lOMoARcPSD|9242611 NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH BÀI TẬP THỰC HÀNH KẾ TOÁN MÁY (MISA) Môn học: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH BÀI TẬP THỰC HÀNH KẾ TOÁN MÁY MISA VỀ CÁC NGHIỆP VỤ VỀ TIỀN VÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH Giảng viên hướng dẫn: TIÊU THỊ THANH HOA Sinh viên thực hiện: NGUYỄN NGỌC LINH CHI (MSSV: 030138220047) LƯƠNG THỊ THU DIỄM (MSSV: 030138220055) HỒ TẤN ĐẠT (MSSV: 030138220075) PHÍ ĐỊNH ĐẠT (MSSV: 030138220080) ĐOÀN QUANG NGUYÊN GIÁP (MSSV: 030138220089) NGUYỄN THỊ THU HẰNG (MSSV: 030138220104) CHÂU LÊ NGỌC HÂN (MSSV: 030138220107) Lớp: D06 - Nhóm: 2 TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM 2024 Downloaded by tran quang (quangsuphamhoak35@gmail.com) lOMoARcPSD|9242611 MỤC LỤC Trang Mục lục PHẦN I: THÔNG TIN DOANH NGHIỆP. 1 PHẦN II: KHAI BÁO DANH MỤC, CẬP NHẬT SỐ DƯ, TỒN KHO ĐẦU KỲ.
Khai báo danh mục. Danh mục tài khoản. Danh mục nhóm đối tượng. Danh mục đối tượng.
Danh mục kho hàng. Danh mục hàng hóa, vật tư. Danh mục nhân viên. Danh mục tài sản cố định.
Cập nhật số dư, tồn kho đầu kỳ ngày 01/01/2022. Khai báo số dư đầu ngày 01/01/2023 các tài khoản. Số dư công nợ và các tài khoản công nợ chi tiết. Số dư hàng tồn kho.
Tài sản cố định đầu kỳ. Phân hệ kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ. Xây dựng các nghiệp vụ phát sinh.
Nghiệp vụ kế toán tài sản cố định. Nghiệp vụ kế toán tiền. Nghiệp vụ kế toán tài sản cố định. Nghiệp vụ kế toán tiền.
Hạch toán lên phần mềm MISA. Các nghiệp vụ tài sản cố định. Các nghiệp vụ về tiền. Ghi nhận sổ kế toán.
Xuất sổ NK chung, sổ cái các tài khoản. Sổ nhật ký chung. Sổ cái các tài khoản.40 Downloaded by tran quang (quangsuphamhoak35@gmail. THÔNG TIN DOANH NGHIỆP: Tên tiếng Việt: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG SAO MAI Tên tiếng Anh: SAO MAI COMPANY LIMITED Tên viết tắt: SAO MAI CO., LTD Địa chỉ trụ sở chính: Ấp An Hiệp, Xã Hòa Ninh Đông, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An, Việt Nam Mã số thuế: 0309731076 Điện thoại: 02803 845 072 Fax: 02803 645 007 Website: https://www.vn Tài khoản ngân hàng: tiền Việt Nam đồng ở Ngân hàng BIDV: 5900201009985 Giám đốc: Châu Lê Ngọc Hân Kế toán trưởng: Nguyễn Thị Thu Hằng Cơ quan thuế quản lý: Cục Thuế tỉnh Long An Bắt đầu sử dụng phần mềm kế toán Misa với các thông tin cơ bản như sau: Chế độ kế toán: Thông tư 200/BTC/2014 Ngày bắt đầu sử dụng phần mềm: 01/01/2022 Ngày niên độ kế toán: Năm dương lịch (01/01/2023) Đồng tiền hạch toán: VND Hình thức sổ kế toán: Nhật ký chung Phương pháp nộp thuế GTGT: Khấu trừ, thuế suất thuế GTGT hàng hóa, dịch vụ: 10%, kê khai theo quý Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Bình quân gia quyền cuối kỳ Phương pháp tính giá tồn kho: Kê khai thường xuyên Phương pháp khấu hao TSCĐ: Đường thẳng II.
