Chương 1. ĐẶT VAN DE.csssssossssssssessecssssscssecnscssecascnsesacsasesaccascesecaccesesaceaeeseeaseees 1 (RUG cei: gi | ae | 1. Ý nghĩa thực tiễn. c2eE 9 eet: ee 5 ®@1.
Tổng quan về ngành công nghiệp chế biến gỗ Việt Nam. Tổng quan về Công ty TNHH Rochdale Spears. Giới thiệu chung về sự hình thành và phát tTIỂN. S55 2222221222222212212221221 22C 4 373, “Tỉôngii nay TU ÍaoseesesetecoEoeoitoeretoidtentcgodelii0n001706530214E0286.
Sơ đồ bộ máy tổ chức của Công ty.------¿- 2©2222+22E2EE2EE2EE2EErrxrzrrrrrree 6 2. Tình hình thiết bị máy móc .-- 2: 2¿©22+S22E22EE22E+2EE2EE22EE223222222122222222 e2 8 2. 11 2, TÔmardmmm:vẽ rấp săm HhữNeseeesosasekoostsilosoogdioxcix02040405305001420003300/000G04808/300/ 11 Chương 3. MỤC TIEU, NOI DUNG VÀ PHƯƠNG PHAP NGHIÊN CUU.
Mue tiêu và nội dung của KHẢO SÃÍ ssaszeeieniiebnsiidibodbictAAE1L109S62I0834GSEESSSVERE. 14 Su: NOU GUNG sán6ig6166 01516151110 2: Phương phap nghiên GỨU4:s:sscsesessssetrrsssrriinstigisigsiilDGSEISSE240314S07004163S0351404G815035 15 3. Phương pháp khảo sát nguyên liệu của sản phẩm Tủ quan áo 6 ngăn. Phương pháp khảo sát quy trình công nghệ sản xuất.
Phương pháp lập biểu đồ gia công sản pham Tủ quan áo 6 ngăn. Phương pháp tính toán tỉ lệ lợi dung gỗ. Phương pháp tính toán tỉ lệ khuyết tật.------22-©22225+22z22x+rxzrxerrrcre l6 Chương 4. KET QUA - THẢO LUẬN.
Nguyên liệu sử dung cho sản phẩm Tủ quan áo 6 ngăn. Hình dáng, kết cấu sản phẩm Tủ quan áo 6 ngăn. Hình dáng, kích thước và đặc điểm của sản phẩm Tu quan áo 6 ngăn. Các chi tiết và định mức nguyên liệu của san phẩm Tủ quan áo 6 ngăn.
Các dạng liên kết của sản phẩm Tủ quan áo 6 ngăn. Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm Tủ quan áo 6 ngăn. Sơ đồ quy trình tổng quát sản xuất sản phẩm Tủ quan áo 6 ngăn. Luu trình công nghệ san xuất từng chi tiết sản phẩm Tủ quan áo 6 ngăn.
Lập biểu đồ gia công sản phẩm Tủ quan áo 6 ngăn. Công nghệ sản xuất sản phẩm Tủ quan áo 6 ngăn. Công nghệ trong công đoạn sơ chế. Công nghệ trong công đoạn tỉnh chẾ.- 2-22 2222222222222EE22Ez2E+zzzzzzzzzxez 40 4.
Công nghệ trong công đoạn lắp ráp. Công nghệ trong công đoạn trang sức bề mặt. Công nghệ đóng gói sản phẩm.--2- 2-2 1+SE+2E+EE+EE£EE2EE22E2E22EE2EEEzxee. Tỉ lệ lợi dụng gỗ.
Tỉ lệ lợi dung trong công đoạn sơ chẾ. Tỉ lệ lợi dụng trong công đoạn tinh | chớ ni nung ỶỶỹỶÿn 69 4. Tỉ lệ lợi dụng của quá trình sản XUẤT,. Đánh giá dây chuyền sản xuất.
cx 74 Chương 5. KET LUẬN VÀ KIEN NGHỊ .-- 5< ©csecseeeeersereerrsrre 76 Se 76 TEAR ÔNG. ốc ốc ốc 77 TÀI LIEU THAM KHHẢO. 2-5-5225 ©S<£E£EE£z£EseExeereerrerrserserrsrree 78 ETHDTỮxeadnaesgtruinginigtgtienbodtotitirogiruiagittgiE8etbiGth0060001058200060003800g 00.
