BỘ G1A0 DUC VA DAO TAO TRUONG BAI HOC BACH KHOA HA NOI Can Văn Kết CONG NGHE ORACLE SEMANTIC GRAPH VA CNG DỤNG Chuyên ngành: Công nghệ thông tỉn LUAN VAN TIIAC SI KY THUẬT CONG NGHE THONG TIN, NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HOC: PGS. CAO TUAN DUNG Tla Néi - Nam 2017 TỜI CẮM ƠN lim xin chan thành bảy tổ lỏng biết ơn sâu sắc đến PGS. Cao Tuần Ding - Viện Công nghệ thông tin và Truyền thông — Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội - người dã tận tỉnh hướng dẫn, chỉ bảo, giúp đỡ em thực hiện va hoàn thành huận văn. Em san chan thanh cam ơn các thay, oô giáo - V Công nghệ Thông lim và ‘Trayén thông - Trường Đại hợc Bách Khoa Hà Nội, những người đã tận tỉnh truyền đạt các kiến thức, quan tâm, động viên em trong suốt thời gian em học tập và xrghiên cứu lại Trường.
Tôi cũng xin gửi lời cảm ơn đến gia đình, bạn học, đồng nghiệp đã luôn động, viên giúp đỡ, chia sẽ kinh nghiệm cung cập các tải liệu hữu ích trong suốt thời gian. tôi học tập và đặc biệt là trong quá trình thực hiện luận văn tốt nghiệp vừa qua Đo trong quá trình nghiên cứu, tìm hiểu và thục nghiệm luận văn chắc chắn không thế tránh khôi những sai sót nhất định, em rất mong nhàn được sự góp ý của thầy, cô giáo và các bạn đễ luận văn được hoàn chỉnh hơn. Em xin trân trọng cảm ơn! Hà Nội, tháng 10 năm 2017 'Tác giá luận vẫn Cao Văn Kết LỜI CAM ĐOAN 'Tôi xin cam đoan: 1. Những nội đưng trong luận văn nảy là công trình nghiên cứu của tôi đưới sự lưởng dẫn trực tiếp của PGS.
Cao Tuần Dũng, 2. Mọi nguồn tải liệu tham khảo đừng trong luận văn đều được trích dẫn rõ Tảng lên lác giã, tên công Irình, thời giam, cịa thểm công bố. Các số liệu, kết quá nêu trong luận văn là trung thực và chưa tửng được ai công bồ trong bắt kỳ công trình nào khác. Mọi sao chép không hợp lê, vi phạm quy chế đào tạo tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm.
Hà Nội tháng 10 năm 2017 Tác giả luận văn. Cao Văn Kết TRANG PHÙ HỈA. XHekeniaerorees TỎI CẢM ØN 3# LOI CAM DOAN - - 3 DANH MỤC CÁC KÝ HIỂU, CÁC TỪ VIET TẮT. ca DANH MỤC CÁC HÏNH VẼ - - 9 DANH MỤC CÁC BẰNG BIBU .ccccccccssssssssserssseesssesessseeevvsstersiiiesecisasrssteevensened O MO BAU.
- - - 11 CHƯƠNG1: TÔNG QUAN VỀ WEB NGỮ NGHĨA. Tổng quan về web ngữ nghĩa. Nguẫn gốc sự hình thánh Web ngữ nạÌữa. Khái niệm về Weh ngữ nghữa.
Mục tiểu của Web ngữ nghữa. Ưu điểm của Wcb ngữ nghĩa - - - 15 1. Kiến trúc công nghệ của Web ngữ nghĩa. Ứng dung ciia CSDL Oracle trong web ngữ ngiữa.
Bài toán Xây dựng các bộ máy tầm tin 21 1. Bai toan Ung dụng công nghệ ngữ nghĩa trong thu viện số. Bài toán Ung dung khung lam việc để quân lý trì thie (Framework for Knowledse Management).277 CHƯƠNG 3: CÔNG NGHẸ XỬ LÝ NGỮ NGHĨA TRONG HE QUẢN TRỊ CSDL ORACLE VA DE XUAT QUY TRINH ỨNG DỤNG. Công nghệ xử lý ngữ nghĩa trong Oracle 24 TRANG PHÙ HỈA.
XHekeniaerorees TỎI CẢM ØN 3# LOI CAM DOAN - - 3 DANH MỤC CÁC KÝ HIỂU, CÁC TỪ VIET TẮT. ca DANH MỤC CÁC HÏNH VẼ - - 9 DANH MỤC CÁC BẰNG BIBU .ccccccccssssssssserssseesssesessseeevvsstersiiiesecisasrssteevensened O MO BAU. - - - 11 CHƯƠNG1: TÔNG QUAN VỀ WEB NGỮ NGHĨA. Tổng quan về web ngữ nghĩa.
Nguẫn gốc sự hình thánh Web ngữ nạÌữa. Khái niệm về Weh ngữ nghữa. Mục tiểu của Web ngữ nghữa. Ưu điểm của Wcb ngữ nghĩa - - - 15 1.
Kiến trúc công nghệ của Web ngữ nghĩa. Ứng dung ciia CSDL Oracle trong web ngữ ngiữa. Bài toán Xây dựng các bộ máy tầm tin 21 1. Bai toan Ung dụng công nghệ ngữ nghĩa trong thu viện số.
Bài toán Ung dung khung lam việc để quân lý trì thie (Framework for Knowledse Management).277 CHƯƠNG 3: CÔNG NGHẸ XỬ LÝ NGỮ NGHĨA TRONG HE QUẢN TRỊ CSDL ORACLE VA DE XUAT QUY TRINH ỨNG DỤNG. Công nghệ xử lý ngữ nghĩa trong Oracle 24 DANH MỤC CÁC BANG RIEU Bang 2.SUM, MODLL trong Oracle.SEMM_model-name - - 29 Bảng 2.3: Danh sách các bảng và khung nhìn trong lược đồ MIOSYS để clửa siêu dữ liệu liên quan đến dữ liệu ngữ nghĩa.1: Cáo luậi cơ sở trong Oracle Semantic Graph 32 2. Cấu trúc công nghệ ngữ nghĩa trong Oraolc. Mô hình đữ liệu ngữ nghĩa - 26 2.
Dũ liệu ngữ nghĩa trong C§IDL Oracle. Mô hình siêu đdũ liệu. Cầu trúc các bảng siêu đữ liệu ngữ nghĩa vả khung nhìn 34 2. Các loại dữ liệu ngữ nghĩa, câu trúc và phương thức.
Cách sử dụng bảng SEM_MATCH chứa c ¿ hàm truy vận dữ liệu ngít ngÌữa. Cập nhật và xuất ra đữ liệu ngĩ nghĩa - - 38 2. Tạo vả quản lý chí mục mạng ngữ nghữa. Lập chỉ mục ngữ nghĩa các tài liệu.
Sử dụng đữ liệu ngữ nghữa. Đề xuất quy Bình ứng dụng công nghệ Oracle Senalic Graph để tạo ra, lưu. trữ vả truy xuất đờ liệu web ngữ nạhĩa. CHƯƠNG 3: THỨ NGHIEM.
XE HH H rrereraeeeee XemeeeeeerruSO 3. Thiết kế onLology Persơm. Các lớp trang ontology Persen. Các thuộc tinh trong ontology Person Sl c.
Các giá trị andividual/value). Cac tual (rules) trong ontology Person s2 e. Mô hình ontology Person. Tao ra va hau trit mé hinh ontology Person trong Oracte.
36 DANH MỤC CÁC BANG RIEU Bang 2.SUM, MODLL trong Oracle.SEMM_model-name - - 29 Bảng 2.3: Danh sách các bảng và khung nhìn trong lược đồ MIOSYS để clửa siêu dữ liệu liên quan đến dữ liệu ngữ nghĩa.1: Cáo luậi cơ sở trong Oracle Semantic Graph 32 TRANG PHÙ HỈA. XHekeniaerorees TỎI CẢM ØN 3# LOI CAM DOAN - - 3 DANH MỤC CÁC KÝ HIỂU, CÁC TỪ VIET TẮT. ca DANH MỤC CÁC HÏNH VẼ - - 9 DANH MỤC CÁC BẰNG BIBU .ccccccccssssssssserssseesssesessseeevvsstersiiiesecisasrssteevensened O MO BAU. - - - 11 CHƯƠNG1: TÔNG QUAN VỀ WEB NGỮ NGHĨA.
Tổng quan về web ngữ nghĩa. Nguẫn gốc sự hình thánh Web ngữ nạÌữa. Khái niệm về Weh ngữ nghữa. Mục tiểu của Web ngữ nghữa.
Ưu điểm của Wcb ngữ nghĩa - - - 15 1. Kiến trúc công nghệ của Web ngữ nghĩa. Ứng dung ciia CSDL Oracle trong web ngữ ngiữa. Bài toán Xây dựng các bộ máy tầm tin 21 1.
Bai toan Ung dụng công nghệ ngữ nghĩa trong thu viện số. Bài toán Ung dung khung lam việc để quân lý trì thie (Framework for Knowledse Management).277 CHƯƠNG 3: CÔNG NGHẸ XỬ LÝ NGỮ NGHĨA TRONG HE QUẢN TRỊ CSDL ORACLE VA DE XUAT QUY TRINH ỨNG DỤNG. Công nghệ xử lý ngữ nghĩa trong Oracle 24 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC TU VIET TAT Kỹ hiệu Tiếng Anh Tiếng Việt XML |Lixtensible Markup Ngôn ngữ đánh dẫu mỡ rộng. Language [RDF —_|Resource Description Khung nội dung mê tả tài nguyên Framework [RDES — |Resource Description Taye dé khưng nội dưng mô (a tải nguyên Framework Scheme WWW [World Wide Web Mang toan cau W3C [World Wide Web Tổ chức Mang loan cau Consortium ‘Triple [Subject Predicate 1iộ ba: Chủ ngữ - Vị ngữ Tânngữ Object SAMI.
[Security Assertion Dinh đạng dữ liệu chuẩn mở để trao đối đứ Markup Language liêu xác thực và ủy quyền giữa các bên. IDARPA |Defensc Advanccd Cơ quan Dự án Nghiên cứu Nâng cao Quốc. IEeseareh Prơjects Ageney phòng của Bộ Quốc phòng Mỹ, chịu trách nhiệm phát triển các công nghệ mới cho quân dội sử dụng, DAML |DARPA AgentMarkup Ngôn ngũ dánh dẫu dựa trên RDE. Language om Ontology Inference Layer Ngén ngit tran adi ontology, dua trén các or Ontology Inlerehange — khái miệm dược xây dựng trong mô là Logie Language (Description Language: DL) va cdc hé théng khủng và tương thích voi RDFS.
TSBN [International Slandard Mã số tiêu chuẩn quốc tế cho sách [Book Number ASCE |American Standard Code Clan ma trao doi thông tin Mi. DANH MỤC CÁC BANG RIEU Bang 2.SUM, MODLL trong Oracle.SEMM_model-name - - 29 Bảng 2.3: Danh sách các bảng và khung nhìn trong lược đồ MIOSYS để clửa siêu dữ liệu liên quan đến dữ liệu ngữ nghĩa.1: Cáo luậi cơ sở trong Oracle Semantic Graph 32 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC TU VIET TAT Kỹ hiệu Tiếng Anh Tiếng Việt XML |Lixtensible Markup Ngôn ngữ đánh dẫu mỡ rộng. Language [RDF —_|Resource Description Khung nội dung mê tả tài nguyên Framework [RDES — |Resource Description Taye dé khưng nội dưng mô (a tải nguyên Framework Scheme WWW [World Wide Web Mang toan cau W3C [World Wide Web Tổ chức Mang loan cau Consortium ‘Triple [Subject Predicate 1iộ ba: Chủ ngữ - Vị ngữ Tânngữ Object SAMI. [Security Assertion Dinh đạng dữ liệu chuẩn mở để trao đối đứ Markup Language liêu xác thực và ủy quyền giữa các bên.
