TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đƣợc phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. i LỜI GIỚI THIỆU Là mô đun đƣợc bố trí sau khi học xong các môn chuyên ngành và song song với môn kế toán doanh nghiệp. Kế toán doanh nghiệp 4 là mô đun chuyên môn bắt buộc chính trong chƣơng trình đào tạo nghề kế toán doanh nghiệp.
Xin gửi lời cảm ơn đến Ban giám hiệu, các quý doanh nghiệp, công ty; Khoa Đại cƣơng, các đơn vị và quý thầy cô trong và ngoài trƣờng đã tham gia đóng góp xây dựng giáo trình này. Cần Thơ, ngày……tháng……năm……… Tham gia biên soạn 1. Chủ biên: Ths.Trần Thị Hồng Châu ii CHƢƠNG 1. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU.
NHữNG VấN Đề CHUNG Về HOạT ĐộNG KINH DOANH XUấT NHậP KHẩU .1 Đặc điểm của hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu .2 Các phƣơng thức kinh doanh xuất nhập khẩu .3 Giá cả và tiền tệ của việc sử dụng trong xuất nhập khẩu. Kế TOÁN NGHIệP Vụ XUấT KHẩU HÀNG HOÁ.1 Những vấn đề chung về xuất khẩu hàng hoá .2 Kế toán nghiệp vụ Xuất khẩu trực tiếp.3 Kế toán nghiệp vụ Xuất khẩu uỷ thác. Kế TOÁN NGHIệP Vụ NHậP KHẩU .1 Những vấn đề chung về nhập khẩu hàng hoá .2 Nhập khẩu hàng trực tiếp .3 Nhập khẩu hàng uỷ thác. BÀI THựC HÀNH ứNG DụNG.
KẾ TOÁN THƢƠNG MẠI DỊCH VỤ. Kế TOÁN HOạT ĐộNG KINH DOANH NHÀ HÀNG .1 Đặc điểm hoạt động kinh doanh nhà hang .2 Kế toán hoạt động kinh doanh nhà hàng. Kế TOÁN HOạT ĐộNG KINH DOANH KHÁCH SạN .1 Đặc điểm hoạt động kinh doanh khách sạn .2 Kế toán hoạt động kinh doanh khách sạn. Kế TOÁN HOạT ĐộNG KINH DOANH DU LịCH .1 Đặc điểm hoạt động kinh doanh du lịch .2 Kế toán hoạt động kinh doanh du lịch.
Kế TOÁN HOạT ĐộNG KINH DOANH VậN TảI.1 Đặc điểm hoạt động kinh doanh vận tải .2 Kế toán hoạt động kinh doanh vận tải. KẾ TOÁN NGÂN HÀNG. TỔ CHỨC CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TRONG NGÂN HÀNG KINH DOANH .1 KHÁI QUÁT VỀ KẾ TOÁN NGÂN HÀNG KINH DOANH:.2 TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN NHKD: .3 TỔ CHỨC CHỨNG TỪ VÀ QUY TRÌNH LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ TRONG KẾ TOÁN NHKD.4 TỔ CHỨC VẬN DỤNG HỆ THỐNG TÀI KHOẢN: .5 TỔ CHỨC VẬN DỤNG HÌNH THỨC KẾ TOÁN NGÂN HÀNG. KẾ TOÁN NGÂN QUỸ, TIỀN GỬI, CÁC KHOẢN ĐẦU TƢ, NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VÀ CẤP TÍN DỤNG.1 KẾ TOÁN NGÂN QUỸ .2 KẾ TOÁN TIỀN GỬI VÀ CÁC KHOẢN ĐẦU TƢ CHỨNG KHOÁN CỦA NHKD .3 KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN.
Kế TOÁN VAY VốN CÁC Tổ CHứC TÍN DụNG KHÁC .1 Tài khoản sử dụng .2 Chứng từ sử dụng .3 Các trƣờng hợp hạch toán chủ yếu .4 KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ CẤP TÍN DỤNG. KẾ TOÁN CÁC HÌNH THỨC THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT.1 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG.2 KẾ TOÁN CÁC HÌNH THỨC THANH TOÁN HIỆN ĐANG ÁP DỤNG Ở VIỆT NAM. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THANH TOÁN VỐN GIỮA CÁC NGÂN HÀNG .1 NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ PHƢƠNG THỨC THANH TOÁN VỐN GIỮA CÁC NGÂN HÀNG .2 THANH TOÁN LIÊN HÀNG NỘI BỘ .3 THANH TOÁN BÙ TRỪ. HANH TOÁN BÙ TRỪ ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG.