79 vil DANH SÁCH CÁC HÌNH Hình 2. Logo Công ty Rochdale SpearS. Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Công ty TNHH Rochdale Spears. Sản phẩm Tủ quan áo 6 ngăn .----2- 2 ©2222222222E22EE22EE2EEzrzrzrrrrer 12 ¡1.
eek eo ets ĐỀU Ẩ Heo eeessedibonntoiiipdetitgitlaGxOiiafcig 0E08000,10. Sản phẩm tủ 2 ngăn Milan. Gỗ Beech và veneer. 18 HinH/4, Vai MDP si ssecnosine tui gi nhát seam g000á01010A080430100230833995343630.
Sản phẩm Tủ quần áo 6 ngăn .----2- 2 2222222E22EE2EE22E222EzEEzzzxzzev 19 Hình 4. Quy trình tống quát sản xuất sản pham Tủ quan áo 6 ngăn. Cura dia si: 8n. May rong cạnh (R1DSAW).
Mẫy bRO 4) 11a th scacssccs:csseencarsensssensaseenme mans mama nmanenaamanmmamem DA Hinh 4. May bao 2 mat 8n. May ghép veneer và ghép veneer bang tay.----2¿©2222z+2zz2zz+c+2 38 Hình 4. Máy dan veneer hút chân không.
May dán veneer cạnh. 1y panulffhruiE TIỂU sasaesdonandiukiekgiBobjesttiolliysdicdisdeisudbgiologRostieftuaesoil 4l Hình 4.16 Máy đánh mộng đương CNC 2 đầu. Máy đánh mộng âm 2 đầu. 2-22 2 22+2+2EE+2E++EE+2E+zExzzxrzzrcrex 48 Hình 4.
Máy đánh mộng mang cá. May ti @tiseccssssssessessosesseenwsserneenanacscummensasmeraansenermmeentmmnasmaseeasanes 50 Hình 4. May khoan đứng.-- -- --- --- 5 52223 TT TH HH HH như 51 vill Hình 4. May khöaïi 0g aire «sss.
Keo 502 và bột gỗ khô. May cha nham THÙN cecescsscscsasesnsuscenaneemanwen umn 2000993685003 t8gagSe cap 55 Hình 4. May cha nhắm võng. May chà nhám rung on.
RAG CURD G4 re cscnssxssnsnconanesnaasasanasinnaneas ann xawsean samsennsmiuanmasacseaaromannssnonsasnss 60 Hình 4. Rap chân va van đáyy.-- --- --- + 2 223221221 2122122122111 HH ri, 60 Hình 4. Ép nguội khung tủ trên máy và thoa kéo lắp ván hau. Thoa keo và rap ván hậu.-- --- - --- <6 222221321 122EE 3 SE ng rệt 61 Hình 4.
Canh cỡ va rap hộc k60. Quy trình trang sức bề mặt gỗ. Quy trình trang sức trên đa.-- --- ¿+1 12122 12 21H HH Hi, 62 Hình 4. Quy trình trang sức mặt lung đáy.
Quy trình trang sức lòng trong và hộc kéo. Phun sơn khung tủ và mặt hậu. eee ---- 5-5 5-+S+£+++seesresrerrrres 63 Hình 4. Phun sơn trắng khung hộc kéo.
Bọc da mặt HOC KẾO tscciccccsen.navenosceccssassaaneanmereieel nares cstorateanemuubwaveuntine 64 Hình 4. Miếng lót PE 1mm và PE 5mm.- 2-22 ©222222E+2E222E+2EEzE2z+zzzz+2 65 Hình 4. Cactong mút xóp lót góc va Cactong chữ LL. Giấy lót và khung đế.- 2-22 222222222222E222EE2232222222322222222222Exce 65 Hình 4.
Sản phẩm sau khi hoàn thành được bọc nhựa chong bụi. Bọc PE và bìa cactong chống xốc. Lót cactong chống xóc phan đề. Sản phẩm sau khi hoàn tat đóng gói.------22©222222++2++2zz+zxzr+z 67 Hình 4.
