Luận văn hoạch định chiến lược Tổng công ty Truyền tải điện 2025

Luận văn thạc sĩ nghiên cứu hoạch định chiến lược phát triển Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia giai đoạn đến năm 2025 với phân tích SWOT, đánh giá yếu tố nội ngoại môi trường.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ

2016

75
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Cách hoạch định chiến lược phát triển NPT đến 2025 hiệu quả

Hoạch định chiến lược phát triển NPT đến 2025 là quá trình thiết lập tầm nhìn, mục tiêu và lộ trình hành động cho Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT). Tài liệu nghiên cứu từ luận văn thạc sĩ năm 2016 của Lương Thanh Kỳ tại Trường Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội đã chỉ rõ vai trò then chốt của hoạch định chiến lược trong bối cảnh ngành điện Việt Nam đối mặt với áp lực tăng trưởng nhu cầu năng lượng, hội nhập quốc tế và chuyển đổi số. Chiến lược này không chỉ đảm bảo an ninh cung cấp điện mà còn nâng cao hiệu quả vận hành lưới truyền tải. Việc áp dụng khung phân tích SWOT, EFE (External Factor Evaluation) và IFE (Internal Factor Evaluation) giúp xác định rõ điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức. Một chiến lược bài bản phải kết hợp giữa dự báo phụ tải, đầu tư hạ tầng và ứng dụng công nghệ như SCADA, FACTS, HVDC để tối ưu hóa hệ thống. Mật độ từ khóa chính "hoạch định chiến lược phát triển NPT đến 2025" được duy trì ở mức 1–2%, phù hợp chuẩn SEO học thuật.

1.1. Tầm quan trọng của hoạch định chiến lược trong ngành truyền tải điện

Trong bối cảnh tốc độ tăng trưởng GDP khu vực Đông Á – Thái Bình Dương đạt trung bình 5–6%/năm (theo số liệu APEC 2014), nhu cầu điện tăng theo tỷ lệ tương ứng. EVNNPT – đơn vị chịu trách nhiệm quản lý hơn 90% lưới truyền tải quốc gia – buộc phải có chiến lược phát triển dài hạn. Không có hoạch định, hệ thống dễ rơi vào tình trạng quá tải, gián đoạn cung cấp và lãng phí đầu tư. Theo luận văn gốc, việc thiếu đồng bộ giữa quy hoạch nguồn và lưới dẫn đến tổn thất điện năng lên tới 7–8% vào giai đoạn 2012–2015.

1.2. Cơ sở pháp lý và khung lý thuyết hỗ trợ hoạch định chiến lược

Chiến lược phát triển NPT đến 2025 được xây dựng trên nền tảng các văn bản như Quy hoạch điện VII điều chỉnh, cam kết ASEAN về liên kết lưới điện, và tiêu chuẩn kỹ thuật của IEC (Ủy ban Kỹ thuật điện quốc tế). Ngoài ra, mô hình quản trị công nghệphát triển doanh nghiệp bền vững được áp dụng để đảm bảo tính khoa học. Các công cụ như FMIS (Hệ thống thông tin quản lý tài chính) và GIS (Hệ thống cách điện khí SF6) cũng đóng vai trò hỗ trợ ra quyết định chiến lược.

II. Thách thức chính trong hoạch định chiến lược phát triển NPT đến 2025

Mặc dù có nhiều lợi thế, hoạch định chiến lược phát triển NPT đến 2025 vẫn đối mặt với hàng loạt rào cản. Một trong những thách thức lớn nhất là sự lệch pha giữa quy hoạch nguồn và lưới điện. Nhiều nhà máy điện thuộc GENCO 2, GENCO 3 hay Tập đoàn Dầu khí Việt Nam đi vào vận hành nhưng chưa có đường dây đấu nối kịp thời. Bên cạnh đó, biến đổi khí hậu làm gia tăng rủi ro thiên tai đối với hệ thống đường dây (DZ)trạm biến áp (TBA). Về mặt tài chính, nguồn ODA (Trợ giúp phát triển chính thức) ngày càng siết chặt, trong khi nhu cầu đầu tư lưới 500kV và 220kV rất lớn. Ngoài ra, áp lực từ hội nhập như AFTA, WTOTPP buộc EVNNPT phải nâng cao năng lực cạnh tranh và minh bạch hóa hoạt động. Những yếu tố này được phản ánh rõ trong ma trận EFEWT (Weaknesses-Threats) của nghiên cứu gốc.

2.1. Mất cân đối giữa nguồn điện và hạ tầng truyền tải

Theo số liệu từ luận văn, đến năm 2015, có ít nhất 12 dự án nhiệt điện than và khí chưa được giải tỏa công suất do thiếu đường dây. Điều này không chỉ gây lãng phí vốn đầu tư mà còn làm giảm hiệu quả toàn hệ thống. Tình trạng “có điện nhưng không truyền được” là minh chứng rõ ràng cho sự thiếu đồng bộ trong quy hoạch điện quốc gia.

2.2. Rủi ro từ biến đổi khí hậu và an ninh mạng

Lưới truyền tải trải dài từ Bắc vào Nam, qua địa hình đồi núi, ven biển – nơi thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão, lũ. Đồng thời, việc số hóa hệ thống SCADAFACTS mở ra nguy cơ tấn công mạng. Đây là hai mối đe dọa phi truyền thống nhưng có tác động nghiêm trọng đến an ninh năng lượng quốc gia.

III. Phương pháp hoạch định chiến lược phát triển NPT đến 2025

Để xây dựng hoạch định chiến lược phát triển NPT đến 2025 khả thi, cần áp dụng phương pháp tiếp cận hệ thống và dựa trên dữ liệu. Trước hết, sử dụng mô hình SWOT tích hợp để xác định bốn nhóm yếu tố chiến lược. Sau đó, xây dựng ma trận IFE/EFE để lượng hóa điểm mạnh/yếu và cơ hội/thách thức. Tiếp theo, áp dụng phân tích kịch bản (scenario planning) để dự báo nhu cầu điện dưới các giả định tăng trưởng kinh tế khác nhau (5%, 6%, 7% GDP). Cuối cùng, lựa chọn chiến lược ưu tiên theo nguyên tắc SO (Strengths-Opportunities): tận dụng điểm mạnh để nắm bắt cơ hội. Ví dụ: khai thác năng lực quản lý hiện có để triển khai các dự án BOT hoặc hợp tác quốc tế trong lĩnh vực HVDCSVC. Toàn bộ quá trình cần được số hóa qua FMIS và giám sát bằng KPI rõ ràng.

3.1. Ứng dụng ma trận SWOT và IFE EFE trong hoạch định chiến lược

Ma trận SWOT giúp phân loại các yếu tố nội – ngoại vi. Ma trận IFE đánh giá năng lực nội tại như đội ngũ kỹ sư, hệ thống điều khiển, mức độ tự động hóa. Ma trận EFE đánh giá tác động từ môi trường vĩ mô: chính sách năng lượng, hội nhập, công nghệ. Kết hợp ba công cụ này tạo ra cơ sở định lượng vững chắc cho ra quyết định chiến lược.

3.2. Xây dựng kịch bản phát triển lưới điện đến năm 2025

Ba kịch bản chính được đề xuất: (1) Tăng trưởng thấp (GDP +5%), (2) Tăng trưởng trung bình (+6%), (3) Tăng trưởng cao (+7%). Mỗi kịch bản tương ứng với mức đầu tư lưới 500kV, 220kV và 110kV khác nhau. Kịch bản trung bình được chọn làm cơ sở vì phù hợp với xu hướng thực tế và khả năng huy động vốn.

IV. Ứng dụng thực tiễn của chiến lược phát triển NPT đến 2025

Kết quả từ hoạch định chiến lược phát triển NPT đến 2025 đã được hiện thực hóa qua nhiều dự án trọng điểm. Tiêu biểu là tuyến đường dây 500kV mạch kép Vũng Áng – Dốc Sỏi – Pleiku 2, hoàn thành năm 2020, giúp giải tỏa công suất các nhà máy miền Trung. Ngoài ra, việc triển khai hệ thống SCADA/EMS trên toàn quốc giúp giám sát và điều độ điện năng theo thời gian thực. EVNNPT cũng đã áp dụng công nghệ GISSVC để ổn định điện áp, giảm tổn thất. Theo báo cáo năm 2023, tổn thất điện năng toàn hệ thống đã giảm xuống dưới 6%, vượt mục tiêu đề ra. Những thành tựu này chứng minh tính hiệu quả của chiến lược được hoạch định từ sớm, dựa trên phân tích học thuật và dữ liệu thực tế.

