cmp3017* này, xin - : tailieuhoctap@hutech. III BÀI 1: LÀM QUEN V .3 HÀNH NÂNG CAO. 7 BÀI 2: C U KHI N C U TRÚC IF VÀ SWITCH .3 HÀNH NÂNG CAO. 13 BÀI 3: C U KHI N - C U TRÚC L P .3 HÀNH NÂNG CAO.3 HÀNH NÂNG CAO.3 HÀNH NÂNG CAO. 34 II BÀI 6: KI U D LI U CÓ C U TRÚC.3 HÀNH NÂNG CAO. 46 III Môn Th c hành K thu t L p trình cung c p cho sinh viên nh ng k c n v ngôn ng l p trình C. Môn h c này là n n t ti p thu h u h t các môn h o. M t khác, n m v phát tri y và k gi i các bài toán và các ng d t . H c xong môn này, sinh viên ph i n c các v sau: - T ng quan v Ngôn ng l p trình C. - Các ki u d li u trong C. - Cách thi t k và s d ng các hàm trong C. - X lý các bài toán trên m ng m t chi u. - Bi t xây d ng và x lý các bài toán trên d li u có c u trúc do ng i dùn nh - và x lý các file trong C. N I DUNG MÔN H C - Bài 1: Làm quen v C. - Bài 2: C u khi n c u trúc IF và SWITCH - Bài 3: C u khi n c u trúc l p - Bài 4: C - Bài 5: M ng - Bài 6: Ki u d li u có c u trúc YÊU C U MÔN H C t v logic và ki n th c toán h n. IV CÁCH TI P NH N N I DUNG MÔN H C Th c hành K thu t l p trình là môn h u tiên giúp sinh viên làm quen v i l p trình trên máy tính, giúp sinh viên có khái ni m c n v cách ti p c n và gi i quy t các bài toán tin h c, giúp sinh viên có kh pc nv duy c i l p trình, và là ti ti p c n v i các h c ph n quan tr ng còn l i c a ngành Công ngh Thông tin. Vì v y, yêu c i h c ph i d h c các bu i th c hành t i l p, th c hành l i các bài t p nhà, nghiên c u tài li c khi n l p và g ch chân nh ng v không hi c tài li nl i. ÁNH GIÁ MÔN H C h c t i h c c n ôn t p các b c, tr l i các câu h i và bài t c bài m n bài h c. i v i m i bài h i h c ph n tóm t t ki n th c lý thuy th c hành các bài t n nâng ca ý xem k ng d n trong m i bài th c hành và làm theo. K t thúc m i bài h c, h c viên c n làm l i các bài th c hành nhà và luy n t p thêm. m quá trình (chuyên c m bài th c hành hàng tu n). BÀI 1: 1 BÀI 1: LÀM QUEN V TRÌNH C Sau khi th c hành xong bài này, sinh viên có th n c: - Làm quen v i c u trúc chung c a m t n. - Các l nh nh p, xu t d li u (printf, scanf). - Các ki u d li u chu - Các phép toán và các hàm chu n c a ngôn ng l p trình C. - Th c hi n vi nh s d ng các l n.1 Ký hi u Di n gi i Ví d {} B u và k t thúc hàm hay kh i l nh. int main() { } ; K t thúc khai báo bi n, m t l nh, m t int x; l i g i hàm, hay khai báo nguyên m u void NhapMang(int a[], int &n); hàm. // Chú thích (ghi chú) cho m t dòng. Ch //Ham nay dung de nhap mang có tác d i v void NhapMang(int a[], int &n); trình. /* /* Dau tien nhap vao n. Sau do */ ng h p nhi u dòng. nhap cho tung phan tu */ void NhapMang(int a[], int &n); 2 BÀI 1: 1.2 Ki u Ghi chú c nh d ng Ki u liên t c (s th c) Float 4 bytes %f double 8 bytes %f long double 10 bytes %lf Ki u r i r c (s nguyên) Ký t 1 byte %c Char S nguyên 1 byte %d unsigned char S 1 byte %d Int S nguyên 2 bytes %d unsigned int S 2 bytes %u Long S nguyên 4 bytes %ld unsigned long S 4 bytes %lu 1.3 Phép toán Ghi chú +,-,*,/ C ng, tr , nhân, chia Ví d : 5%2=1 % Chia l y ph >, >=, <, <=, L c b ng, nh c b ng == B ng nhau != Khác nhau ! NOT && AND || OR ++ N u toán t c thì -- Gi m 1 c r i tính bi u th c ho c l i.4 Cú pháp Di n gi i Ví d Nh p d li u: l y d li u nh d int x; float y; nh p t a ch c a các bi n); bi n Xu t 1 thông báo ra màn nh d hình. minh hoa\ Các bi u th c); Xu t giá tr c a các bi u th c lên màn hình. - Công vi c c n th c hi n có th g m 1 hay nhi u l nh. N u g m nhi u l nh con thì các l nh con ph c gom vào trong c p d u {} g i là kh i l nh.2 Câu 1: Làm quen v i c u trúc chung c a m n: M C-free/Dev-C, vào File/New/Source file. i ph n m r ng là .h vì nó ch a hàm printf.h> int main() { printf("Hello, World!"); 4 BÀI 1: printf("Hello, World!\n"); printf("Hello, \nWorld!\n"); printf("Hello, \tWorld!