Tỉ lệ lợi dung gỗ trong công đoạn sơ chê. Tỉ lệ lợi dụng của gỗ và ván trong công đoạn tinh chế. Tỉ lệ lợi dụng gỗ của quá trình sản xuất. Tỉ lệ khuyết tật qua từng công đoạn.- 2-2 ©2222z+22+22zz2z+zzzzz+z 72 1X DANH SÁCH CAC BANG Bảng 4.
1 Danh sách các cụm chi tiết và chi tiết sản phâm.2 Thống kê các phụ kiện dùng cho sản phẩm. 3 Các dạng khuyết tật, nguyên nhân và biện pháp khắc phục trên máy cưa hẾ 1 TT. 4 Các dạng khuyết tật, nguyên nhân và biện pháp khắc phục khuyết tat của HAY TOTS CAN aneseseesanbiioinisbEADiLGI3S305355C0SS11SS55EELSSGSESGĐSSSEESS. 5 Các dang khuyết tật, nguyên nhân và biện pháp khắc phục khuyết tat của BAY DAG ATA Buiatpiorattgbbiibtiist1486:G0630000180150528G0018/GBBHGEESGSESQĐ/4Đ1QGGDSNHHSHGSBBSSĐSAESASIENGE4Đ40S8083GE8 36 Bang 4.
6 Các dạng khuyết tật, nguyên nhân và biện pháp khắc phục khuyết tat của WAY Đào: 2 ave ccecese sre momeeseme remem Re EO Bang 4. 7 Cac dạng khuyết tật, nguyên nhân và biện pháp khắc phục khuyết tat trên MAY CAt VAN. 8 Các dang khuyết tat, nguyên nhân và biện pháp khắc phục khuyết tat của THấY TH %xcsssssasdssssissieltesodieonssgibiiftostltapsha8EchgsbuilgcbjstitrcogSiisdak 0egsksdid2gi-ssgDudBucsgtEe2essggb4 46 Bảng 4. 9 Các dạng khuyết tật, nguyên nhân và biện pháp khắc phục khuyết tật trên may 31000000 1151.
10 Các dang khuyết tật, nguyên nhân và biện pháp khắc phục khuyết tat trên máy: Khoan:TIDHĐseaisxsecxsiscansssagiisszagtilsgaslbbingiissxgpslyilsitaBBiISVRISSEEBBY4SE.iA38Sg<,3t 34 Bảng 4. 11 Các dạng khuyết tật, nguyên nhân và biện pháp khắc phục khuyết tật J) 889i 800iï0ïn ¡0A eee cece eee. 12 Cac dang khuyét tat, nguyén nhan va bién phap khac phuc khuyét tat trên máy cha nhậm GaHlsisseccssssessesesoedibtoidbdbiogibQ84580838/458910103558)20830303448:EASEfibsgsEs 57 Bang 4. 13 Ti lệ lợi dụng gỗ trong công đoạn sơ chế.- 2: 2¿©2z22z22zz2zzz>s2 68 Bang 4.
14 Tỉ lệ lợi dụng gỗ công đoạn tinh chế.- 2: 22©22222222z22zz2zz2zzzzx2 69 Bảng 4. 15 Tỉ lệ lợi dụng ván công đoạn tinh 177 ceeceececeeeecseseeseseesseseesesseeeens 69 Bang 4. 16 Tỉ lệ khuyết tật trong quá trình sản xuất.--- 2222 252+52zz5+272 Chương Ï DAT VAN DE 1. Tinh cấp thiết của đề tài Thiết kế sản phẩm Tủ quần áo 6 ngăn là một sản phẩm quan trọng trong việc bố trí nội thất trong phòng ngủ của mọi người.
