BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH KẾ TOÁN TÀI CHÍNH HẠCH TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN TRÊN HỆ THỐNG MISA Chủ đề: Kế toán tiền, nợ phải trả người bán, nợ phải thu khách hàng, bán hàng SVTH: Huỳnh Khánh Vy – 050609211720 Trác Thái Ngọc – 050609210889 (Nhóm trưởng) Nguyễn Phạm Minh Thư – 050609212239 Hoàng Vũ Yến Nhi – 050609210994 GVHD: Lý Hoàng Oanh TP.HCM, tháng 12 năm 2022 MỤC LỤC DANH SÁCH THÀNH VIÊN.3 BẢNG PHÂN CÔNG CHI TIẾT CÔNG VIỆC NHÓM 1.3 BÀI TẬP THỰC HÀNH PHẦN MỀM KẾ TOÁN MISA AMIS KẾ TOÁN 2022. Khai báo các thông tin ban đầu. Thông tin chung.
Khai báo danh mục và số dư ban đầu. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 1 năm 2022. Mua và nhập kho hàng hóa. Phân hệ Nợ phải trả người bán.
Phân hệ Nợ phải thu khách hàng. Phân hệ Bán hàng. Phân hệ Tiền. Sổ chi tiết các tài khoản.34 2 DANH SÁCH THÀNH VIÊN ST HỌ VÀ TÊN MSSV MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH T 1 TRÁC THÁI NGỌC (Nhóm Trưởng) 050609210889 100% 2 Huỳnh Khánh Vy 050609211720 100% 3 Nguyễn Phạm Minh Thư 050609212239 100% 4 Hoàng Vũ Yến Nhi 050609210994 100% BẢNG PHÂN CÔNG CHI TIẾT CÔNG VIỆC NHÓM 1 ST CÔNG VIỆC THÀNH VIÊN PHỤ DEADLINE T TRÁCH 1 Khai báo các thông tin ban đầu Tất cả 18/12 2 Xây dựng nghiệp vụ phân hệ Tiền Hoàng Vũ Yến Nhi 19/12 3 Xây dựng nghiệp vụ phân hệ Phải trả người bán Trác Thái Ngọc 18/12 3 Xây dựng nghiệp vụ phân hệ Phải thu khách hàng Huỳnh Khánh Vy 18/12 4 Xây dựng nghiệp vụ phân hệ Bán hàng Nguyễn Phạm Minh 18/12 Thư 5 Xuất các báo cáo (sổ cái và sổ chi tiết) Hoàng Vũ Yến Nhi 19/12 6 Kiểm tra và duyệt các báo cáo Trác Thái Ngọc 20/12 Huỳnh Khánh Vy 7 Tổng hợp các nghiệp vụ và báo cáo thành file word Nguyễn Phạm Minh 23/12 hoàn chỉnh Thư 8 Kiểm tra lần cuối cùng Tẩt cả 26/12 9 In ấn Nguyễn Phạm Minh 27/12 Thư 3 BÀI TẬP THỰC HÀNH PHẦN MỀM KẾ TOÁN MISA AMIS KẾ TOÁN 2022 I.
Khai báo các thông tin ban đầu 1. Thông tin chung Công ty Cổ phần Beauty chuyên kinh doanh quần áo bigsize bắt đầu hạch toán trên phần mềm MISA AMIS KẾ TOÁN 2022 với các thông tin sau: Áp dụng theo Thông tư 200/2014/TT- Chế độ kế toán BTC Ngày bắt đầu hạch toán trên phần 01/01/2022 mềm Ngày bắt đầu năm tài chính 01/01 Đồng tiền hạch toán VND Phương pháp tính giá xuất kho Bình quân cuối kỳ Phương pháp tính thuế GTGT Phương pháp khấu trừ 2. Khai báo danh mục và số dư ban đầu a. Cơ cấu tổ chức STT Mã đơn vị Tên đơn vị Cấp tổ chức 1 PKD Phòng Kinh doanh Phòng ban 2 PKT Phòng Kế toán Phòng ban 4 b.
Danh mục Nhân viên STT Mã nhân viên Họ và tên Mã Đơn vị 1 NV001 Trác Thái Ngọc PKD 2 NV002 Huỳnh Khánh Vy PKD 3 NV003 Hoàng Vũ Yến Nhi PKT 4 NV004 Nguyễn Phạm Minh Thư PKD 5 c. Danh mục Kho STT Mã kho Tên kho 1 KHH Kho hàng hóa d. Danh mục Vật tư, Hàng hóa STT Mã VT, Tên VT, Tính Thuế suất Kho TK HH HH chất Đơn GTGT ngầm kho TK TK vị tính định Doanh Chi thu phí 1 AK Áo HH Cái 10 KHH 1561 5111 632 khoác Document continues below Discover more from: Kế toán tài chính KTTC1 Trường Đại học… 713 documents Go to course TRẮC NGHIỆM KTTC1 100% (11) 54 Bai tap KTTC1 -. Danh mục Tài khoản ngân hàng Số TK ngân hàng (*) Tên ngân hàng Loại tiền 0001232225411 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam VND f.
