Giáo Trình Nguyên Lý Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

Giáo trình nguyên lý hệ quản trị cơ sở dữ liệu cung cấp kiến thức chuyên sâu từ các tác giả uy tín, phục vụ cho sinh viên và nghiên cứu viên.

Trường đại học

Đại học Cần Thơ

Chuyên ngành

Công nghệ thông tin

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

giáo trình

2020

220
11
0

Phí lưu trữ

55 Point

Mục lục chi tiết

LỜI GIỚI THIỆU

LỜI NÓI ĐẦU

1. Chương 1: GIỚI THIỆU VỀ HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

1.1. CÁC ỨNG DỤNG CỦA HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

1.2. MỤC TIÊU CỦA HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

1.3. CÁC GÓC NHÌN VỀ DỮ LIỆU

1.3.1. Các mức độ trừu tượng hóa dữ liệu

1.3.2. Thể hiện và lược đồ của cơ sở dữ liệu

1.3.3. Mô hình dữ liệu

1.4. CÁC NGÔN NGỮ CƠ SỞ DỮ LIỆU

1.4.1. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

1.4.2. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

1.5. CSDL QUAN HỆ

1.6. THIẾT KẾ CSDL

1.6.1. Quá trình thiết kế

1.6.2. Thiết kế CSDL cho một trường đại học

1.6.3. Mô hình thực thể quan hệ

1.7. LƯU TRỮ VÀ TRUY VẤN CSDL

1.8. QUẢN TRỊ GIAO DỊCH

1.9. KIẾN TRÚC CSDL

1.10. TỔNG KẾT

1.11. BÀI TẬP

2. Chương 2: NGÔN NGỮ TRUY VẤN CÓ CẤU TRÚC SQL

2.1. TỔNG QUAN VỀ SQL

2.2. SQL ĐỂ ĐỊNH NGHĨA DỮ LIỆU

2.2.1. Các kiểu dữ liệu cơ bản

2.2.2. Định nghĩa cấu trúc bảng dữ liệu

2.2.3. Sửa đổi CSDL

2.3. SQL ĐỂ TRUY VẤN DỮ LIỆU

2.3.1. Các truy vấn trên một quan hệ

2.3.2. Các truy vấn trên nhiều quan hệ

2.3.3. Các toán tử trong SQL. Truy vấn con lồng nhau

2.4. CÁC TÍNH NĂNG NÂNG CAO CỦA SQL

2.4.1. Hàm và thủ tục

2.5. TỔNG KẾT

2.6. BÀI TẬP

3. Chương 3: LƯU TRỮ VÀ TRUY XUẤT DỮ LIỆU

3.1. TỔNG QUAN VỀ LƯU TRỮ VÀ TRUY XUẤT DỮ LIỆU

3.2. ĐĨA TỪ VÀ FLASH

3.2.1. Đặc tính vật lý của đĩa từ

3.3. Tối ưu hóa truy cập khối đĩa

3.4. RAID: Cải thiện độ tin cậy thông qua sự “dư thừa”

3.4.1. Phân loại RAID

3.5. LƯU TRỮ TẦM CẤP

3.6. TỔ CHỨC CÁC MẪU TIN TRONG FILE

3.6.1. Tổ chức tập tin kiểu tuần tự

3.6.2. Tổ chức tập tin gom nhiều bảng

3.7. LƯU TRỮ TỰ BIẾN DỮ LIỆU

3.8. CHỈ MỤC CÓ THỨ TỰ

3.8.1. Chỉ mục dày và thưa

3.8.2. Chỉ mục đa mức

3.8.3. Chỉ mục trên nhiều khóa

3.9. CHỈ MỤC DÙNG BẢNG BĂM

3.10. So sánh băm tĩnh và băm động

3.11. TẠO CHỈ MỤC TRONG SQL

