HOC VIEN CONG NGHE BUU CHINH VIEN THONG KHOA CONG NGHE THONG TIN 2 b MON: PT & TK HE THONG THONG TIN DE TAI: HE THONG QUAN LY VA DANG KY KY TUC XA SINH VIEN Thanh vién nhom 8: 1. Phùng Đức Mạnh - N20DCCNU40 2. Đăng Đức Trọng —- N2UDCCN079 3. Châu Huy Diễn - N20DCCN010 4.
Trần Việt Anh - N20DCCN087 $5. Huỳnh Gia Hung — N20DCCN024 Lớp: D20CQCNPM01-N Thành phố Hồ Chí Minh, 20/01/2024 Mục lục nội dung Mục lục hình ảnh. - - - c c1 nS 12 1191k KT TS KTS ng SH KT KTS kg c1 5 Mục lục bảng. 7 Danh mục từ viết tatoo.
Danh muc oa, "swyyayaaÁẮÁẶÁẮẶỒẮÝÝÝỶỶ. Danh mục từ viết tắt Tiếng ADDL. Xac dinh yéu cau hé thong ¬ 9 1. Vẽ sơ đồ mô hình hoạt động, workflow của hệ thống secseceseeceseseecesceseetanueceesersentaaecerscs 9 2.
Mô tả yêu cầu hệ thống. - + St E1 12112112212 1121 110 121121 1n nga 9 a) Xác định và mô tả các tac Man. cece ecccceecccccecseccceececsscecenteaeccesceseettseecersenees 9 b) Xác định và mô tả các ca sử dỤng. 2c 1 21 91111121111 11012112 11H tru 10 €) Xác định biểu đồ ca sử dỤn.1 ng SH HH HH 1 1 01 rang 11 d) — Khảo sát các ca sử Ụng.
ch HH HH1 11H 12 H1 1 HH HH tr ch 12 e) _ Xếp ưu tiên các ca sử dụng.-----cc n nnnEH Hn HH2 ng ra rre 13 3. Vẽ các biểu đỗ usecase tương Ứng.--- St SE 212 11221221 1 112 eerrog 14 a) _ Usecase đăng nhập: mỗi tác nhân trong hệ thống có thê đăng nhập hệ thống. 14 b) _ Useease phòng nhân sự quản lý nhân vIÊn. - L2 2v Hy re, 15 c€) _ Usecase quản lý quản lý sinh viên và quản ly phòng.
cà: c2 2x2 s22 16 d) Usecase kế toán lập hóa đơn đóng phí.- 5 SE E2 21 22t rrye 19 e) Usecase sinh vién đăng ký kfX. _ Vẽ các biêu đồ tuần tự/ giao tiếp tương ứng.-- 5s c2 E22 tt trưa 21 a) _ Biểu đồ tuần tự đăng nhập. tì SE E512 2121 21 b) — Biểu đồ tuần tự đăng ký ktx. nh nh nh HH HH ng ren ưyn 22 €) Biểu đồ tuần tự thêm sinh viên.
22 SH H215 25111 15211111525552115551 8112x551 Eerrres 23 d) Biểu đồ tuần tự cập nhật thông tin sinh viÊn. c0 c2 2212121111118 xxee 24 e) Biểu đồ tuần tự xóa sinh Vit. cccccccccccccccscscecesescsceceseevscesesssescevevevsvsesessetsvesesevase 25 f)_ Biểu đồ tuần tự thêm phòng.- 52 5 SE E12112112112711 11211 1210 1 ng gr te 26 ø) _ Biểu đồ tuần tự cập nhật thông tin phòng.- 2 s12 1E 22t errre 27 h) _ Biểu đồ tuần tự xóa phòng. + s c T TT Hrt n1 1 1e ngàn 28 i) Biéu dé tuan tự lập hóa đơn đóng phí.