Danh mục Khách hàng Mã KH Tên khách hàng (*) Địa chỉ Mã số thuế (*) ABIGSIZE CÔNG TY CỔ PHẦN Số 82 Vũ Trọng Phụng, Phường 0108969079 THỜI TRANG A BIG Thanh Xuân Trung, Quận Thanh SIZE Xuân, Thành phố Hà Nội LHO Lý Hoàng Oanh 56 Hoàng Diệu 2, Phường Linh g. Danh mục Nhà cung cấp Mã NCC Tên nhà cung cấp (*) Địa chỉ Mã số thuế (*) Số 05, Ngách 109, Ngõ 509 Vũ Tông Phan, CÔNG TY CỔ PHẦN Phường Khương Đình, NCC00001 THỜI TRANG THE 0109220363 Quận Thanh Xuân, STYLE Thành phố Hà Nội, Việt Nam 17/6A Phan Huy ích, CÔNG TY CỔ PHẦN Phường 14, Quận Gò NCC00002 0312676139 GUMAC Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam CHI NHÁNH TỔNG 0300951119- Số 01 Đường Võ Văn CÔNG TY ĐIỆN LỰC 001 Tần, Phường Võ Thị NCC00003 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ Sáu, Quận 3, Thành phố MINH TNHH - CÔNG Hồ Chí Minh, Việt Nam TY ĐIỆN LỰC SÀI GÒN 8 h. Số dư đầu kỳ tài khoản ngân hàng Số TK ngân hàng Loại Tài Tên ngân hàng Số tiền (*) tiền khoản 0001232225411 Ngân hàng TMCP Ngoại VND 1.000 1121 thương Việt Nam i. Số dư công nợ Nhà cung cấp - Số dư công nợ: CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG THE STYLE 9 - Số dư công nợ: Công ty Cổ phần GUMAC j.
TSCĐ đầu năm 2022 Thời Đơn Ngày tính Mã TSCĐ Tên TSCĐ gian SD Nguyên giá Hao mòn LK vị khấu hao (năm) NHA_A1 Nhà A1 PKT 01/01/2017 10 3.000 XE_OTO Xe Ô tô PKD 01/01/2018 6 600.000 Máy 7 MAY_TINH tính iMAC PKT 01/02/2019 47.333 - Khai báo TSCĐ: Nhà A1 10 - Khai báo TSCĐ: Xe Ô tô - Khai báo TSCĐ: Máy tính iMac 11 k. Số dư tồn kho Mã kho Tên kho Mã hàng Tên hàng ĐVT Số lượng Giá trị tồn (*) (*) tồn AK Áo Cái 50 5.000 KHH Kho hàng khoác hóa AT Áo thun Cái 27 2.000 KHH Kho hàng hóa QT Quần tây Cái 33 2.000 KHH Kho hàng hóa l. Bảng số dư tổng hợp Số tài Tên tài khoản Đầu kỳ khoản Nợ Có 111 Tiền mặt 690.000 1111 Tiền Việt Nam 690.000 112 Tiền gửi Ngân hàng 1.000 1121 Tiền Việt Nam 1.000 211 Tài sản cố định hữu hình 4.000 2111 Nhà cửa, vật kiến trúc 3.000 2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn 647.000 214 Hao mòn tài sản cố định 2.333 2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 2.333 331 Phải trả cho người bán 412.777 341 Vay và nợ thuê tài chính 1.000 353 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 550.000 3531 Quỹ khen thưởng 450.000 13 3532 Quỹ phúc lợi 100,000,000 411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 700.000 4111 Vốn góp của chủ sở hữu 700.000 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 992.890 4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm 992.890 trước TỔNG 5. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 1 năm 2022 1.
Mua và nhập kho hàng hóa Nghiệp vụ: Ngày 15/01/2022, mua và nhập kho hàng hóa ở Công ty Cổ phần thời trang The Style (mst: 0109220363), giá chưa thuế 90.000 VND với thuế GTGT 10%, số hóa đơn 0012 ( đã thanh toán tiền mặt và không nhận kèm hóa đơn).000 (VND/cái) Quần tây SL: 300 cái ĐG: 200.000 (VND/cái) - Định khoản: NỢ TK 156 - HH: 90.000 NỢ TK 133 - VATDKT: 9.000 - Các bước thực hiện: Bước 1: Đơn mua hàng Phân hệ mua hàng Chọn đơn mua hàng Chọn thêm đơn mua hàng. Bước 2: Chứng từ mua và nhập kho 15 Phân hệ mua hàng Chọn mua hàng Chọn thêm giao dịch mua hàng a. Ủy nhiệm chi 16 c. Phân hệ Nợ phải trả người bán Nghiệp vụ: Ngày 17/1/2022, mua hàng hoá của CÔNG TY CỔ PHẦN GUMAC (mst:0312676139), chưa thanh toán.000 (VND/cái) - Định khoản: NỢ TK 156 - HH: 170.000 NỢ TK 133 – VATĐKT: 17.000 CÓ TK 331 - PTNB_NCC00002: 187.000 - Các bước thực hiện: Bước 1: Đơn mua hàng Phân hệ mua hàng Chọn đơn mua hàng Chọn thêm đơn mua hàng 17 Bước 2: Chứng từ mua và nhập kho Phân hệ mua hàng Chọn mua hàng Chọn thêm giao dịch mua hàng 1.
