HS} Beto] of Bgl] Bet Ay 7}? Wet BAA] + Ses 21°] 41#0)7H 1H BSS a Ma BHU}? '8!ð|7| Nói về những thông tin về các buổi họp mặt trong trường, kế hoạch trong học kỳ 2|. Nghenhững giải thích về việc chọn chuyên ngành hoc, những đoạn hội thoại về các hoạt động hội hè ở trường 17] Đọc hướng dẫn về chương trình trao đổi ngôn ngữ, 'thông báo về việc kết nạp thành viên các câu lạc bộ 4^2|. Viết bản hướng dẫn sử dụng cơ sở vật chất của trường, viết về kế hoạch sinh hoạt ở trường Đại học Từ liên quan đến lớp học, sinh hoạt ở trường, học và các chương trình hoạt động của trường học Stoll, (Ol)etat õ‡r†, —2I| =|rl, -(©)z 482‡o|r So sánh chế độ đại học Việt Nam và Hàn Quốc KORE; % KE.= Koolenn Bank FOUNDATION ey > Od BEY 04S] tervung lien quan dén lép hoc ay] ape si z3 HO hoc ky môn học tín chỉ phòng học nghỉ dạy s2 Si} 7) ESF Ss} AREAL m kết thúc khóa học, thí giữa kỳ thì cuối kỳ văn phòng khoa giáo vụ, sinh viên kết thúc môn học phụ tá cho giáo sư 4s) 7d ABS 39s = thụ giảng, học đăng ký học nghe giảng, dự thính 34s BAS Aes ABS Bo nghe giảng nộp báo cáo thi > CHSt AVS! SHEA 04S] Tevung liên quan đến sinh hoạt ở trường SH 2#? AMWl7] = 41914 AY #44 tiền đăng ký học học kỳ mới học sinh mới học sinh đang học _ |_ họcsinh tốt nghiệp se $}š†zr† EVs} esol} Bre Wo} câu lạc bộ. nhập học tốt nghiệp.
đăng ký nhận học bổng » 8†m §HÄ| Từ liên quan đến các chương trình hoạt động ở trường a4 ®z)3#©]43 #sl^l ASS} MT lễ khai giảng, giới thiệu định hướng lễ tốt nghiệp đại hội thể thao dã ngoại tập thể lễ nhập học (membership training) WES] #2) ALS] 219124 #3) | #9123 82‡| buổi thuyết trình lễ hội lễcảmơn,lễcảm ơn | lễđónsinh viên mới | lễ tiễn sinh viên tốt thầy cô. Hal SS AA SAT OA Ngày ky niệm thành lập trường, học sinh có thành tích ưu tú wl Ale! giao lưu nha tho xỆIẽJAJ A8 7t #l£lE r6lr† sinh viên trao đổi thời gian thi cố gắng hết sức rỊ7Iel alg Oz = doanh nghiệp lớn hết hạn nộp đơn thảo luận. DAoC xzA s9 thu thap, tuyén chon phòng tư liệu thông dịch SixhE Eats ASAT == Sã| tác phẩm văn học phục vụ tình nguyện đặc biệt Bre ZIAlstt sit Fi trả lại đưa ra, để nghị đồng của, nghĩ (hoạt động) SNES Als hoạt động tình nguyện, hoạt động chỉ cấp phục vụ cộng đồng 34 1 9]Ak4e oye BAW 7? FAR 2 size ol] eIl molel 22M7? 9l ASO] BAU 7? 25}7|_ Tham hoi ngudi lau ngay gap lai, nói về thông tin họp mặt 7| —_ Nghe hdi thoại về việc mời họp mặt, về quan hệ xã hội 17| Đọc và tóm tắt bản hướng dẫn thay đổi ngày họp mặt, cách từ chối 4*2| Viết thưriêng, viết thư báo không thể tham gia họp mặt Từ vựng về chủ để thăm hỏi, giúp đỡ, nhờ cậy, quan hệ con người, họp mặt S) —E #0|r†, -(©)- S‡#£0J, -LịỊ93/-(©)L 22? Đụ of Ao Lễ phép khi nhờ vả và từ chối Ho poe | KOREA eee KE Koaten = FOUNDATION "3312p » FIl©l #7 ElEi 0{‡| Từ vựng về quan hệ xã hội el Al "hữe] wt} AlAs} s1z7t 3# quan hệ xã hội rộng lượng than thiện, tử tế có tiếng, nổi tiếng. APES AI Ao] Sc ta taed | BEART tính tình tốt quan hệ xã hội tốt an ae ie ee te > SEH 7421 BHA 043] turvung vé nha cay va tir chéi ees} ete we} eRe Bah nhờ cậy, nhờ giúp.
