CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG HÀNG HẢI II GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: THIẾT BỊ HÀNG HẢI 2 NGHỀ: ĐIỀU KHIỂN TÀU BIỂN TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG Ban hành kèm theo quyết định số:33/QĐ-CĐHH II ngày 13tháng 10năm 2021 Của trường Cao Đẳng Hàng Hải II. HCM , năm 2021 Giáo Trình: Thiết Bị Hàng Hải 2 MỤC LỤC Trang MỤC LỤC. i DANH MỤC HÌNH. vi DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT.
iii GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN MÁY ĐIỆN HÀNG HẢI 2. 1 BÀI 1: LÝ THUYẾT CON QUAY. Khái quát chung. Khái niệm con quay tự do, các hệ tọa độ khảo sát con quay.
Khái niệm con quay tự do. Các hệ tọa độ khảo sát con quay. Các phương pháp treo con quay. Treo bằng chất lỏng kết hợp với cuộn dây nâng điện từ.
Treo bằng chất lỏng có gối đệm thủy ngân. Mô men động lượng con quay. Mô men động lượng của con quay (H). Các phương pháp tăng momen động lượng.
Phương pháp tăng momen quán tính (J). Phương pháp tăng vận tốc góc của con quay. Những tính chất cơ bản của con quay. Tính định hướng.
Tính tiến động. Tính bền vững. LÝ THUYẾT LA BÀN CON QUAY. Chuyển động của con quay 2 bậc tự do.
Thí nghiệm Fuco 1. Thí nghiệm FuCo 2. Phương pháp biến con quay thành la bàn con quay. Phương pháp biến con quay thành la bàn con quay.
Phương pháp dùng hai bình thủy ngân thông nhau (Con lắc thuỷ lực). Phương pháp hạ thấp trọng tâm (con lắc vật rắn). Dập dao động không tắt của la bàn con quay. Dập dao động không tắt cho la bàn con quay có bình thuỷ ngân thông nhau.
20 i GV: Hồ Bá Thành Giáo Trình: Thiết Bị Hàng Hải 2 2.2 Dập dao động không tắt đối với la bàn con quay hạ thấp trọng tâm. La bàn con quay điện từ trường. Đặc điểm cấu tạo. Nguyên lý hoạt động.
La bàn vệ tinh. Đặc điểm cấu tạo. Nguyên lý làm việc. XÁC ĐỊNH SAI SỐ VÀ KHỬ SAI SỐ CỦA LA BÀN CON QUAY.
Các loại sai số của la bàn con quay. Sai số tốc độ (v). Sai số quán tính(j). Sai số lắc (jK).
Khử sai số của la bàn con quay. Sử dụng giản đồ tính sai số tốc độ của la bàn con quayTOKYOKEIKY ES 11A. Quy trình thực hiện trên giản đồ. Sử dụng thiết bị khử.
Quy trình sử dụng thiết bị khử sai số tốc độ và vĩ độ của la bàn con quay SPERYMARK 37. KHAI THÁC SỬ DỤNG MỘT SỐ LOẠI LA BÀN CON QUAY. Quy trình chung khai thác, sử dụng và bảo quản bảo dưỡng la bàn con quay. Quy trình chung khai thác sử dụng.
Bảo quản bảo dưỡng. Bảo quản thường xuyên và định kỳ. Kiểm tra dung dịch. Kiểm tra các bộ phận la bàn.
Khai thác sử dụng một số loại la bàn con quay. Khai thác sử dụng la bàn con quay TOKYOKEIKI ES11A. Bảng điều khiển la bàn. Quy trình khai thác sử dụng.
Khai thác sử dụng la bàn con quay SPERY MARK 37. Các khối của la bàn. 42 ii GV: Hồ Bá Thành Giáo Trình: Thiết Bị Hàng Hải 2 2. Quy trình khai thác sử dụng.
Khai thác sử dụng la bàn con quay CMZ900. Bảng điều khiển la bàn. Quy trình khai thác sử dụng của la bàn. Các chế độ, chức năng khác.
KHAI THÁC SỬ DỤNG MỘT SỐ LOẠI MÁY ĐO SÂU. Nguyên lý hoạt động của máy đo sâu. Cấu tạo và vị trí lắp đặt trên tàu. Nguyên lý hoạt động của máy đo sâu.