Phân hệ Nợ phải thu khách hàng Nghiệp vụ: Ngày 19/01/2022, bán 700 áo sơ mi cho Công ty Cổ phần Thời trang A Big Size (mst:0108969079), giá chưa VAT là 180.000 VND/cái chưa thanh toán, thời hạn thanh toán 1 năm. - Định khoản: NỢ TK 131- PTKH_ABIGSIZE: 138.000 - Các bước thực hiện: Bước 1: Đơn bán hàng Phân hệ bán hàng Chọn đơn bán hàng Chọn thêm đơn bán hàng 19 Bước 2: Chứng từ bán hàng Phân hệ bán hàng Chọn bán hàng Chọn thêm giao dịch bán hàng 1. Chứng từ ghi nợ 2. Phân hệ Bán hàng Nghiệp vụ: Ngày 21/01/2022, bán hàng trực tiếp cho khách hàng Lý Hoàng Oanh đã thanh toán qua ngân hàng.
Chiết khấu thương mại 2%.000 (VND/cái) Quần tây SL: 250 cái ĐG: 440.000 (VND/cái) - Định khoản: NỢ TK 112 - TGNH: 151.000 NỢ TK 5211 - CKTM: 2.000 NỢ TK 333 - VATDR: 275.000 - Các bước thực hiện: Bước 1: Đơn bán hàng Phân hệ bán hàng Chọn đơn đặt hàng Chọn thêm đơn đặt hàng Bước 2: Chứng từ bán hàng a. Thu tiền gửi 22 b. Phân hệ Tiền Nghiệp vụ: Ngày 22/1/2022, thanh toán tiền hàng cho CÔNG TY CỔ PHẦN GUMAC bằng tiền mặt trước thời hạn, được hưởng chiết khấu thanh toán 0,8% trên giá thanh toán. - Định khoản: 23 NỢ TK 331 - PTNB_NCC00002: 187.00 NỢ TK 111 - TM: 1.000 - Các bước thực hiện: Bước 1: Phiếu chi tiền Phân hệ tiền gửi Chọn chi tiền Chọn chi tiền theo hoá đơn Nhập tên nhà cung cấp Chọn lấy dữ liệu Chọn đơn hàng cần thanh toán Cất Phiếu chi trả tiền nhà cung cấp.
Bước 2: Thu tiền gửi Phân hệ tiền gửi Chọn thu tiền 24 Nghiệp vụ: Ngày 31/1/2022 thanh toán tiền điện cho CÔNG TY ĐIỆN LỰC SÀI GÒN (mst: 0300951119-001) bằng chuyển khoản , số tiền chưa thuế là 7.000 VND ( Tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp 3.000 và tính vào chi phí bán hàng 4.000) với thuế GTGT 10%, hóa đơn GTGT mẫu số 01GTKT0/001, số 0012745, ký hiệu AB/21E. - Định khoản: NỢ TK 642 - CPQLDN: 3.000 NỢ TK 641 - CPBH: 4.000 NỢ TK 133 - VATDKT: 700.000 - Các bước thực hiện: Bước 1: Lập phiếu chi Phân hệ tiền gửi Chọn chi tiền Chọn chi mua ngoài hóa đơn. 25 Bước 2: Kê khai hóa đơn và hạch toán thuế Phân hệ tiền gửi Chọn chi tiền Chọn chi mua ngoài hóa đơn Chọn kê khai hóa đơn và hạch toán thuế. Sổ chi tiết các tài khoản Chọn báo cáo -> Tổng hợp -> Chọn “Sổ chi tiết các tài khoản” SỔ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN 26 Loại tiền: <<Tổng hợp>>, Năm 2022 Ngày Ngày Số Tên tài Phát Phát hạch chứng chứng Diễn K D D khoản sinh Nợ sinh Có toán từ từ giải đối ư Nợ ư Có ứng Tài khoản: 111 6 Số dư đầu Tiền 90.
000 1 1 P 3 6 Áo thun Tiền 5/01/2 5/01/20 C0000 1 mặt 561 0. 0 22 0 0 0 00 22 1 1 P Thuế 3 6 Tiền 5/01/2 5/01/2 C0000 1 GTGT - Áo thun mặt 331 .