3.12. TỔNG KẾT

3.13. BÀI TẬP

4. Chương 4: QUẢN LÝ GIAO DỊCH

4.1. TỔNG QUAN VỀ GIAO DỊCH. TÍNH NGUYÊN TỬ VÀ BỀN VỮNG CỦA GIAO DỊCH

4.2. TÍNH CÔ LẬP CỦA GIAO DỊCH

4.3. TÍNH KHẢ TUẦN TỰ (SERIALIZABILITY)

4.3.1. Tính khả tuần tự xung đột

4.3.2. Tính khả tuần tự view

4.4. TÍNH KHẢ PHỤC HỒI VÀ TRÁNH CUỘN LẠI HÀNG LOẠT

4.4.1. Tính khả phục hồi

4.4.2. Tính tránh cuộn lại hàng loạt

4.5. CÁC MỨC CÔ LẬP CỦA GIAO DỊCH

4.6. QUẢN LÝ GIAO DỊCH TRONG SQL

4.7. TỔNG KẾT

4.8. BÀI TẬP

5. Chương 5: ĐIỀU KHIỂN CẠNH TRANH

5.1. GIAO THỨC DỰA TRÊN CHỐT

5.2. Giao thức chốt hai kỳ

5.3. Giao thức dựa trên đồ thị

5.4. GIAO THỨC DỰA TRÊN TEM THỜI GIAN

5.4.1. Giao thức thứ tự tem thời gian

5.4.2. Giao thức viết Thomas

5.5. GIAO THỨC DỰA TRÊN TÍNH HỢP LỆ

5.6. QUẢN LÝ DEADLOCK

5.6.1. Phòng ngừa deadlock

5.6.2. Phát hiện và khôi phục deadlock

5.7. TỔNG KẾT

5.8. BÀI TẬP

6. Chương 6: HỆ THỐNG PHỤC HỒI

6.1. PHÂN LOẠI HỎNG HÓC

6.2. CẤU TRÚC LƯU TRỮ

6.2.1. Các loại thiết bị lưu trữ

6.2.2. Thực thi lưu trữ bền

6.2.3. Truy cập dữ liệu

6.3. PHỤC HỒI VÀ TÍNH NGUYÊN TỬ

6.4. PHỤC HỒI DỰA TRÊN SỐ GHI LỘ TRÌNH

6.4.1. Giải thuật phục hồi dựa trên sự cập nhật bị trì hoãn

6.4.2. Giải thuật phục hồi dựa trên sự cập nhật tức thời

6.4.3. Điểm kiểm soát

6.5. PHÂN TRANG BÓNG

6.6. PHỤC HỒI VỚI CÁC GIAO DỊCH CẠNH TRANH

6.6.1. Kết hợp với thành phần điều khiển cạnh tranh

6.6.2. Hoạt động ghi số ghi lộ trình

6.6.3. Hoạt động phục hồi

6.7. TỔNG KẾT

6.8. BÀI TẬP

TÀI LIỆU THAM KHẢO

DANH MỤC HÌNH ẢNH

DANH MỤC THUẬT NGỮ TIẾNG ANH

Tóm tắt

I. Giới thiệu về Giáo Trình Nguyên Lý Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

Giáo trình Nguyên lý Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu là tài liệu quan trọng cho sinh viên ngành Công nghệ thông tin. Tài liệu này cung cấp kiến thức cơ bản về hệ quản trị cơ sở dữ liệu (HQT CSDL), giúp người học hiểu rõ về các khái niệm, cấu trúc và chức năng của HQT CSDL. Nội dung giáo trình được biên soạn bởi các chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực, đảm bảo tính chính xác và cập nhật.

1.1. Tầm quan trọng của Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý và lưu trữ dữ liệu. Nó giúp tổ chức dữ liệu một cách có hệ thống, đảm bảo tính an toàn và hiệu quả trong việc truy xuất thông tin.

