị điện tử với nhau: Tr0ng những năm lới khi mà các thiết bị điện tử đều đojợc gắn các gia0 tiếp không dây, giúp chúng có thể tra0 đổi gia0 tiếp với nhau thì mạng Adh0c sẽ rất phù hợp để lạ0 nên một hệ thống thông minh có khả năng liên kết với nhau.2 các đặc điểm của mạng MAIET Mỗi mút di động khác nhau lr0ng mạng MAIIET đều có những đặc điểm về nguồn năng lojợng, sộ phận †hu phát sóng khác nhau. chúng có thể di chuyên về mọi hơiớng lhe0 các lốc độ khác nhau, dO đó †a có thể nhận thấy rõ một số đặc điểm chính của mạng MAIHIET nhd] sau: > cau hinh mang động: câu hình mạng luôn siến đổi †he0 các mức độ di chuyển của núi mạng, kết nối giữa các mút mạng có thể thojờng xuyên sị đứt. chính vì thế mà việc xác định các luyến đojờng cần đojợc thực hiệnthoJờng xuyên hơn và khả năng mắt gói tin ca0 hơn d0 việc xác định luyến không kịp thời.