được đề nghị giúp đỡ tử chối giúp đỡ ESS Batt Aaa AAS Sat yêu cầu được giúp. từ chối bị từ chối > OFF #lzi 0|šÿ| Từ vựng về thăm hỏi ti #t†/el8† abet dat Si? ASHE ac} thăm hỏi gửi lời hỏi thăm gọi điện thoại thăm hỏi 9H? wz)8 wuJt† zo viết thư hỏi thăm đến thăm. > Be! SHY 043] Tuvung vé họp mặt mw>| S43) oz S53 tiệc chia tay họp mặt bạn cùng lớp tiệc tất niên hội người cùng sở thích 34 OFFS] 37] =9 In] liên hoan công ty buổi picnic họp mặt định kì hội phí #21 ae Aa w⁄4 tham dự, có mặt liên lạc hủy bỏ thay đổi 36 TESS t‡E=EIrl i=} S44 nếu có thể mềm mại, nhẹ nhàng lo ling 0| Hf† © Atet CHotct ya set lo sợ tiếp xúc với con người, giao tiếp với tóm lược con người SE oa Bet nói đùa Ars nguyên gốc, vốn dĩ lý do riêng, việc riêng, rỊ?t©rt #§I đến gần ans dé cit, tiến cử đối phương, người đối diện sii mH Sz đôi khi, thỉnh thoảng, sIrt da, day đủ a thẳng thần TI£0| ăn mừng hoàn thành công việc, liên ` đi làm, có việc làm. hoan tổng kết sổ tay 2|ö|r ==rt ASO bỏ cuộc ghế qua ngày nhà giáo Bug AC tIEAI8 ae biểu hiện bằng nét mặt thí vấn đáp thực lực ?igslrt =AJõ| 0J^tölr† khôn ngoan sáng suốt, thông minh Vô sự, an toàn.
không tự nhiên, ngượng ngập 52 Hz 1024) =— 2Eill^E 5IER 821x| 8x. THỨ toa on 080004 nêm Be asst! 6660666060 4M 20238 ols, He 191080538 30) AZ $3le assy 1a Bane fuse Ge 01183 #'# 3082, 140 4Š| ols 6H)! elena aaa ue km Xe55X208 su,sẽ Ã|0lE 0aie sổ+B4i 3p)! GU SAS gas seis! ram Gea at et oe Se SEE Wr TEN 2m TARE os Plow sores oir! d8 den 88 toma wate 2otls| gạlee 80A|| zrrỊ A[lsix! ‘oe eae ee Bree wescneeees I1 B9oi Pela cate! 9929421 Waa: aS ey wan xe308 coe anesai nena RR) wea 10th2) uea8 oem ee| 48 8tles sai! Beer ommn 1 ABS A717) Mal VBA) she 219] #8718? 2 22% ZAHA] ‘sports 7330-2 EAS M4] 3 47}? s HRH| 9†õ|2| Giải thích về triệu chứng và phương pháp điều trị #2| Nghehội thoại về cách giữ gìn sức khỏe 9l7| Đọcbà ề những lời khuyên đề giải tỏa căng thẳng 47| _. Viết bài giới thiệu về các món ăn và môn thể thao tốt cho sức khỏe Từ liên quan đến sức khỏe, sự mệt mỏi và nghỉ ngơi ke HE 4t Ho Ho 2 = 7I| #r†. AAS 2l] DAZ HA Fo] tt St} 1⁄48 8d giữ gìn sức khỏe.
duy trì sức khỏe cơ thể không khỏe mất sức khỏe. Ayo Sr} 1⁄49] du tốt cho sức khỏe không tốt cho sức khỏe › 1|Z #Hi O|§| Từliên quan đến sự mệt mỏi weet gett 2l) mệt vất vả, khó khăn. kiệt sức Bea ^s¡J^8§ tị lao động quá sức bị căng thẳng. > FA! BEY ifẽl từliên quan đến nghỉ ngơi 3# FAS Hee} y]sz #r} ASEWAS Sth nghỉ nghỉ ngơi giải tỏa sự mệt mỏi giải tỏa căng thẳng #7HšR 7tt† THAT LSS Se} AS 2d đi nghỉ vận động nhẹ nhàng.