KHAI BÁO DANH MỤC, CẬP NHẬT SỐ DƯ, TỒN KHO ĐẦU KỲ: 1. Khai báo danh mục: a) Danh mục tài khoản (Theo TT200-không cần khai báo) b) Danh mục nhóm đối tượng: Văn phòng-Tài vụ, Bộ phận sản xuất, Phòng bán hàng: 1 Downloaded by tran quang (quangsuphamhoak35@gmail.com) lOMoARcPSD|9242611 STT Mã đơn vị Tên đơn vị Cấp tổ chức 1 BPSX Bộ phận sản xuất Phòng ban 2 PBH Phòng bán hàng Phòng ban 3 VPTV Văn phòng – Tài vụ Phòng ban c) Danh mục đối tượng: Khách hàng, nhà cung cấp: theo bảng thông tin về công nợ: Danh mục Khách hàng Mã khách STT Tên khách hàng Địa chỉ Mã số thuế hàng CÔNG TY CỔ Số 993, Đường Huỳnh PHẦN XÂY Văn Lũy, Phường Phú Mỹ, 3702194418 1 KH00001 DỰNG CHÁNH Thành phố Thủ Dầu Một, NGHĨA Tỉnh Bình Dương, Việt Nam CÔNG TY TNHH 141 Đường số 14, Phường XÂY DỰNG 8, Quận Gò Vấp, Thành 2 KH00002 0312357654 THÁP VÀNG phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 56 Đường số 1, Phường 3 KH00003 PHÍ ĐÌNH ĐẠT Trường Thọ, TP Thủ Đức Danh mục Nhà cung cấp Mã nhà STT Tên nhà cung cấp Địa chỉ Mã số thuế cung cấp Tổ 3, Khu phố Tân CÔNG TY CỔ PHẦN Xuân, Phường Tân XÂY DỰNG Xuân, Thành phố 1 NCC00001 3801284581 THƯƠNG MẠI SẢN Đồng Xoài, Tỉnh XUẤT THUẬN PHÁT Bình Phước, Việt Nam 2 Downloaded by tran quang (quangsuphamhoak35@gmail.com) lOMoARcPSD|9242611 2/47/16 Đường Tô CÔNG TY TNHH Ngọc Vân, Phường 3703115828 THƯƠNG MẠI DỊCH 15, Quận Gò Vấp, 2 NCC00002 VỤ XUẤT NHẬP Thành phố Hồ Chí KHẨU HƯƠNG SEN Minh, Việt Nam 850/99/39 Đường 30 CÔNG TY TNHH tháng 04, Phường 11, THƯƠNG MẠI VÀ Thành phố Vũng 3 NCC00003 3502495288 GIA CÔNG LẮP ĐẶT Tàu, Tỉnh Bà Rịa - CƠ KHÍ ANH QUÂN Vũng Tàu, Việt Nam d) Danh mục kho hàng: Kho nguyên vật liệu, Kho thành phẩm STT Mã Kho Tên Kho Địa Chỉ 1 KTP_01 Kho thành phẩm Ấp An Hiệp, Xã Hòa Ninh Đông, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An, Việt Nam 2 NVL_01 Kho nguyên vật liệu Ấp An Hiệp, Xã Hòa Ninh Đông, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An, Việt Nam f) Danh mục hàng hoá, vật tư: theo bảng thông tin hàng tồn kho STT Mã hàng Tên hàng Nhóm VTHH ĐVT Mã kho 1 VT00002 Thép NVL Kg NVL_01 2 VT00003 Đất sét NVL M3 NVL_01 3 VT00006 Men tráng NVL Hộp NVL_01 4 VT00001 Xi măng TP Bao KTP_01 5 VT00004 Gạch TP Viên KTP_01 g) Danh mục nhân viên: theo bảng thông tin về lương 3 Downloaded by tran quang (quangsuphamhoak35@gmail.com) lOMoARcPSD|9242611 Số Họ và tên Mã NV Chức danh Phòng ban TT BỘ PHẬN QLDN 1 Châu Lê Ngọc Hân NV00001 Giám đốc 2 Nguyễn Thị Thu Hằng NV00002 Kế toán trưởng 3 Nguyễn Ngọc Linh Chi NV00003 Nhân viên kế toán 4 Lương Thị Thu Diễm NV00004 Nhân viên hành chính 5 Nguyễn Minh Hiển NV00006 Thủ quỹ Văn phòng - Tài 6 Nguyễn Mai Linh NV00005 Thủ kho vụ BỘ PHẬN