BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ GIỚI GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU NGHỀ: KỸ THUẬT SỬA CHỮA & LẮP RÁP MÁY TÍNH TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP Ban hành kèm theo Quyết định số: ./TT-BLĐTBXH ngày. của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội (Lưu hành nội bộ) Quảng Ngãi, tháng. năm 2022 (Lưu hành nội bộ) TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
1 LỜI GIỚI THIỆU Microsoft Access và SQL server là hệ quản trị cơ sở dữ liệu trên môi trường Windows, trong đó có sẵn các công cụ hữu hiệu và tiện lợi để tự động sản sinh chương trình cho hầu hết các bài toán thường gặp trong quản lý, thống kê, kế toán, Với Access và SQL server người dùng không phải viết từng câu lệnh cụ thể như trong Pascal, C hay Foxpro mà chỉ cần tổ chức dữ liệu và thiết kế các yêu cầu, công việc cần giải quyết. Hiện nay thường sử dụng 3 phiên bản Access là : Access 2003. Access 2003 trong bộ Microsoft Office 2003, Access 2007 trong bộ Microsoft Office 2007 for Windows XP, Windows Vista… Tương tự MS Access, SQL server có rất nhiều phiên bản nhưng hiện nay đang được sử dụng rộng rã là SQL server 2002. Cuốn sách này sẽ trình bày một cách hệ thống các vấn đề nói trên.
Cũng sẽ giới thiệu kinh nghiệm và cách dùng Access thông qua hàng loạt các bài toán mẫu của nhiều đề tài thực tế. Mặc dù đã có những cố gắng để hoàn thành giáo trình theo kế hoạch, nhưng do hạn chế về thời gian và kinh nghiệm soạn thảo giáo trình, nên tài liệu chắc chắn còn những khiếm khuyết. Rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của các thầy cô trong khoa cũng như các bạn sinh viên và những ai sử dụng tài liệu này. Quảng Ngãi, ngày.
Tham gia biên soạn 1. Nguyễn Ngọc Quỳnh Chủ biên 2. 2 MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU. 3 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
10 Bài 1 Tổng quan về hệ quản trị CSDL Microsoft Access. Giới thiệu chung về Access. Cách khởi động, kết thúc chương trình. Các khái niệm cơ bản.
Một số thao tác cơ bản trên cửa sổ Database. Hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu. 20 Bài 2 Xây dựng bảng (TABLE). Các khái niệm cơ bản.
Tạo lập bảng nhờ sự trợ giúp Wizard. Tự tạo lập bảng. Thuộc tính và trường. Làm việc với với dữ liệu dạng Datasheet.
Quan hệ giữa các bảng. 36 Bài 3 Truy vấn dữ liệu (Query). Các loại truy vấn trong Access. Cách tạo truy vấn.
Sự lựa chọn và biểu thức truy vấn. 59 Bài 4 Xây dựng FORM. Khái niệm về form. Cách tạo form bằng Wizard.
Tạo Form từ cửa sổ Design. Các thuộc tính trên form và trên đối tượng. Khái niệm macro. Tạo và thi hành một macro.
Kích hoạt macro. Tạo các nút lệnh, thực thi macro trên nút lệnh. Giới thiệu về báo cáo(Report). Cách tạo và sử dụng report bằng wizard.
Tạo và sử dụng report từ cửa sổ Design. Thực thi report. 129 4 GIÁO TRÌNH MODULE Tên mô đun: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Mã số mô đun: MĐ26 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò mô đun: - Vị trí: + Mô đun được bố trí sau khi sinh viên học xong các mô đun chung,các môn cơ sở chuyên ngành đào tạo chuyên môn nghề bắt buộc. + Mô đun được bố trí sau khi sinh viên học sau các mô đun, mô đun: Lập trình căn bản, Cơ sở Dữ liệu.
