TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM KHOA TOÁN - TIN BỘ MÔN TIN PHAM TUAN KHIÊM _ TÌM HIẾU LÝ THUYET VE CƠ SO DỮ LIEU QUAN HE KHONG GIAN ĐÔ AN CỬ NHÂN SƯ PHAM TIN TP.HCM, 2006 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM KHOA TOÁN - TIN BỘ MÔN TIN PHẠM TUẢN KHIÊM _ TÌM HIỂU LÝ THUYET VE CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ KHÔNG GIAN GIÁO VIÊN HUONG DAN Thạc si NGO QUOC VIỆT TP.HCM, 2006 LỜI CẢM ƠN Trước hết, xin chân thành cảm ơn đến : Ban Giám Hiệu Trường Đại Học Sư Phạm TP. Hồ Chí Minh. Trong suốt 4 năm học tại trường, Ban Giám Hiệu đã tạo mọi điều kiện tốt để em có thể học tập, trau đôi thêm kiến thức cho minh. Ban chủ nhiệm Khoa Toán ~ Tin Học.
Toàn thể quí thầy cô thuộc tổ bộ môn Tin, đã tận tình giảng dạy những kiến thức chuyên môn cho em. Đó là những kiến thức nền tảng giúp em ving bước trên con đường học tập và nghiên cứu sâu hơn về chuyên môn sau này. Xin chân thành cảm ơn đến : Thầy Ngô Quốc Việt, người đã trực tiếp cung cấp đề tai và hướng dẫn thực hiện dé tài này. Và cuối cùng, xin cảm ơn đến những người bạn của tôi.
Những người đã trao đôi, đóng góp, phê bình va động viên tôi trong thời gian thực hiện dé tài này. MỤC LỤC Lỗi: GẮM/0fN1222010212012LSL% eA OOP SAR PORN AES nal ee l MUG ÍDE16:164400G02101106000i06004)0W60G01(0/000 AG0114088851000006I 2 Tinh miG.6áoc akan ha yk iu 5a6x666181((GváxG100610411146sgx((0552%00588 5 NỘI DUNG CUA ĐÔ AN: Chương | : Giới thiệu về cơ sở dữ liệu không gian. do nt0900 manent 1:1 Hệ quản t cơ sở dỡ A as 2g 222010462640 05124264<482220 126.2 Những thuật ngữ ding trong các ứng dụng cơ sở dữ liệu không gian.1 Khái niệm về hệ thong thông tin địa lý .2 Các thuật ngữ trong các ứng dung GIS.-<-<<++ 9 ee im 9 Be DU In Nà. 9 [EEO |, ee eee ee 10 1.3 Các phép toán trên dữ liệu dia lý không gian.3:1 Phép chiêu'(GNNØ¿cc<cáic6cSc2u6c00)06666)0/08206)66<<xt2-e 10 1:52 PMDCMEI tiene csi Sa ae ila 0226, ll 15:3 Piste Sigg themes ce se ES 1 1204: Ptển poe ((HORRÔb:6)626ceti06c<cá056 20626 caches ba opubaiakiice incabtormrehi taes 13 }-3-5 Phép lựa chọn Hình BQC¿c¿2.<<22:2-22220012 2260200120602 82 14 1:56 Phển KẾ lỚNGkibongiesceiseeskctieeniddortsosisoopseiio<see 14 1.4 Hệ quản tri cơ sở đữ liệu hỗ trợ cho cơ sở dữ liệu địa lý không gian.5 Các yêu cầu đối với hệ quản trị cơ sở đữ liệu không gian.
