CHƯƠNG I: SỐ TỰ NHIÊN. BÀI 1: TẬP HỢP, PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP. NỘI DUNG CẦN TRUYỀN ĐẠT. Học sinh ghi nhớ được cách viết một tập hợp thông qua hai cách.
Học sinh sử dụng thành thạo được các kí hiệu ∈ hay ∈/. CÁCH VIẾT TẬP HỢP. Cách 1: Liệt kê các phần tử: Ví dụ 1: Tập hợp các con vật có ở trong hình gồm:. con cá, con cua, con bạch tuộc, con rùa.
Ví dụ 2: Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5 gồm:. Ví dụ 3: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 3 viết như sau: A = {0;1; 2} Ví dụ 4: Viết tập hợp B các chữ cái x, y, z: B = {x, y, z}. Ví dụ 5: Viết tập A các số tự nhiên nhỏ hơn 5: A = {0;1; 2;3; 4}. Ví dụ 6: Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10: C = {6; 7;8;9}.
Ví dụ 7: Viết tập hợp D các chữ cái trong cụm từ: “ CHĂM HỌC” là: D = {C, H, A, M, O}. Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc chưng của phần tử: = Ví dụ 8: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5 viết A { x laø soá töï nhieân / x < 5} Ví dụ 9: Tập hợp C các số tự nhiên chẵn lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 viết C { x laø soá töï nhieân chaün / 5 < x < 12} Ví dụ 10: Tập hợp B các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 10 viết: B { x laø caùc soá töï nhieân chia heát cho 3 / x < 10}. Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.com Ví dụ 11: Tập hợp D các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 7 viết: D { x laø soá töï nhieân leû / x < 7}. Cách 3: Vẽ sơ đồ ven Ví dụ 12: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 3: A 1 0 2 Ví dụ 13: Tập hợp B các đồ vật có trong hình: Quạt B Tivi kéo Máy ảnh Đồng hồ Đèn ngủ Ví dụ 14: Tập hợp C các màu của bông hoa có trong hình: C Vàng Đỏ Trắng Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.
BÀI TẬP VẬN DỤNG: Dạng 1: Viết tập hợp và khắc ghi dấu ∈ hay ∈ / Bài 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 7 theo cách liệt và chỉ ra tính chất đặc trưng rồi điền kí hiệu ∈ hay ∈ / vào chỗ trống 2. Bài 2: Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 theo cách liệt và chỉ ra tính chất đặc trưng rồi điền kí hiệu ∈ hay ∈ / vào chỗ trống 6. Bài 3: Cho hai tập hợp A = {a, b, y,3} và B = {a, x, y,1; 2}. Điền kí hiệu ∈ hay ∈ / vào chỗ trống 1.
Tìm x ∈ A sao cho x là số chẵn. Tìm x ∈ B sao cho x là số lẻ. Bài 6: Viết tập hợp M các chữ cái trong cụm từ: “ HOA PHUOC ”. Bài 7: Viết tập hợp N các chữ cái trong cụm từ: “ CHAM CHI ”.
Bài 8: Viết tập hợp B các số tự nhiên lẻ từ 100 đến 110 theo hai cách. Bài 9: Viết tập hợp A các số tự nhiên chẵn lớn hơn 10 và nhỏ hơn 22 theo hai cách. Bài 10: Viết tập hợp P các số tự nhiên không lớn hơn 2021 và lớn hơn 2016 theo hai cách. Bài 11: Viết tập hợp Q các số tự nhiên không nhỏ hơn 100 và không lớn hơn 105 theo hai cách.
12: Cho tập hợp A Bài= { x laø soá töï nhieân / x < 5} viết tập hợp A theo cách liệt kê các phần tử. 13: Cho tập hợp B Bài= { x laø soá töï nhieân leû / 4 < x < 14} viết tập hợp B theo cách liệt kê các phần tử. Dạng 2: Viết tập hợp từ hai tập hợp cho trước Bài 1: Cho tập hợp: A = {1; 2;3; 4;5} và B = {1;3;5}. a) Viết tập hợp H các phần tử thuộc A mà không thuộc B.
b) Viết tập hợp G các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B. Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.com = Bài 2: Cho hai tập hợp A { x laø soá töï nhieân / x < 10} và B = {2; 4; 6;8;10}. a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử. b) Viết tập hợp C các số tự nhiên thuộc A mà không thuộc B.
c) Viết tập hợp D các số tự nhiên thuộc B mà không thuộc A. d) Viết tập hợp E các số tự nhiên vừa thuộc A vừa thuộc B. Bài 3: Cho tập hợp A = {2; 4; 6;8;10} và B = {8; 7; 6;5; 4}. a) Viết tập hợp C các số tự nhiên thuộc B mà không thuộc A.
b) Viết tập hợp D các số tự nhiên vừa thuộc A vừa thuộc B. Bài 4: Viết tập hợp A và tập B theo sơ đồ ven sau: Cho nhận xét về phần tử Mèo, Vịt, Chim. A Vịt Chim B Gà Ngan Mèo Bài 5: Nhìn vào sơ đồ ven và viết tập hợp A và B B Cho nhận xét về phần tử Thước và Kéo. A Bút chì Thước Tẩy Kéo Màu Compa Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.com Bài 6: Hiện nay theo xu hướng ở các nước trên thế giới.
