BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TROONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI ——kn—— Ly Vattana CHUAN NEN MPEG-2 ĐỐI VỚI DỮ LIỆU ĐA PH- ƠNG TIỆN TREN MÔI TR- ỜNG MẠNG Chuyên ngành: Công nghệ thông tin NGHỜI HUỚNG DẪN KHOA HỌC : PGS. ĐỖ TRUNG TUẤN Hà nội, 10/2004 1 MỤC LỤC Trang Trang phụ bỡa Lời cam đoan Danh mục cỏo chữ viết tắt I3anh mục cỏc bảng, Danh mục céc hénh vé MODAU Chuong 1: GIGLTHIEU. Cốc địch vụ và cụng nghệ mới. Cụng nghệ mạng băng rộng - - 12 1.
Video trong cốc hệ thống thụng tin tương lai. Chuong IL : CHUAN CUA MPEG-2. Khỏi quét vé MPEG — 2 - 15 2. Những tiờu chuẩn của MPEG-2 2.
Cóc khỏi niệm cơ sở của MIPEO-2 Viđeo. Cy phop Iudng bit Vidco. Nộn và mỏ hoỏ. Hệ thắng MPEG-2 - 38 2.
Dũng truyền và dũng chương trỡnh. Cấu tryc phốn cấp cÿỳ phỏp hệ thống MPEG-2 42 2. 0H bon HH se 43 2. Trường thứch ứng, - - --45 2.
Nối ghộp cỏc đũng truyền tải -45 2. Thụng tin dặc biệt trong chương trốnh _do 2. Chương trỡnh tớn hiệu đồng hỗ chuẩn. Phot hiện lỗi trong hệ thống MPEG-2.
4 Chương II : CỄNG NGHỆ MẠNG BẰNG RỘNG. Mụ hỡnh tham chiếu giao thitc B-ISDN (B-ISDN PRM). Phãn lớp đường truyền vat ly (PMY - -57 3. Phõn lớp hội tụ truyền dẫn TC.
Điều khiển luồng chung GTFC (Generie low Cantrol). TaoAôch tiờu đề tế bào (Cell header Generalionixtraction). Biờn dịch VPI/VƠI của tế bào (Cell VPL/VCI Translation). Ghộp/T6ch kờnh tế bảo ATM (Cøll Mulniplexing/Demuxing).
Lớp thóch ứng ATM. Phõn lớp kết hợp hội tụ CS. Phén losi dich vu - 68 3. Cóc thuộc tởnh quan trọng để phõn loại dịch vụ như 69 3.
Céc lép cao B-ISDN PRM 178 3. Co sé ly thuyét chung vé ATM. 80 Chueng 1V : TRUY EN VIDEO-AUDLO QUÁ MẠNG ATM. Thớch ủng mạng.
Céc tham số lưu lượng và chất lượng địch vụ. ITU-T Khuyén nghị 142 - - 87 4.4, IBETF Nhum cung téc Video sé trong mang Internet. sen ween BF Kết luận. Tải Hiệu tham khảo 7 DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2.
Cốc phân cia MPEG 2 chuẩn "———. xe, LỒ Bảng 2. Phõn loại theo đặu tởnh nộn số liệu - 24 Bang 2.3, Céc dic trưng 3 lớp mó hoó MPEG Audio .32 Cc đặc trưng chỉ tiết của CPU. Cốc kiểu sử dụng kờnh trong MPEG Audio - 38 Bảng 2.
Một số giỏ trị PID cú thể Bang 2. Cầu trỳc trường thớch ứng Bảng 2. Cóc ID dũng PES. Cốc bộ chỉ thị tiều đề gúi PES Bảng 41.
Cốc phương phốp phốn phốt Video số -84 Bảng 4. Truyền Video số trong mạng Intemet 91 DANH MUC CAC HéNH VE Hỡnh 1. Video trong cỏc mạng, số Hữnh 2. Cóc đối tượng cơ bản trong MPEG-2.
Mụ tá cốc ma trận cho cốc mành với mẫu 4:4: Hữnh 2. Cúc Format Maorobloek 4:4:4, 4:2:2 và 42:0. Sử dụng B-ánh trong MPEG-2. Thứ tự hiển thị cóc ánh -21 Hữnh 2.
Thứ tự truyền cỏc ảnh Hữnh 2. Quan hệ giữa chất lượng và độ rộng băng yờu cầu. Quỏ trỡnh lượng tử hoỏ. Ma trận lượng tử hoô MPEG-2 Viđeo Tlémh 2.
Mé hod độ đải thay đổi 'Hữnh 2. Qué trémh giải mó MPEG-2 - Hữnh 2. Cầu trye phõn cấp cÿ phỏp MPEG-2 Video. Quỏ trỡnh mỏ hoỏ và nộn.
số liệu Audio. Cấu trye PDU cia khung MPEG Audio 1T1ỡnh 2. Phạm vị của đặc tớnh hệ thống MPEG-2. BO xir ly hé thdng MPEG-2 Hữnh 2.