l6 Chương2 : Biểu diễn đối tượng không gian.1 Mô hình không gian địa lý. Hneaeegrreee 17 HINH are rencors aero peenesneconees epee nmmneneniopans 17 | ke OED BGA O0 TIÊN cen yn nes snanens opeunnenn say nepeneged conseneeset on 0900đ06004 0006806 18 X1 Cá L(G |, i esvnneeseneeeeeeeeenenennrvsrnerssseeeee 18 2.1 Phương thức Tessellation.-- (S212 1 3 133511 18 PDB án (vi MNS CGTVI GA nuynọađ.3 Phương thức biểu điển Nửa-Phẳng.3 Biểu diễn hình học của tập các đối tung .1 Mô hinh Mạng.--2---22czccccccstrrvrrrrkrsrerkseeessauseeue 22 3/32 Mô Minh TôPÕ:002Sc2)6636016606iGxsobiek\xqaacoei 23 Chương 3 : Mô hình Légic và ngôn ngữ truy vắn.---- 25 3:1 Các lược đỗ tham chiếu:.----2:--25<422 6626666 G16 6205404226 25 SPT Các đơn QUẦN 100 000002000010002 G600 nar as aban ion 25 3.2 Mạng lưới giao thông giữa các thành phô.- << 25 312 LAN ÚNG:cccS 26621220514 02366:0016g0200046636.11/0G65 G01 2GZei38S0 26 3⁄2 Cáo đi tỷ Vẫn BH NNG eieccieSkjkeeik¿eiarddrsdoiodaoniiae 26 3.3 Các kiểu dit liệu không gian trừu tượng.1 Mở rộng mỏ hình với các kiểu đữ liệu không gian trừu tượng.2 Xây dựng các kiểu dữ liệu không gian trừu tượng.4 Mô hinh quan hệ mở rộng với AIDT,.1 Biểu diễn của lược đỗ tham chiếu. 55<5Svecrvz 32 ch rịn'A, TƯ Nn".5 Mô hình hướng đối tượng .1 Các khái niệm cơ bản trong hệ cơ sở đữ liệu hướng đổi tượng .2 Biểu diễn của lược đỗ tham chiếu .55-55sccxctzs 39 4:43 Các ốp KIÔNGHŨN:. essen sR seca 05426220 86 4l Chương 4 : Mô hình dữ liệu ràng buộc.1 M6 hình dit liêu không gian với các ràng buộc.2 M6 hình dit liệu ràng buộc tuyến tính.2- 5--5-5s<c25se< 48 NT NI i a 48 4.2 Truy vấn bậc nhất.EEESE2x2ee 472412112 25e 48 Chương 5 : Các thuật toán cho đối tượng hình học.1 Các khái niệm cơ BAN 200.1 TH tan ee ea ES CESSSS Sl SDP hides Chel [nili (DẦN 0661200002462 siren inn den 52 § 3 Các chiến lược thuật toán hừu higéu.
Ta $31 Thuật toán gia tăng : Vi dụ bao lôi.2 Chiến lược chia dé trị : Vi dụ nứa mat phang giao nhau.3 Phương thức đường quét : Ví dụ hinh chữ nhật giao nhau. 58 sản in CẮC lu: CN ẽẽẽ sẽ.1 Hinh thang hóa một da giác don .3,2 Tam giác hóa một đa giác đơn.4 Các thuật toán cho cơ sở đữ liệu không gian.1 Thuật toán kiểm tra điểm trong đa giác.3 Thuat toán kiểm tra đoạn thang giao nhau.3 Thuật toán kiểm tra đa giác giao nhau.1:4 Thuêi toán WinOWINB:. 00a 67 SAS TH tORR CON ¡¿06ï16á02ã606dg i6 cccocaatcacdaooi tuy 6R Tid TSG (RÀO g6 vyev10g01261000116G61%00iiasiubortgsoe 71 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hinh 1 : Sự tương tác của hệ QTCSDL với người dùng va với CSDL Hinh 2 : Một bản dé Việt Nam Hình 3 : Minh họa phép chiếu Hình 4 : Minh họa phép chọn Hình 5 : Minh họa phép hợp theme : (a) Những quốc gia có dan số trên 10 triệu, (b) Những quốc gia có dan số ít hơn 10 triệu, (c) Hợp của hai theme (a) và (b). Hình 6 : Phủ theme : (a) theme những quốc gia phía Tây Châu Âu, (b) Những ngôn ngữ được dùng ở Tây Âu.
Hình 7 : Window Hinh 8 : Clipping Hình 9 : Merger Hình 10 : Biểu diễn quan hệ giữa các quốc gia Hình 11 : (a) Đường gap khúc khép kín; (b) Dudng gap khúc không đơn; (c) Đường gap khúc không đơn điệu. Hình 12 : (a) Đa giác don; (b) Đa giác không đơn; (c) Đa giác lôi: (d) Đa giác đơn điệu. Hinh 13 : Tessellation có quy tắc : (a) chia theo lưới vuông, (b) chia theo lục giác đều. Hình 14 : Tessellation không có quy tắc : (a) các vùng địa chính, (b) biểu đồ Voronoi.
Hình 15 : Biểu diễn đa giác P bằng các pixel. Hình 16 : Biểu diễn đa giác bảng phương thức vector. Hình 17 : Đa giác P được biểu diễn bang các nửa mặt phẳng giới hạn bởi các đường Ll, U2 E3:. Hình 18 : Minh họa mô hình mang.
Hinh 19 : Biểu điển của các đa giác trong mô hình Tôpô. Hình 20 : Các đơn vị quản lí. Hình 21 : Minh họa lược đồ 2. Hình 22 : (a) Điểm, (bỳ Đường gấp khúc, (c) Đường gap jgúc phức tạp, (d) Da giác, (c) tập đa giác, (0 hỗn hợp.
Hình 23 : (a) Hai đa giác lỗi, (b) Hai đa giác không lồi, (c) Đường và đa giác, (d) Đường và đa giác có một đoạn chung, (e) Hai đa giác kẻ nhau. Hình 24 : Mô hình dữ liệu không gian của các tập điểm trong R' : (a) Tập điểm xác định, (b) Tập điểm không xác định. Hình 25 : Biểu diễn đường gap khúc trong cơ sở dữ liệu rang buộc. Hình 26: Đa giác không lôi trong cơ sở dữ liệu ràng buộc.
Hình 27 : Giao của Road và Spat. Hình 28 : Ba mức trong sơ do. Hinh 29 : Kết quả giao của Road và Spat. Hình 30 : Biểu diễn kết quả của Query 2.
Hinh 31 : Biểu dién kết quả của Query 3. Hình 32 : (a) Các tiếp tuyến tir p,, (b) Bao lồi mới. Hinh 33 : Minh họa thuật toán gia tăng bao lôi. Hinh 34 : Minh họa thuật toán nửa phẳng giao nhau.
Hình 35 : Minh họa thuật toán dùng đường quét. Hinh 36 : Hình thang hóa một đa giác đơn. Hinh 37 : Sự tách hình thang. Hình 38 : Chia đa giác đơn thành các thành phần đơn điệu.
Hình 40 : Minh họa thuật toán điểm trong đa giác. Hinh 4l : Thuật toán đường quét. Hình 42 : Clipping một cạnh đựa vào nửa phẳng H. Hình 43 : Minh họa xén đa giác qua 4 bước.
Chương | GIỚI THIỆU VE CƠ SỞ DU LIEU KHÔNG GIAN 1.1 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Một cơ sở đữ liệu là một tập hợp lớn các dữ liệu có quan hệ với nhau, chứa thông tin của một cơ quan, tô chức nào đó được lưu trừ bên trong một môi trường máy tính để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của người sử dụng với các mục đích khác nhau. Cơ sở dit liệu quan hệ là cơ sở đữ liệu có cau trúc bao gồm các bảng dữ liệu, mỗi bảng dữ liệu có quan hệ với bảng khác theo một trong ba loại mối quan hệ (quan hệ một - một, quan hệ một - nhiều, quan hệ nhiều - nhiều). Chúng có thể có quan hệ trực tiếp với nhau, cũng có thẻ có quan hệ gián tiếp thông qua bảng khác. Những bảng này được định nghĩa như một đối tượng trong cơ sở dữ liệu và chúng có quan hệ với nhau.
Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một phần mềm quản lí cấu trúc cơ sở dữ liệu và điều khiển việc xử lý di liệu. Tổng quát hơn, một hệ quản trị cơ sở dữ liệu là phần mềm bao gồm một quả trình xử lý : e Định nghĩa một cơ sở dữ liệu e Xây dựng cơ sở dữ liệu ¢ Thao tác cơ sở dữ liệu e© Truy van dữ liệu dé lay dir liệu can thiết e Cap nhật cơ sở dữ liệu Mỗi hệ quản trị cơ sở dữ liệu gôm nhiêu thành phan, mỗi thành phan có chức năng cụ thé, trong đó hai thành phan chỉnh là bộ xử lý truy van và bộ quan lý đữ liệu. Hình sau là sơ đồ đơn giản cho ta biết sự tương tác của hệ quản trị cơ sở dir liệu với người dùng và với cơ sở dit liệu. Trình ứng dụng Hinh | : Sự tương tác của hệ QTCSDL với người dùng va với CSDL 1.2 Những thuật ngữ dùng trong các ứng dụng cơ sở dữ liệu không gian 1.1 Khái niệm vẻ hệ thống thông tin địa ly Hệ thông thông tin địa lý (Geographic Information System - gọi tắt là GIS) là một nhánh của công nghệ thông tin.
Có nhiều cách khác nhau khi định nghĩa GIS, Xét dưới góc độ hệ thông, GIS có thể được hiểu như một hệ thông gồm các thành phân : con người, phan cứng, phan mềm, cơ sở dữ liệu va quy trình kiến thức chuyên gia, nơi tập hợp các quy định, quy phạm, tiêu chuẩn, định hướng, chủ trương ứng dụng của nhà quan lý, các kiến thức chuyên ngành và các kiến thức vẻ công nghệ thông tin. t2 io Các thuật ngữ trong các img dụng GIS 1.1 Theme (chủ đề) Trong GIS, những thông tin địa ly không gian tương ứng với một chủ đẻ riêng biệt thi được hình thành trong một theme. Một theme giống như một mối quan hệ được định nghĩa trong mô hình quan hệ, nó gồm một lược đồ với những mô tả. Những con sông, những thành phố, những quốc gia.