- Tính chất: + Là mô đun chuyên ngành tự chọn. - Ý nghĩa và vai trò của mô đun: + Microsoft Access và SQL server là hệ quản trị cơ sở dữ liệu trên môi trường Windows, trong đó có sẵn các công cụ hữu hiệu và tiện lợi + Với nghề Sửa chữa và lắp ráp máy tính cũng vậy MS Access đóng vai trò quan trọng để học tập, nâng cao kiến thức đối với học sinh, sinh viên. - Đối tượng: Là giáo trình cung cấp cho học sinh, sinh viên những kiến thức và kỹ năng cho việc xây dựng và quản lý hệ CSDL trình độ Trung cấp nghề Kỹ thuật sửa chữa & lắp ráp máy tính. Mục tiêu của mô đun: - Về kiến thức: A1.
Hiểu được hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access. Xây dựng được các mối quan hệ giữa các bảng. Sử dụng, quản lý, bảo trì và khai thác số liệu trên các bảng. - Về kỹ năng: B1.
Thực hiện truy vấn dữ liệu 1 cách nhanh chóng. Thiết kế đuợc các Form thể hiện được các yêu cầu người sử dụng. Viết chương trình và thực hiện chương trình trên máy tính. - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: C1.
Rèn luyện tính tư duy logic trong quản trị Cơ sở dữ liệu. Ý thức về mức độ quan trọng của dữ liệu trong công việc. Chương trình khung nghề Kỹ thuật sửa chữa & lắp ráp máy tính Thời gian học tập (giờ) Thực Mã Số Tổng Lý hành/thực Kiểm MH/ Tên mô đun, mô đun tín số thuyết tập/ thí tra MĐ chỉ nghiệm/ bài tập I Các môn nhọc chung/ đại 12 255 94 148 13 cương MH01 Chính trị 2 30 15 13 2 MH02 Pháp luật 1 15 9 5 1 MH03 Giáo dục thể chất 1 30 4 24 2 MH04 Giáo dục quốc phòng và an ninh 2 45 21 21 3 MH05 Tin học 2 45 15 29 1 MH 06 Ngoại ngữ 4 90 30 56 4 II Các mô đun, mô đun 77 1.645 594 967 84 chuyên môn nghành, nghề MH 07 Anh văn chuyên ngành 3 60 30 25 5 MĐ 08 Tin học đại cương 5 75 40 30 5 MĐ 09 Tin học văn phòng 5 120 40 73 7 MH 10 Internet 2 45 15 28 2 MH 11 An toàn vệ sinh CN 2 30 20 8 2 MH 12 Kỹ thuật đo lường 2 30 23 5 2 MH 13 Kỹ thuật điện tử 2 30 18 10 2 MH 14 Ngôn ngữ lập trình C 3 60 20 36 4 MH 15 Kiến trúc máy tính 4 90 45 40 5 MH 16 Mạng máy tính 4 90 45 39 6 MĐ 17 Kỹ thuật xung số 2 30 20 8 2 MĐ 18 Thiết kế mạch in 2 30 10 18 2 MĐ 19 Lắp ráp và cài đặt máy tính 4 105 30 70 5 MĐ 20 Sửa chữa máy tính 6 135 45 85 5 MĐ 21 Sửa chữa bộ nguồn 3 60 24 30 6 MĐ 22 Kỹ thuật sửa chữa màn hình 6 125 45 74 6 MĐ 23 SC máy in và thiết bị ngoại 3 60 16 41 3 vi MH 24 Thực tập tốt nghiệp 6 215 - 215 - MĐ 25 Cơ sở dữ liệu 4 60 40 15 5 MĐ 26 Hệ quản trị CSDL 3 60 26 30 4 6 MĐ 27 Quản trị mạng 2 45 15 28 2 MĐ 28 Chuyên đề tự chọn 4 90 30 56 4 Tổng cộng 89 1. Chương trình chi tiết mô đun Thời gian (giờ) Số Tên các bài trong mô đun Tổng Lý Thực Kiểm TT số thuyết hành tra Bài 1: Tổng quan về hệ quản trị CSDL 1 Microsoft Access 6 4 2 Bài 2: Xây dựng bảng (TABLE) 2 9 4 4 1 Bài 3: Truy vấn dữ liệu (Query) 3 11 5 6 Bài 4: Xây dựng FORM 4 12 5 6 1 Bài 5: Macro 5 12 5 6 1 Bài 6: Báo biểu (Report) 6 12 5 6 1 Cộng: 60 26 30 4 3.
