07-Jan-25 Khoa Kinh tế Bộ môn Quản lý nguồn nhân lực Social Insurance Võ Thành Tâm vothanhtam@ueh.vn 1 Tài liệu môn học. Bài giảng mỗi buổi học. Các văn bản pháp luật liên quan, như:. Các trang thông tin, như .vn/ 2 1 07-Jan-25 Nội dung môn học Bảo hiểm xã hội Bài học Nội dung Bài 1 Giới thiệu + Khái niệm cơ bản Bài 2 Đối tượng tham gia Bài 3 Chế độ ốm đau + thực hành Bài 4 Chế độ thai sản + thực hành Bài 5 Chế độ tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp + thực hành Bài 6 Chế độ hưu trí + thực hành Bài 7 Chế độ tử tuất + thực hành Bài 8 Bảo hiểm thất nghiệp và Bảo hiểm y tế + Kiểm tra giữa kỳ Bài 9 Quỹ bảo hiểm xã hội và các loại biểu mẫu hồ sơ => Thi vấn đáp 3 Lưu ý chung Vui lòng:.
Thống nhất giờ bắt. Không đi trễ, nếu trễ sẽ chờ đến giờ giải lao mới vào. Khi phát biểu phải nói tên bạn. Không làm việc riêng trong phòng học.
Không nghe điện thoại trong phòng học. Không ăn uống trong phòng học P/S: Bạn có thể được mời ra khỏi phòng học nếu bạn không hợp tác và không tôn trọng các bạn trong lớp. 4 2 07-Jan-25 Đánh giá QUÁ TRÌNH. 20% “Nhật ký” => 4 bài viết tay, mỗi bài trên 1 tờ A4 (sai quy định không nhận bài), chụp ảnh nộp lên lms, buổi cuối nộp lại toàn bộ bản giấy photo => đạt/không đạt.
10% “Kiểm tra” => làm tại lớp, tự luận => điểm. 20% “Paper” => viết 1 paper [3000 - 5000] chữ về một vấn đề chính sách liên quan đến bảo hiểm xã hội, 2 tuần sau khi kết thúc buổi cuối => nộp file word và pdf lên lms => điểm THI – 50%. 50% “Thi cuối kỳ” => Vấn đáp => 2 câu/1 người => điểm 5 1-GIỚI THIỆU Sơ lược về lịch sử hình thành và phát triển Bảo hiểm xã hội Việt Nam Bảo hiểm xã hội và Bảo hiểm thương mại 6 3 07-Jan-25 Rủi ro và Bảo hiểm Nguồn lực tự thân Nguyên. chủ quan nhân.
khách quan Nguồn hỗ trợ từ người thân. không mong muốn Rủi ro. không lường trước Nguồn hỗ trợ từ bạn. tần suất bè Đặc.
mức độ Nguồn hỗ trợ điểm. tổn thất từ bảo hiểm Nguồn hỗ. phân loại trợ từ các (???) tổ chức 7 Các loại bảo hiểm Bảo hiểm nhân thọ (tính mạng + sức khỏe) Bảo hiểm phi nhân thọ Bảo hiểm tài sản (hàng hải, hỏa hoạn) Bảo hiểm trách nhiệm pháp lý (xe máy, đảm bảo) Bảo hiểm theo nghề đặc thù Bảo hiểm xã hội Bảo hiểm y tế Bảo hiểm thất nghiệp Bảo hiểm hưu trí Bảo hiểm an sinh xã hội 8 4 07-Jan-25 An sinh xã hội và Bảo hiểm xã hội Social Security – An sinh xã hội An sinh xã hội là sự bảo vệ mà xã hội cung cấp cho cá nhân, hộ gia đình đảm bảo khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe và đảm bảo an ninh thu nhập, đặc biệt trong trường hợp tuổi già, thất nghiệp, bệnh tật, tàn tật, tai nạn lao động, thai sản hoặc mất trụ cột gia đình. (ILO) Social Insurance – Bảo hiểm xã hội Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội, bảo hiểm xã hội là trụ cột chính, có chức năng giảm thiểu rủi ro, hỗ trợ người dân bù đắp hoặc thay thế một phần thu nhập khi gặp rủi ro (bệnh tật, mất việc, mất khả năng lao động), giảm áp lực lên chính sách an sinh xã hội và hệ thống trợ giúp xã hội.