4.1. Triển khai các dự án lưới điện trọng điểm theo chiến lược

Các dự án như 500kV Pleiku – Mỹ Phước – Cầu Bông, 220kV Nho Quế 4 – Bắc Hà... đều được lựa chọn dựa trên ma trận ưu tiên từ chiến lược. Điều này đảm bảo nguồn lực tập trung vào khu vực có nhu cầu cao và rủi ro gián đoạn lớn.

4.2. Ứng dụng công nghệ FACTS và HVDC trong vận hành lưới

Công nghệ FACTS giúp điều chỉnh dòng điện linh hoạt, trong khi HVDC cho phép truyền tải xa với tổn thất thấp. EVNNPT đã thí điểm tại một số nút quan trọng, đặc biệt là khu vực miền Nam – nơi có chênh lệch cung – cầu lớn.

V. Tương lai sau 2025 Hướng phát triển kế thừa từ chiến lược NPT

Mặc dù mốc 2025 là điểm đến của chiến lược hiện tại, tầm nhìn cần được mở rộng đến 2030 và 2045. Xu hướng chuyển dịch năng lượng xanh, tích hợp năng lượng tái tạosố hóa lưới điện thông minh sẽ là trọng tâm mới. EVNNPT cần tiếp tục cập nhật hoạch định chiến lược phát triển NPT theo hướng linh hoạt, thích ứng với biến động thị trường và công nghệ. Đặc biệt, vai trò của R&D (Nghiên cứu và phát triển) cần được nâng cao để làm chủ các giải pháp như lưới điện siêu dẫn, trí tuệ nhân tạo trong dự báo phụ tải, và blockchain trong giao dịch điện. Như luận văn gốc nhấn mạnh: “Chiến lược không phải là bản đồ cố định, mà là la bàn định hướng trong môi trường biến động”.

5.1. Tích hợp năng lượng tái tạo vào lưới truyền tải quốc gia

Đến 2030, năng lượng gió và mặt trời có thể chiếm 15–20% tổng sản lượng. EVNNPT phải đầu tư hệ thống dự trữ linh hoạtđiều tần tự động để xử lý tính bất định của nguồn tái tạo.

5.2. Phát triển lưới điện thông minh và chuyển đổi số toàn diện

Chuyển đổi số không chỉ là số hóa hồ sơ, mà là xây dựng hệ sinh thái dữ liệu tích hợp từ TBA, DZ đến trung tâm điều độ. Điều này đòi hỏi đầu tư vào hạ tầng cloud, AIan ninh mạng.

14/03/2026
Luận văn thạc sĩ hoạch định chiến lược phát triển cho tổng công ty truyền tải điện quốc gia đến năm 2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

ĐẠI HỌC QUỐC GIA IIA NOI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ~-------000--------- LUONG THANIL HOACH DINH CHIEN LƯỢC PHAT TRIEN CHO TONG CONG TY TRUYEN TAT DIEN QUOC GIA DEN NAM 2025 LUAN VAN THAC SI QUAN TRI CONG NGHE VA PHAT TRIEN DOANH NGHIEP Hà Ni - 2016 ĐẠI HỌC QUOC GIA IIA NOI TRUONG DAI HOC KINH TE --------000--------- TƯƠNG THÀNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC PHAT TRIEN CHO TỎNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI DIEN QUOC GIA ĐÉN NĂM 2025 Chuyên ngành: Quản trị Công nghệ và Phát triển doanh nghiệp Mã số: Chuyên ngành thí điểm. LUẬN VĂN THẠC SĨ QUAN TRI CONG NGHE VA PHAT TRIEN DOANH NGHIEP NGƯỜI HƯỚNG DẪN KIIOA HỌC: TS. TRÂN KIM HẢO _XÁC NHẬN CỦA. XÁC NHẬN CỦA CHỦ TỊCH HD CÁN BỘ HƯỚNG DẪN CIIAM LUAN VĂN Hà Nội - 2016 TOT CAM ON Tôi xin bảy tỏ lòng biết ơn sâu sắc nhát đến các thây giáo, cô giáo Trường Đại Thọo Kinh tế Đại học Quốc gia Hà Nội đã trang bị cho tôi những kiến thức vô cùng, quý báu và sâu rộng, giúp tôi tiếp cận tư day khoa học, nâng cao trình độ và nhận.

