Chương 1. GIỚI THIỆU CHUNG. Lý do chọn đề tài. Tính mới/khác biệt về chức năng của dé tài so với một số ứng dụng thương mại điện tử hiện nay.
Đối tượng nghiên cứu. Phương pháp nghiên CỨU.-- -¿- es + St SESk 3E TT E1 T10 11 11H11 tri 3 Chương 2. Khảo sat hiện trạng.- sàn” HH HT gi rn 5 2. Hiện trạng chăm sóc trẻ em của bố mẹ ở thành thị.---- sc- sz+cse+rxerzxrrx 5 2.
Hiện trạng các ứng dụng chăm sóc tré ©Im. Nhận xét về hiện trạng. Các vấn dé tồn đọng. Các van dé tập trung trong đề tài.
TÌM HIEU CÔNG NGHỆ UNG DỤNG TRONG DE TÀI. Tổng quan về công nghệ Flutter.-- 2-©2++22EE+++E2EEEE+2EEEE222222E2eEEEkrrrrrkk 7 3. Ngôn ngữ Dart. cece Sàn HH HH HT HH HT HH HT ii.
Giới thiệu ngôn ngữ ÏDaFẨ. Ưu điểm của DaFt. Ứng dụng Figma. Giới thiệu Figma.
Lịch sử phát triỂn. ceer 10 kc cau. Tổng quan về Firebase. Giới thiệu về Firebase.
Các chức năng chính của Google Firebase. Realtime Database — Cơ sở dữ liệu thời gian thực. Firebase Authentication — Hệ thống xác thực Firebase. Firebase Storage Tố.
Firebase Cloud Messag1ng. - -- + tt HH HH it 14 3. Lợi ích của Google Firebase. Triển khai ứng dụng cực nhanh.---2¿++22++++22ES++222ES+2222x+rsrrrxrrrrr 14 b.
Tính linh hoạt và kha năng mở rộng oe. eee eee eeseeeteeeeeeseeeneneeeeseeeaeeeneeeteeeeees 15 3.5 Tổng quan về DialogflowW.1 Ứng dụng Dialogflow vào ứng dụng BabyCare.6 Hệ thống khuyến nghi. Một số phương pháp trong hệ thống khuyến nghị a. Hệ thống khuyến nghị theo nội dung (Content-based).
Hệ thống khuyến nghị lọc cộng tác (Collaborative Filtering). So sánh Content-based va Collaborative Filtering. ccs 21 Chương 4. TÌM HIEU CO SỞ LY THUYÉT.---22-©2222+22EE+22E2EE2+t2EEEEerrrrrscee 22 4.
Chỉ số BMI của trẻ 4. Đối với bé từ 0-5 tuổi 4. Đối với trẻ từ 5-15 tuổi. Chỉ số đỉnh dưỡng của trẻ.
Tầm quan trọng của chế độ dinh dưỡng cho trẻ 3 tuôi. Đặc điểm sinh lý của trẻ 3 tuổi. Nhu cầu cơ bản trong chế độ dinh dưỡng cho trẻ 3 tuổi. XÂY DUNG HE THÓNG.
Mô hình Use-case. Danh sách các actor. Danh sách các Se-Case. rên 30 BS na 0.
Đặc tả Use-case Đăng ky tài khoản. Đặc tả Use-case Đăng nhập. Đặc tả Use-case Khởi tạo em Đé. Đặc tả Use-case Hiền thị thông tin chung.-----¿¿222z+2222+zz+zvzxzcz+rz 48 e.
Đặc tả Use-case Hiển thị Chỉ số khối cơ thé v. Dac ta Use-case Cap nhat Chi số khối cơ thể.---s-cs xketx£EEEEEteExesrksrx 54 g. Đặc ta Use-case Thông báo tinh trang Chi số khối cơ thể. Đặc tả Use-case Hiển thị Chỉ số dinh dưỡng.
Đặc tả Use-case Cập nhật Lượng thức ăn tiêu thụ. Đặc tả Use-case Cập nhật Chỉ số dinh dưỡng.---2--¿¿+22+ze+c2zxzcz+rz 69 k. Đặc tả Use-case Thông báo tình trạng Chỉ số đỉnh dưỡng. Đặc tả Use-case Thống kê bữa ăn.