Quan hệ cöc gúi dũng T8, gúi PE8 trong cöc đơn vị truy nhập. Phõn cắp hệ thông MPLG-2. Phön cắp cÿ phỏp hệ thông MIPEG-2.3 9 LOLCAM ON Trong thời gian 2 năm học tập hệ đào tạo cao học ngành Cụng nghề thung tin tại Trường Đại học Bỏch Khoa Hà nội chỳng em đó được cốc thầy cụ nhiệt tốnh giảng đạy, truyền thụ kiến thức và phương phốp tiếp can, nghiờn cứu khoa học và cụng nghệ hiện đại Nhõn dịp này em xin được bày tỏ sự biết ơn sốu sắc đối với tất cá cốc thầy cụ đó trực tiếp giảng dạy và quan tôm givp dé cm hoan thành khoé học, đặc biệt em xin chỗn thành cảm ơn PGS. Dỗ Irung Tuấn đó trực tiếp hướng dẫn giỳp đỡ em hoàn thành luận văn tốt nghiệp này.
UNI (User-to-. Network Interface) diện người dụng và mang * VBR (Variable Bit Rate) bit thay déi ° VC (Vitual Channel). VCT (Vitual Channel Identifier) kờnh ảo + VoD (Video. on Demand) kừnh ảo thco yờu cầu * VP(Viunl Path) fo «= VPC (Vitwal ˆ Path Connection) đường áo « — VPI(VHual.
Path Identifier) dường áu. Arca Network) số liệu diện rộng Sublayer). Demsity Television) hữnh dé phon giai cao © HEC (leader Errur Control) điều khiễn lỗi tiờu đề. Trotocol) thức Internet.
(Program Clock chiều đồng hồ chương trỡnh 1iỡnh 2. Tiòu đề gúi truyền tải. Tidu đề trường thóch ứng. Gúi PES Vidoo đơn giản - - 47 Hữnh 2.
Mối quan hệ giữa cốc bang PS! -50 Hữnh 2. Trayén PCR + 53 Hỡnh 2. Cóc bịt sử dụng để ngăn chặn và chỉ thị lỗi. - see DS Hữnh 3.
Mụ hỡnh tham chiều giao thức B-ISDN (B-ISDN PRM) decree DD 1Iữnh 3. Cốc chức năng Lớp vật lý - - 57 Hữnh 3. Cốc chế độ hoại động HEC - 9 Hữnh 3. Sơ dỗ trạng thỏi xöc dịnh giới hạn tẾ bảo - 60 'Hữnh 3.
Cóc chức năng của lớp ATM: Hữnh 3. câu trặc tế bào ATM. LIKI: Giao điện Người dựnag-Mạn; 1Iỡnh 3. NNT: Giao điện Mạng-Mạng 1Iỡnh.
Khổi niệm VPL/VC. Cóc chức năng của lớp thớch ứng ATM - 67 Hữnh 3. Cóc chức năng của dịch vu loai A - 68 Hữnh 3. Cóc chức nãng cúa dịch vụ loại B - 68 Hỡnh 3.13, Cóc chức năng của dịch vụ loại C đ: ID.
Chế độ khụng cú cấu trỳc AALI C5-SAR. Chế độ truyền đữ liệu cú cau rye AAL1 SAR Ilenh 3. Giao thức AAL2 Hanh 3.17, Vo du AAL3/4 C8-SAR, Hữnh 3. Giao thức AALS Hỡnh 3.
Tống quan về giao thức Control Plane. Cốc giao thức lớp cao mặt phẳng Người đựng Hỡnh 3. Tạo tế bảo va ghép konh ATM. Mụ hốnh tham chiếu chuẩn giao thức VolD - 8S Hữnh 4.
Sắp xếp uốc gúi MPEG-2 wong ATM. Cấu trực thụng tin Vidco và FEC. Cốc ứng dụng Video trong mang Internet. 91 3 DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮÁT © AAT.
(Atm Aduption Layer) théch ing ATM. * ADM (Add- Drop Multiplexer) / ghộp luồng ` ADPCM. (AlgmenD đồng chỉnh sắp xếp ° ATDM. (Asynchronous ghộp kờnh thời gian khụng đồng bộ Time Division Multiplexer } * ATM.