(ILO) 9 Thế giới Mua SLĐ Đóng phí Chủ SDLĐ BP Trung gian Người lao động Đóng phí Trợ cấp Nhà nước Bán SLĐ Đức là quốc gia đầu tiên hình thành, sau đó đến Pháp rồi các nước Châu Âu, Châu Á, Châu Phi và toàn thế giới Năm 1952 Tổ chức Lao động (ILO) hình thành, công ước 102 đề cập đến những vấn đề tối thiểu về an sinh xã hội, đặc biệt là BHXH 10 5 07-Jan-25 social insurance money that employers and employees pay to the government so that people receive money when they are not able to work because of age, illness, etc. (Source: Cambridge dictionary) 11 Việt Nam Trước 1945 BHXH sơ khai. chưa có pháp luật quy định, một số nơi nuôi trẻ mồ côi, thực hiện tế bần 1945 – 1954 BHXH hình thành. Hiến pháp, Sắc lệnh 29/SL trợ cấp cho công nhân, Sắc lệnh 76 và 77 các chế độ 1954 - 1975 BHXH phát triển.
12/1961 ban hành điều lệ BHXH quy định 6 chế độ choa CNVC NN 1975 - 1995 BHXH mở rộng. BHXH toàn quốc, chuyển sang kinh tế thị trường 1995 - 2006 BHXH hệ thống. Nghị định 19/CP thành lập BHXH VN 2006 - 2014 BHXH hoàn chỉnh. Luật 2006-2007 2014 – nay BHXH điều chỉnh.
Luật 2012-2014 12 6 07-Jan-25 Bảo hiểm xã hội Việt Nam 13 Nguyên tắc chung “số đông bù số ít” 14 7 07-Jan-25 BH xã hội và BH thương mại NỘI DUNG BHXH-KVNN BHTM-KVTN 1. Đối tượng - Con người (người lao động) theo luật BHXH - Con người, tài sản, trách nhiệm dân sự 2. Quan hệ bảo hiểm - Dài lâu, ổn định mối quan hệ tồn tích dần - Chủ yếu là ngắn hạn - BHXH bắt buộc - Đa số là không bắt buộc, nhưng số ít 3. Hình thức - BHXH tự nguyện có bắt buộc Tỷ lệ% dựa trên lương của người lao động Theo mức đảm bảo đã chọn, thỏa thuận 4.
Mức phí bảo hiểm hoặc mức ấn định theo hợp đồng bảo hiểm 15 Bảo hiểm xã hội và Bảo hiểm thương mại NỘI DUNG BHXH BHTM - Phí đóng góp của NSDLĐ và NLĐ, có sự - Phí đóng góp được ký kết trên hợp đồng; 5. Nguồn quỹ hỗ trợ của nhà nước và đầu tư sinh lời, các nguồn vốn được đóng góp; lợi nhuận do nguồn khác kinh doanh - Thương mại, lợi nhuận, hạch toán lời lỗ, - An toàn xã hội, an sinh xã hội thông qua 6. Tính chất tìm kiếm lợi nhuận nhưng cũng mang đặc các khoản trợ cấp điểm an sinh xã hội - Chi cho các hợp đồng khi có rủi ro - Các khoản chi trả trợ cấp - Chi cho quản lý - Chi cho quản lý (TW – Tỉnh, Thành phố - 7. Mục đích chi - Chi cho dự phòng Quận, huyện) - Đóng thuế - Chi cho dự phòng - Chi để giảm thiểu rủi ro 8.
Hệ thống tổ chức BHXH TW Tỉnh, TP Quận, Huyện Tổng công ty Công ty Đại lý 16 8 07-Jan-25 2-KHÁI NIỆM CƠ BẢN Mức lương cơ sở Lương căn cứ đóng bảo hiểm xã hội Khu vực nhà nước Khu vực tư nhân Tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội Mức đóng Bảo hiểm xã hội 17 Phân biệt mức lương cơ sở và mức lương vùng (A3) khu vực công (A2) thỏa thuận (A8) người lao động (A1) các bảng lương (B1) có nhiều mức và phụ cấp khác nhau (A7) nhân với hệ số lương thỏa thuận (A4) khu vực tư (A6) nhân với hệ số lương ngạch bậc (B2) cán bộ, công chức, viên chức (A9) chỉ có 1 mức (B3) mức thấp nhất, thêm 7% 18 9 07-Jan-25 Mức lương cơ sở Là mức lương thấp nhất, chưa tính phụ cấp và thưởng. Là mức lương sử dụng để tính lương của người lao động trong bảng lương. Thời điểm Thời điểm Mức lương Thời điểm Thời điểm Mức lương bắt đầu kết thúc cơ sở (chung) bắt đầu kết thúc cơ sở (chung) 04/1993 12/1996 120.000 19 Mức lương cơ sở Là mức lương thấp nhất, chưa tính phụ cấp và thưởng = L min chung Là mức lương sử dụng để tính lương của người lao động trong bảng lương. Thời điểm Thời điểm Mức lương bắt đầu kết thúc cơ sở (chung) 07/2019 06/2023 1.000 Điều 3 Nghị định 73/2024/NĐ-CP 20 10 07-Jan-25 21 Mức lương vùng Là mức lương thấp nhất được trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất trong điều kiện lao động bình thường.