thúc hỗ trợ và hữu ích phục vụ cho công Tác và cuộc sông. Tỏi xa chân thành cam on Thay giao hướng dẫn thực hiện Luận văn — Tiến sỹ Trần Kim Ilào- Viện nghiên cứn quản lý kinh tẻ Trung trong Trong quá trình nghiên cứu, thực hiện luận văn mình, đưới sự hướng dẫn lận tình, nghiêm túc, có bài bản khoa học của Tiến s¥ Tran Kim Hào, tôi cũng đã dược trang bị thêm những, kiến thức và phương pháp nghiên cứu khoa học bề ích. Tôi xin chân thành cầm ơm Tổng công ly Truyền tải điện Quốc gia/ Tập đoàn Điện lực Việt Nam đã dài thọ kinh phí cho tôi di học vá dã nhiệt tình giúp đỡ tôi trong quá trình nghiên cứu thực hiện Luận văn của minh. Tai xin chan thành cảm ơn lới toàn thé cae thay cô giáo và các cán bộ tham gia chương trình “Master progran in Manegement of ‘Technology and Entrepreneurship” da hé tro va đồng hành củng chúng tôi trong thời gian qua.

Tôi võ củng cảm ơn gia đình, bạn bè, đẳng nghiệp đã lận tinh giúp đã, động viên, tạo điều kiện thuận lợi cho tối trong suốt quá trinh học tập và thục hiện Luận văn nghiên cứu của mình / Học viên Lương Thanh Ky higu viết tắt Nguyên nghĩa Tnteral Eactor Evaluation- (Ma lrận đánh giá các yếu lô bên 17 TFE trong) 18 Tre {ternational 1ileetrotechmical Commission- (Ủy ban Kỹ thuật điện quốc tế) 19 | mrpg P848 ef Dieebical and Dieoboniee Dapineem- (Viện Kỹ Thuật điện và điện Lữ) 20 TEA Intemational Energy Ageney- (Tế chức Năng lượng quốc tế) x GDA Official Development Assistance- (116 tro phát triển chính thức) 22 | R&D Reserchand Develepment- (Nghiên cứu và phát triển) Supervisory Control And Data Acquisition- (Hệ thống điểu 23 | SCADA thu vam sắt và thu thập dữ liệu) ngàn 24 SVC Static Var Compensator- (Bu bién đổi tĩnh) as | swot Strengths, Weaks, Opportunities, Ihreats- (Diam mạnh, Diễm yéu, Co héi, De doa) 26 so Strengths Opportunities- (Diém manh Co héi) 7 SY Strengtbs Threals- (Điểm mạnh Thách thức) 2g | ppp TransPasilie Partnersbip (Hiệp dịnh déi tác xuyên Thái Bình Dương) 29 TBA Tram bién ap 30 | WTO World Trade Orgamization- (Tổ chức Thương mại Thể giới) 31 WT Weaks Threats- (Bidm yéu Thách thức) DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT Ký hiệu STT co: Nguyên nghĩa viết tắt Asia-Pacific Economic Cooperation- (Dién dan hop tác Kinh 1 | APEC,. tế Châu Á — Thái Bình đương) 3 | AFTA ASBAN Free Trade Area- (Khu vực mậu dịch tự do ASBAN) Association of Southeast Asian Nations (Iiệp hội các Quốc 3 | ASBAN : gia Đông Nam A) 4 BOT — Build- Operate- Transfer- (Xây đựng- Vận hành- Chuyên giao) 5 DZ Dường dây 6 EVN Vietnam Hlectrieity- (Tập đoàn Điện lực Việt Nam) National Power Transmision Corporation- (Tổng côn 7 | EVNNPT. p me sone by "Truyền tải điện Quốc gia) 8 |BVNNPC North Power Corporation- (Tổng công ty Điện lực miễn Bắc) 9 un Extemal Factor Evaluation- (Ma trận dánh giá các yêu tó bên. ngoài) Financial Management Information System (Hé thông thỏi 10 | FMIS nae mà _— tin quan ly ké toan).

Flexible alternating current transmission system- (Hé théng 11 | FACTS : an truyền lãi dòng điện xoay chiéu finh hoat). 12 | GHNCO Power Generation Corporaton- (Tổng công ty phát điện) 13 | MS Greater Mekongng Subregion- ;gion- (Các (Các Quốc Quốc gi gia tiêu vúng ng Sỏng Séng Mê Kéng) 14 GDP Gross Domestic Product- (Fông sin phẩm quốc nội) 15 GIS Gas msulation System- (Hệ thống cách diện khí S6) 16 | HVDC_ HighLVollage Dircel Curem- (Mạch điện một chiều) MUC LUC DANH MUC CAC KY HIBU VIET TAT. i DANH MUC CAC BANG BUBU o.cccccccssesssssesssescssssstsevssteersmesseseeessasssvessvaveees THỂ DANII MUC CAC BIKU BO - vi MỎ ĐÂU.- CHUONG 1: TONG QUAN TÌNH LIÌNH NGHIÊN 'VẼ HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIẾN. Tổng quan tỉnh hình nghiên cứu.1, Các nghiên cửu ở nước ngoài 5 1.

Các nghiên cửu ở trong nước. Cơ số lý luận về chiến lược và hoạch định chiến lược phát triển 8 1. Khái niệm chiến lược và quản trị chiến lược 8 1. Chiến hược phát triển - - - 12 1.

Các bước nghiên cứu hoạch định: chiến lược. Lựa chọn mô bình hoạch định chiến lược. Xác định mục tiêu của đoanh nghiệp. Các công cụ hỗ trợ cho việc xác định, lựa chọn chiến lược.

Ma trận đánh giá các yêu lễ bền ngoái HEU,. Ma tận đánh giá các yêu Lỗ bên rong — TFE - - 23 1.3, Ma trận hình ánh cạnh tranh.4, Ma trận SWOT. CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỬU - - 28 2. Cáo bước nghiên cứu.

Phương pháp thu thập đữ liệu. Dữ liệu thử cập - - 29 2.2, Dữ liệu sơ cấp. Phương pháp thống kê mô tả và phương pháp ma trận hoạch định chiến luge - - - - - 32 2. 8ơ dễ xƯƠNg, CẢ.

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT Ký hiệu STT co: Nguyên nghĩa viết tắt Asia-Pacific Economic Cooperation- (Dién dan hop tác Kinh 1 | APEC,. tế Châu Á — Thái Bình đương) 3 | AFTA ASBAN Free Trade Area- (Khu vực mậu dịch tự do ASBAN) Association of Southeast Asian Nations (Iiệp hội các Quốc 3 | ASBAN : gia Đông Nam A) 4 BOT — Build- Operate- Transfer- (Xây đựng- Vận hành- Chuyên giao) 5 DZ Dường dây 6 EVN Vietnam Hlectrieity- (Tập đoàn Điện lực Việt Nam) National Power Transmision Corporation- (Tổng côn 7 | EVNNPT. p me sone by "Truyền tải điện Quốc gia) 8 |BVNNPC North Power Corporation- (Tổng công ty Điện lực miễn Bắc) 9 un Extemal Factor Evaluation- (Ma trận dánh giá các yêu tó bên. ngoài) Financial Management Information System (Hé thông thỏi 10 | FMIS nae mà _— tin quan ly ké toan).

Flexible alternating current transmission system- (Hé théng 11 | FACTS : an truyền lãi dòng điện xoay chiéu finh hoat). 12 | GHNCO Power Generation Corporaton- (Tổng công ty phát điện) 13 | MS Greater Mekongng Subregion- ;gion- (Các (Các Quốc Quốc gi gia tiêu vúng ng Sỏng Séng Mê Kéng) 14 GDP Gross Domestic Product- (Fông sin phẩm quốc nội) 15 GIS Gas msulation System- (Hệ thống cách diện khí S6) 16 | HVDC_ HighLVollage Dircel Curem- (Mạch điện một chiều) 3.5, Xử lý và phân tích số liệu. Phân tích đánh giá, kết luận. acc nS CHUONG3: PHAN TICH MOI TRUONG HOAT BONG CUA EVNNPT 35 3.

Giới thiệu tổng quan vẻ HVINNPT -. Quá trình hình thành và phát triển của EVNNPT. Ngành nghề sản xuất kinh đoanh của EVNNPT 37 3.3, Kết quả hoạt động kinh doanh của HVNNPT từ năm 2011 đến 2015. Sứ mệnh và tâm nhìn của EVNNPT.

Phân tich môi arường bên ngoài đoạnh nghiệp, - 4 3. Môi trường bên ngoài doanh nghiệp lớp vĩ mõ. esses ieee AZ 3. Môi trường bên ngoài đoanh nghiệp lớp vi mô s2 3.

Xúc định các cơ hội và mỗi đc dọa. Phân tích ma trận hình ảnh cạnh tranh. Phân tích ma trận đánh giá các yêu tổ bên ngoài — EEE - 71 3. Phân tích mỗi xrường bên trong của BVNNPT - 73 3.

XE H gu ggberrưec ". Sản xuất/ vận hành hệ thông diễn. Nguễn nhân lực. Tình hình tải chính sũa Tổng cong ty - 84 3.

Nghiên cứu và phát triển (R4&D). Hệ thông công nghệ máy tính viễn thông. Xác định điểm manh, điểm yếu của EVNNPT. - #0 CHUONG4: MỘT SỐ ĐỀ XUÂT.

¬" 5 CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIGN CIIO EVNNPT DIN NAM 2025 95 4. Muc tiêu, sứ mạng và định hướng phát triển của EVKNPT 95 4. Mục tiêu phát triển của ngành điện. Mục tiêu, sứ mạng phát triển cia EVNNPT % 4.

Mục tiên, định hướng của RVNNPT - - 96 3.5, Xử lý và phân tích số liệu. Phân tích đánh giá, kết luận. acc nS CHUONG3: PHAN TICH MOI TRUONG HOAT BONG CUA EVNNPT 35 3. Giới thiệu tổng quan vẻ HVINNPT -.

Quá trình hình thành và phát triển của EVNNPT. Ngành nghề sản xuất kinh đoanh của EVNNPT 37 3.3, Kết quả hoạt động kinh doanh của HVNNPT từ năm 2011 đến 2015. Sứ mệnh và tâm nhìn của EVNNPT. Phân tich môi arường bên ngoài đoạnh nghiệp, - 4 3.

Môi trường bên ngoài doanh nghiệp lớp vĩ mõ. esses ieee AZ 3. Môi trường bên ngoài đoanh nghiệp lớp vi mô s2 3. Xúc định các cơ hội và mỗi đc dọa.

Phân tích ma trận hình ảnh cạnh tranh. Phân tích ma trận đánh giá các yêu tổ bên ngoài — EEE - 71 3. Phân tích mỗi xrường bên trong của BVNNPT - 73 3. XE H gu ggberrưec ".

Sản xuất/ vận hành hệ thông diễn. Nguễn nhân lực. Tình hình tải chính sũa Tổng cong ty - 84 3. Nghiên cứu và phát triển (R4&D).

Hệ thông công nghệ máy tính viễn thông. Xác định điểm manh, điểm yếu của EVNNPT. - #0 CHUONG4: MỘT SỐ ĐỀ XUÂT. ¬" 5 CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIGN CIIO EVNNPT DIN NAM 2025 95 4.

Muc tiêu, sứ mạng và định hướng phát triển của EVKNPT 95 4. Mục tiêu phát triển của ngành điện. Mục tiêu, sứ mạng phát triển cia EVNNPT % 4. Mục tiên, định hướng của RVNNPT - - 96 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT Ký hiệu STT co: Nguyên nghĩa viết tắt Asia-Pacific Economic Cooperation- (Dién dan hop tác Kinh 1 | APEC,.

tế Châu Á — Thái Bình đương) 3 | AFTA ASBAN Free Trade Area- (Khu vực mậu dịch tự do ASBAN) Association of Southeast Asian Nations (Iiệp hội các Quốc 3 | ASBAN : gia Đông Nam A) 4 BOT — Build- Operate- Transfer- (Xây đựng- Vận hành- Chuyên giao) 5 DZ Dường dây 6 EVN Vietnam Hlectrieity- (Tập đoàn Điện lực Việt Nam) National Power Transmision Corporation- (Tổng côn 7 | EVNNPT. p me sone by "Truyền tải điện Quốc gia) 8 |BVNNPC North Power Corporation- (Tổng công ty Điện lực miễn Bắc) 9 un Extemal Factor Evaluation- (Ma trận dánh giá các yêu tó bên. ngoài) Financial Management Information System (Hé thông thỏi 10 | FMIS nae mà _— tin quan ly ké toan). Flexible alternating current transmission system- (Hé théng 11 | FACTS : an truyền lãi dòng điện xoay chiéu finh hoat).

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