1.2. Nội dung chính của giáo trình

Giáo trình bao gồm các chương về ngôn ngữ truy vấn SQL, lưu trữ và truy xuất dữ liệu, quản lý giao dịch, và điều khiển cạnh tranh. Mỗi chương đều có các bài tập thực hành để củng cố kiến thức.

II. Những Thách Thức Trong Quản Lý Cơ Sở Dữ Liệu Hiện Nay

Quản lý cơ sở dữ liệu hiện nay đối mặt với nhiều thách thức, từ việc bảo mật dữ liệu đến việc tối ưu hóa hiệu suất. Các vấn đề như tắc nghẽn dữ liệu, mất mát thông tin và sự không nhất quán trong dữ liệu là những vấn đề cần được giải quyết.

2.1. Vấn đề bảo mật dữ liệu

Bảo mật dữ liệu là một trong những thách thức lớn nhất trong quản lý cơ sở dữ liệu. Các cuộc tấn công mạng có thể dẫn đến mất mát dữ liệu và thông tin nhạy cảm.

2.2. Tối ưu hóa hiệu suất truy xuất

Tối ưu hóa hiệu suất truy xuất dữ liệu là cần thiết để đảm bảo hệ thống hoạt động hiệu quả. Việc sử dụng chỉ mục và các phương pháp lưu trữ hợp lý có thể cải thiện đáng kể tốc độ truy xuất.

III. Phương Pháp Thiết Kế Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu Hiệu Quả

Thiết kế một hệ quản trị cơ sở dữ liệu hiệu quả đòi hỏi sự cân nhắc kỹ lưỡng về cấu trúc và quy trình. Các phương pháp thiết kế như mô hình thực thể - quan hệ (ER) và chuẩn hóa dữ liệu là rất quan trọng.

3.1. Mô hình thực thể quan hệ

Mô hình thực thể - quan hệ giúp xác định các thực thể và mối quan hệ giữa chúng trong cơ sở dữ liệu. Đây là bước đầu tiên trong quá trình thiết kế cơ sở dữ liệu.

3.2. Chuẩn hóa dữ liệu

Chuẩn hóa dữ liệu là quá trình tổ chức dữ liệu để giảm thiểu sự dư thừa và đảm bảo tính nhất quán. Điều này giúp cải thiện hiệu suất và bảo trì cơ sở dữ liệu.

IV. Ứng Dụng Thực Tiễn Của Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như thương mại điện tử, ngân hàng, và quản lý thông tin doanh nghiệp. Các ứng dụng này giúp tối ưu hóa quy trình và nâng cao hiệu quả công việc.

4.1. Quản lý thông tin doanh nghiệp

Hệ thống quản lý thông tin doanh nghiệp sử dụng HQT CSDL để theo dõi và quản lý các hoạt động kinh doanh, từ bán hàng đến kế toán.

4.2. Ứng dụng trong thương mại điện tử

Trong thương mại điện tử, HQT CSDL giúp quản lý thông tin sản phẩm, đơn hàng và khách hàng, từ đó cải thiện trải nghiệm người dùng.

V. Kết Luận Về Tương Lai Của Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

Tương lai của hệ quản trị cơ sở dữ liệu hứa hẹn sẽ có nhiều cải tiến với sự phát triển của công nghệ. Các xu hướng như điện toán đám mây và trí tuệ nhân tạo sẽ tiếp tục định hình cách thức quản lý và sử dụng dữ liệu.

5.1. Xu hướng điện toán đám mây

Điện toán đám mây đang trở thành xu hướng chính trong quản lý cơ sở dữ liệu, cho phép lưu trữ và truy xuất dữ liệu từ xa một cách linh hoạt.

5.2. Tích hợp trí tuệ nhân tạo

Trí tuệ nhân tạo sẽ giúp tối ưu hóa quy trình quản lý dữ liệu, từ phân tích đến dự đoán xu hướng, mang lại giá trị lớn cho doanh nghiệp.