KẾ TOÁN NGOẠI TỆ VÀ KINH DOANH VÀNG, BẠC ĐÁ QUÝ .1 KẾ TOÁN NGOẠI TỆ.2 Kế toán nghiệp vụ kinh doanh vàng bac, đá quý:. KẾ TOÁN TỔNG HỢP TRONG DOANH NGHIỆP. VậN DụNG Hệ THốNG TÀI KHOảN Kế TOÁN. VậN DụNG HÌNH THứC GHI Sổ Kế TOÁN.
Tổ CHứC HạCH TOÁN Kế TOÁN THEO CÁC PHÂN Hệ Kế TOÁN .1 Kế toán Vật tƣ hàng hoá .2 Kế toán tài sản cố định.3 Kế toán tiền lƣơng. Kế TOÁN CHI PHÍ SảN XUấT VÀ GIÁ THÀNH SảN PHẩM. Kế TOÁN BÁN HÀNG VÀ CUNG CấP DịCH Vụ. Kế TOÁN PHảI THU, PHảI TRả VÀ NGUồN VốN CHủ Sở HữU.
Kế TOÁN TIềN MặT, TIềN GửI NGÂN HANG. Kế TOÁN XUấT NHậP KHẩU. Kế TOÁN XÁC ĐịNH KếT QUả KINH DOANH. LậP BÁO CÁO TÀI CHÍNH TRONG DOANH NGHIệP.
THỰC HÀNH KTDN TRÊN PHẦN MỀM KẾ TOÁN. TạO CƠ Sở Dữ LIệU. THIếT LậP Hệ THốNG TÀI KHOảN. KHAI BÁO DANH MụC.
NHậP Số DƢ BAN ĐầU. NHậP Dữ LIệU Kế TOÁN .1 - Kế toán tiền mặt tại quỹ .2 - Kế toán tiền gửi ngân hàng.3 - Kế toán mua hàng .4 - Kế toán chi tiết TSCĐ .5 - Kế toán tiền lƣơng .6 - Kế toán chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm .7 - Kế toán bán hàng .8 - Kế toán xác định kết quả. THựC HIệN CÁC BÚT TOÁN KếT CHUYểN. XEM VÀ IN CÁC BÁO HIểU.
133 iv CHƢƠNG TRÌNH MÔ ĐUN Tên môn học: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP 4 Mã số mô đun: MĐ 32 Thời gian mô đun: 135 giờ (Lý thuyết:45 giờ, Thực hành: 85giờ; kiểm tra: 5giờ) I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN: - Vị trí: Mô đun thực hành kế toán tài chính doanh nghiệp là một mô đun thực hành nghề rất quan trọng trong chƣơng trình đào tạo nghề kế tóan, đƣợc học sau các môn các mô đun kế toán doanh nghiệp 1, 2. 3 - Tính chất: Mô đun kế toán doanh nghiệp 4 là mô đun thực hành nghề bắt buộc để cho ra sản phẩm cuối cùng của công tác kế toán II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN: - Kiến thức: + Hạch toán đƣợc nghiệp vụ kế toán xuất nhật khẩu + Vận dụng đƣợc các kiến thức đã học về kế toán doanh nghiệp trong các mô đun kế toán đã học trong việc thực hiện thực hiện nghiệp vụ kế toán tổng hợp toàn doanh nghiệp + Vận dụng đƣợc các kiến thức kế toán đã học vào ứng dụng các phần mềm kế toán.
