_BQ GIAO THONG VAN TAI TRUONG CAO DANG GIAO THONG VAN TAI TRUNG UONG I b:CĐGTVTTWI-ĐT ngày 21/ bá ca Hiện Sgt a GTVT, Hà Nội, 20 7 BO GIAO THONG VAN TAI TRUONG CAO DANG GIAO THONG VAN TAI TRUNG UONG I GIAO TRINH Mô đun: Vận hành máy san NGHE: VAN HANH MAY THI CONG MAT DUONG TRINH DO CAO DANG Hà Nội -2017 LOI NOI DAU Cơ giới hóa công tác đất đóng vai trò quan trọng trong công cuộc công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước nói chung và công tác thi công nên nói riêng. Trong đó máy san là loại máy điển hình và được sử dụng nhiều nhất trong các loại máy đào, san và vận chuyển đất. Đề phát huy được hiệu suất làm việc tối đa và nâng cao tuổi thọ của máy thì công tác bảo dưỡng đóng vai trò rất quan trong. Tài liệu “Vận hành máy san” dugc biên soạn nhằm mục đích bi dưỡng cho giảng viên, giáo viên giảng dạy trình độ Cao đăng nghề, nghề Vận hành máy thi công nền chưa đạt chuẩn kỹ năng theo quy định.
Tài liệu tập trung hướng dẫn thực hiện kỹ năng vận hành các cơ cầu, hệ thống, bộ phận chính của máy san đông thời trang bị thêm những kiến thức về vận hành máy san thỉ công các loại đường khác nhau Tuy nhiên do thời gian và trình độ còn hạn chế nên tài liệu không thể tránh khỏi những thiếu sót, chúng tôi rất mong nhận được những ÿ kiến đóng góp của quý thây, cô giáo và các bạn đông nghiệp. Cấu tạo chung 1. Hộp bánh răng truyền động lái 12. Trục dẫn động lái 13.
Hộp giảm tốc quay 14. Xi lanh trục lệch tâm mâm quay 4. Xi lanh nâng lưỡi xới 15. Xi lanh nâng lưỡi san 16.
Xi lanh đưa lưỡi sang bên 6. Van điều khiển dầu thuỷ lực 17. Các cần điều khiển thuỷ lực 18. Ghế ngồi thợ vận hành 20.
Bánh trước 10. Thùng nhiên liệu 21. trục trước 11. Thùng dầu thuỷ lực 22.
Xi lanh cơ cầu lái bánh trước Đặc tính kỹ thuật: Trọng lượng: 13749 Kg Kích thước: Dài 7035 mm Rộng 3100 mm Cao 2735 mm Tốc độ lớn nhất: 25 — 29 km/h (đường bằng phẳng) 20 — 25 km/h (đường nhiều ngã rẽ) 12— 18 km⁄h (đường núi, ghồ ghề) 1. Bộ phận điều khiển và đồng hồ báo 1.1 Các cần điều khiển 1. Công tắc đèn pha di chuyền ban đêm 2. Cần ga tay 18.
Đèn màn hình hiền thị 3. Bàn đạp ga 19. Đèn báo ban bau loc dau 4. Ban dap phanh 20.
Đèn báo thiếu áp suất dau 5. Bàn đạp ly hợp 21. Đèn báo nhiệt độ động cơ quá cao 6. Đèn chỉ thị làm việc 7.
Cần thay đổi tầng nhanh, chậm bộ 23. Đèn báo chế độ sấy nóng động công tác cơ 8. Can tin hiệu xin đường(phải, trái) 24. đồng hồ báo tốc độ vòng quay trục khuỷu và số giờ máy làm việc 9.
Đồng hồ báo áp suất khí nén 10.Cần thay đổi tầng nhanh chậm di 26. Đồng hồ báo nhiệt độ nước làm chuyển (LG2) mát 11. Đồng hồ báo nạp ắc quy 12. Cần đảo chiều (MG3) 28.
Thiết bị báo bụi 13. Các cần điều khiển thuỷ lực 29. Đèn nháy xin đường 14. Công tắc khởi động 30.