{Asynchronous truyền tải khụng đồng bộ Transfer Mode} * — BER (Bit. Error Ratc) lỗi bit. (Constant Bite bit cố định Rate) * CCITT (Commute ding tư vấn quắc tế vỀ diện thoại và diện bio Consultatif International ‘Telephonique ct Telegraphique) ° CLP (Call Loss Priority) độ ưu tiờn tốn thất tế bào. Part) chung của giao thức AÁL * CPI.
cs (Convergence con hội tụ 9 LOLCAM ON Trong thời gian 2 năm học tập hệ đào tạo cao học ngành Cụng nghề thung tin tại Trường Đại học Bỏch Khoa Hà nội chỳng em đó được cốc thầy cụ nhiệt tốnh giảng đạy, truyền thụ kiến thức và phương phốp tiếp can, nghiờn cứu khoa học và cụng nghệ hiện đại Nhõn dịp này em xin được bày tỏ sự biết ơn sốu sắc đối với tất cá cốc thầy cụ đó trực tiếp giảng dạy và quan tôm givp dé cm hoan thành khoé học, đặc biệt em xin chỗn thành cảm ơn PGS. Dỗ Irung Tuấn đó trực tiếp hướng dẫn giỳp đỡ em hoàn thành luận văn tốt nghiệp này. UNI (User-to-. Network Interface) diện người dụng và mang * VBR (Variable Bit Rate) bit thay déi ° VC (Vitual Channel).
VCT (Vitual Channel Identifier) kờnh ảo + VoD (Video. on Demand) kừnh ảo thco yờu cầu * VP(Viunl Path) fo «= VPC (Vitwal ˆ Path Connection) đường áo « — VPI(VHual. Path Identifier) dường áu. Arca Network) số liệu diện rộng Reference) « = TDU (Œrotocol Data số liệu giao thức Unit) © PER (Packet Error Rate) ° PES (Paketized Elementary Stream) «© PHL (Physical Layer) * PII) (Packet Tndentifier) dang gai * PLR (Packet Lass Rute) ton that gui ° PRM.
(Protucol hỡnh tham chiếu giao thức Reference Model}. PT (Payload Time Stamp ) thời gian trỡnh bày ` Pvc. of Service) lượng dịch vụ. ST (Seqment Type) kiểu gúi tin * SVC 9 LOLCAM ON Trong thời gian 2 năm học tập hệ đào tạo cao học ngành Cụng nghề thung tin tại Trường Đại học Bỏch Khoa Hà nội chỳng em đó được cốc thầy cụ nhiệt tốnh giảng đạy, truyền thụ kiến thức và phương phốp tiếp can, nghiờn cứu khoa học và cụng nghệ hiện đại Nhõn dịp này em xin được bày tỏ sự biết ơn sốu sắc đối với tất cá cốc thầy cụ đó trực tiếp giảng dạy và quan tôm givp dé cm hoan thành khoé học, đặc biệt em xin chỗn thành cảm ơn PGS.
Dỗ Irung Tuấn đó trực tiếp hướng dẫn giỳp đỡ em hoàn thành luận văn tốt nghiệp này. 9 LOLCAM ON Trong thời gian 2 năm học tập hệ đào tạo cao học ngành Cụng nghề thung tin tại Trường Đại học Bỏch Khoa Hà nội chỳng em đó được cốc thầy cụ nhiệt tốnh giảng đạy, truyền thụ kiến thức và phương phốp tiếp can, nghiờn cứu khoa học và cụng nghệ hiện đại Nhõn dịp này em xin được bày tỏ sự biết ơn sốu sắc đối với tất cá cốc thầy cụ đó trực tiếp giảng dạy và quan tôm givp dé cm hoan thành khoé học, đặc biệt em xin chỗn thành cảm ơn PGS. Dỗ Irung Tuấn đó trực tiếp hướng dẫn giỳp đỡ em hoàn thành luận văn tốt nghiệp này. Reference) « = TDU (Œrotocol Data số liệu giao thức Unit) © PER (Packet Error Rate) ° PES (Paketized Elementary Stream) «© PHL (Physical Layer) * PII) (Packet Tndentifier) dang gai * PLR (Packet Lass Rute) ton that gui ° PRM.
(Protucol hỡnh tham chiếu giao thức Reference Model}. PT (Payload Time Stamp ) thời gian trỡnh bày ` Pvc. of Service) lượng dịch vụ. ST (Seqment Type) kiểu gúi tin * SVC 1iỡnh 2.
Tiòu đề gúi truyền tải. Tidu đề trường thóch ứng. Gúi PES Vidoo đơn giản - - 47 Hữnh 2. Mối quan hệ giữa cốc bang PS! -50 Hữnh 2.
Trayén PCR + 53 Hỡnh 2. Cóc bịt sử dụng để ngăn chặn và chỉ thị lỗi. - see DS Hữnh 3. Mụ hỡnh tham chiều giao thức B-ISDN (B-ISDN PRM) decree DD 1Iữnh 3.
Cốc chức năng Lớp vật lý - - 57 Hữnh 3. Cốc chế độ hoại động HEC - 9 Hữnh 3. Sơ dỗ trạng thỏi xöc dịnh giới hạn tẾ bảo - 60 'Hữnh 3. Cóc chức năng của lớp ATM: Hữnh 3.
câu trặc tế bào ATM. LIKI: Giao điện Người dựnag-Mạn; 1Iỡnh 3. NNT: Giao điện Mạng-Mạng 1Iỡnh. Khổi niệm VPL/VC.
Cóc chức năng của lớp thớch ứng ATM - 67 Hữnh 3. Cóc chức năng của dịch vu loai A - 68 Hữnh 3.