5s s11 2121 eeerree 29 j) Biểu đồ tuần tự thêm nhân viên. 2 s s t2 2 2212711 11211212121 rr ru 30 k) _ Biểu đồ tuần tự cập nhật thông tin nhân viên.--- ees eesesesseeseseesessesereees 31 b Biểu đồ tuần tự xóa nhân viên. Vẽ các biêu đồ hoạt động tương ứng. 1121221211 erreg 33 a) Biéu dé hoat động kiểm tra xóa nhân viên.2- s22 21 595355151 8122535515 1155 xezxer 33 b) Biểu đồ hoạt động kiểm tra xóa sinh viên.-2 San ng H HE 128x255 cereee 33 c) _ Biểu đồ hoạt động kiểm tra xóa phòng.
52c SE E1 212211 rrrre 34 d) _ Biểu đồ hoạt động đăng nhập.- 5à ST nh HH1 1 ruyg 34 e) _ Biểu đồ hoạt động đăng ký kfx. cọ HH HH HH Hee 35 Phân tích hệ thống (2 điểm).- 5c 5 2 12212211211 1127112121121 tre 35 Mô tả phân tích hệ thống.- 1 St SE 1E 1211111221121 1101 1 1212211 a ra 35 —¬ a) — Xác định các lớp. ào LH HH HH 1 HH 111 11111 1x ru 35 b) — Xác định quan hệ giữa các lỚp. 1 11212 112211112111111101 1111011011111 11 xe 36 c) _ Xây dựng biểu đồ lớp.
2c St SE 1E tỰEn2H H212 1121 1 re yên 38 d) Xác định thuộc tính Íớp. ó2 1 121211212111 141111192111101101 1111 1201111111111 tre 38 e) _ Xây dựng biểu đồ giao tiếp.- cc ccc TEnnEHEH H2 H21 121gr rrye 39 f) Gan phurong thite cho ÍỚP. c2 12112 1211111011111 1181111111111 17111 111158111 x ke 45 Vẽ biểu đồ lớp tương ứng. - - 5c 1E 2112112112111 121122121 1101111 crrr re 49 „1Ð Vẽ các biêu đồ trạng thái tương Ứng.--- 5 - tt 1121271121121 221101011111 n re 50 a) —-— Bidu d6 trang thai User.
cececcsccessesecsssesseseessssssssessesssseresscssresesiesressceeseesesans 50 b) _ Biểu đồ trạng thái đơn hảng. 50c SE H22 0121 1t ng gey 51 c) — Biểu đồ trạng thai hoa don. coc cccccscseessessessesssessessesssesressessessesresresaseasesesaneees 52 TI. Thiết kế hệ thống (4 di@m).
coc cecccceccesecsssessessessesereeseseesssssreseessressessesrcsrevessesssees 52 Thiết kế kiến trite hé thong. cccceccscsessessesssessesseseeesesseseesasssseseesstesssresreseesasesess 52 —¬ a) — Kiến trúc ba tầng. ch nh HH HH HH ng tra 52 b) —_ Biéu dién hinh trạng mạng với UMIL.- 5c St 2E SE 1212112212171 121tr. 54 Lựa chọn CSDL, các công nghệ ứng dụng trong hệ thống.
Có giải thích lý đo lựa chọn. N 34 a) SQL Server Management Studio Í9. ch HH HH Hà TH HH Hà HH HH rệt 55 C) ÏAVÂ. u21 HH HH HH HH TH Hà KH Hà Hà Hà HH HH HH Hà cu 56 Vẽ biểu đồ thiết kế cơ sở đữ liệu.