12/07/2025
Giáo trình nguyên lý hệ quản trị cơ sở dữ liệu ts trần công an ts phạm thế phi ts nguyễn thanh hải ts thái minh tuấn

Trích đoạn nội dung tài liệu

Chương 1 — Giới thiệu Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu: Trình bày khái niệm Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu, kiến trúc của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu, các ưu khuyết điểm của các i su và một số khái niệm có liên quan đến hệ quản trị cơ sở dữ liệu. * Chương 2 — Ngôn ngữ truy vẫn có cấu trúc SOL: Giới thiệu ngôn ngữ truy vấn có cấu trie SQL. Day là ngôn ngữ truy vấn chuẩn cho các hệ cơ sở dữ liệu quan hệ, Y Chuong 3 — Luu trit và truy xuất đữ liệu: Giới thiệu các phương tiện lưu trữ vật lý, các phương pháp tô chức lưu trữ dữ liệu và các phương pháp. để tăng hiệu suất tìm kiểm dữ liệu như chỉ mục và băm.

⁄ˆ Chương 4~ Quản lý giao dịch: Trình bày khái niệm giao dịch, các tính chất của giao dịch và sự cạnh tranh giữa các giao dịch. Chương này còn trình bày các tính chất quan trọng của lịch trình như tính khả tuần tự, tính khả phục hồi và tránh cuộn lại hàng loạt Vˆ Chương Š — Điều khiển cạnh tranh: Trình bày các giao thức điều. khiển cạnh tranh như các giao thức dựa trên chố giao thức dựa trên tem thời gian và các giao thức dựa trên tính hợp lệ. Chương này cũng trình bay phương pháp xử lý deadlock trong hệ thống.

ˆ Chương 6 — Hệ thống phục hôi: Trình bày các nguy cơ hỏng hóc, sự ảnh hưởng của các loại hỏng hóc lên cơ sở dữ liệu và các phương pháp. phục hồi dữ liệu khi có sự có. Để có thể tiếp thu tốt nội dung của giáo trình thì người đọc cần có kiến thức cơ bản về cơ sở dữ liệu. Chúng tôi gửi lời cảm ơn sâu sắc đến quý Thầy Cô Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông đã nhiệt tình góp ý cho nội dung của giáo trình này.

Do đây là phiên bản đầu tiên của giáo trình nên không thể tránh khỏi những thiếu sót. Chúng tôi mong nhận được sự đóng góp chân thành từ quý. độc gid dé quyền giáo trình ngày càng hoàn thiện hơn. Cân Thơ, tháng 10 năm 2020 NHÓM TÁC GIẢ VE HE QUAN TRI CO.

SỞ DỮ L EU 1l CÁC ỨNG DỰNG CỦA HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU 12 MỤC TIÊU CỦA HE QUAN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU 1.1 Tổ chức lưu trữ dữ liệu bằng dịch vụ tập tin của hệ điều hành.2 Sử dụng các HỌT CSDL 1.3 CAC GOC NHIN VE DU LIEU 1.1 Các mức độ trừu tượng hóa dữ liệu 1.2 Thể hiện và lược đồ của cơ sở dữ liệu 1.3 Mô hình dữ liệu 1.4 CÁC NGÔN NGỪ CƠ SỞ DU LIEU 1.1 Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu 12 1.2 Ngôn ngữ thao tác dữ liệu.5 CSDL QUAN HỆ 13 1.6 THIET KE CSDL 14 1.1 Quá trình thiết kế 14 1.2 TI 'CSDL cho một trường đại học 15 1.3: Mô hình thực thể quan hệ 16 1.7 LUU TRU VA TRUY VAN CSDL 19 1.8 QUAN TRI GIAO DICH 19 1.9 KIÊN TRÚC CSDL.10 TONG KET 2 BAI TAP 24 Chương 2. NGÔN 'TRUY VẤN CÓ CÁU TRUC SQL.1 TONG QUAN VE SQL 25 2.2 SQL DE DINH NGHIA DU LIEU 26 2.1 Các kiểu dữ liệu cơ bản 26 2.2 Định nghĩa cấu trúc bảng dữ liệu 26 2.3 Sửa đổi CSDL 30 2.3 SQL DE TRUY VAN DU LIEU 31 2. Các truy vẫn trên một quan hệ 31 'ác truy vấn trên nhiều quan hệ 33 2.3 Các toán tử trong SQL. Truy vấn con lồng nhau.4 CAC TINH NANG NANG CAO CUA SQL 49 2.1 Ham va thủ tục 49 2.5 TONG KET 6 BAI TAP 63 Chuong 3.

LUU TRU VA TRUY XUAT DU LIEU 66 3.1 TONG QUAN VE LUU TRU VA TRUY XUAT DU LIEU 66 3.2 DIA TU VA FLASH 68 3.1 Đặc tính vật lý của đĩa từ 68 3.3 Tối ưu hóa truy cập khối đĩa 1 3.1 RAID: Cải thiện độ tin cậy thông qua sự “dư thừa” 75 3.2 Phân loại RAID 16 3.4 LUU TRU TAM CAP 79 3.5 TÓ CHỨC CÁC MẪU TIN TRONG FILE 80 3. Tô chức tập tin kiểu tuần tự 81 3.2 Tổ chức tập tin gom nhiều bảng, 82 3.6 LUU TRU TU BIEN DU LIEU 85 3.7 CHÍ MỤC CÓ THỨ TỰ $6 3.1 Chỉ mục dày và thưa 87 3. Chỉ mục đa mức 88 3. Chỉ mục trên nhiều khóa 90 3.8 CHÍ MUC DUNG BANG BAM 90 3.

So sánh băm tĩnh và băm động 101 3.9 TẠO CHI MUC TRONG SQL 102 3.10 TONG KET 104 BÀI TẬP. QUAN LY GIAO DỊCH 107 4,1 TONG QUAN VE GIAO DICH. TÍNH NGUYÊN TỬ VÀ BÉN VUNG CUA GIAO DICH 110 4-3. TÍNH CÔ LAP CUA GIAO DICH H3 4.4 TÍNH KHẢ TUẦN TỰ (SERIALIZABILITY) 118 4.

Tính khả tuần tự xung đột 119 4.2 Tính khả tuần tự view 127 4.5 TÍNH KHẢ PHỤC HOI VA TRANH CUON LAI HANG LOAT 133 4. Tính khả phục hồi 133 4.2 Tính tránh cuộn lại hàng loạt 134 4.6 CÁC MỨC CÔ LẬP CỦA GIAO DỊCH 135 4.7 QUAN LY GIAO DICH TRONG SQL 138 4.8 TONG KET 139 BAI TAP 141 Chuong 5. DIEU KHIEN CANH TRANH 143 5.1 GIAO THUC DUA TREN CHOT 143 3. Giao thức chốt hai kỳ 148 5.4 Giao thức dựa trên đồ thị 151 §5.2 GIAO THỨC DỰA TRÊN TEM THỜI GIAN 159 5.1 Giao thức thứ tự tem thời gian 160 5.2 Giao thức viết Thomas 161 5.3 GIAO THỨC DỰA TRÊN TÍNH HỢP.4 QUAN LY DEADLOCK 165 5.1 Phong ngira deadlock 165 5.

Phát hiện và kh6i phye deadlock 167 5.5 TONG KET 171 BÀI TẬP. HỆ THÓNG PHỤC HỎI 176 6.1 PHAN LOP HONG HOC 176 6.2 CẤU TRÚC LƯU TRỪ 17 6.1 Các loại thiết bị lưu trữ 17 6.2 Thực thi lưu trữ bền 178 6.3 Truy cập dữ liệu 179 6.3 PHUC HOI VA TINH NGUYEN TU 181 6.4 PHUC HOI DUA TREN SO GHI LỘ TRÌNH 181 6.1 Giải thuật phục hồi dựa trên sự cập nhật bị trì hoãn 182 6. Giải thuật phục hồi dựa trên sự cập nhật tức thời 185 6.3 Điểm kiếm soát 187 6.5 PHAN TRANG BONG 189 6.6 PHUC HOI VỚI CAC GIAO DỊCH CẠNH TRANH 192 6.1 Kết hợp với thành phần điều khiển cạnh tranh.2 Hoạt động ghỉ số ghỉ lộ trình 192 6. Hoạt động phục hồi 193 6.7 TONG KET 194 BÀI TẬP.

196 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 200 ĐANH MỤC HÌNH ẢNH Hinh 1.1 Hệ thống quản lý bán hàng của công ty Pine Valley Hình 1.2 Các mức trừu tượng hóa trong một HQT CSDL Hinh I.3 Một thê hiện của bảng/quan hệ Instruetor Hình 1.4 Một ví dụ về mối quan hệ các bảng trong mô hình E-R 10 Hình I.5 Mô hình CSDL hướng đối tượng.6 Hình minh họa dữ liệu bán cấu trúc " Hình I.7 Ví dụ dữ liệu từ bảng Department l3 Hình 1.8 Vi dy dit ligu trong bang Course l3 Hình I.9 Một ví dụ sơ đỗ thực thể quan hệ 7 Hinh 1.10 ‘Vi dy bang Instructor can chuan hoa 18 Hình 1.11 Các thành phần trong HỌT CSDL 21 Hinh 1.12 Mô hình kiến trúc 2 va 3 ting 2 Hình 2.1 Minh họa một số kết quả của "SELECT name FROM instruetor" 32 Hình 2.2 'Kết quả của "SELECT dept_name FROM instructor" 32 Hình 2.3 Minh họa bảng dit ligu instructor 3 Hình 2.4 Bang dit ligu teaches 35 Hình 2.5 Minh họa 1 số kết quả tích Descartes giữa instructor va teaches 35 Hình 2.6 Kết nói tự nhiên của instructor va teaches 36 Hình 2.7 Quan hé section 39 Hình 2.8 ‘Quan hg cl liệt kê các khóa học ở học kỳ 2 2018 40 Hình 2.9 ‘Quan hg e2 liệt kê các khóa học ở học kỳ học kỳ 1 năm 2020 40 Hình 2.10 Quan hệ kết quả c1 hợp e2 4I Hình 2.11 Quan hệ kết quả c1 giao c2 4I Hình 2.12 Quan hệ kết quả e1 trừ c2 4 Hình 2.13 Các bộ dữ liệu trong instructor được nhóm theo đept_ name 4 Hình 2.14 Kết quả của truy vấn "Tìm lương trung bình của các bộ môn có lương trung bình cao hơn 4.15 Minh họa dữ liệu quan hệ sales 58 Hình 2.16 Bang cross-tab nhém theo item_name va color 58 Hình 2.17 Khối dữ liệu 3 chiều 59 Hình 2.18 Cấu trúc phân cắp trên các chiều dữ liệu 61 Hình 2.19 Bảng Cross-tab của sales phân loại theo ilem_ name 6 Hình 3.1 Mô hình phân cấp thiết bị lưu trữ 68 Hình 3.2 Cấu trúc hệ đĩa từ 69 Hinh 3.3 Phân loại RAID 78 Hình 3.4 Tô chức tập tin trình tự đẻ lưu các mâu tin instructor 81 Hình 3.5 Tổ chức tập tin nh tự sau khi thêm mẫu tin 82 Hình 3.6 Quan hé department 83 Hình 3.7 Quan hé instructor 83 Hình 3.8 Cấu trúc tập tin gom nhiễu bang 84 Hình 3.9 trúc tập tin Gom nhiều bảng vị chuỗi con trỏ 85 Hình 3.10 Lược đồ quan hệ trình bày Siêu dữ liệu hệ thống.11 Tập tin tuân tự cho các mầu tin instructor.12 ‘Vi du chi muc day 88 Hình 3.13 Ví dụ chỉ mục thưa 88 Hình 3.14 Chỉ mục thưa 2 mức.15 “Tổ chức băm của tập tin instruetor với khóa đept_ name.16 Bucket bi tràn trong một cấu trúc băm 94 Hình 3.17 Cấu trúc băm mở.18 Ham bam trén dept_name 98 Hình 3.19 Cấu trúc băm mở ban đầu.20 Cấu trúc băm sau khi chèn 3 mẫu tin 98 Hình 3.21 Cấu trúc băm sau khi chèn 4 mẫu tin 99 Hình 3.22 Cấu trúc băm sau khi chèn 6 mẫu tin 100 Hình 3.23 Cấu trúc băm sau khi chèn 7 mẫu tin 100 Hình 3.24 Cấu trúc băm sau khi chèn II mẫu tin 101 Hình 3.25 Minh họa bảng Customer 102 Hình 3.26 Kết quả phân tích câu lệnh truy vấn trên bảng chưa có chỉ mục 103 Hình 3.27 Kết quả phân tích truy vấn sau khi thêm chỉ mục 103 Hình 4.1 Sự thực hiện cạnh tranh dẫn đến không nhất quán 109 Hình 4.2 Sơ đồ trạng thái của một giao dịch.3 Chỉ thị của các giao dịch chuyển khoan T, va T2 114 Hình 4.4 Lịch trình 1 (S1) - Lịch trình tuần tự T; thực hiện trước, T; sau.5 Lịch trình 2 (S2) - Lịch trình tuần tự T› thực hiện trước, Tị sau.6 Lich trình 3 (S3) - Lịch trình cạnh tranh, kết quả giống lịch trình 1 117 Hình 4.7 Lich trình 4 (S4) ~ Lịch trình cạnh tranh, kết quả không nhất quán 117 Hình 4.8 Lịch trình S3 viết dưới dạng thỏa thuận 119 Hình 4.9 Quan hệ giữa các tính chất khả tuần tự 119 Hình 4.10 Lịch trình S1 và S3 viết dưới dạng thỏa thuận 121 Hình 4.11 Lịch trình S1 và lịch trình S4 viết dưới dạng thỏa thuận.12 Lich trình 5 (S5) ~ Hai giao dịch chuyển khoản Tị và T; 122 Hinh 4:13 Bé th tink tự của lịch trình S3 124 Tình 4.14: Đỗ thị trìnhtự của lịch trình S4 124 ình 4.15 Đỗ thị trình tự không có chu trình (sắp xếp topo) 126 Hình 4. Thứ tự tuyến tính được x: i 126 Hình 4.17 Lịch trình 6 (S6) ~ Lịch trình với thao tác ghỉ mù 127 THình 4.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Giáo Trình Nguyên Lý Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu là một tài liệu quan trọng giúp người đọc hiểu rõ về các nguyên lý cơ bản trong quản trị cơ sở dữ liệu. Tài liệu này không chỉ cung cấp kiến thức lý thuyết mà còn hướng dẫn thực hành, giúp người học nắm vững các khái niệm như mô hình dữ liệu, ngôn ngữ truy vấn SQL, và các phương pháp tối ưu hóa hiệu suất của hệ thống.

Đặc biệt, tài liệu này mang lại lợi ích lớn cho những ai đang theo học ngành công nghệ thông tin, giúp họ xây dựng nền tảng vững chắc để phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực quản trị cơ sở dữ liệu. Để mở rộng thêm kiến thức, bạn có thể tham khảo tài liệu Giáo trình mô đun hệ quản trị cơ sở dữ liệu nghề công nghệ thông tin, nơi cung cấp cái nhìn sâu hơn về các ứng dụng thực tiễn trong ngành.

Mỗi tài liệu liên kết đều là cơ hội để bạn khám phá thêm và nâng cao hiểu biết của mình về lĩnh vực này.