Mức lương tối thiểu được xác lập theo vùng, ấn định theo tháng (triệu), giờ (nghìn). Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 Vùng 4 Năm Tháng Giờ Tháng Giờ Tháng Giờ Tháng Giờ 2016 3.6 tăng 6% 22 11 07-Jan-25 MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU VÙNG ÁP DỤNG TỪ 01/07/2024 Lương tối thiểu Lương tối thiểu Vùng tháng giờ Vùng I 4.600 23 HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG Áp dụng mức lương tối thiểu: 4.000 đồng Đơn vị tính: Việt Nam đồng NHÓM CHỨC DANH, Bậc Lương VỊ TRÍ CÔNG VIỆC I II III IV V VI VII 1. Giám đốc Mức Lương 8,000,000 8,400,000 8,820,000 9,261,000 9,724,050 10,210,253 10,720,765 2. Phó Giám đốc; Kế Toán Trưởng Mức Lương 7,000,000 7,350,000 7,717,500 8,103,375 8,508,544 8,933,971 9,380,669 3.
Trưởng phòng kinh doanh; HCNS: Mức Lương 6,000,000 6,300,000 6,615,000 6,945,750 7,293,038 7,657,689 8,040,574 4. Nhân viên kế toán; NVkinh doanh; NV kỹ thuật; NV Văn phòng: Mức Lương 5,100,000 5,355,000 5,622,750 5,903,888 6,199,082 6,509,036 6,834,488 5. Nhân viên lao công, tạp vụ: Mức Lương 4,960,000 5,208,000 5,468,400 5,741,820 6,028,911 6,330,357 6,646,874 24 12 07-Jan-25 Lương căn cứ đóng BHXH* Là mức lương dung để tính toán mức đóng BHXH của người lao động và của doanh nghiệp. Tùy theo từng khu vực làm việc sẽ có cách tính mức lương căn cứ đóng khác nhau.
• Khu vực nhà nước tính bằng (Tổng HSL*Lcs) • Khu vực tư nhân tính bằng mức lương ký trên Hợp đồng lao động, không tính các khoản loại trừ 25 Khu vực nhà nước MỨC LƯƠNG CĂN CỨ TỔNG HỆ SỐ LƯƠNG x LƯƠNG CƠ SỞ = ĐÓNG BHXH VÀ PHỤ CẤP KHU VỰC NHÀ NƯỚC HS lương ngạch bậc HS phụ cấp chức vụ HS phụ cấp thâm niên vượt khung Theo tháng Tối đa = 20*Lcơ sở HS phụ cấp thâm niên nghề HS phụ cấp khác (tính chất lương) 26 13 07-Jan-25 Khu vực tư nhân MỨC LƯƠNG CĂN CỨ TỔNG LƯƠNG VÀ PHỤ CẤP = ĐÓNG BHXH KHU VỰC TƯ NHÂN Mức lương Ghi trong HĐLĐ Phụ cấp theo lương Bù đắp khi mức lương chưa tính đủ Các khoản bổ sung khác Mức tiền bổ sung khi mức lương và Tối đa = 20*Lương tham chiếu (từ 2018) phụ cấp chưa tính đủ Loại trừ Thưởng, ăn giữa ca, hỗ trợ xăng, xe, … hỗ trợ hiếu hỷ, …. 27 Các loại phụ cấp 28 14 07-Jan-25 Tỷ lệ đóng BHXH NGƯỜI LAO ĐỘNG NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG NĂM BHXH TỔNG CỘNG % BHXH TNLĐ, BB (HT, BB (HT, BHTNG BHYT TỔNG % BHTNG BHYT BNN TỔNG % TT, OĐ, TT) (ATVSLD TS) 2007 - 2008 5.0 29 Mức đóng BHXH Mức đóng BHXH = Tỷ lệ đóng BHXH * Mức lương căn cứ đóng BHXH Đóng theo tháng, vào bất kỳ ngày nào trong tháng. Người lao động nghỉ không lương <=13 ngày làm việc trong tháng thì sẽ đóng bảo hiểm xã hội của tháng đó.