Khảo sát sản phẩm Tủ quần áo 6 ngăn có thé giúp các nhà thiết kế cải tiễn sản phẩm dé đáp ứng nhu cầu và mong muốn của người sử dụng. Qua đó, giúp tăng tính thâm mỹ, sự tiện ích và thoải mái cho người sử dụng. Chat lượng sản phẩm: Khảo sát sản phẩm Tủ quần áo 6 ngăn có thé giúp các nhà sản xuất đánh giá chất lượng sản phẩm của mình so với các sản phẩm khác trên thị trường. Nếu sản pham của họ không đáp ứng được yêu cầu của người tiêu dùng, họ có thé cải tiến san phâm dé đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
Sức khỏe của người sử dụng: sản phẩm Tủ quan áo 6 ngăn là nơi để chứa quan áo và đồ dùng cá nhân của mỗi người, vì vậy sản pham này cần đảm bảo độ an toàn và chất lượng. Khảo sát sản phẩm tủ quần áo có thé giúp đảm bao rằng sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và y tế cần thiết. Thị trường: Khảo sát sản phẩm Tủ quần áo 6 ngăn cũng có thể giúp các doanh nghiệp đánh giá thị trường và nhu cầu của khách hàng đối với sản phẩm của ho. Qua đó, giúp họ có chiến lược phù hợp hơn trong việc tiếp cận thị trường và tăng doanh số bán hàng.
Vì vậy, dé tài khảo sát sản phẩm Tủ quần áo 6 ngăn có tính cấp thiết trong nhiều khía cạnh, từ thiết kế sản phẩm, chất lượng sản phẩm, an toàn và y tế cho đến thị trường và doanh số bán hàng. Lev nghĩa thực tiễn Kết quả đề tài là tài liệu tham khảo cho sinh viên và những người quan tâm đến lĩnh vực sản xuất đồ gỗ xuất khẩu. Bên cạnh đó, kết quả đề tài có ý nghĩa thực tiễn trong việc phân tích đánh giá ưu - nhược điểm trong quá trình sản xuất sản phẩm, từ đó đề xuất các giải pháp công nghệ hợp lý, hoàn thiện hơn quy trình công nghệ sản xuất ra sản phẩm góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm, tỉ lệ lợi dụng gỗ và năng suất Công ty.Giới hạn của đề tài Do thời gian thực hiện đề tài được hạn chế trong một đơn hàng, chính vì thế trong quá trình thực hiện đề tải chỉ tập trung chủ yếu vào: - Khảo sát loại nguyên liệu được sử dụng để sản xuất sản phẩm Tủ quần áo 6 ngăn. - Khảo sát quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm Tủ quan áo 6 ngăn.
- Thu thập các số liệu liên quan đến đơn hàng sản xuất sản phẩm Tủ quan áo 6 ngăn. Chương 2 TỎNG QUAN 2. Tổng quan về ngành công nghiệp chế biến gỗ Việt Nam - Việt Nam hiện có nhiều mặt hàng xuất khâu có thế mạnh như: viên nén, dam gỗ, gỗ dan, gỗ ghép, đồ mộc xây dung, ghế ngồi, các đồ nội thất và bộ phận đồ nội thất. Đặc biệt, với nhóm đồ nội thất có giá trị xuất khẩu lớn nhất trong các nhóm hàng xuất khẩu gỗ và lâm sản được đánh giá sẽ tiếp tục tăng trưởng ổn định trong thời gian tới.
Nắm chắc các cơ hội mở ra, Bộ NN&PTNT cho biết, trong giai đoạn 2021 - 2025, ngành công nghiệp chế biến, xuất khâu gỗ và lâm sản hướng đến mục tiêu trở thành ngành mũi nhọn trong sản xuất, xuất khẩu của Việt Nam. Phấn đâu để Việt Nam trở thành một trong những nước đứng hàng đầu về sản xuất, chế biến và xuất khâu gỗ, lâm sản. - Trong đó, tiếp tục phát triển rừng trồng nguyên liệu theo hướng nâng cao năng suất, chất lượng rừng, gỗ có chứng chỉ quản lý rừng bền vững. Đảm bảo cung cấp tối thiểu 80% nhu cầu nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến gỗ.
- VỀ giá trị kim ngạch xuất khâu, phan dau nâng thị phần thương mai đồ gỗ thế giới của Việt Nam từ 6% hiện lên khoảng 10% vào năm 2025. Cụ thể, năm 2025, phan dau đạt 20 ti USD.