Rác thải được người dân phân loại và bỏ vào các thùng gồm: Thùng đựng rác hữu cơ dễ phân hủy, Thùng đựng rác có khả năng tái sử dụng và thùng chất thải còn lại. a) Hãy viết dưới dạng liệt kê tập hợp A gồm các loại rác hữu cơ dễ phân hủy và tập hợp B gồm các loại rác có khả năng tái sử dụng theo minh họa trên? b) Việc phân loại rác thải thải ngay từ khi bỏ rác được gọi là phân loại rác thải tại nguồn. Theo em vì sao phân loại rác thải tại nguồn là nhiệm vụ của mỗi công dân? Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.com BÀI 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN.
NỘI DUNG CẦN TRUYỀN ĐẠT:. Học sinh ghi nhớ và trình bày được tập và tập *. Hiểu rõ về hai kí hiệu ≥ và ≤. Học sinh cần biết cách tìm ra số liền sau và số liền trước.
I, HIỂU VỀ TẬP VÀ *. Ví dụ 1: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: a) A =∈ {x * / x < 5}. Ví dụ 2: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: a) A =∈ { x * / x ≥ 7. c) C = {x ∈ / 10 ≤ x < 20} Ví dụ 3: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: a) B = {2 × n ∈ / 17 ≤ n < 21}.
Tìm x ∈ A và x là số chẵn. TÌM SỐ LIỀN TRƯỚC VÀ SỐ LIỀN SAU: Ví dụ 4: Cho A = {3; 4;5; 7;8;9}. Bằng cách liệt kê các phân tử của tập hợp, hãy viết: a) Tập hợp M các số liền trước mỗi phần tử của tập hợp A. b) Tập hợp N các số liền sau mỗi phần tử của tập hợp A.
a) Viết tập hợp M các số liền sau mỗi phần tử của tập hợp B. b) Viết tập hợp N các số liền trước mỗi phần tử của tập hợp B. Ví dụ 6: Tìm số liền sau của các số sau: 17; 99; a, 15; 29; a − 1. Ví dụ 7: Tìm số liền trước của các số sau: 100; 1999; 7; b, c + 1.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.com Ví dụ 8: Viết bốn số tự nhiên liên tiếp tăng dần bắt đầu từ các số sau: a) a + 1;. Bài 9: Viết ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần bắt đầu từ các số sau: a) 2 − a;. Bài 10: Điền vào chỗ trống để được 3 số tự nhiên liên tiếp tăng dần. VIẾT THEO MẪU: Bài 1: Viết các số sau theo mẫu: abc = a ×100 + b ×10 + c.
Bài 2: Viết các số sau theo mẫu: 123 =1×100 + 2 ×10 + 3. Bài 3: Viết các số sau theo mẫu: 5 ×100 + 6 ×10 + 2 =562 a) 3 ×100 + 8 ×10 + 9. Bài 4: Quyển sách giáo khoa lớp 6 có 132 trang, hai trang đầu không đánh số. Hỏi phải dùng bao nhiêu chữ số để đánh số trang của của quyển sách này? Bài 5: Một quyển sách có 254 trang.
Hỏi để đánh số trang sách từ 1 đến 254 trang thì cần dùng tất cả bao nhiêu chữ số? Bài 6: Bạn Nam đánh số 1 cuốn sách bằng các số tự nhiên từ 1 đến 256. Hỏi bạn Nam phải viết tất cả bao nhiêu chữ số? Bài 7: Để đánh số trang của 1 cuốn sách, bạn Việt phải viết 282 số. Hỏi cuốn sách đó có bao nhiêu trang? Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.com Bài 8: Để đánh số trang một cuốn sách cần 2010 chữ số. Hỏi cuốn sách có bao nhiêu trang? Chữ số thứ 2009 thuộc trang bao nhiêu và là chữ số nào? Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.com BÀI 3: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN.
NỘI DUNG CẦN TRUYỀN ĐẠT. Học sinh cần nhớ và chuyển kí hiệu phép nhân sang dấu “. “ hoặc không viết gì?. Học sinh vận dụng được các tính chất của phép cộng với phép nhân.
Học sinh rút ra được tính chất tích bằng 0 thì phải có 1 thừa số bằng 0. I, THỰC HIỆN PHÉP TÍNH Dạng 1. Sử dụng tính chất để tính Bài 1: Thực hiện phép tính: a) 68 + 32 + 18. Bài 2: Thực hiện phép tính: a) 86 + 357 + 14.
Bài 3: Thực hiện phép tính: a) 168 + 79 + 132. Bài 4: Thực hiện phép tính: a) 73 + 169 + 17 + 31. Bài 5: Thực hiện phép tính: a) 25. Bài 6: Thực hiện phép tính: a) 74.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.com Bài 7: Thực hiện phép tính: a) 27. Bài 8: Thực hiện phép tính: a) 18. Bài 9: Thực hiện phép tính: a) 20. Bài 10: Thực hiện phép tính: a) 17.
Bài 11: Thực hiện phép tính: a) 21. Bài 12: Thực hiện phép tính: a) 45. Bài 13: Thực hiện phép tính: a) 18. Bài 14: Thực hiện phép tính: a) 21.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.com Bài 15: Thực hiện phép tính: a) 2. Bài 16: Thực hiện phép tính: a) 43. Bài 17: Thực hiện phép tính: a) 36. Bài 18: Tính nhanh tổng sau: a) 11 + 12 + 13 +.
Bài 19: Tính nhanh tổng sau: a) 12 + 14 + 16 + .