chương 1 4 CHƯƠNG 2. SỐ THỰC 16 Bài 1. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học 4 Bài 2.
Giá trị tuyệt đối của một số thực 4 Bài 3. Làm tròn số và ước lượng kết quả 3 Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm 1 Bài tập cuối chương 2 4 PHAN HINH HOC VA DO LUONG HINH HOC TRUC QUAN CHƯƠNG 3. CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỀN 7 Bài 1.
Hình hộp chữ nhật - Hình lập phương 2 Bài 2. Diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương 2 Bài 3. Hình lăng trụ đứng tam giác - Hình lăng trụ đứng tứ giác 2 Bài 4. Diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác : Bài 5.
Hoạt động thực hành và trải nghiệm 1 Bài tập cuối chương 3 2 HÌNH HỌC PHẲNG CHƯƠNG 4. GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG lu Bài 1. Các góc ở vị trí đặc biệt 2 Bài 2. Tia phân giác 3 Bài 3.
Hai dường thẳng song song 4 Bài 4. Định lí và chứng minh một định lí 3 Bài 5. Hoạt dộng thực hành và trải nghiệm 1 Bài tập cuối chương 4 2 PHẦN MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT CHUONG 5. MOT SO YEU TO THONG KE 13 Bài 1.
Thu thập và phân loại dữ liệu Bài 2. Biểu đồ hình quạt tròn 4 Bài 3. Biểu đồ đoạn thẳng 4 Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm Bài tập cuối chương 5 2 TẬP HAI 68 PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ CHƯƠNG 6.
CÁC ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ 15 Bài 1. Tỉ lệ thức - Dãy tỉ số bằng nhau ầ Bài 2. Đại lượng tỉ lệ thuận 4 Bài 3. Đại lượng tỉ lệ nghịch 4 Bài 4.
Hoạt dộng thực hành và trải nghiệm 1 Bài tập cuối chương 6 3 CHƯƠNG 7. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ 17 Bài 1. Biểu thức số, biểu thức đại số 3 Bài 2. Đa thức một biến 4 Bài 3.
Phép cộng và phép trừ da thức một biến 5 16 Bài 4. Phép nhân và phép chia đa thức một biến 4 Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm 1 Bài tập cuối chương 7 2 PHAN HINH HOC VA DO LUONG HINH HOC PHANG CHUONG 8. TAM GIAC ~~ N Bài 1.
Góc và cạnh của một tam giác | A] NY TNININININININ Bài 2. Tam giác bằng nhau Bài 3. Tam giác cân Bài 4. Đường vuông góc và dường xiên Bài 5.
Đường trung trực của một đoạn thẳng Bài 6. Tính chất ba đường trung trực của tam giác Bài 7. Tính chất ba dường trung tuyến của tam giác Bài 8. Tính chất ba dường cao của tam giác Bài 9.
Tính chất ba dường phân giác của tam giác Bài 10. Hoạt động thực hành và trải nghiệm WIN Bài tập cuối chương 8 PHẦN MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT CHƯƠNG 9. MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT G2 |2| XỘ Bài 1. Làm quen với biến cố ngẫu nhiên Bài 2.
Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên Bài 3. Hoạt động thực hành và trải nghiệm 1 Bài tập cuối chương 9 2 Lưu ý về cách vận dụng khung phân phối chương frình dự kiến — Nên bố trí sao cho trong mỗi học kì có đủ ba mạch nội dung cùng với hoạt động thực hành vả trải nghiệm theo chương trình môn Toán lớp 7: Số và Đại số: Hình học và Đo lường: Một số yếu tố Thống kê và Xác suất. Một số lưu ý khi phân tiết — Tổ chuyên môn có thê thông nhất số tiết của mỗi bài sao cho phủ hợp với tình hình thực tế của từng trường và đảm bảo được mục tiêu, yêu câu cần đạt. — Nên bồ trí một số tiết dự phòng (so với tông số tiết quy định cả năm đê GV có thê sử dụng cho giờ kiêm tra, bổ sung tiết cho những bài khó, bài dài hoặc dự phòng đê bù giờ).
sd Ba mạch nội dung và hoạt động trải nghiệm Hình học và Một số yếu tố Hoạt động thực hành Số và Đại số Đo lường Thống kê và Xác suất và trải nghiệm (= 60 tiết) (= 50 tiết ) (= 20 tiết ) (= 10 tiết) Khoảng 43% Khoảng 36% Khoảng 14% Khoảng 7% thời lượng thời lượng thời lượng thời lượng Gợi ý về một cách lập kế hoạch giảng dạy môn Toán lớp 7 để tô chuyên môn tham khảo. PHÂN PHÓI CHƯƠNG TRÌNH THEO BA MẠCH: = SO VA DAI SO. = HINH HOC VA DO LUGNG. = MOT SO YEU TO THONG KE VA XAC SUAT.