IDARPA |Defensc Advanccd Cơ quan Dự án Nghiên cứu Nâng cao Quốc. IEeseareh Prơjects Ageney phòng của Bộ Quốc phòng Mỹ, chịu trách nhiệm phát triển các công nghệ mới cho quân dội sử dụng, DAML |DARPA AgentMarkup Ngôn ngũ dánh dẫu dựa trên RDE. Language om Ontology Inference Layer Ngén ngit tran adi ontology, dua trén các or Ontology Inlerehange — khái miệm dược xây dựng trong mô là Logie Language (Description Language: DL) va cdc hé théng khủng và tương thích voi RDFS. TSBN [International Slandard Mã số tiêu chuẩn quốc tế cho sách [Book Number ASCE |American Standard Code Clan ma trao doi thông tin Mi.
DANH MỤC CÁC BANG RIEU Bang 2.SUM, MODLL trong Oracle.SEMM_model-name - - 29 Bảng 2.3: Danh sách các bảng và khung nhìn trong lược đồ MIOSYS để clửa siêu dữ liệu liên quan đến dữ liệu ngữ nghĩa.1: Cáo luậi cơ sở trong Oracle Semantic Graph 32 2. Cấu trúc công nghệ ngữ nghĩa trong Oraolc. Mô hình đữ liệu ngữ nghĩa - 26 2. Dũ liệu ngữ nghĩa trong C§IDL Oracle.
Mô hình siêu đdũ liệu. Cầu trúc các bảng siêu đữ liệu ngữ nghĩa vả khung nhìn 34 2. Các loại dữ liệu ngữ nghĩa, câu trúc và phương thức. Cách sử dụng bảng SEM_MATCH chứa c ¿ hàm truy vận dữ liệu ngít ngÌữa.
Cập nhật và xuất ra đữ liệu ngĩ nghĩa - - 38 2. Tạo vả quản lý chí mục mạng ngữ nghữa. Lập chỉ mục ngữ nghĩa các tài liệu. Sử dụng đữ liệu ngữ nghữa.
Đề xuất quy Bình ứng dụng công nghệ Oracle Senalic Graph để tạo ra, lưu. trữ vả truy xuất đờ liệu web ngữ nạhĩa. CHƯƠNG 3: THỨ NGHIEM. XE HH H rrereraeeeee XemeeeeeerruSO 3.
Thiết kế onLology Persơm. Các lớp trang ontology Persen. Các thuộc tinh trong ontology Person Sl c. Các giá trị andividual/value).
Cac tual (rules) trong ontology Person s2 e. Mô hình ontology Person. Tao ra va hau trit mé hinh ontology Person trong Oracte. 36 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC TU VIET TAT Kỹ hiệu Tiếng Anh Tiếng Việt XML |Lixtensible Markup Ngôn ngữ đánh dẫu mỡ rộng.
Language [RDF —_|Resource Description Khung nội dung mê tả tài nguyên Framework [RDES — |Resource Description Taye dé khưng nội dưng mô (a tải nguyên Framework Scheme WWW [World Wide Web Mang toan cau W3C [World Wide Web Tổ chức Mang loan cau Consortium ‘Triple [Subject Predicate 1iộ ba: Chủ ngữ - Vị ngữ Tânngữ Object SAMI.