CHƯƠNG 1I: PHƯƠNG PHÁP PHÂN CỰM MỞ CẢI TIỀN.1 Yên cầu bài loan - 30 2.2 Giới thiệu phương pháp phân cụm mở cải tiễn:.3 Cáo bước của phương pháp.2 Phan curn multi-protolype.3 Phat hign cum oing va cum mém:.4 Gom các cụm cứng tương đồng.5 Gan d@ thuộc dho mỗi điểm đữ liệu 60 CHƯƠNG III: THỨ NGHIỆM VẢ ỨNG DUNG PHUONG PHAP PHAN CUM M6 CAI TIEN.1 Thử nghiệm với bộ đữ liện nhân tạo: - - 63 3.3 Nhận X6t ce scssasisasinetentsauitasiatasienatiistsisineneeueeiansnenesnnasn OD 3.4 Ứng dung: - - 70 KẾT LUẬN. CHUONG I: CO SO LÝ THUYET 1.1 Phan cụm dữ liệu 1.1 Giới thiệu về khai nhá dữ liệu: Tạ có thể liệt kê một số các khái niệm về khai phá dữ liệu sau: “Khai phá đữ liệu là quả trình trích xuất boặc khai phá trì thúc từ một lượng lớn đất" liệu” Jiowei Han, Micheline Kamber, Data Mining:Concept and Technique 2 (2006). “Khai phá đữ liệu, trong khoa hoc máy tính, là quá trình khám phá các hình mẫu hữu ích và các mối quan hệ trong mội lượng lớn dữ liệu” Enoyclopedia Brilamioa. Thông, qua một số phát biểu trên, ta có thể hiểu khai phả dữ liệu dược coi là một quá trình nhằm khai thác các thông tin có mức trừu tượng cao hơn, tổng quát hem tử xmột lượng kin di liu.
Vy tai sao phải khai phá dữ liệu ? Ngày nay, nhờ sự phát triển của công nghệ má lượng dữ liệu sinh ra từ các hoạt động kinh doanh, sắn xuất, nghiên cứu khoa học và các hoạt động giao tiếp của cơn người thông qua rnáy tính diện tử tăng lên nhanh chóng. Đặc biệt trong vải nấm trở lại đây, nhờ sự phát triển của các mạng xã hội và các thiết bị di động đã dẫn tới sự búng nỗ dữ liệu do người dùng cung cập. Người ta ưúc lính rằng nằm 2013 lông đữ liệu của mạng World Wide Web dã dạt khoảng 4 Zetabytes. Tuy nhiên các dữ liệu nảy mới chí ở dạng thô, cân phải có quá trình xử lý, phân tích và trích xuất mới có thê đưa ra các thông tăm hữu ích, để hiển cho người đùng, và đó chính là công việc của khmi phá dữ liệu 'Theo Han-Kamber, khai phá dữ liệu là một khâu quan trọng trong quá trình khám.
pha tri thie (Knowledge Discovery from Data hay còn gọi là KDD). Quá trình này gồm 7 bước 3> Lam sạch đữ liệu (Data cleaning): Loại bỏ đữ liệu nhiễu và không phủ hợp 3_ Tích hợp dữ liêu (Dala imtergraion): kết hợp đữ liều từ nhiều nguồn > Lựa chọn dữ liệu (Data Selection): đữ liệu liên quan dén tảe vụ phản tích được thu thập từ cơ sở dữ liệu. DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1: Khai phá dữ liệu là một bước trong quả trình khai phá trí thức [1]. 9 Hình 2: Cae curt duge xac dinh bai giải thuật K-mcans [1 ts Hình 3: Tich ty va phan cap trong phan cum phan cap [I .eesccccsecuseeseeseneseesenseneesel7 (inh 4: Céu tric cdy CH - 20 Hình 5: Các cụnn có hình đạng bắtkỳ được phát hiện bởi TTBSCAN.