ngủ 54 (7t20)) đgö|r† aa tiãn tức ngực, khó chịu. bolling lứa tuổi. TÃ| ana 23s quy tắc có tinh bất quy tắc hoàn thành TA ‘Ab 97 mang tính quy tắc táo bón yoga -1#| -| fxt† 10I#4 #AIst (bổ trợ nghĩa phủ định) đi xe đạp duy trì 8 ¡0l (role play) ®ILtrt ta (role play): tap diễn kịch phân theo vai thích thú, phấn chấn. nguyên trang, tờ rơi, truyền đơn =|El ##§lð|t† act thực hiện, thực hành, đưa vào thực tế tr act án 4! sa chặn lại nhạt triệu chúng, biểu hiện bệnh tHããi a AS thỏa mãn, hài lòng ung thứ, am (một ngôi chùa nhỏ) thể trọng, cân nặng cơ thể 2x21 O14 vô điều kiện thé duc nhip digu 70 1 919) ARIAL ARS Tre SHE Sh gee? 2 FIRS 29S t† oh Hc]S AF OSA 1 9lrE #314117 "| 'Іð|7| _ Phản ánhý kiến của bản thân về hàng hóa và đổi hàng #2| __ Nghetình huống đổi hàngvà trả lại hàng 17] Quảng cáo mua sắm và văn hóa mua sắm 2427|.
Viết về kinh nghiệm đổi và trả lại hàng hóa Từ vựng liên quan đến trang phục, kích cỡ, đổi hàng/ trả lại hàng, các loại hình mua sắm H1 © TEio rll¿loll, -(©)+-/ H¿l0, —2|l= š†r† Thay đổi về phương pháp mua sắm của người Hàn Quốc ke H1 X&KBSEES | EBÌNOAHoN ey > °|5 ii 043] Từ vựng liên quan đến y phục 2‡e| / s‡®] AJAH uy. 9š áo/ quần âu phục nam trang phục nữ quần áo trẻ em BX/ FR 3⁄4 n9 as áo ngoài/ áo trong đồ vest trang phục thường ngày. đồng phục học sinh 254 aly trang phuc thé thao trang phục leo núi > AL|O|Z #lEi 0{$| Từ vựng liên quan đến kích cỡ THỊ age 7d vừa văn rộng chật] 3k7} at†/“‡ ð2I7} =rr†/ Ztr† ^+]z† ZIr† / Bic} chỉ số to / nhỏ. vòng eo to / nhỏ.
ống tay dài / ngắn › mệtl/‡H5# li 0|§| Từ vựng liên quan đến đổi hàng / trả hàng 3h SH AYE BS đổi lai (hang hoa) trả hàng(lấy lại tiền) nhãn hiệu sản phẩm hóa đơn Ae] Sr / wr} |212}9] 4lš}r} / S1štr† #wsItt oj et} chất liệu tốt/ không tốt màu đậm/ nhạt nhẹ nhàng thanh lịch. phù hợp, hợp. frs}r} #+3s) s]'8e]zlt† BO] 24] BE Bl St} / et Sth thịnh hành lỗi mốt hết mốt vừa lòng/ không vừa lòng > ABO] ši #HEl O|$| Từ vựng liên quan đến các loại hình mua sắm Se Male] wel wt SIeld\ + Fay WSs trung tâm mua sắm _ | khu bán hàng giảm giá | mua sắm qua mạng mua sắm tại nhà phí vận chuyển w]45†t† FES} NHữšlt} vận chuyển hàng. Đặt hàng trả lại hàng 72 oe algky =] >ElðIr† có quyến đổi lại, chứng từ đổi hàng.
tiến sửa chữa tích lũy 8 +lãlr† 8g cái lổ sửa chữa đồ dùng nhà bếp Bolt at 2elä|r† that thd, sai lim chú ý ont a5 XI nơi bán hàng, nơi chôn cất vết bẩn khoá kéo, phéc mơ tuya 2Jö|r† 017†Al¿£t ae bảo đảm thời gian rồi sáng lập. 9g EC đang lưu hành ##J|T† ban AO|z kích thước ofasol Sic có sự khác thường. RIE diém 2H|XI người tiêu dùng WS trả một lần Big trả góp, trả làm nhiều lần 88 £tzelo| #o|ã] 1 WEY ARG] Soh Is S412 Foley? 1 8218 #eete 9|frE eaqun 2 813 82 So Yo} B Solr} yo} wa Ae Se Folge 'Іð|7|_ Nói về cách nấu ăn của Hàn Quốc, giới thiệu món ăn Việt Nam 27 Nghe hội thoại giới thiệu về món ăn và nhà hàng 9|2|_ Đọc bài viết về cách nấu món Bulgogi và món ăn Hàn Quốc, bài giới thiệu về bánh Teok 447| Viết bài giới thiệu vế món ăn hoặc nhà hàng mà bạn nhớ Từ vựng liên quan đến món ăn, , nấu ăn —m LỊA], (©)Z, —LỊ2t, —2I| 'Chủng loại thức ăn của người Hàn Quốc theo tên gọi 2 KOREA +e ea FOUNDATION aN > 2s!