TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN: Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Mô đun 22: Hệ điều hành mã nguồn mở là mô đun đào tạo chuyên môn nghề được biên soạn theo hình thức tích hợp lý thuyết và thực hành. Trong quá trình thực hiện, nhóm biên soạn đã tham khảo nhiều tài liệu về hệ điều hành mã nguồn mở trong và ngoài nước, kết hợp với kinh nghiệm trong thực tế.
Mặc dầu có rất nhiều cố gắng, nhưng không tránh khỏi những khiếm khuyết, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của độc giả để giáo trình được hoàn thiện hơn. Xin chân thành cảm ơn Cần Thơ, ngày 21 tháng 05 năm 2021 1 MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU. 1 HỆ ĐIỀU HÀNH NGUỒN MỞ. VỊ TRÍ TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:.
MỤC TIÊU MÔ ĐUN:. NỘI DUNG MÔ ĐUN. 8 BÀI 1 : TỔNG QUAN VỀ UBUNTU LINUX. 11 LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN UNIX VÀ LINUX.
Các bản phát hành Linux?. Thương Mại Hóa Linux. Kiến trúc của Linux. Các đặc tính cơ bản.
Đa tiến trình. Bộ nhớ ảo. Sử dụng chung thư viện. Sử dụng các chương trình xử lý văn bản.
Sử dụng giao diện cửa sổ. Network Information Service (NIS). Lập lịch hoạt động chương trình, ứng dụng. Các tiện ích sao lưu dữ liệu.
Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lập trình. 16 BÀI 2: CHUẨN BỊ VÀ CÀI ĐẶT UBUNTU LINUX. Yêu cầu về phần cứng. Quá trình cài đặt.
Chọn phương thức cài đặt. Chọn chế độ cài đặt. Chọn ngôn ngữ hiển thị trong quá trình cài đặt. Cấu hình bàn phím.
Chọn cấu hình mouse. Lựa chọn loại màn hình. Lựa chọn loại cài đặt. Lựa chọn Automatically partition.
Chia Partition bằng Disk Druid. Cài đặt chương trình Boot Loader. Cấu hình mạng. Cấu hình Firewall.
Chọn ngôn ngữ hỗ trợ trong Linux. Cấu hình khu vực địa lý của hệ thống. Đặt mật khẩu cho người quản trị. Cấu hình chứng thực.
Chọn các chương trình và Package cài đặt. Định dạng filesystem và tiến hành cài đặt. Phân vùng và định dạng file hệ thống. Cài đặt các gói phần mềm.
Chương trình RPM. Đặc tính của RPM .Bài tập thực hành. Cài Đặt Ubuntu 11.Cài Ubuntu trên máy ảo .Chạy Ubuntu trên Windows 10 – không máy ảo, không cài song song .Cài đặt Ubuntu song song với Windows 10 UEFI/GPT. 45 BÀI 3:HỆ THỐNG TẬP TIN TRONG UBUNTU LINUX.
Cấu Trúc Hệ Thống Tập Tin. Hệ thống thư mục. Thao tác trên hệ thồng tập tin và ổ đĩa. Định dạng file system.
Các thao tác trên tập tin và thư mục. Các thao tác trên thư mục. Đường dẫn tương đối và tuyệt đối .Cấu Trúc Hệ Thống Ubuntu. Cấu trúc thư mục của Ubuntu.2Người dùng và quyền hạn .Cửa sổ dòng lệnh (Terminal).
Màn hình làm việc Desktop .Môi Trường Đồ Họa Unity trên Ubuntu 11. Giao diện Gnome:. Bắt đầu sử dụng Ubuntu với Unity .2 Tìm các ứng dụng và các tập tin với Dash .3 Cửa sổ và vùng làm việt .4: Log out, power off, switch users. Bài tập thực hành.
70 BÀI 4: CÀI ĐẶT ỨNG DỤNG TRÊN UBUNTU LINUX. Cài đặt các một ứng dụng từ mạng. Cài đặt ứng dụng từ Packet. Cài đặt phần mềm từ file source.
Gỡ bỏ các phần mềm đã được cài đặt. Trình soạn thảo vi. Giới thiệu vi. Một số hàm lệnh của vi.