Sơ đồ khối và chức năng các khối. Nguyên lý hoạt động. Các phương pháp chỉ thỉ độ sâu. Phương pháp chỉ thị độ sâu bằng bút ghi.
Nguyên lý hoạt động. Phương pháp chỉ thị độ sâu bằng kỹ thuật số. Sơ đồ khối máy đo sâu chỉ thị kỹ thuật số. Nguyên lý làm việc.
Độ chính xác của máy đo sâu. Sai số do ảnh hưởng của môi trường bên ngoài. Sai số do vận tốc sóng truyền. Sai số do đáy biển nghiêng.
Sai số đo tàu lắc. Sai số khi hiệu chỉnh giá trị mớn nước vào độ sâu đo được. Các sai số khác. Sai số do tốc độ quay của động cơ lệch tiêu chuẩn.
Sai số vạch không. Quy trình chung khai thác sử dụng máy đo sâu. Quy trình chung khai thác sử dụng máy đo sâu. Kiểm tra, bảo quản, bảo dưỡng.
Khai thác sử dụng một số loại máy đo sâu. Khai thác sử dụng máy đo sâu FURUNO 860 Mark II. Những thông số cơ bản. Chức năng các núm nút trên mặt máy.
Quy trình khai thác sử dụngmáy đo sâu FURUNO 860 Mark II. 68 iii GV: Hồ Bá Thành Giáo Trình: Thiết Bị Hàng Hải 2 5. Khai thác sử dụng máy đo sâu JFE 570S. Những thông số cơ bản.
Chức năng các núm nút trên mặt máy. Quy trình khai thác sử dụngmáy đo sâu JFE 570S. Khai thác sử dụng máyđo sâu kỹ thuật số FURUNO FE – 700. Các thông số cơ bản.
Quy trình khai thác sử dụngmáy đo sâu FURUNO FE – 700. KHAI THÁC SỬ DỤNG MỘT SỐ LOẠI MÁY ĐO TỐC ĐỘ. Khái quát và phân loại máy đo tốc độ. Khái quát chung về máy đo tốc độ.
Phân loại máy đo tốc độ. Máy đo tốc độ cảm ứng từ. Nguyên lý hoạt động của máy đo tốc độ cảm ứng từ. Cấu tạo bộ phận nhạy cảm.
Nguyên lý hoạt động. Ưu nhược điểm của máy đo tốc độ cảm ứng từ. Nhược điểm. Nguyên lý hoạt động máy đo tốc độ Doppler.
Hiệu ứng Doppler. Nguyên lý hoạt động máy đo tốc độ Doppler. Ưu nhược điểm của tốc độ kế DOPPLER. Nhược điểm.
Khai thác sử dụng một số loại máy đotốc độ. Khai thác sử dụng máy đo tốc độ FURUNO DS- 80. Quy trình khai thác sử dụng. Kiểm tra kỹ thuật và bảo dưỡng.
Khai thác sử dụng máy đo tốc độ DOPPLER JLN – 203. Quy trình khai thác sử dụng tốc độ kế doppler JLN 203. Kiểm tra kỹ thuật và bảo dưỡng. 86 iv GV: Hồ Bá Thành Giáo Trình: Thiết Bị Hàng Hải 2 4.
Khai thác sử dụng máy đo tốc độ EML- 500(Elect- magnetic log EML500). Quy trình khai thác sử dụng máy đo tốc độ EML- 500. Khai thác các chế độ khác. Kiểm tra kỹ thuật và bảo dưỡng.
KHAI THÁC SỬ DỤNG MỘT SỐ THIẾT BỊ KHÁC. Hải đồ điện tử - ECDIS. Khái quát, phân loại hải đồ điện tử. Khái quát hải đồ điện tử.
Phân loại hải đồ điện tử. Quy trình khai thác sử dụng ECDIS. Hệ thống báo động trực ca hàng hải buồng lái - Bridge Navigational Watch Alarm Systems (BNWAS). Cấu trúc hệ thống.