Đặc tả Use-case Lên kế hoạch cho bữa ăn tiếp HO. Đặc tả Use-case Cam nang chăm sóc trẻ. Đặc tả Use-case Chatbot hỗ trợ người dùng. SO AG OP.
TS HT HH HH HH 91 §. Bang VáaCCinA(IOH. óc tt ST HH TT HH TT HH TT nghiện 93 5. ch HH HH HT HH hiện 5.
Bảng Handbook Theme. - ¿+ tt + Ek+kEEEEEEkekEkskEkrkrkkrrrkskrkrkrkrrre Š. Bảng Aticl€ÏnIfO. - + +5 1E TT HH1 1H HH0.
Thiết kế giao diện ứng dụng. Thiết kế giao diện. Màn hình Đăng nhập. ¿+ tt Snnt HH HH gi 5.
Màn hình Đăng ky tài khoản. --¿ ¿xxx SE rên 5. Màn hình Trang chủ.-----¿- + + St kề TH ry 5. Màn hình Khởi tạo em bé.
Màn hình Hiền thị thông tin chung. Màn hình Hiển thị, Cập nhật và Thông báo tình trạng BMI. Màn hình Hiền thị, Cập nhật và Thông báo tình trạng NI. Màn hình Gợi ý bữa ăn.
- -- Sàn tt HH HH rưn 5. Màn hình Thống kê bữa ăn 5. Màn hình Xem kế hoạch các bữa ăn tiếp theo. Màn hình Cẩm nang chăm sóc trẻ - Danh sách chủ đề 5.
Màn hình Câm nang chăm sóc trẻ - Danh sách bài viế 5. Màn hình Câm nang chăm sóc trẻ - Chỉ tiết bài viết 5. Màn hình Chat — C€TT. Màn hình Chat.
xe Chương 6. ÁP DUNG GỢI Ý SAN PHAM BẰNG THUẬT TOÁN RECOMMENDDATION SYSTEMS. Một số định nghĩa. Root Mean Squared Error (RMSE).
Phương pháp. -¿-¿- th SE TH TT HH rên 17 a. Chuẩn bị dữ liệu. Content-based Recommender System.
Neighborhood-based Recommendation System. So sánh kết quả. Áp dụng vào BabyCare. Đề xuất sản phẩm.
Sản phẩm tương tự. KET LUẬN, HƯỚNG PHAT TRIẺN. Kết quả thu được. Phương hướng phát triỂn.-:-2+¿©22++2EEE++2EEEE+2E2EE222222312222122ztrrke+ 30 TÀI LIEU THAM KHẢO.------25522vvvvvvvvctrtrtttttEEEEEEErtrrrrrrrrrrriee 32 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 3.
Giới thiệu về Framework Google Firebase .-©ccc:2ccvcccccccvesccrcev 13 Hình 3. Giới thiệu về Dialogflow Hình 4. Bảng chiều cao và cân nặng chuẩn của trẻ từ 0-10 tuổi chuẩn WHO Hình 4. Khủng hoảng tuổi lên 3.
Thành phan dinh dưỡng cho trẻ 3 tHổi.---2:©225cc2225szccvcvxzeeecvseessrr 27 Hình 5. Sơ đồ Use-case tổng quát Hình 5. Sơ đồ Use-case chức năng bồ sung Hình 5. Hình minh họa hoạt động Use-case Đăng ký tài khoản.-------5ec+ce+ 32 Hình 5.
Sơ đồ tuần tự Đăng Ïý. Hình minh họa hoạt động Use-case Đăng nhập tài khoản. Sơ đồ tuần tự Đăng nhập. Hình minh họa hoạt động Khởi tạo em Đé.
Sơ đồ tuần tự Khởi tạo em bÉ. Hình minh họa hoạt động Use-case Hiển thị thông tin chung Hình 5. Sơ đồ tuân tự Hiển thị thông tin chung. Hình minh họa hoạt động Use-case Hiển thị chỉ số khối cơ thể.