QLPX 1 Lê Minh Khánh NV00007 Nhân viên quản lý PX 2 Trần Thị Thúy Huyền NV00008 Nhân viên quản lý PX BỘ PHẬN SX 1 Lê Gia Bảo NV00009 Nhân công trực tiếp 2 Nguyễn Gia Huy NV00010 Nhân công trực tiếp 3 Phan Khánh Vy NV00011 Nhân công trực tiếp 4 Phạm Anh Huyền NV00012 Nhân công trực tiếp Phân xưởng sản 5 Trần Thúy An NV00013 Nhân công trực tiếp xuất BỘ PHẬN BH 1 Nguyễn Minh Châu NV00014 Trưởng phòng 2 Nguyễn Vũ Lâm NV00015 Nhân viên bán hàng 3 Vũ Huyền Trang NV00016 Nhân viên bán hàng 4 Huỳnh Văn An NV00017 Nhân viên bán hàng Phòng bán hàng h) Danh mục tài sản cố định: theo bảng thông tin về TSCĐ TK Mã tài Tk khấu STT Tên tài sản Loại tài sản Đơnvị sử dụng nguyên sản hao giá 4 Downloaded by tran quang (quangsuphamhoak35@gmail.com) lOMoARcPSD|9242611 Nhà cửa, vật Bộ phận sản 1 001 Nhà xưởng 2111 2141 kiến trúc xuất Máy móc, Nhà cửa, vật Phòng bán 2 002 thiết bị văn 2111 2141 kiến trúc hàng phòng Xe tải vận Phương tiện vận Bộ phận sản 3 003 2113 2141 chuyển tải, truyền dẫn xuất 2. Cập nhật số dư, tồn kho đầu kỳ ngày 01/01/2022 a) Khai báo số dư đầu ngày 01/01/2023 các tài khoản b) Số dư công nợ và các tài khoản công nợ chi tiết: Công nợ khách hàng:z 5 Downloaded by tran quang (quangsuphamhoak35@gmail.com) lOMoARcPSD|9242611 Công nợ nhà cung cấp: Công nợ nhân viên: c) Số dư hàng tồn kho: d) Tài sản cố định đầu kỳ: e) Phân hệ kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương: Lương thoả Các thuận STT Họ và tên Mã NV khoản Phòng ban (lương Chức danh trích theo đóng bảo lương hiểm) 6 Downloaded by tran quang (quangsuphamhoak35@gmail.com) lOMoARcPSD|9242611 BỘ PHẬN QLDN Châu Lê Ngọc 1 30.000 Giám đốc Hân NV00001 Nguyễn Thị Thu 2 15.000 Kế toán trưởng Hằng NV00002 Nguyễn Ngọc Nhân viên kế 3 12.000 Linh Chi NV00003 toán Văn phòng - Tài Lương Thị Thu Nhân viên hành vụ 4 10.000 Diễm NV00004 chính Nguyễn Minh 5 10.000 Thủ quỹ Hiển NV00006 Nguyễn Mai 6 10.000 Thủ kho Linh NV00005 BỘ PHẬN QLPX Nhân viên quản 1 Lê Minh Khánh NV00007 12.000 lý PX Trần Thị Thúy Nhân viên quản 2 NV00008 12.000 Huyền lý PX BỘ PHẬN SX Phân xưởng sản Nhân công trực 1 Lê Gia Bảo 10.000 xuất NV00009 tiếp Nhân công trực 2 Nguyễn Gia Huy 10.000 NV00010 tiếp Nhân công trực 3 Phan Khánh Vy 9.000 NV00011 tiếp Phạm Anh Nhân công trực 4 9.000 Huyền NV00012 tiếp 7 Downloaded by tran quang (quangsuphamhoak35@gmail.com) lOMoARcPSD|9242611 Nhân công trực 5 Trần Thúy An NV00013 9.000 tiếp BỘ PHẬN BH Nguyễn Minh 1 12.000 Trưởng phòng Châu NV00014 Nhân viên bán 2 Nguyễn Vũ Lâm 8.000 NV00015 hàng Phòng bán hàng Nhân viên bán 3 Vũ Huyền Trang 8.000 NV00016 hàng Nhân viên bán 4 Huỳnh Văn An NV00017 8. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ: 3.
