BO GIÁO ĐỤC VÀ ĐÀO TẠO QON BÁCH KHOA HÀ NỘI DNVID DNVOH LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA TỌC NGÀNH: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NIL ONGQILL GION ONGO DANH GIA HIEU NANG CUA MOT SO THUAT TOAN BANG BAM PHAN TAN DHT VÀ ĐƯA RA GIẢI PHÁP CAI TIEN HIEU NẴNG CỦA THUẬT TOÁN CHORD 8007 - 9007 NGỎ HOÀNG GIANG Ha N6i 2008 HA NỘI 2008 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI LUẬN VÄN THẠC SĨ KHOA HỌC NGANH: CONG NGHE THONG TIN DANIEL GIA IIEU NANG CUA MOT SO BANG BAM PHAN TAN DHT VA DUA RA GIAI PHAP CAL TIEN HIEU NANG CCA THUAT TOAN CHORD NGÔ HOÀNG GIANG Người hướng dẫn khoa hoc: TS. NGUYEN CHAN HONG HA NOI 2008 Ludn van iét nghiệp Ngô Hoàng Giang BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO Cộng hoà xã hội chú nghĩa Việt Nam TRUONG BAT HOC BACH KHOA HA NOT Độc lập — Tự do — Hạnh phúc LỜI CAM ĐOAN Luin van thac sỹ này do tôi nghiên cứu và thực hiện dưới sự hướng dẫn của Thầy giáo T8. Nguyễn Chấn Hùng, Để hoàn thành bản luận văn này, ngoài các tải liệu tham khảo đã liệt kẽ, tôi cam doan không sao chép các công trình hoặc thiết kể tết nghiệp của người khác Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2008 (ý và ghi rõ họ tên) Ngô Hoàng Giang Ludn van iét nghiệp Ngé Hoang Giang Danh mục thuật ngữ Tiếng Anh Tiếng Việt Peerlo-peer Mang ngàng hãng Peer Đông đẳng trong mang ngang hang Node Một thiết bị nội mạng (một pccr) Ttem Một dơn vị dữ liệu Structured Có câu trúc Overlay Mạng dược xây dựng trên các mạng khác Tash table Bang bam Distributed hash table Bang bam phân tán. Join Gia nhập (mạng ngang hàng) Leave Rời khỏi (mạng ngang hàng) Failure Tot Chum rate Số lượng peer với khỏgm nhập mạng trong một khoảng thời gian.
Ludn van iét nghiệp Ngé Hoang Giang Danh mục thuật ngữ Tiếng Anh Tiếng Việt Peerlo-peer Mang ngàng hãng Peer Đông đẳng trong mang ngang hang Node Một thiết bị nội mạng (một pccr) Ttem Một dơn vị dữ liệu Structured Có câu trúc Overlay Mạng dược xây dựng trên các mạng khác Tash table Bang bam Distributed hash table Bang bam phân tán. Join Gia nhập (mạng ngang hàng) Leave Rời khỏi (mạng ngang hàng) Failure Tot Chum rate Số lượng peer với khỏgm nhập mạng trong một khoảng thời gian. Ludn van iét nghiệp Ngô Hoàng Giang Mục lục LỜI CAM ĐOAN. HH HH HH HH HH anh guàg 1 LOL CAM ON.
2 Mục lục 3 _Danh mục thuật ngữ. TH HH2 HH H 2g gec 5 Dan mục hình vẽ. ni nsesereeerrie 6 Tanh mục thuật toán 8 _Danh mục bảng. HH“ HH H HH HH HH He ererrei 9 Lai mé dan.
Ty thuyét téng quan. Ly thuyét chung vé về mạng E2P. Khải niêm mạng F2P. Quá trình pháttriển của các hệ thông P2P.
Lý thuyếtvề Disuibuted Hash Table (2HT). Giới thiệu một số DIIT,. TH HH ng HH Ha, 20 131. Các phương phúp dánh giá, thử nghiệm mạng P2P LAL.
Khảo sát các simulator mỏ phỏng rạng overlay 142. P2PSmn Ludn van iét nghiệp Ngô Hoàng Giang Danh mục hình vẽ Hình 1.1, Mô lủnh centralized đireet©Iy. co chinh nen 13 Linh 1. Mô hình flooding request.
Ha h th Hinh re 14 Hình 1. Distributed Hash Table - 20 Hình 1. (a) Một mạng Chord với 6 node, 5 fem và N=16, (b) Nguyên tắc chung của ‘bang routing table. (c) Bang routing table của node 3 và nođe l1.