- Kỹ năng: + Giải quyết đƣợc những vấn đề về chuyên môn kế toán và tổ chức đƣợc công tác kế toán – tài chính trong doanh nghiệp; + Lập đƣợc chứng từ, kiểm tra, phân loại, xử lý chứng từ kế toán; + Sử dụng đƣợc chứng từ kế toán trong ghi sổ kế toán chi tiết và tổng hợp; + Lập đƣợc các báo cáo tài chính theo quy định + Sử dụng thành thạo phần mềm kế toán và áp dụng đƣợc vào thực tiễn công tác kế toán. + Kiểm tra đánh giá đƣợc công tác kế toán tài chính trong doanh nghiệp - Năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm: Tuân thủ chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành III. NỘI DUNG MÔ ĐUN Thời gian (giờ) Số Tổng Lý Thực Kiểm Tên các bài trong mô đun TT số thuyết hành tra 1 Kế toán nghiệp vụ ngoại tệ 21 15 5 1 Và hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu - Những vấn đề chung về hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu - Kế toán nghiệp vụ nhập khẩu - Kế toán nghiệp vụ xuất khẩu hàng hoá - Bài thực hành ứng dụng 2 Kế toán thƣơng mại dịch vụ 21 15 5 1 Kế toán hoạt động kinh doanh nhà hàng Kế toán hoạt động kinh doanh khách sạn v Kế toán hoạt động kinh doanh du lịch Kế toán hoạt động kinh doanh vận tải 3 Kế toán ngân hàng 20 15 5 Kế toán nguồn vôn, tiền gửi và dịch vụ thanh toán Kế toán thanh toán giữa ngân hàng Kế toán nghiệ vụ tín dụng,đầu tƣ, ngoại tệ Kế toán TSCĐ và công cụ dụng cụ Kế toán doanh thu, chi phí, kết quả KD 4 Kế toán tổng hợp trong doanh nghiệp 11 10 1 - Vận dụng hệ tống tài khoản kế toán - Vận dụng hình thức ghi sổ kế toán - Lập chứng từ kế toán - Ghi sổ kế toán chi tiết - Ghi sổ kế toán tổng hợp - Lập báo cáo tài chính 5 Thực hành kế toán doanh nghiệp trên phần 62 60 2 mềm kế toán MISA Cộng 135 45 85 5 vi CHƢƠNG 1. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU Mã chƣơng: MĐ 32 -01 Giới thiệu: nghiệp vụ ngoại tệ và xuất khẩu Mục tiêu của bài: - Trình bày đƣợc đặc điểm hoạt động kinh danh xuất nhập khẩu - Trình bày đƣợc các phƣơng pháp kinh doanh xuất nhập khẩu - Thực hiện đƣợc các nghiệp vụ kế toán xuất, nhập khẩu - Sử dụng thành thạo kế toán xuất nhập khẩu trên phầm mềm kế toán - Vận dụng làm đƣợc bài tập kinh doanh xuất nhập khẩu 1.
Những vấn đề chung về hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu 1.1 Đặc điểm của hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu Doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu mà một tổ chức đƣợc phép kinh doanh nhập khẩu, xuất khẩu hang hoá theo quy định. Xuất khẩu hàng hoá là việc hàng hoá đƣợc đƣa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc đƣa vào khu vực đặt biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam đƣơc coi là khu vực hải quan riêng theo quy định của pháp luật. Nhập khẩu hàng hoá là việc hàng hoá đƣợc đƣa vào lãnh thổ Việt Nam từ nƣớc ngoài hoặc từ khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam đƣợc coi là khu vực hải quan riêng theo quy định của pháp luật.2 Các phƣơng thức kinh doanh xuất nhập khẩu 1.3 Giá cả và tiền tệ của việc sử dụng trong xuất nhập khẩu 1.1 Các khái niệm Giao dịch bằng ngoại tệ: đƣợc xác định bằng ngoại tệ hoặc thanh toán bằng ngoại tệ. Đơn vị tiền tệ kế toán: đơn vị tiền tệ đƣợc sử dụng để ghi sổ kế toán và lập BCTC.
Tỷ giá hối đoái: là tỷ giá trao đổi giữa hai đơn vị tiền tệ. Tỷ giá hối đoái ngày giao dịch: tỷ giá giao ngay, tỷ giá trung bình tuần hoặc tháng. Tỷ giá cuối kỳ: tỷ giá hối đoái vào ngày lập BCTC. Các khoản mục tiền tệ: tiền, tƣơng đƣơng tiền, phải thu, phải trả, vay bằng tiền.
Các khoản mục phi tiền tệ: doanh thu, chi phí, TSCĐ, hàng tồn kho 1.2 Nguyên tắc ghi nhận và xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái Nguyên tắc ghi nhận: Đơn vị tiền tệ kế toán: VNĐ Các giao dịch bằng ngoại tệ đƣợc kế toán theo tỷ giá hối đoái ngày giao dịch (TGTT) Cuối năm tài chính, đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ theo tỷ giá cuối kỳ.3 Nguyên tắc xử lý chênh lệch tỷ giá: Xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ và chênh lệch đánh giá lại cuối kỳ liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. Ghi nhận vào chi phí hay doanh thu tài chính. 1 Doanh nghiệp không đƣợc chia lợi nhuận trên lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính của các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ.