oe AH +5] #e] 2£ HANA] APAS Bt o]of7 a BAN. 2 slz|#' v}z}e]A] ãl©-o|e| te] 7R= #9] 31⁄#v]2 TKO] ofa Kel] olopr|ay Balch, ay †ð|2| Giới thiệu kiểu/ phong cách phù hợp. #2|_ Nghehội thoại về đồ trang sức đang thịnh hành. S71 Đọc bài viết về những từ mới được sáng tạo ra(tân tạo từ) 447|_ Viết bài nói về suy nghĩ của mình đối với việc chạy theo mốt Từ vựng liên quan đến thời trang, cái đẹp, mốt Ao Ao 2 fh OE + L† tarl/—(©)L 2‡ tár†, —CE192, 0|| het Những thay đổi trong suy nghĩ của người Hàn Quốc thông qua việc dùng từ tạo mới rl KOREA T= oS —— FOUNDATION eae > THAT ZEA 043] tervung lien quan dén thei trang 9089] AEthương/ BAe 21222]phú va 2} người sành điệu hiệu ñ 0 ng căm nhận Về thời trang AVE Vy / Ht y]4i +# rel sản phẩm mới.
y phục/ trang phục sản phẩm thời trang mẫu mã, thiết kế RW aaa a ae kiêu dang, phony céch thời a cá tính phong taaruey So mồ: lalan: nhing trang kiểu mẫu cũ > O]S ZEA 0|ÿ| Từ liên quan đến làm đẹp eS st} BAS st} #m†/ go]. yy te] làm đầu, làm tóc nhuộm tóc làm đầu xoăn, uốn tóc chăm sóc da #}A}2}8 š}r† SHH / MAY | Se Be] / ue Ale} ABTS mat xa cách trang điểm. chăm sóc móng tay phẫu thuật thẩm mỹ > Fs #li 0|ÿ| Từ liên quan đến mốt frw# oJgv | HV MASH | FBS ET | 3# 9217| #38 mu} tạo mốt nhạy cảm với mốt theo mốt, đúng mốt đi trước mốt chạy theo mốt : : AA] sa 48s) sIAIr†| Ryne thinh hanh #8 nhat, mét| nạg. nes | từ ngữ được sử dụng theoeetrào lưu, phong trào, nhất từ ngữ đang thịnh hành > JIE} O43] cactirkhac a `.
_ a oes Baa} nhà quê, quê mùa 3†elstt} tực rỡ, sặc số aah} Batch đơn giản bình thường a6) aga Aaa ©]#&#]r} 2e) 94d đoan chính, đứng đán, |_ Chỉnh trang quần áo, Ta có cảm giác, có khiếu, 'oan chính, đứng đản | chịnh tế quấn áo page: oP. có giác quan nhạy bén về. 18 —— 78 cá tính > cái để nhìn ngắm, cái để xem zal Ié tang +10|5|F† Broa EALO Bolt kỳ quặc, lạ làng, quai di áo sơ mi nữ, áo kiểu của phụ nữ, áo. kỹ lưỡng, chủ đáo, ti mi mặc bên trong áo khoác 28ãIr† T21 =|F| gon ging, ngăn nắp.
aia fashion leader, người đi đầu về thời không bình thường, khác thường trang ae] = rộng rãi ANZ TỊA|T† phan theo mau sic bùng phát, lan rong Saat xuất hiện, lên ngôi ANS SHS Sim bộ Hanbok có hoa văn sọc ngũ sắc quấn đùi, quần chèn 3x sành điệu, hợp thời trang ag s8 tốc độ năng suất, hiệu suất BAU vô điều kiện get vương miện IAS áo không có tay, áo sát nách as= gió nóng, gió mạnh, trào lưu tlSölrt phản ánh, thể hiện olay có ấn tượng. 34 #8 7HỊ #Et AIzt AAlzt 3AIZt 2Alzt 1AI£t 0l eu fm { 1 SHS ops} AS) 7H} Reo] of Va e|3#eI2lz 31@11212 2 e1z1# Usp 7H} BS of Ga sha gle? © DH] 24517] Dua ra ldi khuyén vé phuong phép lam céng viéc nha '#2|_. Nghenhững khúc mắc về công việc nhà và cho lời khuyên, nghe về việc tham gia vào công việc gia đình theo từng độ tuổi $171 Đọc bài viết giải thích về việc làm công việc trong gia đình, bài viết về sự thay đổi trong phân công công việc gia đình. 427|__ Viết bài về việc tổng vệ sinh nhà cửa, về việc phân công công việc trong gia đình chúng ta Từ vựng liên quan đến công việc nhà, giặt giú, lau dọn ke ne ie H1 Hu © ~8o‡£, —A†I|AI, AFSAI, —2I| õ‡-† Khuynh hướng phân công việc nhà trong gia đình Hàn Quốc te | FOUNDATION KOREA — *e eaee › &lotg! #H£i 0|ÿ| Từ vựng liên quan đến công việc nhà dey công việc nhà, việc trong gia adee ¬ Eh Thơ `.
7H} 9) đình người nội trợ làm việc nhà người giúp việc trong gia đình 3i9'91# HN sic} = are Nà a : bye TVS 2959 ats chuyên đảm trách công việc | 7E TY tdat Xi = lu lẫm Việc nhà lm nội trợ re phân công cổng việc nhà › #lal| #HZi 0|š| Từ vựng liên quan đến việc giặt gid wa) / All3] wen| sua) xả phòng giặt/chất giặt tấy bàn là giặttay oped a el wes st} A713 Set} giat tho giặt, giặt giữ mở máy giặt lên Si ad 7 luộc phơi (quần áo) gấp lại ad Bs 24-44 =rt†c|#zld# #7]d} là, ủi quấn áo. tay vét ban ký gửi quần áo cho tiệm giặt là > AA BEE 043] Từ vựng liên quan đến việc dọn dẹp Was Bla w#zI8sI a8 tổng vệ sinh. cái chối phat tran, chéi quét bụi cai gié Be] +7] eu} wt aq phân loại rắc thải quét lau rửa, đánh bóng giả 3l? 8#)sI$ cất, thu dọn chỉnh đốn, sắp xếp AAS Set Aya sr} dọn bằng máy hút bụi, hút bụi bu chủi 36 =s|H walct HH S0C tôi luyện, làm cho cứng rắn tưới, rải, rắc, nuôi dạy con nhỏ. 7IE7I abs 88ãIt oes chất béo Sự tưởng tượng.
ứng dụng, =0|Hr† AI#l?| OlAl ca tăng lên, kéo đài, mở rộng, việc bày bàn ăn, cách bày bàn ăn. nhận thức =I rt=t† a= ZtEð| gọt giữa. cắt tỉa, trang hoàng, thành phần phù hợp, thích hợp a ait} aol} Ae! trông nom, trông coi trường thành chuyên môn hóa II | Khi, lúc chất tiêu độc, tiệt trùng, tĩnh điện, tia điện (xây ra đo ma sát) Shd0| sự ^ssI† Alot hai vợ chồng cùng kiếm tién quan trọng hỗn độn, bần thiu #A|Er† +8 ã†0i5|r† cọ rửa tố chất tham dự n|Er† Ao] “loi hoãn lại, để lại, dồn lại miếng rửa bát, giẻ rửa bat, xo must trách nhiệm nIXt25Ir† A +9 ai âm ấm, lãnh đạm, nhạt nhẽo thu nhập, nhập khẩu thu vén, chỉnh đốn, sắp xếp. oe Al ast chưa kết hôn dim thị hiếu, sở thích tịE†*5|r† bài đáng khát khao, đáng làm.
chat long giữ sạch, phủi bụi = Brot 0IA[Ert = ngược lại, rơi vào bảy tinh hoa mắt, chóng mặt, hỗn loạn khoảng trống, vết rạn nút, cơ hội ‘aA SAOIct act ngăn chặn, ngăn ngừa hoang tàn, tàn tạ, lộn xôn xả (quần áo) ‘Sol a ict zin căn trở, ngăn cản. rối tung, rối rắm hiện đại BE 01z=t† B24 đưa tin (ví dụ : đưa tin thời sự) thừa, du thừa, rồi rãi tính năng suất, hiệu suất = acct 01lS| được gọi là văn, không thay đổi, như trước Hrlertt đèn hình hoàn hảo, hoàn bích 52 1 ARE ad Us SW ola HVS AGUA 2 WEIS 248 E408 2 ES WU -Ä| BIS}7|_Néi vé những trải nghiệm cuộc sống còn lưu lại trong Ký ức 2|. Nghephỏng vấn về các trải nghiệm và cảm nhận 3171 Đọc ký sự về phương pháp từ chối mà vẫn giữ được hòa khí 4172| Viếtbàigiớithiệu Từ vựng liên quan đến tình cảm, cách biểu hiện tình cảm Tz i Hũ © —t/SiSi—, —El, —$1/21IEl, —0k/o|ð†r† Cách biểu hiện tình cảm của người Hàn Quốc ke Ho %X;kB=ttes KOREA FOUNDATION KE Koolenn Bank "3308200 › da 043] Từ vựng liên quan đến tình cảm 2IM+ aust #=zI† vui vẻ hạnh phúc thỏa mãn, sảng khoái at} z)gt† #+-##ir} buồn đau khổ uuất te waste sai tunrấy căng thẳng bấtan age} ast gayi ngugng ngung xấu hồ khó chịu, không thoải mái SH aaah} wad tiếc nuối thỏa mãn. bất mãn alo sy ue} ASO] Ue} sợ hãi cáu giận bực bội 4I4l5tt† z)#sh† buồn chán buồn tẻ, nhạt nhẽo.
