CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN .1 Tổng quan hướng nghiên cứu .1Các đề tài nghiên cứu trong nước.2Các đề tài nghiên cứu ngoài nước .2 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài .3 Phạm vi nghiên cứu .4 Đối tượng nghiên cứu.5 Nhiệm vụ nghiên cứu .6 Phương pháp nghiên cứu .7 Các ký hiệu trong thuyết minh. 5 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÍ THUYẾT .1 Cơ cấu về đẳng moment .2 Vật liệu nhựa .3 Lí do chọn vật liệu nhựa ABS, TPU, PA6 để thí nghiệm. 9 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP VÀ QUY TRÌNH THỰC NGHIỆM .1 Mô hình sản phẩm .2 Thông số ép phun .3 Thông số hình học của 4 mô hình .4 Tiến hành thí nghiệm. Quy trình ép phun để tạo ra các mô hình thử xoắn .5 Giới thiệu về sensor.6 Phần mềm đo moment xoắn TIA PORTAL .7 Mô hình máy thử xoắn .8 Quy trình thí nghiệm .9 Công thức mối quan hệ giữa moment xoắn và góc xoắn.
34 CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH VÀ SO SÁNH KẾT QUẢ. Kiểm tra độ chính xác lặp lại của máy. Mô hình thử xoắn số 1. Tỉ lệ nhựa 100%.
Tỉ lệ nhựa 90% ABS + 10% TPU. Tỉ lệ nhựa 85% ABS + 15% TPU. Tỉ lệ nhựa 80% ABS + 20% TPU. Tỉ lệ nhựa 75% ABS + 25% TPU.
Tỉ lệ nhựa 70% ABS + 30% TPU. Tỉ lệ nhựa PA6 (0-30) %GF. Mô hình thử xoắn số 2. Tỉ lệ nhựa 100% ABS.
Tỉ lệ nhựa 90% ABS + 10% TPU. Tỉ lệ nhựa 85% ABS + 15% TPU. Tỉ lệ nhựa 80% ABS + 20% TPU. Tỉ lệ nhựa 75% ABS + 25% TPU.
Tỉ lệ nhựa 70% ABS + 30% TPU. Tỉ lệ nhựa PA6 (0-30) %GF. Mô hình thử xoắn số 3. Tỉ lệ nhựa 100% ABS.
Tỉ lệ nhựa 90% ABS trộn 10% TPU. Tỉ lệ nhựa 85% ABS trộn 15% TPU. Tỉ lệ nhựa 80% ABS trộn 20% TPU. Tỉ lệ nhựa 75% ABS trộn 25% TPU.
Tỉ lệ nhựa 70% ABS trộn 30% TPU. Tỉ lệ nhựa PA6(0 – 30) %GF. Mô hình thử xoắn số 4. Tỉ lệ nhựa 100% ABS.
Tỉ lệ nhựa 90% ABS trộn 10%TPU. Tỉ lệ nhựa 85% ABS trộn 15%TPU. Tỉ lệ nhựa 80% ABS trộn 20%TPU. Tỉ lệ nhựa 75% ABS trộn 25%TPU.
Tỉ lệ nhựa 70% ABS trộn 30%TPU. Tỉ lệ nhựa PA6(0 – 30) %GF. 124 ix CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN. 135 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
136 x DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: So sánh moment xoắn và góc xoắn .2: So sánh kết quả của nhựa ABS, PP, PA6 .1: Tỷ lệ nhựa khi ép phun và thử xoắn .2: Thông số ép phun của nhựa ABS và ABS trộn TPU .3: Thông số ép phun của nhựa PA6 (0 – 30%) GF .1: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với tỉ lệ 100% nhựa ABS .2: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với vật liệu 90% ABS trộn 10%TPU .3: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với vật liệu 85% ABS trộn 15%TPU .4: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với vật liệu 80% ABS trộn 20%TPU .5: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với vật liệu 75% ABS trộn 25%TPU .6: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với vật liệu 70% ABS trộn 30%TPU .7: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với vật liệu nhựa PA6(0 – 30) %GF .8: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với tỉ lệ 100% nhựa ABS .9: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với vật liệu 90% ABS trộn 10%TPU .10: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với vật liệu 85% ABS trộn 15%TPU .11: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với vật liệu 80% ABS trộn 20%TPU .12: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với vật liệu 75% ABS trộn 25%TPU .13: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với vật liệu 70% ABS trộn 30%TPU .14: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với vật liệu nhựa PA6(0 – 30) %GF .15: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với tỉ lệ 100% nhựa ABS .16: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với tỉ lệ 90% nhựa ABS trộn 10% Nhựa TPU .17: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với tỉ lệ 85% nhựa ABS trộn 15% Nhựa TPU .18: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với tỉ lệ 80% nhựa ABS trộn 20% Nhựa TPU .19: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với tỉ lệ 75% nhựa ABS trộn 25% Nhựa TPU .20: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với tỉ lệ 70% nhựa ABS trộn 30% Nhựa TPU .21: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với vật liệu nhựa PA6(0 – 30) %GF .22: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với tỉ lệ 100% nhựa ABS .23: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với vật liệu 90% ABS trộn 10%TPU .24: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với vật liệu 85% ABS trộn 15%TPU .25: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với vật liệu 80% ABS trộn 20%TPU .26: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với vật liệu 75% ABS trộn 25%TPU .27: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với vật liệu 70% ABS trộn 30%TPU .28: Kết quả thử xoắn 25 trường hợp với vật liệu nhựa PA6(0 – 30) %GF .29: Tổng hợp kết quả thử xoắn của vật liệu nhựa ABS trộn TPU .30: Bảng tổng hợp tối ưu thông số ép phun cho giá trị moment xoắn .31: Bảng tổng hợp tối ưu thông số ép phun cho khoảng góc xoắn .32: Tổng hợp kết quả thử xoắn của vật liệu nhựa PA6(0 – 30) %GF .33: Bảng tổng hợp tối ưu thông sô ép phun cho giá trị đẳng moment và khoảng góc xoắn vật liệu nhựa PA6 (0-30) %GF. 135 xii DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1: Ứng dụng CTM [2] .1: Dao động đầu vào so với đầu