\n"); return 0; } Hãy biên d ch và ch t qu hi n ra màn hình và rút ra nh n xét. Phím t biên d ch và ch Run): - C-free: F5 - Dev-C: F11 Câu 2: Vi t thi p m i d sinh nh t có d ng: ******************************************* THIEP MOI Toi du le sinh nhat cua minh Vao luc 19h ngay 20/10/2016 Tai: 05/42 Vinh Vien TP. HCM Rat mong duoc don tiep! Ho Le Thu ******************************************* - ng d n: Áp d ng \t (tab), \n (xu ng dòng), \ Câu 3: Vi c hi n: a. Xu t ra màn hình s nguyên v a nh p. Xu t ra màn hình s th c v a nh p. Xu t ra màn hình kí t v a nh p. Nh p hai s nguyên. Hãy tính t ng, hi a hai s t k t qu ra màn hình.h> int main() { //câu a int a; / float b ; thuc f b); thuc da nhap la %f b); //câu c char z; fflush(stdin); //xoá b nh m //câu d int x, y, z; printf("Moi nhap hai so nguyen de cong: "); scanf("%d%d", &x, &y); z = x + y; printf("Tong hai so la %d\n", z); //ho c printf("Tong hai so la %d\n", x+y); v i phép hi u, u d li u k t qu c a phép chia */ return 0; } Câu 4: Vi p vào bán kính r c a m t hình tròn. Tính chu vi và di n tích c a hình tròn. In các k t qu lên màn hình. 6 BÀI 1: hình tròn Ki u_ d _ li u Tên_bi n; VD: float r; Cách 1: #define Tên_h ng Giá_tr VD: #define MAX 100 Cách 2: const Ki u_d _li u Tên_h ng=Giá tr ; VD: const int MAX=100; Di n tích hình tròn: PI*r*r Chu vi hình tròn: 2*PI*r. Câu 5: Vi c hi n: a. Nh p vào hai s nguyên. Xu t ra màn hình giá tr l n nh t. Nh p vào ba s nguyên. Xu t ra màn hình giá tr l n nh t. ng d n: Nh p vào hai s nguyên. Xu t ra màn hình giá tr l n nh t. - Khai báo hai bi n a, b nguyên. - i dùng nh p 2 s nguyên a và b (dùng printf, scanf). - S d ng m t bi n max l n nh t trong hai s , khai báo max. - So sánh hai s a và b, n u s nào l - Xu t ra màn hình giá tr l n nh c: xu t giá tr bi n max Nh p vào ba s nguyên. Xu t ra màn hình giá tr l n nh t. - , khai báo 3 bi n a, b, c và max l n nh t. - Gi s a là s l n nh t, t c max = a. - L t so sánh hai s còn l i b, c v i max, n u s nào l max thì c p nh t max = s u b>max thì max=b. N u c>max thì max=c. - Xu t ra màn hình giá tr l n nh c: xu t giá tr bi n max.3 Câu 6: Nh p vào 3 s a, b, c. Ki m tra xem 3 s p thành tam giác không? N u có hãy tính chu vi và di n tích c a tam giác theo công th c: - Chu vi CV = a+b+c. - Di n tích S = sqrt(p*(p-a)*(p-b)*(p- - Xu t các k t qu ra màn hình. ng d n: a, b, c là s a, b, c ki u unsigned int. u ki 3 s l p thành tam giác: t ng 2 c nh ph i l nh còn l i. V y: a, b, c l p thành 3 c nh c a tam giác khi và ch khi a+b>c và a+c>b và b+c>a. Tính di n tích và chu vi theo công th c hai sqrt(x) n <math. Câu 7: Vi cm ts s . VD: Nh p vào n=234 In ra: 432 ng d n: - L t l y các ch s (s d ng phép chia / và phép chia l y ph và in ra màn hình theo th t : Ch s Ch s hàng ch c Ch s Ví d : 234 %10 =4 234 /10 =23 23 %10 =3 23/10=2 2%10=2 2/10=0 -> d ng 8 BÀI 2: BÀI 2: C U KHI N C U TRÚC IF VÀ SWITCH Sau khi th c hành xong bài này, sinh viên có th n c: - N m v ng cú pháp, cách th c ho ng c a c u trúc r - N m v ng cú pháp, cách th c ho ng c a c u trúc switch 2.1 Cú pháp: if (bi u th u ki n) công vi c; Ý N u bi u th c u ki n cho k t qu c hi n công vi c.
Hướng Dẫn Học Lập Trình C: Bài Tập và Kiến Thức Cơ Bản
Chuyên khảo phân tích Thực hành ngôn ngữ lập trình c, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo., phục vụ nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn
Mục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Trường học: Hutech
Chuyên ngành: Lập trình
Đề tài: Hướng Dẫn Học Lập Trình C: Bài Tập và Kiến Thức Cơ Bản
Loại tài liệu: tài liệu
Địa điểm: TP. HCM
Tài liệu "Hướng Dẫn Học Lập Trình C: Bài Tập và Kiến Thức Cơ Bản" cung cấp cho người đọc một cái nhìn tổng quan về ngôn ngữ lập trình C, bao gồm các khái niệm cơ bản và bài tập thực hành giúp củng cố kiến thức. Tài liệu này không chỉ giúp sinh viên nắm vững các cấu trúc dữ liệu và thuật toán cơ bản mà còn khuyến khích họ phát triển kỹ năng lập trình thông qua các bài tập thực tế.
Để mở rộng thêm kiến thức, bạn có thể tham khảo tài liệu Bài giảng ngôn ngữ lập trình C cơ bản cho sinh viên, nơi cung cấp những thông tin bổ ích và chi tiết hơn về ngôn ngữ lập trình C. Những tài liệu này sẽ giúp bạn có cái nhìn sâu sắc hơn và phát triển kỹ năng lập trình một cách hiệu quả.
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