Sơ đồ tuân tự Hiển thị chỉ số khối. Hình mình họa hoạt động Use-case Cập nhật chỉ số khối cơ thể. Sơ đồ tuân tự Cập nhật chỉ số khối .--©2cs:c5222xccSEESserrtrrvrerrrsecrrr 56 Hình 5. Hình minh họa hoạt động Use-case Thông báo tình trạng chỉ số khói cơ thể 59 Hình 5.
Sơ dé tuân tự Thông báo tính trạng chỉ số khối cơ thể. Hình minh họa hoạt động Use-case Hiển thị chỉ số dinh dưỡng. Sơ dé tuần tự Hiển thị chỉ số dinh L2. Hình minh họa hoạt động Use-case Cập nhật lượng thức ăn tiêu thụ.
Sơ dé tuân tự Cập nhật lượng thức ăn tiêu thụ. Hình minh họa hoạt động Use-case Cập nhật chỉ số dinh dưỡng. Sơ đô tuân tự Cập nhật chỉ số dinh L8 Ẻ00nẼẺnẺẼ88®. Hình minh họa hoạt động Use-case Thông báo tình trạng chỉ số dinh dwéng74 Hình 5.
Sơ đồ tuân tự Thông báo tình trạng chỉ số dinh dưỡng. Hình minh họa hoạt động Use-case Thống kê lịch sử bữa ăn. Sơ đô tuân tự Thong kê lịch sử bữa ăn. Hình minh họa hoạt động Use-case Lên kế hoạch cho bữa ăn tiếp theo.
Sơ dé tuần tự Lên kế hoạch cho bữa ăn tiếp theo Hình 5. Hình minh họa hoạt động Use-case Cẩm nang chăm sóc trẻ Hình 5. So đ tuần tự Cẩm nang chăm sóc trẻ Hình 5. Hình minh họa hoạt động Use-case Chatbot hỗ trợ người dùng.
Sơ đô tuân tự Chatbot hỗ trợ người dùng. Màn hình đăng nhập). Màn hình đăng Èj.ccct Set HH HH giết 99 Hình 5. Màn hình trang CÏHỦ.
SE ‡ESEk+kEkEkEEEEKEEETH Hit 00 Hình 5. Màn hình khởi tạo er ĐẺ. c5: St St E E3 St 2E EEEEEEEEEEEkEekskkrkrrerksevee 01 Hình 5. Màn hình Hiển thị Thông tin chung .-----©2cczs2cc+stecrseerrrrxeecee 02 Hình 5.
Màn hình hiển thị, cập nhật và thông báo tình trạng BMI. Màn hình hiển thị, cập nhật và thông báo tình trạng dinh dưỡng. Màn hình gợi ý Dita lI. St St như 05 Hình 5.
Màn hình thống kê bữa ăn.-cccccc c2 SE 06 Hình 5. Màn hình xem kế hoạch bữa ăn tiếp theo. Màn hình cẩm nang chăm sóc trẻ - dạng danh sách chủ đê. Màn hình cẩm nang chăm sóc trẻ - dạng danh sách bài viết.
Màn hình cẩm nang chăm sóc trẻ - dạng chỉ tiết bài viẾt. Màn hình chat — dang C€H€F. - + + St kEE‡E‡EEEEEEEEEEEeEkrkrkekekerkrkrkrkee 11 Hình 5. Màn hình chal.
sec rớt 12 Hình 6. thề HT TH HH TH HH ghê 13 Hình 6. Cosine SÏIHÌÏAFÏEV.- 5-5-5 Set Sky 15 Hình 6. Sự tương đông giữa hai VeCtOF ssscccssssscssssssssssssssssssssssssssssssesssssssssssssssssssesessseess 16 Hình 6.
Kết quả load dữ liệu Content-based. Ví dufeature vector CUA CÁC ÌE€HH. cv SềEEk+E+tEeEtEeEeketrtrrerrrrkseree 19 Hình 6. Kết quả dự đoán theo Content-based.
RMSE của ConteHt—(S€d. - - - S5 Sk*EkEkEEEEEEEkEHHTH HH tr it 19 Hình 6. Bảng số sao user u rate Cho item [ cescccsssssssssssssesssvsssessssisssssssssssssiesesssseceessseees 20 Hình 6. Mô tả các bước thực hiện User-user Collaborative Filtering.