Mục đích và chức năng của hệ thống BNWAS. Cấu trúc của hệ thống BNAWS. Quy trình khai thác và sử dụng BNAWS - SBW 11 A. Thông số kỹ thuật.
Quy trình khai thác và sử dụng. Một số hình ảnh của hệ thống BNAWS khác. Những lưu ý với hệ thống BNAWS. 103 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
105 v GV: Hồ Bá Thành Giáo Trình: Thiết Bị Hàng Hải 2 DANH MỤC HÌNH Trang Hình 1.2 - Hệ toạ độ con quay OXYZ .3 - Hệ toạ độ chân trời .4 - Hệ toạ độ OX1Y1Z1 .6 - Treo con quay bằng chất lỏng kết hợp nâng điện từ .7 - Treo bằng chất lỏng có gối đệm thủy ngân.8 - Mô men quán tính của vật rắn quay.9 - Mô men động lượng con quay .10 - Tính định hướng của con quay .11 - Tính tiến động của con quay .12 - Xác định hướng của vật tốc góc tiến động .1 - Phương pháp 2 bình thuỷ ngân thông nhau .2 - Quĩ đạo chuyển động của trục chính con quay .3 - Phương pháp hạ thấp trọng tâm .4 - Dao động không tắt .5 - Phương pháp gắn vật nặng về phía tây .6 - Phương pháp gắn lệch ống dẫn thông nhau của 2 bình thủy ngân .7 - Dập dao động không tắt bằng 2 bình dầu thông nhau đối với la bàn con quay hạ thấp trọng tâm .8 - Sơ đồ khối cấu tạo la bàn con quay điện từ trường .9 - Loại la bàn vệ tinh hai khối, hai anten .10 - Loại la bàn vệ tinh hai khối, ba anten .11 - Loại la bàn vệ tinh ba khối, hai anten .12 - Nguyên lý làm việc của la bàn vệ tinh .1 - Giản đồ tính sai số tốc độ la bàn con quay TOKYOKEIKY ES 11A .2 - Thiết bị khử sai số tốc độ vĩ độ của la bàn con quay SPERYMARK 37 .3 - Kết quả thực hiện trên giản đồ tính sai số tốc độ la bàn con quay TOKYOKEIKY ES 11A .4 - Hiện trạng thiết bị khử sai số tốc độ và vĩ độ của la bàn con quay SPERYMARK sau khi tiến hành khử. 36 vi GV: Hồ Bá Thành Giáo Trình: Thiết Bị Hàng Hải 2 Hình 4.1 - Bảng điều khiển la bàn TOKYOKEIKI ES11A với công tắc chức năng 3 vị trí .2 - Bảng điều khiển la bàn TOKYOKEIKI ES11A với công tắc chức năng 4 vị trí .3 - Thiết bị khử sai số vĩ độ.4 - Các khối của la bàn con quay SPERY MARK 37 .5 - Khối la bàn chính của la bàn con quay CMZ 900 .6 - Bảng điều khiển la bàn con quay CMZ 900 .7 - Đồ thị dòng điện chế độ khởi động nóng.8 - Đồ thị dòng điện chế độ khởi động lạnh .9 - Hộp kết nối la bàn chính và la bàn phản ảnh .1 - Khối điều khiển và chỉ báo máy đo sâu .3 - Sơ đồ khối kiểu chỉ thị bằng bút ghi .4 - Sơ đồ khối máy đo sâu chỉ thị kỹ thuật số .5 - Sai số đo sâu do đáy biển nghiêng .6 Độ sâu thật và Độ sâu khi tàu lắc ngang .7 Mặt máy đo sâu FURUNO 860 MARK II .8 -Mạt máy đo sâu JFE 570S .9 - Máy đo sâu kỹ thuật số FURUNO FE – 700 .2 - Bộ phận nhạy cảm.3 - Nguyên lý hoạt động máy đo tốc độ Doppler .4 - Tốc độ kế Doppler 2 tia .5 - Tốc độ kế Doppler 4 tia .6 - Tốc độ kế Doppler có chế độ đo vận tốc thật và vận tốc tương đối .7 - Máy đo tốc độ FURUNO DS- 80 .8 - Mặt máy trung tâm tốc độ kế JNL – 203 .