TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HCM KHOA KÉ TOÁN - KIỄM TOÁN KẾ TOÁN QUỐC TẾ _ (LÝ THUYÉT ~ BÀI TẬP). NHÀ XUẤT BẢN LAO ĐỘNG - EỜI NÓI ĐẦU ' ˆ oe Kế :toán quốc: tế.nhận:được nhiều sự quận: tâm :của: các tổ chức quốc, tế. ké, toán, các độ ,chức,nghề nghiệp, và :các: nhà nghiên cứu. Có thể thấy, những nỗ lực để tìm kiếm một.
tiếng nói chung về kế toán trên thé g 1 đã “được thực hiện từ: đầu thế kỷ 20. Trong xu hướng i toàn cầu hóa, J cầu. đối hỏi thông tin chất lượng cao áp, dụng ch th trường, vốn toàn trên cơ sở hệ thống chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế đã thở ra ky, nguyén mới trong. tế hướng tới hội tụkế toán quốc tế.
ˆ Tại Việt Nam, việc tiếp cận 'chuẩn mực kế toán Việt Nam trên cơ sở hệ thống chuẩn mực. tế về kế toán đã được áp á dụng từ năm 2001: Khái hiệm kế toán quốc tế ‘khong phải Tã mới đối với Việt:Nam mà đã được quan-tâm bởi éác tổ chức ñghề nghiệp, các công ty kiểm toán ty nhiên để nhận thức mang tính hệ thống về kế toán: quốc tế thì chưa:có nhiều tài liệù phổ biến một cách rong rai. Trước nhu cầu thực tiễn trong việc nghiên cứu những vấn đề về kế: toán ở phạm vi: quốc tế củả rihiều: đối: tượng. cũng:như đáp ứng nhủ: cầu tài liệu đừng:ttơng :giảng dạy, nghiên cứu.
của: giảng viên,:sinh:viên:các trường:Đại:học, trơng: đó¡ có: trường: đại: học Ngan. hang, Thanh: phé; HO Chí Minh, xa thể t tac giả để biên Soạn § giáo trình *Kế toán: quốc tế " ia 4 `". - Kết cầu của giáo tình Kế toán (quốc tế; gồm 6 Chương, cụ ¡thế a tờ Chưởng 1: “Tổng: quan vvề kế loán quốc ( te. hth quốc tế lực báo.
cáo tài chính quốc tế : Đối chiếu hệ thống chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế với chuẩn mực kế toán Việt Nam 68: Hệ thống chuẩn) mực kế toán của một; số quốc gia cố:ố: gắng; tiếp: cận:nthông tim mới; thu thập;:chòn lọc thông: tin có;sự kế thùa:các tài:liệu:từicác tác giả liên quan:với mong” muốntài HỆ đạt được tính khoa:hợci:thức tiểtt,rõ tăng; đễ-hiểu::Pũy:nhiên;ế toán quốc tế là lĩnh vực rộng với nhiều dội: dung phúc tạp wà:đa bố cục cũng như n( ý của các nhà kh: “ PGS. TS Lý Hoàng Ảnh. Nguyễn 1Thị Loan CMKT c¡Chuận mực kệ ldán:, si ¿í¡ {2B Isnounll Ìk 8 Giáo Trình Kế Toán Quốc TẾ > Phằn-tiếng Anh. American Institute of Certified Public AICPA Accountants Học viện kế toán công chứng Mỹ " @hos Autorité des Marchés Financiers AMF - —— - † Ủy ban chứng Khoán Pháp'” Autorité des Notinés Comptables ANC - 5 Tư eS Ủy ban chuân mực kề toán Pháp 'ƑÄceounting System for Business Enterprises - - ASBE 'Hệ thống kế toán chö các DN kinh: doanh Trungdquốc.
„ ASC Accounting Standard Codification | Điều khoản chuẩn mực kétoán Mỹ _ Chinese Accounting Standard Committee CASC 5 ; : z Uy ban chuẩn mực kê toán Trung quốc Conseil National de la Comptabilité CNC 5 : =— Uy ban quốc gia về kê toán Pháp CRC Comité de la Réglementation Comptable Uy ban qui định ké toan Pháp Chinese Security Regulatory Commission CSRC ; y Regulatory - Uy ban chứng khoán Trung quốc European Commission EC ; = Ủy ban châu Âu Giáo Trình Kế Toán Quác TẢ ›Emerging Issues Task Force .xử lý;các vấn: đề phat shsinh: |. Buropean-Union tin HƯU Liên minH'chầu Âu “' “4 Fudd ‘Accounting Foundation meen Tổ chức kế toán tài chỉnh Mỹ ˆ7 ` Anal” “Accounting “Standards Advisory FASAC™" Council Cries Hội đồng từ vấn ‘chu mực 'Kế toán tài chính Mỹ ¡ Financial ‘Accounting Standard Board FASB. | Hội đồng, huấn mực kế toán tài :chính Mỹ: : : ‘Ge erally Accepted Accounting Principles Những nguyê tặc c chấp ân chung, tational Accounting Standard Chuẩn mực kế toán quốctế ›::: tninternatHonal:Accounting:Standard Board T Hội đồng chuẩn mực kế toán quốc tế — ‘International Accountin g Standard Commitice TASC 0 cis Uy ban chuẩn mực kế toán quốc tế Tnternational Accomnting, Standard Committee. IASCF / Foundation ¡ Tổ chức UY, ban chudn mu.
1 kế tuần quốc tế 10 Giáo Trình Kế Toán Quốc Tế Intétriational (Congréssés df Accountants ra Điễn dan quốc tế về kế toán International Goordination: Committee for the, ICCAP Accounting Pfofessio u Ủyb ban. hop t tác quốc, tế hành nghề kế toán IFAC International PEAT Federation ï HH du of Accountants mM _ 26 chite Lién doan ke toán quộc tê : GI/DUOUOA fs are International Financial; Reporting:. Interpretatio TIỂU Committee Ủy ban hướng dẫn báo cáo tii chi quốc tế International Financial I Reporting Standard °° ' IFRS 3 Chuẩn mực. tài chính quốc tế ‘| Taternational Financial Reporting Standard: IFRS Adviso: y Advisory ‘Cou cil” Council QuGe teens trào 2 vúHi nỗ iolnternational:Einanrcial: Reporting Standard for.
Framework Khuôn mẫu lý thuyết kế toán cho việc lập NÃ 'ttừrình băy BETO Gadgeteer 2Í Giáo Trình Kế Toản Quốc Tá il ew DolTntéenational Finangial “Reporting Standard IFRS Foundation Ga Ở Eoundation 2| rổ'cby hữc Bani cht mle bdo cdo tài chính quốc tê ; fo ¡:n|Thfekh8lohal: IFRS Interpretations Committee’ ;:i> Interpretations |. - = = : - Committee | UY ban,hwớngcdân;chuẩn;mực báo cáo: Bi —_— | th HỆ, „ | xã International Organization of Securities IOSCO Commissions Tổ chức quốc tế các ủy ban chứng khoán Organisation for Economic Co-operation and OECD Development Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế PRC People’s Republic of China Cộng hòa nhân dân Trung quốc Securities and Exchange Commission SEC Uy ban chứng khoán của Mỹ SEAC Statement of Financial Accounting Concepts Báo cáo khuôn mẫu kê toán tài chính Mỹ Statements of Financial Accounting Standards SFAS Chuẩn mực kế toán tài chính Mỹ Standard Interpretation Committee sic Ủy ban hướng dẫn chuẩn mực 12 Giáo Trình Kế Toán. Quốc TẾ :| United:States Generally Accepted Accounting US GAAP principles p — nụ —wee Less et op INhỮng nguyện {ắc kế. toán được châp: nhận chung của Mỹ VAA.Hội kế toán và kiểm toán.Việt Nam VAS Chuẩn:mực kế toán Việt Nami` - Đo cú | World Trade Organization WTO Tổ chức thương mại thế giới ' _MỤC Luc:.
LỜI NOI DAU. DANH MUC CAC TU VIET TẢ ¬ MỤC Í LỤC. LICH su QUA TRINH HÌNH. THÀNH VÀ- PHÁT TRIEN CHUAN MUC KE TOAN QUOC TE.
Giai đoạnhình thành,. Giai doan phat triển 1 2. OI TUONG NGHIEN CỨU CỦA. Tổ chứ Liên đoàn kết toán quốc.
Hội đồng chuẩn mực kế toán quốc té (ASB): © 1. Céc tô chức liên quan:khác::: eds. CÁC NHÂN TÓ TÁC ĐỘNG ĐẾN KẾ TOÁN QUỐC. 14 Giáo Trình Kế Toán Quốc TẾ 1.
Nội dung và mút độ: Anh: hưởng các nhân tố tác động đến kế toán quốc tẾ. XU HƯỚNG HỘI TỤ KẾ TOÁN Quoc TE. + CÂU HOI CHUONG 1. _* TÀI LIỆU THAM KHẢO.
16 Chương 2: TO CHỨC LẬP QUI VÀ QUI TRÌNH SOA N Nà ` THẢO ‘CHUAN MUC BAO O ˆ ¬ TÀI CHÍNH QUỐC T “. TÔ CHỨC LẬP QUY. Tổng quan về các lý thuyết lập quy. Nội dung ‹ của tổ chức lập qui quốc | con nuoc 35 2 2.
QUY TRÌNH BẢN HÀNH CHUAN MỨC BAO CÁO. TÀI CHÍNH He, “BẢO: CÁO TAL CHÍNH QUỐC TẾ 3% ILÝN GHIA’ VA VAI TRO CUA KHUON MAU Ly ~ - THUYET CHUAN MUC BAO CAO TAI CHÍNH ~ .Ý nghĩa của IERS Frainework: cả.1⁄2:Vatrồ của:IFRS FrarmieWork. ca 73 -3:2:NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA IFRS FRAMEWORK ch 2. Báó táo tàiM chính.
cho j ThúC tiêu chang Giáo Trình KẾ Toán Quắc 1é đỗ s¡: 3:22.oiámseeia du Aedk lui. Khuônm u chuận mực báo cáo 2 MA 01 Với (1Ð Đấu + CẬU HÔI & BÀI T CHÍNH QUÓC TÉ, : tết .HE THONG CHUAN MUC:BCTC QUỐC TẾ alied 5 z†#.TẬP CHƯƠNG 4:2 20201. 101 L1#+_TÀÍLIỆU THAM 'KHẢO::. CHương 5: ĐÓI CHIẾU HỆ THÔNG CHUẢN MỤC: | ope \ 4 5.HỆ 16 Giáo Thình'Rế Toản Quác TẾ -.
Qui định pháp lý-.1⁄2:Tổ chức lập qủE:. caetrình ban hành chuẩn myc.ĐÓI CHIẾU HỆ THÔNG CHUÁN MỰC KÉTOÁN ` -. VIỆT NAM VỚI CHUẦN MIẸG BCTC QUỐC TẾ:. MINH HỌA BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁCˆ ĐƠN VỊ NIÊM YÉT QUỐC TẾ VÀ VIỆT NAM.
Trích báo cáo tài chính của công ty Coca::Co la.Trích báo cáo tài.chính cla Ngan hang Eximbank:. Trích báo cáo tài chính của công'ty Viiaimik:. CAU-HOI & BAI TAP CHUONG 5 ici Bia cneaeecs 205 “4 TAL LIEU-THAM KHẢO. S2xxesuavli 212 Chuong 6: HE THONG CHUAN: MUC KE TOÁN CÚA MỘT SỐ QUỐC GIA.
HE THONG CHUAN MUC.KE TOÁN CUA MỸ. Các: qui định pháp:lý: 6. Tổ chức lập'qui:. Qui trình bản hành chuẩn nự.
Hệ thống chuẩn mực kế toái. HỆ THỐNG CHUĂN MỰC KÉ TOÁN CỦA ANH.226 Giáo Trình Kế Toán Quốc TẾ 17 6. Các qui định pháp lý. Tổ chức lập qui.
Qui trình ban hành chuẩn `. Hệ thống chuẩn mực kế toán. HE THONG CHUAN MỰC KÉ TOÁN CỦA PHÁP. Các qui định pháp lý.
Tổ chức lập qui. Quy trình ban hành chuẩn mực. Hệ thống chuẩn mực kế toán. HE THONG CHUAN MUC KE TOAN CUA TRUNG QUOC.
Các qui định pháp lý. Tổ chức lập qui. Qui trình ban hành chuẩn mnực. H8 théng chudn muc ké tot.
242 + CÂU HỎI CHƯƠNG 6.---ccccccccccccccccc 245 + TÀI LIỆU THAM KHẢO. 252 PHỤ LỤC 1: DANH SÁCH CÁC QUỐC GIA SỬ DỤNG TAS/ TERS .cccssesescssssssscccsssesesssseesessssiesssnmesees 252 PHU LUC 2: KHUON MAU CHUAN MUC BAO CAO TÀI CHÍNH QUỐC TẺ. 260 18 Giáo Trình Kế Toán Quốc TẾ PHỤ LỤC 3: THÁCH THỨC CỦA QUÁ TRÌNH HỘI TỤ KE TOAN QUOC TE VA NHUNG KINH NGHIEM CHO VIET NAM. ee 291 ‘PHY LUC 4: ĐỊNH HƯỚNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIÊN HE THONG CHUAN MUC KE TOAN VIET NAM ĐÁP ỨNG XU THÉ HỘI TỤ KE TOAN PHU LUC 5: KE TOAN VIET NAM TRONG XU HƯỚNG HỘI TỤ KẺ TOÁN QUỐC TẺ.
322 Chuong 7 TONG QUAN VE KE TOAN QUOC TE - Chương này giúp người đọc có thể: Nhận định được -Hến trình hình thành và quá trình phái - triển của các chuẩn muức quốc tế. Xác định được các đối tượng nghiên cứu của kế toán quốc tế. Hiểu được các khái niệm cơ ban liên quan đến kế toán quốc tế. Hình dung được phương pháp tổ chức vàa hoat dong cua các tổ chức quốc tế về kế toán Hiểu được các nhân 6 tác động đến hệ thống kế toán quốc té.
Nhìn nhận xu hướng hội tụ kế todn quéc té. 20 Giáo Trình Kế Toán Quốc Tế 1. LỊCH SỬ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIEN CHUAN MUC KE TOAN QUOC TE. Kế toán đã xuất hiện trong hoạt động thương mại cách đây nhiều năm dưới những hình thức giản đơn.
Qua thời gian, hoạt động kế toán phát triển thành các qui tắc mang tính ước lệ của mỗi quốc gia. Sang thế ký 20, để giảm khoảng cách khác biệt giữa các quốc gia, chuẩn mực. ké ton quéc té Unternational Accounting Standard - IAS) được hình thành với các qui định và những nguyên tắc để hòa hợp kế toán quốc tế. Trong xu hướng toàn cầu hóa kinh tế, nhu cầu thông tin đồi hỏi mạng tính chuẩn tắc nhằm giúp so sánh được để đáp ứng yêu cầu thị trường vốn quốc tế.