- 22 Hình 6: Câu trúc phân cấp của phân cạm STING.” inh 7: Các cụm tìm được bởi EM. - 26 Hinh 8: Kohonen Feature Map với dâu vào 2 cliển và mạng nơ-ron hat chiều. - 4L Hinh 9: Các quốc gia trên lưới SOM dựa trên các chỉ số vẻ tinh trạng đói nghéo (thing ké của WorldBank 1992) nguồn-hifp:/wsww.eis hut fi/research/som-research/worldmap html Ai Hinh 10: Cac chu ky hoc cita ART. Hinh 11: Mang hoc canh tranh.
ri 46 Hình 12: Các cụm có kích thước khác nhau - - 34 Hình 13: Các cụm có mật độ khác nhau. 34 Lừnh 14: dữ liệu chứa nhiễu - - 35 [inh 15: cum có hình đạng bất kỳ. - 55 Hinh 16: Trước khi điều chỉnh.SỦ Hình 17: Sau khi điều chính bằng K-mean. 5Ó Tinh 18: Kết quả sau khi xác định các vùng đít liệu cứng và vùng đữ liện mở.
a SB Hình 19: Các cụm cửng được xác dịnh đựa trên tham sốr và mửnPt,. Hình 20: Sự gom cụm đựa trên khoảng cách giữa 2 cụm. seo Tình 21: Kết quả gom các cựm con với r=10%, mìnPIs=5. 0 Hinh 22: Kết quá phân cụm với + 2.
cà sineisrreeereoeorØ Hình 23: FCM với k 2. Linh 24 E-FCM với k=2 - - 64 Hình 25: DBSCAN với cps—109 và minPIs=5. - 64 Hinh 26: Phuong php cia tién vi r-12% va MINPtS—. sees Tĩnh 27: FCM với k=2 65 MO DAU Đới sự phát triền của xã ội thông tin, nhà cầu xử lý đữ: liệu đề lấy r các thông tìm hữu ích là rất cấp thiết, đặc biệt trong bối cảnh hiện nay, khi công nghệ thông tin dã và dang dược dp dung trong hấu khắp các ngành và lĩnh vực của dời sống.
Việc kết tình trí thức từ một lượng đữ liệu lớn là công việc của khai phá đt liệu, và ong cáo bước của tiến trình đỏ, phân cụm dữ liệu đồng mội vai trò quan trọng, Phân cụm dữ liệu giúp phốt hiện ra các nhóm dữ liệu tương đông, từ đó làm cơ sở cho nhiều hưởng xử lý dữ liệu khac nhan như nhận dạng mẫu, phát hiện mai quan hệ giữa các thuộc tính, dánh giá phân bó dữ liệu,.Đã có nhiều công trình nghiên cứu về phân cụm dữ liệu trong suốt một thời gian đài từ thập lợ' 30-40, đi theo các hưởng khác nhau nhằm giải quyết bài toán phân cụm. Mỗi phương pháp phân cụm dều có các ưu nhược diễm riêng, phù hợp với các lớp bài toán khác nhau. lrong đó, các phương pháp phân cum mở được nghiên cứu và phát triển nhằm giải quyết các bai todn phan cum mà trong đó ranh giới giữa các cụm là không rõ rằng, mỗi dữ liệu có thể thuộc về các cụm với bậc thành viên khác nhau căn cứ trên mốt quan hệ tương đồng của các dữ liệu. Khởi đầu từ các nghiên cứu của Bedek với phương pháp Fuasy C-Mean nổi tỗng, phân cụn mờ hiện nay đổ có rất nhiều phương pháp tiếp cận và cải tiền theo các hướng khác nhau.
Luận văn này nhằm mục dich fim hiểu và làm sáng lỗ một số phương pháp phân cụm mò điễn hình nhằm cung cấp mội cải nhìn bao quái về phân cụm mở, sau đỏ nghiên cửu và phát triên một phương pháp cái tiễn mới và áp dụng nó cho một bài toán cụ thể. Phương pháp nghiên cứu ở đâu là tìm hiểu và phân tích các phưong pháp phân cụm mờ hiện có ở các hưởng dị khác nhau, từ đó phát biện các diễm mạnh và diém yếu của từng phương pháp, qua đó đề xuất một giải pháp mang tỉnh tổng hợp để giải quyết vẫn dé phân cụm. Phương pháp cải tiến được đem thử nghiệm và áp dụng vào một số bài toán cụ thể nhằm mình chứng các đặc diễm của phương pháp. Bồ cục của luận văn được trình bày nÏúc sau: Hinh 28: Phương pháp mới véi minPis—$ va 12.
enenenienmetn sensed 1ũnh 29: FCM với k=2 - - - 66 Hình 30: Phương pháp mới véi minPts-20, r-2. acsesesesseeeuteenenseusissisiasienineninenaanensnenaess 9 Hình 34: r=5%, minPts=7. - - 69 Hình 35: Các thành phân của Hansense - - - A Hình 36: Các giá trị đo lúc 17h-19h (ngày 27/8/2013). - 73 Hình 37: Các giá trị đo lúc 9h-11h (ngày 27/8/2013).78 Linh 38: Cáo điểm dữ liệu trước khi gom cụm.