ra của cơ cấu đẳng moment [3] .2: Hạt nhựa ABS [13] .3: Hạt nhựa PA6 [11] .4: Hạt nhựa TPU [10] .1: Thông số hình học mô hình số 1 .2: Mô hình số 1 .3: Thông số hình học mô hình số 2 .4: Mô hình số 2 .5: Thông số hình học mô hình số 3 .6: Mô hình số 3 .7: Thông số hình học mô hình số 4 .8: Mô hình số 4 .9: Quy trình thí nghiệm nhựa ABS trộn nhựa TPU .10 :Quy trình thí nghiệm nhựa PA6(0 – 30) %GF .11: Máy ép nhựa Haitian MA 1200 III .13: Máy gia nhiệt nước và bảng điều khiển .14: Bảng thông số tổng quát của máy ép phun .15: Bảng thông số ép phun trên máy ép.16: Mô hình thiết kế 3D .17: Sản phẩm sau khi được ép phun .18: Bộ mô hình dùng để thử xoắn.19: Cảm biến moment xoắn trên máy thử xoắn .20: Phần mềm TIA PORTAL .21: Giao diện điều khiển máy thử xoắn trên TIA .22: Mô hình máy thử xoắn .23: Động cơ điện trên máy thử xoắn .24: Hộp giảm tốc trên máy thử xoắn .25: Hệ thống bộ truyền động đai .26: Thiết bị encoder trên máy test xoắn .27: Mâm cặp trên máy thử xoắn .28: Kết nối với máy thử xoắn .29: Gá đặt mô hình thử xoắn 1.30: Gá đặt mô hình thử xoắn 2.31: Gá đặt mô hình thử xoắn 3.32: Gá đặt mô hình thử xoắn 4.33: Đồ gá được định vỉ trên mâm cặp của máy thử xoắn .34: Thiết bị điều khiển .1: Kết quả thông số đầu ra với vật liệu nhựa PP .2: Mô hình thử xoắn 1 .3: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 2 .4: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho đẳng moment .5: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho giá trị moment xoắn .6: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 2 .7: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 3 .8: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho đẳng moment .9: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho giá trị moment xoắn .10: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 5 .11: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 17 .12: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho đẳng moment .13: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho giá trị moment xoắn .14: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 1 .15: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 5 .16: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho đẳng moment .17: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho giá trị moment xoắn .18: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 3 .19: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 10 .20: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho đẳng moment .21: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho giá trị moment xoắn .22: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 4 .23: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 8 .24: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho đẳng moment .25: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho giá trị moment xoắn .26: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 1 với 0%GF .27: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 14 với 7.28: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 16 với 15%GF .29: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 4 với 22.30: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 6 với 30%GF .31: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho đẳng moment .32: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho giá trị moment xoắn .33: Mô hình thử xoắn 2 .34: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 11 .35: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 18 .36: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 21 .37: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho đẳng moment .38: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho giá trị moment xoắn .39: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 21 .40: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 25 .41: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho đẳng moment .42: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho giá trị moment xoắn .43: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 8 .44: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 24 .45: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho đẳng moment .46: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho giá trị moment xoắn .47: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 5 .48: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 7 .49: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho đẳng moment .50: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho giá trị moment xoắn .51: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 18 .52: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 25 .53: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho đẳng moment .54: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho giá trị moment xoắn .55: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 16 .56: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 22 .57: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho đẳng moment .58: Biểu đồ Taguchi thể hiện thông số tối ưu cho giá trị moment xoắn .59: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 25 với 0%GF .60: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 8 với 7.61: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 15 với 15%GF .62: Biểu đồ thử xoắn trường hợp 17 với 22.