> 2S Fe Fy 043| Từ vựng liên quan đến việc biểu hiện tình cảm #89] Eat 348 ®7]q ABS HBS} tình cảm được bộc lộ che dấu tình cảm. biểu hiện tình cảm Aas Ee AAS FE BAe] Bea} bộc lộ, bày tỏ tình cảm kìm nén tình cảm. tình cảm phong phú She ult} SHä #t†} nổi cầu nguôi giận 54 —Ed. Das Sot + Oty BI lẻ phép kiêm tốn, nhã nhặn lễ độ nào đó.
của/ quấy hướng dẫn S84 Eegiðlr† #7 mang tính tích cực rõ rằng, phân minh dũng khí, dụng cụ 7Iaa #ỹI7I HO) 0|mEl= ngày kỹ niệm không khí, bầu không khí emoticon, hình gương mắt trên máy. tính 7|E “iệt 14B= thay đối không khí tỉ lệ từ vong ae lối vào, vị trí, địa vi/ quan điểm r}^zl|r Al = Om cai trị, điểu khiển quà tặng khuyến mại ZIriết tối đa, hết sức Bs t ta người sáng tác truyện tranh bệnh tim. s4 sốc, sự va chạm 70 HPS AA meas, POs SUE eee `. > zi eae SIS 2 BEA EMEA 8: 31%, WAM NB zl iS.
SES AS, IES PW.808 HUAB — 22055 CÚ! S TH EHIïE CS Số HS ONEE 28H ANAS ARS sực 1 99] Aol he BOWE of 4# 2 oe Re Fz Orla) Bus aguyye DH] 8!5|2| Truyền đạt thông tin mua bán đồ cũ, cho biết thông tin về thị trường Hàn Quốc 2|. Nghehội thoại về trang internet có ích, nghe giải thích về dịch vụ thư tín 71 Đọc email thăm hỏi, đọc thư cho biết về sinh hoạt ở Hàn Quốc 4227| Viết bài thuật lại nội dung của một bài báo hay một tin tức, viết bài cho biết thông tin O13] Từ vựng liên quan đến việc mua bán, cư trú, sử dụng cơ sở công cộng và các từ liên quan khác #_ -dlS,-Ll9,-(©)elS,-A|@ ###| Tim kiếm thông tin sinh hoạt ở Hàn Quốc eB Eee | KORE; CUNDATION "3308200 > “THỊ #lEi 0|ÿ| Từ vựng liên quan đến việc mua bán gaz Meee Se 4 ak ee Al / Ale báo/ tạp chí thông tín aA 3 se} ăn mặc ở vật giá : mua vào. mua sinh hoat nịn] nản. ẻ eS nh nn›--' mus ben Meal hart ie VAT || san orien dling cutding cha vise tain rave 9/5) rong hi Bến sinh(xà phòng, khăn, dầu gôi.) t8 n= gel at AA Bay siêu thị lớn khu bán đồ giảm giá chợ truyền thống, cổ truyền giỏ hàng Bsa Sie ae + #35} chợ trời đồ cũ, đồ đã qua sử dụng.
cho thêm trả giá, mặc cả FES Anya ay] l4 đặt hàng dịch vụ chuyển hàng nhanh giao hàng tận nhà giao hang tan nha > 2574 AHS! SHEA 043] tirvung lien quan dén sinh hoat cu tra Be] ARPS +nl Anal NA BH van phéng ban quan ly phí quản lý phòng bảo vệ: tiền ga FE Qt a7] 23 2517) tr] de | See = 5 = tiền nước tiền điện gom rác theo từng loại BIẾN ung us shee guy, ne tự giảm lượng rac 2l$#+8 2#)” a> aa wy rac dé tai ché cắt nước cắt điện phòng có hệ thống sưởi › #22] 0|S #lểi 0{š| Từ vựng liên quan đến việc sử dụng các cơ quan nhà nước, công cộng a= Ta eqseppre au ae Wal sas chính quyền khu vực __ |phòng quảnlýxuấtnhập cảnh trung tâm cư trú Ghd ae nue nỊ A]# = 912) 2 AE ụ. ảnh thẻ, sa ảnh chứng mình thứ | giấyiấyTi. tờtờ cần thiết(cho ngviệc ăn ình nàoiệc độ)làlàm_ ||.