Số và Đại số: 32 tiết - Hinh hoc va Do luéng: 27 tiét Một số yếu tố Thống kê và Xác suất: 13 tiết Phân môn Tuần | Tiết Phân môn 1 a Số và Đại số Số và Đại số 2 1 Hình học và Đo lường Hình học và Do lường 2 5 Số và Đại số Số và Đại số 6 5 Hình học và Đo lường Hình học và Đo lường 6 11 Số và Đại số Số và Đại số 10 12 5 : 6 9_ |HĐTHTN (HH và BL) ia Hình hoc va Bo lường 10 | Hình học và Đo lường 2 13 | HĐTHTN (Số và Đại số) 15 Số và Đại số 7 14_ | Sốð vàvà ĐạiĐại sốsố 8 16 13 15 Hình học và Đo lường Hình học và Bo lường 14 16 17 19 - Số và Đại số KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I 18 20 9 10 17 19 Hình học va Bo lường Hình học và Đo lường 18 20 21 23 Số và Đại số Số và Đại số 22 24 11 12 21 23 Hình học và Đo lường Hình học và Đo lường 22 24 25 27 | Số và Đại số Số và Đại số 26 28 | HĐ THTN (Số và Đại số) !Ạ 2 HB THTN 5 (H (HH vava BL BL) „ 1 Một số yếu tố Thống kê và 26. | Hình học và Đo lường 2 | Xácsuất 29 31 Số và Đại số Số và Đại số 30 oe 15 16 Một số yếu tố Thống kê 5 _ | Một số yếu tố Thống kê và 4 | vàXác suất 6 |Xácsuất 7 11 | HĐTHTN (TK và XS) 8 12 Một số yếu tố Thống kê và 17 Một số yếu tố Thống kê 18 Xác suất và Xác suất 9 13 KIỂM TRA HỌC KÌ I 10 27 TẬP HAI - HỌC KÌ 2 ( 68 tiết) Số và Đại số: 32 tiết - Hình học và Đo lường: 27 tiết Một số yếu tố Thống kê và Xác suất: 9 tiết Tuần | Tiết Phân môn Tuần | Tiết Phân môn 33 35 Số và Đại số Số và Đại số 34 36 19 20 28 30 Hình học và Đo lường Hình học và Đo lường 29 31 37 39 Số và Đại số Số và Đại số 38 40 21 22 32 34 Hình học và Đo lường Hình học và Do lường 33 35 41 43 Số và Đại số Số và Đại số 42 ad 23 24 36 38 Hình học và Đo lường Hình học và Đo lường 37 39 45 |HĐTHTN (Số và Đại số) 47 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II 46_ |Số và Đại số 48 25 26 40 42 Hình học và Bo lường Hình học và Đo lường 41 43 49 51 Số và Đại số Số và Đại số 50 52 27 28 44 46 Hình học và Bo lường Hình hoc va Do lường 45 47 55 55 Số và Đại số Số và Đại số 54 56 29 30 48 50 HĐTHTN (HH và BL) Hình hoc va Do lường 49 51 57 59 Số và Đại số Số và Đại số 58 60 31 32 14 Một số yếu tố Thống kê 16 Một số yếu tố Thống kê 1s_ |và Xác suất 1z |Và Xác suất 61 63 |HĐTHTN (Số và Đại số) Số và Đại số 62 64_ |Số và Đại số 35 lp 3420. |HĐTHTN (TKvà XS) Một số yếu tố Thống kê 4o |và Xác suất 21 Một số yếu tố Thống kê và Xác suất Một số yếu tố Thống kê 22 |. aw 2 va Xac suat 35 52_ |Hình học và Đo lường 53 KIEM TRA HOC KI II 54 (Chân trời sáng tạo) A.
Năng lực chuyên môn Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ; thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ — Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. — Nhận biết được tập hợp các số hữu tí. — Biểu điển được số hữu tỉ trên trục số. — Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
— Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. So sánh được hai số hữu tỉ. Các phép tính với số hữu tỉ — Thực hiện được các phép tính: cộng. trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
— Vận dụng được các tính chất giao hoán. phân phối của phép nhân đối với phép cộng dé tính một cách hợp lí. Luÿ thừa với số mũi tự nhiên của một số hữu tỉ — Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó. ~ Vận dụng được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ trong tính toán và giải quyết một số van đề thực tiễn.
Quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển về, thứ tự thực hiện các phép tính — Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc đấu ngoặc, quy tắc chuyển về trong tập hợp các số hữu tỉ. — Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng. quy tắc đấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhâm. tính nhanh mot cach hop li).
Vận dụng các phép tỉnh trong thực tế ~ Giải quyết được một số vần đẻ thực tiễn gắn với các phép tính vẻ số hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đên chuyên động trong Vật lí, trong đo đạc,. Năng lực chung — Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi, khám phá. — Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm. — Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tao trong thực hành và vận đụng.
Hình thành các phẩm chất — Yêu nước. — Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. Chú ý: Hình đầu chương là hình ảnh cánh đồng ở đồng bằng sông Cửu Long mỉnh hoạ cho việc số hữu tỉ có thê được dùng đề thông kê về diện tích. sân lượng, nang suat,.
trong nông nghiệp. HƯỚNG DẪN DẠY HỌC Bai1. TAP HOP CAC SỐ HỮU Tỉ I. Yêu cầu cần đạt: — Nhận biết được số hữu tỉ và lầy được ví dụ vẻ số hữu tí.
— Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ Q. — Biểu điễn được một số hữu tỉ trên trục số. — Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.