Công tắc ngắt ắc quy 15. Công tắc đèn làm việc 31, 32, 33. Công tắc đèn phanh đỗ 1.2 Lịch trình bảo dưỡng máy Bảodưỡng sau 1200h (1 năm) jf Bảo dưỡng sau 600h (6 tháng) 4243 Baio dung sau 300h (3 tháng) 40—433 Z——`—— 'Bảo dưỡng sau 100h (1 tháng) ———, Bảo dưỡng sau 10h(hàng ngày)——; 14 42 | 5 $7 oe ĐL] đò | 4i 45 || Ì || 38 46 : ‘ | 39 13 7 | eo 66 7 - | 56 48 8 | 28X57X65 10 | | 71 35X22 lì 16 9 | 58 604-5 |_| 956i : ‘ ==F - © k- 62 2 or 1) | ⁄42 68 49 = oH | an 63 34X21 h 2àY§2 là | [ú? 2 50 = 4 3022 7 Ì a0 19 Nội dung công việc bao gồm: Bảo dưỡng cứ sau 10 giờ làm việc hoặc hàng ngày 01 | Kiêm tra xung quanh máy 02 | Dâu động cơ Kiêm tra và bô xung 03 | Nước làm mát Kiêm tra và bồ xung 04 | Dâu thuỷ lực Kiêm tra và bô xung 05 | Nhiên liệu Kiêm tra, bô xung, xả khí và cặn 06 | Cốc dâu (ly hợp và phanh) Kiêm tra mức dâu 07 | Vô lăng lái Kiểm tra 08 | Bàn đạp ly hợp Kiểm tra hành trình 09 | Bàn đạp phanh Kiểm tra hành trình 10 | Phanh tay Kiêm tra 11 | Thiết bị báo bụi bầu lọc không khí Kiêm tra lõi lọc 12 | Bành chứa khí Kiểm tra độ lọt khí 13 | Bộ công tác Kiêm tra độ mòn và hư hỏng 14 | Lôp và vành Kiêm tra hơi lôp và hư hỏng vành Bảo dưỡng cứ sau 75 giờ làm việc (máy mới hoặc sau đại tu) 31 | Các te động cơ Thay dâu và bau loc 60 | Vỏ bộ ly hợp Thay dầu 61 | Vỏ hộp số Thay dầu 62_ | Hộp bánh răng trục sau Thay dau 63 | Vỏ bộ truyền động trước sau Thay dau 64 | Bau loc dau thuy luc Thay lõi lọc 33 | Đai ôc bánh xe Xiét chat Bu lông chính của động co Xiêt chặt Bảo dưỡng cứ sau 100 giờ làm việc hay hàng tháng 15 | Vỏ bộ ly hợp Kiêm tra mức dâu 16 ắc quy Kiém tra mức nước điện tích 17 | Bâu lọc nhiên liệu Xả nước và cặn bân 18 | Ranh dan hướng lưỡi san Làm sạch và bôi trơn 19 | Dây đai quạt gió Kiêm tra và điêu chỉnh 20 | Dây đai dẫn động bơm dầu trợ lực ly | Kiểm tra và điều chỉnh hợp 21 | Bình chứa khí Kiêm tra áp suât và sự rò rỉ khí 22_ | Bộ trợ lực ly hợp Kiểm tra sự rò ri dầu Bảo dưỡng cứ sau 300 giờ làm việc hay 3 tháng 23 | Hộp dầu trục cam bơm cao áp Kiểm tra mức dầu 24 | Hộp dầu trục bộ điều tốc Kiểm tra mức dầu 25 | Hộp sô Kiêm tra mức dâu 26 | Hộp bánh răng trục sau Kiêm tra mức dâu 27 | Vỏ bộ truyền động trước sau Kiểm tra mức dầu 28 | Hộp bánh răng trục vít Kiêm tra mức dâu 29 | Hộp giảm tôc mâm quay Kiêm tra mức dâu 30 | Lưới lọc sơ bộ nhiên liệu bơm tay Làm sạch lõi lọc 31 | Các te động cơ Thay dầu và làm sạch lõi lọc 32_ | Bâu lọc không khí Làm sạch lõi lọc 33 | Đai ôc bánh xe Xiét chặt 34 | Bình chứa khí Thay dâu bôi trơn 35 | Bộ trợ lực ly hợp Thay dâu bôi trơn 36 | Bơm nước Boi tron 1 vi trí 37 | Truc v6 lang lai Bôi trơn 1 vị trí 38 | Thanh liên kêt kéo trợ lực lái B6i tron 3 vi tri 39 | ô đỡ trục bánh răng lái Bôi trơn 1 vị trí 40 | Chôt ngang ô đỡ trục trước Bôi trơn 2 vi trí 41 | Thanh liên kêt kéo trục trước và khớp | Bôi tron 10 vị trí 9 nôi 42_ | Khóp câu thanh nôi và trục lái ngang | Bôi trơn 2 vị trí 43 | Khớp cầu đòn kéo Bôi trơn | vị trí 44 | Xi lanh lái phía trước B6i tron 2 vi tri 45 | Xi lanh nâng lưỡi san B6i tron 8 vi trí 46 | Xi lanh đây mâm quay trung tâm Bôi trơn 2 vị trí 47 | Xi lanh nâng lưỡi xới B6i trơn 8 vi tri 48 | Cac can diéu khién thuy luc Bôi trơn 4 vị trí 49 ô đỡ trung tâm bộ truyên động trước Bôi trơn 2 vi tri sau 50 ô đỡ trục bơm dâu trợ lực ly hợp Bôi trơn 1vi trí Bảo dưỡng cứ sau 600 giờ làm việc hay 6 tháng 51 | Hộp dâu trục cam bơm cao áp Thay dâu 52 | Hộp dâu trục bộ điêu tôc Thay dau 53 | Bầu lọc nhiên liệu Thay lõi lọc 54 | Bầu lọc dâu thuỷ lực Thay lõi lọc 55 | ô đỡ trục trung gian cơ câu lái Bôi trơn 5 vi tri 56 | Khớp cơ câu quay Bôi trơn 2 vị tri 57 | Mặt trượt chôt bánh răng quay Bôi trơn 1 vị trí 58 | Cân thay đôi sô Bôi trơn l vị trí 59 | Khớp chữ thập trục dẫn động bơm thuỷ | Bôi trơn 2 vị trí lực Bảo dưỡng cứ sau 1200 giờ làm việc hay I năm 60 | Vỏ bộ ly hợp Thay dâu 61 | Vỏ hộp sô Thay dâu 62_ | Hộp bánh răng trục sau Thay dâu 63 | Vỏ bộ truyền động trước sau Thay dâu 64 | Thùng dâu thuỷ lực Thay dâu 65_ | Hộp bánh răng trục vít cơ câu quay Thay dâu 10 66 Hộp bánh răng giảm tôc cơ câu quay Thay dâu 67 | Két nước làm mát Thay nước làm mát 68 | Bâu lọc không khí Thay lõi lọc 69 | Trục then hoa vô lăng lái Bơm mỡ 70 Khớp câu bộ công tác Kiêm tra độ dơ 1.