Chuyển chế độ lệnh sang chế độ soạn thảo. Chuyển chế độ soạn thảo sang chế độ lệnh. Trình tiện ích mail. Trình tiện ích tạo đĩa boot.
Trình tiện ích setup. Trình tiện ích fdisk. Trình tiện ích iptraf. Trình tiện ích lynx.
Trình tiện ích mc. Kiểm tra các phần mềm đã được cài đặt. Công cụ tùy chỉnh. Synaptic Package Manager.
VLC Media Player. Visual Studio Code. 91 BÀI 5:CÁC TRÌNH TIỆN ÍCH TRÊN LINUX UBUNTU. Trình soạn thảo WRITER.
Giới thiệu phần mềm soạn thảo văn bản. Các thao tác căn bản trên một tài liệu .Soạn thảo văn bản. Trình bày văn bản.Hàm trong xử lý bảng tính -Cal. Các dạng dữ liệu.Một số hàm thông dụng.
Một số hàm logic. Một số hàm tìm kiếm và tham chiếu. Một số hàm ngày tháng và thời gian. Một số hàm cơ sở dữ liệu.
Một số lỗi thường gặp trong CAL .Tạo hiệu ứng cho đối tượng .Trình diễn slide .Bài tập writer .Bài tập CAL. 133 BÀI 6:QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG. Tạo tài khoản người dùng. Tạo nhóm người dùng.
Các tham số lựa chọn của câu lệnh. Sửa thiết lập mặc định và tài khoản .Tạm khóa tài khoản người dùng .Hủy tài khoản. 176 BÀI 7: KẾT NỐI UBUNTU LINUX VỚI HỆ THỐNG MẠNG .Quản Lý Và Tìm Kiếm Tập Tin, Thư Mục. Duyệt các tập tin và thư mục.
Sao chép và di chuyển tập tin và thư mục. Xóa tập tin và thư mục.Đổi tên tập tin và thư mục. Sắp xếp tập tin và thư mục. Duyệt tập tin được chia sẻ trên máy chủ hoặc trong mạng nội bộ.Thuộc tính tập tin.Tìm một tập tin bị lạc mất.
Mở tập tin bằng chương trình ứng dụng khác. Mở một ứng dụng khi bạn gắn thêm thiết bị lưu trữ bên ngoài vào. Gỡ bỏ an toàn một thiết bị lưu trữ di động.Ứng Dụng Mạng Và Internet.Trình duyệt Web. Email & email software.
Chat & Mạng xã hội. An toàn khi sử dụng internet .Mạng không dây. lưu ý khi sử dụng mạng .Quản Lý Cài Đặt Và Gỡ Bỏ Các Ứng Dụng. Cài đặt thêm các chương trình.
Gỡ bỏ một chương trình. Thêm một gói ứng dụng cá nhân(Personal Package Archive - PPA). Sử dụng Synaptic để quản lý phần mềm cao cấp. 206 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
212 7 HỆ ĐIỀU HÀNH NGUỒN MỞ Mã số mô đun: MĐ22 Thời gian mô đun: 45h (Lý thuyết: 15h; Thực hành: 30h) I. VỊ TRÍ TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN: - Vị trí của mô đun: Mô đun được bố trí sau khi sinh viên học xong môn, mô đun: Nguyên lý Hệ điều hành, Quản trị mạng và thiết bị mạng. - Tính chất của mô đun: Là mô đun chuyên ngành tự chọn II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN: - Chọn lựa được phương pháp cài đặt nhanh và chính xác nhất hệ điều hành Linux - Thiết lập được các chế độ về cấu hình mạng, tài khoản và xác thực người dùng - Thao tác và sử dụng các lệnh cơ bản của Linux - Chạy được các chương trình ứng dụng trên Linux - Thực hiện được các thao tác khởi động và đóng tắt Linux - Quản lý được các tài khoản người và các nhóm người dùng trên Linux III.
NỘI DUNG MÔ ĐUN 1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian: * Ghi chú:Thời gian kiểm tra được tích hợp giữa lý thuyết với thực hành được tính vào giờ thực hành 2. Nội dung chi tiết: Thời gian (giờ) Tổng Lý Thực Kiểm tra số thuyết hành, Số thí Tên chương, mục TT nghiệm, thảo luận, bài tập 1 Tổng quan về Ubuntu Linux 4 2 2 1. Các bản phát hành Linux 0.
