Chương 1 — Giới thiệu Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu: Trình bày khái niệm Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu, kiến trúc của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu, các ưu khuyết điểm của các i su và một số khái niệm có liên quan đến hệ quản trị cơ sở dữ liệu. * Chương 2 — Ngôn ngữ truy vẫn có cấu trúc SOL: Giới thiệu ngôn ngữ truy vấn có cấu trie SQL. Day là ngôn ngữ truy vấn chuẩn cho các hệ cơ sở dữ liệu quan hệ, Y Chuong 3 — Luu trit và truy xuất đữ liệu: Giới thiệu các phương tiện lưu trữ vật lý, các phương pháp tô chức lưu trữ dữ liệu và các phương pháp. để tăng hiệu suất tìm kiểm dữ liệu như chỉ mục và băm.
⁄ˆ Chương 4~ Quản lý giao dịch: Trình bày khái niệm giao dịch, các tính chất của giao dịch và sự cạnh tranh giữa các giao dịch. Chương này còn trình bày các tính chất quan trọng của lịch trình như tính khả tuần tự, tính khả phục hồi và tránh cuộn lại hàng loạt Vˆ Chương Š — Điều khiển cạnh tranh: Trình bày các giao thức điều. khiển cạnh tranh như các giao thức dựa trên chố giao thức dựa trên tem thời gian và các giao thức dựa trên tính hợp lệ. Chương này cũng trình bay phương pháp xử lý deadlock trong hệ thống.
ˆ Chương 6 — Hệ thống phục hôi: Trình bày các nguy cơ hỏng hóc, sự ảnh hưởng của các loại hỏng hóc lên cơ sở dữ liệu và các phương pháp. phục hồi dữ liệu khi có sự có. Để có thể tiếp thu tốt nội dung của giáo trình thì người đọc cần có kiến thức cơ bản về cơ sở dữ liệu. Chúng tôi gửi lời cảm ơn sâu sắc đến quý Thầy Cô Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông đã nhiệt tình góp ý cho nội dung của giáo trình này.
Do đây là phiên bản đầu tiên của giáo trình nên không thể tránh khỏi những thiếu sót. Chúng tôi mong nhận được sự đóng góp chân thành từ quý. độc gid dé quyền giáo trình ngày càng hoàn thiện hơn. Cân Thơ, tháng 10 năm 2020 NHÓM TÁC GIẢ VE HE QUAN TRI CO.
SỞ DỮ L EU 1l CÁC ỨNG DỰNG CỦA HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU 12 MỤC TIÊU CỦA HE QUAN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU 1.1 Tổ chức lưu trữ dữ liệu bằng dịch vụ tập tin của hệ điều hành.2 Sử dụng các HỌT CSDL 1.3 CAC GOC NHIN VE DU LIEU 1.1 Các mức độ trừu tượng hóa dữ liệu 1.2 Thể hiện và lược đồ của cơ sở dữ liệu 1.3 Mô hình dữ liệu 1.4 CÁC NGÔN NGỪ CƠ SỞ DU LIEU 1.1 Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu 12 1.2 Ngôn ngữ thao tác dữ liệu.5 CSDL QUAN HỆ 13 1.6 THIET KE CSDL 14 1.1 Quá trình thiết kế 14 1.2 TI 'CSDL cho một trường đại học 15 1.3: Mô hình thực thể quan hệ 16 1.7 LUU TRU VA TRUY VAN CSDL 19 1.8 QUAN TRI GIAO DICH 19 1.9 KIÊN TRÚC CSDL.10 TONG KET 2 BAI TAP 24 Chương 2. NGÔN 'TRUY VẤN CÓ CÁU TRUC SQL.1 TONG QUAN VE SQL 25 2.2 SQL DE DINH NGHIA DU LIEU 26 2.1 Các kiểu dữ liệu cơ bản 26 2.2 Định nghĩa cấu trúc bảng dữ liệu 26 2.3 Sửa đổi CSDL 30 2.3 SQL DE TRUY VAN DU LIEU 31 2. Các truy vẫn trên một quan hệ 31 'ác truy vấn trên nhiều quan hệ 33 2.3 Các toán tử trong SQL. Truy vấn con lồng nhau.4 CAC TINH NANG NANG CAO CUA SQL 49 2.1 Ham va thủ tục 49 2.5 TONG KET 6 BAI TAP 63 Chuong 3.