Kết quả dự đoán theo Neighborhood-based Collaborative Filtering. RMSE của Neighborhood-based Collaborative Filtering. Màn hình gợiý sản phẩm được nhiều người bình chọn tích cực nhất 27 Hình 6. Màn hình gợiý sản phẩm tương tự.128 DANH MỤC BANG Bảng 3.
So sánh giữa Content-based va Collaborative FÌÌfering. Danh sách CAC @CÍOFF. - - 5S B*EkSk*éEE+EEEEEkEEEK TT H111. Danh sách các Use-CASC.
th v*t TT nghiep 30 Bảng 5. Đặc tả Use-case Đăng ký tài khOẢH. St t+tseEkEekekerrrerrreerkekrree 31 Bang 5. Business Rules Đăng ký tài khOẢH.- - «5+5 S+Sk+t+keEtEkEkErkekerkrerrkrkrree 37 Bảng 5.
Đặc tả Use-case Đăng nihậpD. + *EEEEEE*E TH tr re 38 Bảng 5. Business Rules Đăng nhập tài khOỞH. Set seEekeeeerererererrkerrree 43 Bang 5.
Đặc ta Use-case khởi tạo em Đé .-- -c- SSSESk*k+kEEtkkEkrkEkekekrkrrkrkrkeri 43 Bang 5. Business Rules Khởi tao em Đé. - - -t+cE+EEEkE*kE HH tr rêc 47 Bang 5. Đặc tả Use-case hiển thị thông tin chung.--ccccc5cccccccSccxerrrreeerrrr 48 Bang 5.
Business Rules Hiển thị thông tin chung. Dac ta Use-case hiển thị chỉ số KNOivcecccccscscscssseessesssesssvessesssessessessvsseesseessees 51 Bang 5. Business Rules Hiển thị chỉ số khối occcsscccsssscssssssssssssvssssssssssssssssesssssstscsssseeses 53 Bảng 5. Đặc tả Use-case cập nhật chi số khó Bang 5.
Business Rules Cập nhật chi số khói Bang 5. Đặc tả Use-case thông báo tinh trạng chi só khối Bang 5. Business Rules Thông báo tình trạng chỉ số khối cơ thể. Đặc tả Use-case hiển thi chỉ số dinh duỡng,.-©2cccccc5cccccscccccccrrr 62 Bang 5.
Business Rules Hiển thị chỉ số dinh dưỡng. Đặc tả Use-case cập nhật lượng tiêu thụ thức ăn. Business Rules Cập nhật lượng thức ăn tiêu tÏH. c-cc«cccsceeveveee 69 Bang 5.
Đặc tả Use-case cập nhật chỉ số dinh dưỡng .------:-©2ccczc5c5sccecc2 69 Bang 5. Business Rules Cập nhật chỉ số dinh dưỡng. Đặc tả Use-case thông báo tình trạng chỉ số dinh dưỡng. Business Rules Thông báo tính trạng chỉ số dinh dưỡng.
Đặc tả Use-case thong kê bia ăn. Business Rules Thong kê lịch sử bia ăn.-----cc:©725czc2ccvcceccvscccrrr 78 Bang 5. Đặc tả Use-case lên kế hoạch cho bữa ăn tiếp theO. Business Rules Lên kế hoạch cho bữa ăn tiếp theo.
Đặc tả Use-case Cẩm nang chăm Sóc trẻ .----c::©7c5cz22cc+zsvccvsscesrr 83 Bang 5. Business Rules Cẩm nang chăm sóc em bé.----¿-©2ccczcc2ccvecvcccseerrrr 86 Bang 5. Đặc ta Use-case Chatbot hỗ trợ người dùng. Business Rules Chatbot hỗ trợ người dùng Bảng 6.
So sánh kết quả RMSE. Nhận xét Content-based và Neighborhood-based. 126 DANH MỤC TU VIET TAT Từ viết tắt Từ đầy đủ Giải thích CSDL Cơ sở dữ liệu | Cơ sở dữ liệu cho ứng dụng Các đoạn code đã được viết sẵn, cấu thành nên một bộ khung và các thư viện lập trình được đóng gói.