Thương mại hoá Linux 0. Kiến trúc của Linux 0. Các đặc tính cơ bản 6. Thực hành Chuẩn bị và cài đặt Ubuntu 2 4 2 2 Linux 1.
Yêu cầu về phần cứng 0. Quá trình cài đặt 0. Phân vùng và định dạng file hệ 0. Cài đặt các gói phần mềm 0.
Thực hành Hệ thống tập tin trong ubuntu 3 8 4 4 linux 1. Cấu trúc hệ thống tập tin 0. Cấu trúc cây thư mục 0. Thao tác trên hệ thống tập tin và 0.
Định dạng file system 1 5. Các thao tác trên tập tin và thư 0.Cấu Trúc Hệ Thống Ubuntu 1 7. Thực hành Cài đặt các ứng dụng trên 4 12 4 7 1 Ubuntu Linux 1. Cài đặt các một ứng dụng từ mạng 1 2.
Cài đặt ứng dụng từ Packet 3. Cài đặt phần mềm từ file source 0. Gỡ bỏ các phần mềm đã được 0.Kiểm tra các phần mềm đã được cài đặt 1 6. Kiểm tra Các trình tiện ích trên Ubuntu 5 12 6 5 1 Linux 1.
Trình soạn thảo WRITER 2 2.Hàm trong xử lý bảng tính -Ca 2 3. Kiểm tra 6 Quản lý tài khoảng người dùng 8 4 4 1. Tạo tài khoản người dùng. Tạo nhóm người dùng 1 3.
Các tham số lựa chọn của câu 0. Sửa thiết lập mặc định và tài 0.Tạm khóa tài khoản người dùng 0.Hủy tài khoản 7.Thực hành Kết nối Ubuntu Linux với hệ 7 12 8 3 1 thống mạng window 1.Quản Lý Và Tìm Kiếm Tập Tin, 4 Thư Mục 2.Ứng Dụng Mạng Và Internet 2 3.Quản Lý Cài Đặt Và Gỡ Bỏ Các 2 Ứng Dụng 4. Kiểm tra Cộng 60 30 27 3 10 BÀI 1 : TỔNG QUAN VỀ UBUNTU LINUX Mã bài: MĐ22-01 Mục tiêu của bài: - Trình bày được khái niệm hệ điều hành Linux Xác định các phiên bản và ứng dụng của hệ điều hành Linux Nội dung của bài: Thời gian: 1h (LT : 1h; TH: 0h) LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN UNIX VÀ LINUX Mục tiêu: Giới thiệu cho người học về hệ điều hành mã nguồn mở - Linux, nguyên nhân phát triển hệ điều hành này. Linux là gì? Linux thực ra một nhân của hệ điều hành – chương trình luôn được thực thi từ khi máy tính được mở tới khi tắt máy.
Hệ Điều hành Linux là: một chương trình cho bạn khả năng tương tác với máy tính (giống Windows). Linux có mã nguồn mở. Các bản phát hành Linux? Trong tháng 10 năm 2004, Ubuntu phát hành phiên bản đầu tiên. Một phiên bản mới của Ubuntu được phát hành định kỳ 6 tháng 1 lần và việc nâng cấp lên phiên bản mới hoàn toàn miễn phí.
Người dùng được khuyến khích nâng cấp lên phiên bản mới để có thể sử dụng các tính năng mới nhất mà ứng dụng cung cấp. Các phiên bản Ubuntu được đặt tên theo dạng Y.MM (tên), trong đó Y tương ứng với năm phát hành, và MM tương ứng với tháng phát hành. Tên trong ngoặc là tên hiệu được đặt cho phiên bản trước khi phát hành chính thức. Mỗi phiên bản Ubuntu thông thường được hỗ trợ trong vòng 18 tháng; Các phiên bản Hỗ trợ dài hạn - Long Term Support (LTS) được hỗ trợ trong vòng 3 năm đối với máy tính để bàn và 5 năm đối với máy chủ.
Tóm tắt các phiên bản đã phát hành: • Ubuntu 4.10 được phát hành vào tháng 10 năm 2004.10 phiên bản Desktop 17 / 407 Bạn có biết?