Quá trình một node join vào mạng - 28 Linh 1. (a) Bang finger va vi tri cita key sau khi node 6 join. (b)Bang finger va vị trí ota key sau khi node 3 leave.Con trd eda nods 3 (0011) trong Kademnlia. Minh họa cách chọn bảng định tuyến của một node apestry.
Đường đi của thông điệp Lừ node 5230 tới node 42AD. Ví dụ về Tapestry nođe publish item. Vỉ dụ về Tapestry node tim kiểm item. co eceeooesoerrreereeo3fi Hin 1.
Mang Kelips trong dé cae node phan tau trong 10 uhém affinity va trạng thái tại một node cụ hể. nhu HH HH H0 HH. He hen he 39 Tlinh 2. Node joityleave véi interval=600 s trong mang Chord 100 node 46 Hình 2.
Lưu dỗ thuật toán quá trình xác định churn rate. Dỗ thị biểu diễn tý lệ tìm kiếm thành công (fration of successful lookups) theo băng thông trung bình một node sử dụng (average live banđwidth) trong mạng Kademlia 100 node (trai) va 1000 node (phai). Dé thi biếu điễn tỷ lệ tìm kiếm thành công theo băng thêng trung bình một node sit dung long mang Chord 100 node (irai) va 1000 nods (phôi). Đề thị biểu diễn tỷ lệ tìm kiến thành công, theo bằng thông trung bình một node sử đụng trong mang Kelips 100 node (trái) và L000 node (phải).
5] Ludn van iét nghiệp Ngô Hoàng Giang Danh mục hình vẽ Hình 1.1, Mô lủnh centralized đireet©Iy. co chinh nen 13 Linh 1. Mô hình flooding request. Ha h th Hinh re 14 Hình 1.
Distributed Hash Table - 20 Hình 1. (a) Một mạng Chord với 6 node, 5 fem và N=16, (b) Nguyên tắc chung của ‘bang routing table. (c) Bang routing table của node 3 và nođe l1. Quá trình một node join vào mạng - 28 Linh 1.
(a) Bang finger va vi tri cita key sau khi node 6 join. (b)Bang finger va vị trí ota key sau khi node 3 leave.Con trd eda nods 3 (0011) trong Kademnlia. Minh họa cách chọn bảng định tuyến của một node apestry. Đường đi của thông điệp Lừ node 5230 tới node 42AD.
Ví dụ về Tapestry nođe publish item. Vỉ dụ về Tapestry node tim kiểm item. co eceeooesoerrreereeo3fi Hin 1. Mang Kelips trong dé cae node phan tau trong 10 uhém affinity va trạng thái tại một node cụ hể.
nhu HH HH H0 HH. He hen he 39 Tlinh 2. Node joityleave véi interval=600 s trong mang Chord 100 node 46 Hình 2. Lưu dỗ thuật toán quá trình xác định churn rate.
Dỗ thị biểu diễn tý lệ tìm kiếm thành công (fration of successful lookups) theo băng thông trung bình một node sử dụng (average live banđwidth) trong mạng Kademlia 100 node (trai) va 1000 node (phai). Dé thi biếu điễn tỷ lệ tìm kiếm thành công theo băng thêng trung bình một node sit dung long mang Chord 100 node (irai) va 1000 nods (phôi). Đề thị biểu diễn tỷ lệ tìm kiến thành công, theo bằng thông trung bình một node sử đụng trong mang Kelips 100 node (trái) và L000 node (phải). 5] Ludn van iét nghiệp Ngé Hoang Giang Danh mục thuật ngữ Tiếng Anh Tiếng Việt Peerlo-peer Mang ngàng hãng Peer Đông đẳng trong mang ngang hang Node Một thiết bị nội mạng (một pccr) Ttem Một dơn vị dữ liệu Structured Có câu trúc Overlay Mạng dược xây dựng trên các mạng khác Tash table Bang bam Distributed hash table Bang bam phân tán.
Join Gia nhập (mạng ngang hàng) Leave Rời khỏi (mạng ngang hàng) Failure Tot Chum rate Số lượng peer với khỏgm nhập mạng trong một khoảng thời gian. Ludn van iét nghiệp Ngô Hoàng Giang LỜI CẢM ƠN Trước hết tôi vô cùng biết ơn sâu sắc đến Thầy giáo TS. Nguyễn Chắn liằng người đã trực tiếp dảnh nhiễu thời gian tận tỉnh hướng dẫn, cung cấp những thông tin quý báu giúp đỡ tôi hoàn thành bản luận văn này. Tôi xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo lrung tâm mạng thông tín — Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, nơi tôi đang công tác đã tạo nhiều điều kiện đồng viên khích lệ để tôi có thể hoàn thành bản luận văn này Sau cing tôi xin bay tổ lòng biết ơn đến người thân củng bạn bẻ đồng nghiệp, những người luôn cỗ vũ động viên tôi hoàn thiện bản luận văn này.