- - 7A Hình 39: Các điểm dư liệu sau khi gom cụm. 75 Tỉnh 41: Các cụm dữ liệu tao bởi các dit ign do tir 1/4 - 1/6/2013 vào lúc 9h-19h. 76 Hình 42: Độ ò nhiễm của các vùng được biếu thị bằng các ô lục giác mằu.77 Điển đối dữ liệu (Data transfarmation) : dữ liệu được biến đổi hoặc hợp nhất về các dạng thích hợp với các phương pháp khai phá. Khai pha dé ligu (Data mining) : là tiền trinh quan trọng nhất, wong do các phương pháp thông minh duoc ap đụng đề trích xuât các hình mẫu đữ liệu từ tập đữ liệu.
Dénh giá mẫu (Pattem IvaÌntion): nhận dạng các mẫu có giá trị biếu điển trí thúc đựa trên các phép dơ dộ giá trị. Biễn diễn tri thức (Knowlsdge presentation): các trí thức được hiển thị cho người dùng nhờ các phương pháp biểu điển và trực quan hóa ị Í| Mey và Ịi Evatute adh |1 rei A = fi i on Snag PURE —¬+ Le toe Hình 1: Khai phá dữ liệu là một bước trong quả ?rình khai phá trí thúc ƒ1J Điển đối dữ liệu (Data transfarmation) : dữ liệu được biến đổi hoặc hợp nhất về các dạng thích hợp với các phương pháp khai phá. Khai pha dé ligu (Data mining) : là tiền trinh quan trọng nhất, wong do các phương pháp thông minh duoc ap đụng đề trích xuât các hình mẫu đữ liệu từ tập đữ liệu. Dénh giá mẫu (Pattem IvaÌntion): nhận dạng các mẫu có giá trị biếu điển trí thúc đựa trên các phép dơ dộ giá trị.
Biễn diễn tri thức (Knowlsdge presentation): các trí thức được hiển thị cho người dùng nhờ các phương pháp biểu điển và trực quan hóa ị Í| Mey và Ịi Evatute adh |1 rei A = fi i on Snag PURE —¬+ Le toe Hình 1: Khai phá dữ liệu là một bước trong quả ?rình khai phá trí thúc ƒ1J Hinh 28: Phương pháp mới véi minPis—$ va 12. enenenienmetn sensed 1ũnh 29: FCM với k=2 - - - 66 Hình 30: Phương pháp mới véi minPts-20, r-2. acsesesesseeeuteenenseusissisiasienineninenaanensnenaess 9 Hình 34: r=5%, minPts=7. - - 69 Hình 35: Các thành phân của Hansense - - - A Hình 36: Các giá trị đo lúc 17h-19h (ngày 27/8/2013).
- 73 Hình 37: Các giá trị đo lúc 9h-11h (ngày 27/8/2013).78 Linh 38: Cáo điểm dữ liệu trước khi gom cụm. - - 7A Hình 39: Các điểm dư liệu sau khi gom cụm. 75 Tỉnh 41: Các cụm dữ liệu tao bởi các dit ign do tir 1/4 - 1/6/2013 vào lúc 9h-19h. 76 Hình 42: Độ ò nhiễm của các vùng được biếu thị bằng các ô lục giác mằu.77 Hinh 28: Phương pháp mới véi minPis—$ va 12.
enenenienmetn sensed 1ũnh 29: FCM với k=2 - - - 66 Hình 30: Phương pháp mới véi minPts-20, r-2. acsesesesseeeuteenenseusissisiasienineninenaanensnenaess 9 Hình 34: r=5%, minPts=7. - - 69 Hình 35: Các thành phân của Hansense - - - A Hình 36: Các giá trị đo lúc 17h-19h (ngày 27/8/2013). - 73 Hình 37: Các giá trị đo lúc 9h-11h (ngày 27/8/2013).78 Linh 38: Cáo điểm dữ liệu trước khi gom cụm.
- - 7A Hình 39: Các điểm dư liệu sau khi gom cụm. 75 Tỉnh 41: Các cụm dữ liệu tao bởi các dit ign do tir 1/4 - 1/6/2013 vào lúc 9h-19h. 76 Hình 42: Độ ò nhiễm của các vùng được biếu thị bằng các ô lục giác mằu.