LUU TRU VA TRUY XUAT DU LIEU 66 3.1 TONG QUAN VE LUU TRU VA TRUY XUAT DU LIEU 66 3.2 DIA TU VA FLASH 68 3.1 Đặc tính vật lý của đĩa từ 68 3.3 Tối ưu hóa truy cập khối đĩa 1 3.1 RAID: Cải thiện độ tin cậy thông qua sự “dư thừa” 75 3.2 Phân loại RAID 16 3.4 LUU TRU TAM CAP 79 3.5 TÓ CHỨC CÁC MẪU TIN TRONG FILE 80 3. Tô chức tập tin kiểu tuần tự 81 3.2 Tổ chức tập tin gom nhiều bảng, 82 3.6 LUU TRU TU BIEN DU LIEU 85 3.7 CHÍ MỤC CÓ THỨ TỰ $6 3.1 Chỉ mục dày và thưa 87 3. Chỉ mục đa mức 88 3. Chỉ mục trên nhiều khóa 90 3.8 CHÍ MUC DUNG BANG BAM 90 3.
So sánh băm tĩnh và băm động 101 3.9 TẠO CHI MUC TRONG SQL 102 3.10 TONG KET 104 BÀI TẬP. QUAN LY GIAO DỊCH 107 4,1 TONG QUAN VE GIAO DICH. TÍNH NGUYÊN TỬ VÀ BÉN VUNG CUA GIAO DICH 110 4-3. TÍNH CÔ LAP CUA GIAO DICH H3 4.4 TÍNH KHẢ TUẦN TỰ (SERIALIZABILITY) 118 4.
Tính khả tuần tự xung đột 119 4.2 Tính khả tuần tự view 127 4.5 TÍNH KHẢ PHỤC HOI VA TRANH CUON LAI HANG LOAT 133 4. Tính khả phục hồi 133 4.2 Tính tránh cuộn lại hàng loạt 134 4.6 CÁC MỨC CÔ LẬP CỦA GIAO DỊCH 135 4.7 QUAN LY GIAO DICH TRONG SQL 138 4.8 TONG KET 139 BAI TAP 141 Chuong 5. DIEU KHIEN CANH TRANH 143 5.1 GIAO THUC DUA TREN CHOT 143 3. Giao thức chốt hai kỳ 148 5.4 Giao thức dựa trên đồ thị 151 §5.2 GIAO THỨC DỰA TRÊN TEM THỜI GIAN 159 5.1 Giao thức thứ tự tem thời gian 160 5.2 Giao thức viết Thomas 161 5.3 GIAO THỨC DỰA TRÊN TÍNH HỢP.4 QUAN LY DEADLOCK 165 5.1 Phong ngira deadlock 165 5.
Phát hiện và kh6i phye deadlock 167 5.5 TONG KET 171 BÀI TẬP. HỆ THÓNG PHỤC HỎI 176 6.1 PHAN LOP HONG HOC 176 6.2 CẤU TRÚC LƯU TRỪ 17 6.1 Các loại thiết bị lưu trữ 17 6.2 Thực thi lưu trữ bền 178 6.3 Truy cập dữ liệu 179 6.3 PHUC HOI VA TINH NGUYEN TU 181 6.4 PHUC HOI DUA TREN SO GHI LỘ TRÌNH 181 6.1 Giải thuật phục hồi dựa trên sự cập nhật bị trì hoãn 182 6. Giải thuật phục hồi dựa trên sự cập nhật tức thời 185 6.3 Điểm kiếm soát 187 6.5 PHAN TRANG BONG 189 6.6 PHUC HOI VỚI CAC GIAO DỊCH CẠNH TRANH 192 6.1 Kết hợp với thành phần điều khiển cạnh tranh.2 Hoạt động ghỉ số ghỉ lộ trình 192 6. Hoạt động phục hồi 193 6.7 TONG KET 194 BÀI TẬP.