Xây dựng các nghiệp vụ phát sinh: 3. Nghiệp vụ kế toán tài sản cố định: Nghiệp vụ 1: Ngày 14/2/2023, nhận góp vốn liên doanh 1 TSCĐ hữu hình là Container chở hàng của Công ty TNHH Xây dựng Tháp Vàng. Nguyên giá là 100.000đ, khấu hao lũy kế 25. Hội đồng doanh nghiệp đánh giá giá trị vốn góp là 70.
Doanh nghiệp ước tính TSCĐ này dùng trong 15 năm. Nghiệp vụ 2: Ngày 30/4/2023, thanh lý 1 TSCĐ hữu hình là 1 xe tải vận chuyển có nguyên giá là 830.000đ, khấu hao lũy kế là 124. Tiền bán thanh lý đã thu hồi bằng tiền mặt 700. Nghiệp vụ 3: Ngày 1/10/2023, mua 1 TSCĐ hữu hình là máy ép cọc bê tông sử dụng ở phân xưởng sản xuất theo phương thức trả chậm, trả góp theo hợp đồng số HĐM00002, nhà cung cấp là Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xuất Nhập Khẩu Hương Sen.
Đơn giá mua trả ngay chưa thuế GTGT là 150. Đơn giá mua trả góp chưa có thuế GTGT là 180. - Công Ty chuyển khoản 10% giá trị hợp đồng ngay khi nhận hàng vào ngày 1/10/2023. - Thời hạn trả góp là 10 tháng, bắt đầu trả tiền định kỳ hàng tháng vào cuối mỗi tháng tính bắt đầu từ ngày 1/10/2023 bằng chuyển khoản.
- Doanh nghiệp ước tính TSCĐ này dùng trong 12 năm. 8 Downloaded by tran quang (quangsuphamhoak35@gmail.com) lOMoARcPSD|9242611 Nghiệp vụ 4: Ngày 30/11/2023, doanh nghiệp mua 1 TSCĐ hữu hình là 1 máy tính sử dụng cho bộ phận bán hàng với giá chưa có thuế GTGT là 45.000đ theo hợp đồng mua hàng số HĐM00001, đã thanh toán cho người bán là Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Sản xuất Thuận Phát bằng TGNH (Ngân hàng đã báo có). Chi phí lắp đặt trước khi đưa TSCĐ vào sử dụng là 1.000đ đã bao gồm thuế GTGT, đã thanh toán cho người bán là Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Sản xuất Thuận Phát bằng TGNH (Ngân hàng đã báo có). Doanh nghiệp ước tính thời gian sử dụng của TSCĐ là 10 năm.
Nghiệp vụ kế toán tiền: Nghiệp vụ 1: Ngày 1/12/2023, Công ty TNHH Xây Dựng Tháp Vàng trả trước tiền mua hàng 150.