0T H21 ng 2155111211255 errrrrse 57 a) XAc dinh thre thé. ccccccccccccccecececssescssvesesesveveseavsvesssssvasssesesesversseavavessavstsvseseseease 57 BD) ERD ic ccccceesesssecseseseseecseseseseseesesesesesecsesesesesscscseseseseescsesesessesecseceesesseaeeseceeaeed 57 c) Mô hình dữ liệu ERD (đạt dạng chuân 3. Thiét ké mét s6 giao dién ngudi ding chinh. cece ces csssessesessesessessveeeessesseeeenes 59 a) _ Giao dién dang hap.
ccc cccceceeccseetersessesscesesevsscsecsessessessessseseessessenseees 59 ID TC 00 0. 60 c) _ Giao diện thông tin hóa đơn. 61 d) = Giao dién dang ky phon. cece cccccsecsesscssssevsscsecevseesessersessessersstesstsesesensees 61 e) Giao diện danh sách sinh vIÊn.- - 5c 11121 11911 11911119 11k ST 0 kh xxy 62 †)_ Giao diện cập nhật sinh VIÊn.
G2 2011212111111 1111011811 1181111111111 11211151 1x tyet 62 Muc luc hinh anh Hinh 1. M6 hinh hoạt động. 211 212111110118110110111110 01111 01111 1x HH HH hieu 8 Hình 2. Các ca sử dụng của hệ thống quản lý tx.
Phân rã ca sử dụng Quản lý nhân viÊn. Phân rã ca sử dụng Quản lý sinh viÊn. Phân rã ca sử dụng Quản lý phòng. Usecase đăng nhập.
2012 121111121111 101 1411 1101111111111 12111 11 01k HH rếy 13 Hình 7. Usecase phòng nhân sự quản ly nhân viÊn. Usecase Quản lý quản lý sinh viên và quan ly phòng. Usecase Kế toán lập hóa đơn đóng phí.
Usecase Sinh viên đăng ký KT X. 211 H11 1211102101111 1811 tt tết 19 Hình 11. Biểu đồ tuần tự đăng nhập. Biểu đồ tuần tự đăng ký ktx.á- c SH HH 120 1 1n re 21 Hình 13.
Biểu đỗ tuần tự thêm sinh viên. 2222 tt 21t tre 22 Hình 14. Biểu đồ tuần tự cập nhật thông tin sinh viên. 5c SE 121182 errxee 23 Hình 15.
Biểu đỗ tuần tự xóa sinh viên. 222 th tt tt 2tr g 24 Hình 16. Biểu đồ tuần tự thêm phòng. 2 1 St E1 1871271121121 112110 12121 rrtg 25 Hình 17.
Biểu đồ tuần tự cập nhật thông tin phòng. 2-5 SE HH yên 26 Hình 18. Biểu đồ tuần tự xóa phòng. 5s c2 E1 21121 2121 121 ng re rườn 27 Hình 19.
Biểu đồ tuần tự lập hóa đơn đóng phí. 0 SE 2 2222121 211111 an 28 Hình 20. Biểu đỗ tuần tự thêm nhân viên. Biểu đồ tuần tự cập nhật thông tin nhân viên.
2 2t nề EEEExrcrrrrrrree 30 Hình 22. Biểu đỗ tuần tự xóa nhân viên.--- 5266 2 tt 211 tt tre 31 Hình 23. Biểu đồ hoạt động kiêm tra xóa nhân viên. Biểu đồ hoạt động kiêm tra xóa nhân viên.
Biểu đồ hoạt động kiêm tra xóa phòng. -- 5s TT 2H 18128 cx tt rưyn 33 Hình 26. Biểu đồ hoạt động đăng nhập. Biểu đồ hoạt động đăng ký KTX.
SE 2E t2 tt 11g ngưng 34 Hình 28. Quan hệ kề thừa giữa các lớp.-s-- 5c tr r5 121212112 grưêg 35 Hình 29. Quan hệ kết hợp giữa các lớp,.--- - s1 TỰ HH 1212121121112 yg 35 Hình 30. Quan hệ cộng hợp giữa lớp NhanVien và PhongNhanŠ.
Quan hệ cộng hợp giữa lớp HoaDon và KeToan. Quan hệ cộng hợp giữa lớp Phong và QuanLy.- c cv vn nhe, 36 Hình 33. Quan hệ cộng hợp giữa lớp SinhVien và QuanLy.- cà n2 nhe 36 Hình 34. Quan hệ cộng hợp giữa lớp DonHang và Phong.
