CHƯƠNG 1. THUỐC THÔNG MINH • 3- Ý NGHĨA MÔN HỌC THUỐC THÔNG MINH Tăng cường hiệu lực của thuốc Giảm liều lượng thuốc sử dụng Giảm tác dụng phụ của thuốc CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH 1- LỊCH SỬ THUỐC THÔNG MINH • 1987: Với EGFR, Gefitinib (Iressa) và Erlotinib (Tarceva) có khả năng hướng đích. • 1997: FDA công nhận Rituximab • 2001: FDA - Imatinib (Gleevec) for rare leukemia • 2002: FDA - Iibritumomab tiuxetan (Zevalin) for lymphoma • 2003: FDA - Tositumomab (Bexxar) for non-small cell lung cancer. • 2004: FDA - Erlotinib, for non-small cell lung cancer • 2005—2019: FDA chấp thuận trung bình 2-4 thuốc/năm CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH 1- LỊCH SỬ THUỐC THÔNG MINH • 1987: Với EGFR, Gefitinib (Iressa) và Erlotinib (Tarceva) có khả năng hướng đích.
• 1997: FDA công nhận Rituximab • 2001: FDA - Imatinib (Gleevec) for rare leukemia • 2002: FDA - Iibritumomab tiuxetan (Zevalin) for lymphoma • 2003: FDA - Tositumomab (Bexxar) for non-small cell lung cancer. • 2004: FDA - Erlotinib, for non-small cell lung cancer • 2005—2019: FDA chấp thuận trung bình 2-4 thuốc/năm CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • 2- CÁC LOẠI THUỐC THÔNG MINH 1. Monoclonal Antibodies (MABs) Ảnh chụp gần một cây Bryophyllum daigremontianum CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH Nhân dòng đơn tính CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • Trastuzumab, (Herceptin) là một kháng thể đơn dòng được sử dụng để điều trị ung thư vú. Trastuzumab Fab region (cyan) binding HER2/neu (gold) Monoclonal antibody Type Whole antibody Source Humanized (from mouse) Target HER2/neu Chemical and physical data Formula C6470H10012N1726O2013S42 Molar mass 145531.5 g/mol CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • Muối Bevacizumab được điều trị Ung thư đại trực tràng di căn, Ung thư phổi không phải tế bào vảy không nhỏ, Ung thư biểu mô tế bào thận di căn, Ung thư cổ tử cung Dữ liệu hóa chất Công thức C6638H10160N1720O2108S44 Phân tử gam 149,196.82 g/mol Therapeutic monoclonal antibody Source zu/o Target VEGF-A CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • Pertuzumab HER2 điều trị ung thư vú HER2, sử dụng phác đồ Pertuzumab kết hợp Trastuzumab.
The structure of HER2 and pertuzumab Monoclonal antibody Type Whole antibody Source Humanized (from mouse) Target HER2 CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • Rituximab, điều trị một số bệnh tự miễn và ung thư hạch không Hodgkin, bệnh bạch cầu lymphocytic mãn tính, u hạt với Monoclonal antibody polyangiitis. Type Whole antibody Source Chimeric (mouse/human) Target CD20 Chemical and physical data Formula C6416H9874N1688O1987S44 Molar mass 143859.7 g/mol CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • 2. Cancer growth blockers (ngăn chặn sự phát triển của tế bào ung thư) •Epidermal growth factor (EGF) – controls cell growth •Vascular endothelial growth factor (VEGF) – controls blood vessel development •Platelet derived endothelial growth factor (PDGF) – controls blood vessel development and cell growth •Fibroblast growth factor (FGF) – controls cell growth CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • a/ Tyrosine kinase inhibitors (ức chế truyền tín hiệu sự phân chia tế bào vô tổ chức) CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • a/ Tyrosine kinase inhibitors • Axitinib (Inlyta) điều trị ung thư vú và các loại ung thư khác. CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • a/ Tyrosine kinase inhibitors • Tổng hợp Axitinib CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • a/ Tyrosine kinase inhibitors Dasatinib, (Sprycel), điều trị bệnh bạch cầu tủy mãn tính (CML) và bệnh bạch cầu lymphoblastic cấp tính (ALL).
CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • a/ Tyrosine kinase inhibitors Tổng hợp Dasatinib CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • a/ Tyrosine kinase inhibitors Muối Erlotinib được chỉ định cho việc điều trị Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ, Bệnh ung thư tuyến tụy và các bệnh chứng khác. CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • a/ Tyrosine kinase inhibitors Tổng hợp Muối Erlotinib Sơ đồ tổng hợp Tarceva theo Knesl Petr (2006) CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • a/ Tyrosine kinase inhibitors Imatinib, (Gleevec) điều trị ung thư bệnh bạch cầu tủy mãn tính (CML) và bệnh bạch cầu lymphocytic cấp tính (ALL) và một số loại khối u đường tiêu hóa (GIST). CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • a/ Tyrosine kinase inhibitors Tổng hợp Imatinib, (Gleevec) CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • a/ Tyrosine kinase inhibitors • Thuốc Tasigna với thành phần hoạt chất Nilotinib có tác dụng ức chế kinase, điều trị bệnh ung thư máu. CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • a/ Tyrosine kinase inhibitors • Tổng hợp thuốc Tasigna CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • a/ Tyrosine kinase inhibitors • Muối Pazopanib điều trị Ung thư thận giai đoạn muộn, Ung thư mô mềm tiên tiến và các bệnh chứng khác.
CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • a/ Tyrosine kinase inhibitors • Tổng hợp Muối Pazopanib CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • a/ Tyrosine kinase inhibitors • Sunitinib (Sutent) điều trị: U mô đệm đường tiêu hóa, Ung thư biểu mô tế bào thận nâng cao, Các khối u thần kinh nội tiết tuyến tụy CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • a/ Tyrosine kinase inhibitors • Tổng hợp Sunitinib (Sutent) CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • b/ Proteasome inhibitors (ức chế các proteasome sai) CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • b/ Proteasome inhibitors Muối Bortezomib điều trị Đa u tủy, U lympho tế bào mantle và các bệnh chứng khác. CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • b/ Proteasome inhibitors Tổng hợp Muối Bortezomib CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • c/ mTOR inhibitors (ức chế mTOR) mTOR là kinase protein, có nhiệm vụ tạo ra các hóa chất khởi đầu cho sự phát triển tế bào cũng như phát triển mạch máu mới. CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • c/ mTOR inhibitors Muối Temsirolimus được chỉ định cho việc điều trị Ung thư thận giai đoạn muộn, Ung thư phổi ảnh hưởng đến các hạch bạch huyết và các bệnh chứng khác. CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • c/ mTOR inhibitors Tổng hợp Temsirolimus CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • c/ mTOR inhibitors • Muối Everolimus là chất ức chế miễn dịch để ngăn chặn sự từ chối cấy ghép nội tạng và trong điều trị ung thư tế bào thận và các khối u khác.
CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • c/ mTOR inhibitors Tổng hợp Muối Everolimus CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • d/ PI3K inhibitors (ức chế Phosphoinositide3- kinase) PI3Ks là nhóm phospho inositide3-kinases. CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • d/ PI3K inhibitors (Phosphoinositide 3-kinase inhibitor) Muối Idelalisib được chỉ định cho việc điều trị Bệnh bạch cầu, Lymphoma và các bệnh chứng khác. CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • d/ PI3K inhibitors (Phosphoinositide 3-kinase inhibitor) Tổng hợp Muối Idelalisib CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • e/Histone deacetylase inhibitors (HDAC inhibitors or HDIs). • Chặn enzyme deacetylase từ các proteins giúp ngăn quá trình phát triển và phân chia tế bào ung thư.
CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • e/Histone deacetylase inhibitors (HDAC inhibitors or HDIs). • Panobinostat hoạt động bằng cách giết chết các tế bào ung thư, được sử dụng kết hợp với bortezomib (Velcade) và dexamethasone để điều trị những người có nhiều u tủy (một loại ung thư tủy xương). CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • e/Histone deacetylase inhibitors (HDAC inhibitors or HDIs). Tổng hợp Panobinostat CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • e/Histone deacetylase inhibitors (HDAC inhibitors or HDIs).
Muối Vorinostat được chỉ định cho việc điều trị Da t-cell u lympho và các bệnh chứng khác. CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • e/Histone deacetylase inhibitors (HDAC inhibitors or HDIs). Tổng hợp Muối Vorinostat CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • f/ Hedgehog pathway blockers Hedgehog (con nhím) pathway blockers là ngăn chặn các protein hedgehog pathway nhằm kiểm soát sự phát triển của mạch máu và thần kinh. CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • f/ Hedgehog pathway blockers Muối Vismodegib được chỉ định cho việc điều trị Ung thư biểu mô tế bào đáy và các bệnh chứng khác.
CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THUỐC THÔNG MINH • f/ Hedgehog pathway blockers Tổng hợp Muối Vismodegib