196 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 200 ĐANH MỤC HÌNH ẢNH Hinh 1.1 Hệ thống quản lý bán hàng của công ty Pine Valley Hình 1.2 Các mức trừu tượng hóa trong một HQT CSDL Hinh I.3 Một thê hiện của bảng/quan hệ Instruetor Hình 1.4 Một ví dụ về mối quan hệ các bảng trong mô hình E-R 10 Hình I.5 Mô hình CSDL hướng đối tượng.6 Hình minh họa dữ liệu bán cấu trúc " Hình I.7 Ví dụ dữ liệu từ bảng Department l3 Hình 1.8 Vi dy dit ligu trong bang Course l3 Hình I.9 Một ví dụ sơ đỗ thực thể quan hệ 7 Hinh 1.10 ‘Vi dy bang Instructor can chuan hoa 18 Hình 1.11 Các thành phần trong HỌT CSDL 21 Hinh 1.12 Mô hình kiến trúc 2 va 3 ting 2 Hình 2.1 Minh họa một số kết quả của "SELECT name FROM instruetor" 32 Hình 2.2 'Kết quả của "SELECT dept_name FROM instructor" 32 Hình 2.3 Minh họa bảng dit ligu instructor 3 Hình 2.4 Bang dit ligu teaches 35 Hình 2.5 Minh họa 1 số kết quả tích Descartes giữa instructor va teaches 35 Hình 2.6 Kết nói tự nhiên của instructor va teaches 36 Hình 2.7 Quan hé section 39 Hình 2.8 ‘Quan hg cl liệt kê các khóa học ở học kỳ 2 2018 40 Hình 2.9 ‘Quan hg e2 liệt kê các khóa học ở học kỳ học kỳ 1 năm 2020 40 Hình 2.10 Quan hệ kết quả c1 hợp e2 4I Hình 2.11 Quan hệ kết quả c1 giao c2 4I Hình 2.12 Quan hệ kết quả e1 trừ c2 4 Hình 2.13 Các bộ dữ liệu trong instructor được nhóm theo đept_ name 4 Hình 2.14 Kết quả của truy vấn "Tìm lương trung bình của các bộ môn có lương trung bình cao hơn 4.15 Minh họa dữ liệu quan hệ sales 58 Hình 2.16 Bang cross-tab nhém theo item_name va color 58 Hình 2.17 Khối dữ liệu 3 chiều 59 Hình 2.18 Cấu trúc phân cắp trên các chiều dữ liệu 61 Hình 2.19 Bảng Cross-tab của sales phân loại theo ilem_ name 6 Hình 3.1 Mô hình phân cấp thiết bị lưu trữ 68 Hình 3.2 Cấu trúc hệ đĩa từ 69 Hinh 3.3 Phân loại RAID 78 Hình 3.4 Tô chức tập tin trình tự đẻ lưu các mâu tin instructor 81 Hình 3.5 Tổ chức tập tin nh tự sau khi thêm mẫu tin 82 Hình 3.6 Quan hé department 83 Hình 3.7 Quan hé instructor 83 Hình 3.8 Cấu trúc tập tin gom nhiễu bang 84 Hình 3.9 trúc tập tin Gom nhiều bảng vị chuỗi con trỏ 85 Hình 3.10 Lược đồ quan hệ trình bày Siêu dữ liệu hệ thống.11 Tập tin tuân tự cho các mầu tin instructor.12 ‘Vi du chi muc day 88 Hình 3.13 Ví dụ chỉ mục thưa 88 Hình 3.14 Chỉ mục thưa 2 mức.15 “Tổ chức băm của tập tin instruetor với khóa đept_ name.16 Bucket bi tràn trong một cấu trúc băm 94 Hình 3.17 Cấu trúc băm mở.18 Ham bam trén dept_name 98 Hình 3.19 Cấu trúc băm mở ban đầu.20 Cấu trúc băm sau khi chèn 3 mẫu tin 98 Hình 3.21 Cấu trúc băm sau khi chèn 4 mẫu tin 99 Hình 3.22 Cấu trúc băm sau khi chèn 6 mẫu tin 100 Hình 3.23 Cấu trúc băm sau khi chèn 7 mẫu tin 100 Hình 3.24 Cấu trúc băm sau khi chèn II mẫu tin 101 Hình 3.25 Minh họa bảng Customer 102 Hình 3.26 Kết quả phân tích câu lệnh truy vấn trên bảng chưa có chỉ mục 103 Hình 3.27 Kết quả phân tích truy vấn sau khi thêm chỉ mục 103 Hình 4.1 Sự thực hiện cạnh tranh dẫn đến không nhất quán 109 Hình 4.2 Sơ đồ trạng thái của một giao dịch.3 Chỉ thị của các giao dịch chuyển khoan T, va T2 114 Hình 4.4 Lịch trình 1 (S1) - Lịch trình tuần tự T; thực hiện trước, T; sau.5 Lịch trình 2 (S2) - Lịch trình tuần tự T› thực hiện trước, Tị sau.6 Lich trình 3 (S3) - Lịch trình cạnh tranh, kết quả giống lịch trình 1 117 Hình 4.7 Lich trình 4 (S4) ~ Lịch trình cạnh tranh, kết quả không nhất quán 117 Hình 4.8 Lịch trình S3 viết dưới dạng thỏa thuận 119 Hình 4.9 Quan hệ giữa các tính chất khả tuần tự 119 Hình 4.10 Lịch trình S1 và S3 viết dưới dạng thỏa thuận 121 Hình 4.11 Lịch trình S1 và lịch trình S4 viết dưới dạng thỏa thuận.12 Lich trình 5 (S5) ~ Hai giao dịch chuyển khoản Tị và T; 122 Hinh 4:13 Bé th tink tự của lịch trình S3 124 Tình 4.14: Đỗ thị trìnhtự của lịch trình S4 124 ình 4.15 Đỗ thị trình tự không có chu trình (sắp xếp topo) 126 Hình 4. Thứ tự tuyến tính được x: i 126 Hình 4.17 Lịch trình 6 (S6) ~ Lịch trình với thao tác ghỉ mù 127 THình 4.