Điều kiện thực hiện mô đun: 3. Phòng học Lý thuyết/Thực hành: Đáp ứng phòng học chuẩn về chuyên môn 3. Trang thiết bị dạy học: Projetor, máy vi tính, bảng, phấn, tranh vẽ, máy chiếu. Học liệu, dụng cụ, mô hình, phương tiện: * Học liệu: + Bộ tranh bằng giấy phim trong dùng để dạy môđun hệ quản trị csdl M.Access + Tài liệu hướng dẫn môđun M.
+ Tài liệu hướng dẫn bài học và bài tập thực hành môđun M. + Giáo trình môđun quản trị csdl Microsoft Access. * Dụng cụ: + Máy chiếu qua đầu + Máy chiếu đa phương tiện + Máy tính 7 * Vật liệu: + Giấy A4,các loại giấy dùng minh hoạ (nếu có) + Các hình vẽ minh hoạ hệ quản trị csdl (nếu có) 3. Các điều kiện khác: Phòng học bộ môn hệ quản trị csdl Microsoft Access đủ điều kiện lý thuyết và thực hành.
Nội dung và phương pháp đánh giá: 4. Nội dung: - Kiến thức: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kiến thức - Kỹ năng: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kỹ năng. - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Trong quá trình học tập, người học cần: + Nghiên cứu bài trước khi đến lớp. + Chuẩn bị đầy đủ tài liệu học tập.
+ Tham gia đầy đủ thời lượng mô đun. + Nghiêm túc trong quá trình học tập. Phương pháp: Người học được đánh giá tích lũy mô đun như sau: 4. Cách đánh giá - Áp dụng quy chế đào tạo Trung cấp hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH, ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
- Hướng dẫn thực hiện quy chế đào tạo áp dụng tại Trường Cao đẳng Cơ giới như sau: Điểm đánh giá Trọng số + Điểm kiểm tra thường xuyên (Hệ số 1) 40% + Điểm kiểm tra định kỳ (Hệ số 2) + Điểm thi kết thúc mô đun 60% 8 4. Phương pháp đánh giá Phương pháp Phương pháp Hình thức Chuẩn đầu Số Thời đánh giá tổ chức kiểm tra ra đánh giá cột điểm kiểm tra Thường xuyên Viết/ Tự luận/ A1, A2, A3, 1 Sau 5 giờ. Thuyết trình Trắc nghiệm/ C1 Báo cáo Định kỳ Viết và Tự luận/ A1, A2, B1, 3 Sau 15 giờ thực hành Trắc nghiệm/ B2, C1 thực hành Kết thúc mô Vấn đáp và Vấn đáp và A1, A2, A3, 1 Sau 60 giờ đun thực hành thực hành trên B1, B2, B3, máy tính C1, C2 4. Cách tính điểm - Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc mô đun được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.
- Điểm mô đun là tổng điểm của tất cả điểm đánh giá thành phần của mô đun nhân với trọng số tương ứng. Điểm mô đun theo thang điểm 10 làm tròn đến một chữ số thập phân. Hướng dẫn thực hiện mô đun 5. Phạm vi, đối tượng áp dụng: Đối tượng Trung cấp Kỹ thuật sửa chữa & lắp ráp máy tính.
Phương pháp giảng dạy, học tập mô đun 5.