Hà Nồi, ngày 28 tháng 10 năm 2008 Ngé Hoang Giang be Ludn van iét nghiệp Ngé Hoang Giang Danh mục thuật ngữ Tiếng Anh Tiếng Việt Peerlo-peer Mang ngàng hãng Peer Đông đẳng trong mang ngang hang Node Một thiết bị nội mạng (một pccr) Ttem Một dơn vị dữ liệu Structured Có câu trúc Overlay Mạng dược xây dựng trên các mạng khác Tash table Bang bam Distributed hash table Bang bam phân tán. Join Gia nhập (mạng ngang hàng) Leave Rời khỏi (mạng ngang hàng) Failure Tot Chum rate Số lượng peer với khỏgm nhập mạng trong một khoảng thời gian. Ludn van iét nghiệp Ngô Hoàng Giang Hình 2. Đề thị biểu diễn tý lệ tìm kiếm thành công theo băng thông trung bình một node sit dung trong mang Tapestry 100 node (trai) va 1000 nade (phải).
Đề thị biểu điển tý lề Lm kiếm thành công theo bang thông trưng bình một node sit dung trong mạng Chord véi interval=Ss (trải) vá intervaÌ=10s (phải). Đề thị biểu điễn tỷ lệ tìm kiếm thành công theo băng thông trung bình một nođc sứ dụng của Kelisp va Tapestry vai RTT 1s, 10s va nade join/leave vai interval=5s (trái) và 10s (phải) - - - - 56 Hinh 2. Đề tị biểu điển tý lề lm kiếm thành công theo bang thông trung binh mot xodc sử dụng trong mạng Chord 1000 node véi interval-120s (trai) va interval-600s (phai). Tác động của chư rale đối với tỷ lệ tìm kiểm thất bại (hình trên) và độ trễ tim kiểm trung bình (hinh đưới) trong, các mạng, cỏ kích thước khác nhau.
Đỗ thị biểu điễn tý lệ tìm kiếm thành công (hình trên) và độ trễ tìm kiêm trung bình (hình đưới) theo bằng thông trung bình một node sử dụng trong các mạng có kích thước khác nhau với các nođe join/leave với interval=600. Ảnh hưởng của tham số “base” đối với hiệu năng cũa Tapestry (trai) va Quan 36 “gossip interval” déi với hiệu năng của mạng Kelips wong mang 1000 nodes Khi céc node joirvleave vai interval=600s. Bidu dién convex bull fin successor stabilization interval (iri) va Ginger stabilization interval (phai ) trong mang Chord 1000 node khi cac node join/leave vai interval=600s. Biểu đỏ chuyển dỗi trạng thải của node Chord.
Hiểu đồ thời gian biểu diễn quả trình một node jon váo mạng thành công. Biển đồ thời gian biểu diễn qua trình một node rai khỏi mạng. Kiến trủc của giải pháp caching proxy. Biễu đồ thời gian biểu diễn quả trình caching thành công.
- 81 Ludn van iét nghiệp Ngô Hoàng Giang Chương2. Đảnh giá hiệu năng mộtsố DHT. Tiảitoán thực tế - - - - 43 2. Đảnh giá hiệu năng một số DHT.
Mục tiểu vả cơ sở lý luận. Quá trình thực nghiệm và phương pháp đánh giá hiệu năng. Xáo định ngưỡng chưmale các DHT làm việc tt. So sánh hiệu năng của cáo DIIT - - 33 3.
Đánh giá ảnh hưởng của các tham số thiết kế đến hiệu năng cdc DHT. Cải tiến hiệu năng của Chord. Liạn chế của giao thức Chord. Giải pháp cải tiến giao thức Chord.
Giải pháp duy trì vòng đúng cơ chế loek. Coc jaan vide.4, Giải pháp caching proxy. Cơ chế làm việc. Giải pháp đùng nhân bản 351 Mục liêu 3.
LH HH HH. HH HH ướt Kết luận. - - - 92 Tài liệu tham khảo. Ludn van iét nghiệp Ngô Hoàng Giang Hình 2.