Multiplicity giữa lớp HocKy và Sinh V1€H. c nh nn SH Hye 36 Hình 36. Xây dựng biểu đồ lớp,. 5: 1c SE T2 221221121 21102 12112121 1g ngưng 37 Hình 37.
Xác định thuộc tính lớp. Biểu đồ giao tiếp đăng nhập.- 5 S1 9 SE 2112221221212 121g treo 38 Hình 39. Biểu đồ giao tiếp đăng ký kfx.- 0 TT HH 1 12H tt re 38 Hình 40. Biêu đồ giao tiếp thêm sinh viên.
Biểu đỗ giao tiếp cập nhật thông tin sinh viÊn. Biêu dé giao tiếp xóa sinh viên. Biểu đồ giao tiếp thêm phòng. 2 5c SE 1 122122 210112 ng nga 40 Hình 44.
Biểu đồ giao tiếp cập nhật thông tin phòng. 2-5 1 SE E211 121122 rerrre 41 Hình 45. Biểu đồ giao tiếp xóa phòng. 5à c1 rn n 5 1212122212121 xe reree 41 Hình 46.
Biéu đồ giao tiếp lập hóa don hoe phi. Biêu đồ giao tiếp thêm nhân viên. Biêu đồ giao tiếp cập nhật thông tin nhân viên. Biêu dé giao tiếp xóa nhân viên.-2- 5 2122 2112212111212 2 grưyu 43 Hình 50.
Gán phương thức cho Ïớp. Gán phương thức cho Ïớp.1 XI HaaadiidẳỶỶỶÝỶẢ. Biểu đồ trạng thải USCT. Biểu đồ trạng thái đơn hàng.
0 SE H221 212111211 rrờg 50 Hình 55. Biểu đồ trạng thái hóa đơn. -- 1S SE T2 5 1121212121 1 11g grrờn 51 Hình 56. Biểu diễn hình trạng mạng với UMI.
5c SE 2211212112 1 12121 122gr ờg 57 Hình 59. Giao diện đăng nhập.1 21111011111 110111110111 11 01 H1 1 HH re 58 Hình 60. Giao diện lấy lại mật khâu. 5 ST 2 2211 12112122121 121tr ai 59 Hình 61.
Giao diện thông tin hóa đơn. 111 2 1H 12111011111 11012 HH1 Hy He, 60 Hình 62. Giao diện đăng ký phòng. Giao diện danh sách sinh viên.
- L1 1S vn SE HT TH nhờ 61 Hình 64. Form cập nhật thông tin sinh vIÊn. 61 Mục lục bảng biểu Bang 1. Kịch bản usecase người dùng.
ác 2c 1121211011911 11011111 1101111101 011 HH HH hy 13 Bảng 2. Kịch bản phòng nhân sự xóa nhân vIÊn. Kịch bản phòng nhân sự cập nhật thông tin nhân viên. Kịch bản phòng nhân sự thêm nhân viên.
Kịch bản Quản lý thêm sinh viÊn. 0 20111211 11011111111 1101 1101111118111 1 ghe ray 16 Bảng 6. Kịch ban Quan lý cập nhật thông tin sinh viên. Kịch bản Quản lý xóa sinh VIÊN.
01 11211 11011 1111111110111 101101111 01 811 tr key 17 Bảng 8. Kịch bản Quản lý thêm phòng. Kịch bản Quản lý cập nhật thông tin phòng. Kịch bản Quản lý xóa phòng.
c1 t1 vn HH1 0111011111011 vế, 18 Bảng 11. Kịch bản kế toán lập hóa đơn đóng phí. SE 2111112711111 1E re 18 Bảng 12. Kịch bản sinh viên đăng ký ky tle Xã.
Liệt kê thuộc tính và phương thức của các lớp. ác n nh re, 47 Danh mục từ viết tat 1.