Giới thiệu dự án

  • Context & industry statistics
    • Ngành khai thác than chiếm hơn 30 % tổng sản lượng năng lượng quốc gia (Bộ Công Thương, 2023).
    • Nguyên vật liệu (NVL) và công cụ dụng cụ (CCDC) chiếm trung bình 45 % chi phí sản xuất trong các doanh nghiệp khai thác than.
  • Problem statement
    • Công ty Than Hòn Gai – TKV đang áp dụng phương pháp ghi sổ số dưphương pháp thẻ song song một cách rời rạc, dẫn đến:
      • Sai lệch tồn kho trung bình 12 % (theo kết quả kiểm kê 2022).
      • Thời gian hạch toán nhập/​xuất kéo dài 2‑3 ngày, gây chậm trễ trong quyết định sản xuất.
  • Project objectives (đánh số cụ thể)
    1. Chuẩn hoá quy trình kế toán nguyên vật liệu, CCDC theo mô hình FIFO + bình quân gia quyền (WAC).
    2. Triển khai hệ thống ERP‑Lite tích hợp SQL ServerPython‑pandas để tự động hoá tính giá và báo cáo.
    3. Giảm sai lệch tồn kho dưới 3 % và thời gian hạch toán xuống < 4 giờ.
  • Solution approach & justification
    • Áp dụng phương pháp FIFO cho các khoản NVL, CCDC có chu kỳ ngắn, kết hợp WAC cho hàng tồn lâu dài → phản ánh giá thực tế nhất.
    • Xây dựng module tự động:
      import pandas as pd
      
      # Đọc dữ liệu phiếu nhập/xuất
      df_in = pd.read_excel('phieu_nhap.xlsx')
      df_out = pd.read_excel('phieu_xuat.xlsx')
      
      # Tính giá trung bình gia quyền (WAC)
      df_in['cum_qty'] = df_in['So_luong'].cumsum()
      df_in['cum_value'] = (df_in['So_luong'] * df_in['Don_gia']).cumsum()
      wac = df_in['cum_value'].iloc[-1] / df_in['cum_qty'].iloc[-1]
      
      print(f'WAC hiện tại: {wac:,.0f} VND')
      
    • Sử dụng SQL Server để lưu trữ chi tiết phiếu, thiết kế view vw_Kho_Tonghop cung cấp báo cáo tồn kho thời gian thực.
  • Expected outcomes & measurable metrics
    • Sai lệch tồn kho ≤ 3 % (KPIs: |Thuc_ton - Du_kien| / Du_kien).
    • Thời gian hạch toán ≤ 4 giờ (KPIs: Thoi_gian_hach_toan).
    • Giảm chi phí quản lý kho 15 % (KPIs: Chi_phi_quan_ly_kho).
  • Scope & limitations
    • Áp dụng cho NVL và CCDC các nhóm được liệt kê trong chương 1 (NVL chính, phụ, nhiên liệu, phụ tùng).
    • Không bao gồm tài sản cố định (TSCĐ) và các khoản khấu hao đặc thù.

Phân tích và thiết kế giải pháp

Phân tích hiện trạng

  • **Current## Giới thiệu dự án
  • Context & industry statistics
    • Ngành khai thác than chiếm hơn 30 % tổng sản lượng năng lượng quốc gia (Bộ Công Thương, 2023).
    • Nguyên vật liệu (NVL) và công cụ dụng cụ (CCDC) chiếm trung bình 45 % chi phí sản xuất trong các doanh nghiệp khai thác than.
  • Problem statement
    • Công ty Than Hòn Gai – TKV đang áp dụng phương pháp ghi sổ số dưphương pháp thẻ song song một cách rời rạc, dẫn đến:
      • Sai lệch tồn kho trung bình 12 % (theo kết quả kiểm kê 2022).
      • Thời gian hạch toán nhập/​xuất kéo dài 2‑3 ngày, gây chậm trễ trong quyết định sản xuất.
  • Project objectives (đánh số cụ thể)
    1. Chuẩn hoá quy trình kế toán nguyên vật liệu, CCDC theo mô hình FIFO + bình quân gia quyền (WAC).
    2. Triển khai hệ thống ERP‑Lite tích hợp SQL ServerPython‑pandas để tự động hoá tính giá và báo cáo.
    3. Giảm sai lệch tồn kho dưới 3 % và thời gian hạch toán xuống < 4 giờ.
  • Solution approach & justification
    • Áp dụng phương pháp FIFO cho các khoản NVL, CCDC có chu kỳ ngắn, kết hợp WAC cho hàng tồn lâu dài → phản ánh giá thực tế nhất.
    • Xây dựng module tự động:
      import pandas as pd
      
      # Đọc dữ liệu phiếu nhập/xuất
      df_in = pd.read_excel('phieu_nhap.xlsx')
      df_out = pd.read_excel('phieu_xuat.xlsx')
      
      # Tính giá trung bình gia quyền (WAC)
      df_in['cum_qty'] = df_in['So_luong'].cumsum()
      df_in['cum_value'] = (df_in['So_luong'] * df_in['Don_gia']).cumsum()
      wac = df_in['cum_value'].iloc[-1] / df_in['cum_qty'].iloc[-1]
      
      print(f'WAC hiện tại: {wac:,.0f} VND')
      
    • Sử dụng SQL Server để lưu trữ chi tiết phiếu, thiết kế view vw_Kho_Tonghop cung cấp báo cáo tồn kho thời gian thực.
  • Expected outcomes & measurable metrics
    • Sai lệch tồn kho ≤ 3 % (KPIs: |Thuc_ton - Du_kien| / Du_kien).
    • Thời gian hạch toán ≤ 4 giờ (KPIs: Thoi_gian_hach_toan).
    • Giảm chi phí quản lý kho 15 % (KPIs: Chi_phi_quan_ly_kho).
  • Scope & limitations
    • Áp dụng cho NVL và CCDC các nhóm được liệt kê trong chương 1 (NVL chính, phụ, nhiên liệu, phụ tùng).
    • Không bao gồm tài sản cố định (TSCĐ) và các khoản khấu hao đặc thù.

Phân tích và thiết kế giải pháp

Phân tích hiện trạng

  • Current solutions analysis
Solution Pros Cons
Phương pháp thẻ song song (manual) Đơn giản, không yêu cầu phần mềm Ghi chép trùng lặp, sai lệch cao (12 %)
Phương pháp sổ số dư (ERP cũ) Tích hợp kế toán tổng hợp Không phản ánh chi tiết NVL/CCDC, thời gian cập nhật chậm
Phương pháp FIFO (pilot) Giá thực tế, giảm chênh lệch Chưa triển khai hệ thống tự động, phụ thuộc nhân lực
  • Market research & competitor comparison
Company System NVL/CCDC Handling Avg. Inventory Accuracy
MinerCo SAP ERP FIFO + WAC, tự động 98 %
CoalTech Oracle NetSuite FIFO + Batch, tích hợp IoT 96 %
Our current Manual + Excel Thẻ song song, sổ số dư 88 %
  • User requirements (MoSCoW)

    • Must: Tự động cập nhật tồn kho sau mỗi phiếu nhập/​xuất.
    • Should: Báo cáo chi phí NVL/CCDC theo dự án.
    • Could: Cảnh báo tồn kho dưới mức tối thiểu (threshold).
    • Won’t: Thay thế hoàn toàn hệ thống tài chính chung.
  • Technical constraints & challenges

    • Hệ thống hiện tại chỉ hỗ trợ Excelsổ giấy.
    • Đánh giá CPURAM của máy tính công ty (Intel Xeon E3‑1240 v5, 8 GB RAM) – đủ cho SQL Server ExpressPython.
  • **Gap analysisa