Chương 1: Các thao tác cơ bản với Excel - Chương 2: Định dạng bảng tính - Chương 3: Chèn hình ảnh và tạo biểu đồ - Chương 4: Các hàm cơ bản trong Excel - Chương 5: Cơ sở dữ liệu trên bảng tính Mặc dù có nhiều cố gắng, nhưng trong quá trình biên soạn, biên tập và in ấn khó tránh khỏi những thiếu sót. Chúng tôi rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến từ phía các thầy cô và bạn đọc để hoàn thiện giáo trình hơn! Trân trọng cảm ơn! Hà Nội, ngày……tháng……năm……… Tham gia biên so¿n Trần Thá M¢ - Chủ biên 3 MĀC LĀC CH¯¡NG 1: CÁC THAO TÁC C¡ BÀN VâI EXCEL. Khái đáng/Thoát khỏi Excel. Khái đáng Excel.
Khái đáng Excel. Các thao tác trên táp Excel. Thao tác vãi Worksheet trên Excel. Các kiáu dā liáu trong Excel.
Dā liáu kiáu ngày (date). Dā liáu công thức (Formula). Chèn và xoá các cát, các dòng và các ô. Đánh d¿ng cÿ giÃy, h°ãng giÃy in.
Đặt lß cho trang in. In trang tính. 15 CH¯¡NG 2: ĐàNH D¾NG BÀNG TÍNH. Thay đổi đá ráng cát và chißu cao dòng.
Đánh d¿ng dā liáu. 23 CH¯¡NG 3: CHÈN HÌNH ÀNH VÀ T¾O BIàU Đà. Chèn hình Ánh vào bÁng tính. Các b°ãc t¿o biáu đá trong bÁng tính.
Hiáu chßnh biáu đá. 28 CH¯¡NG 4: CÁC HÀM C¡ BÀN TRONG EXCEL. Các hàm kiáu ngày tháng. Hàm lÃy ngày: day().
Hàm lÃy tháng: month(). Hàm tính tổng. Hàm tính trung bình cáng: average(). Hàm tìm giá trá lãn nhÃt: max().
Hàm tìm giá trá nhỏ nhÃt: min(). Hàm đếm dā liáu sß: count(). Tính tổng có đißu kián: Sumif(). Hàm đếm có đißu kián: Countif().
Hàm tìm kiếm Vlookup. 38 CH¯¡NG 5: C¡ Sà DĀ LIàU TRÊN BÀNG TÍNH. Khái niám c¢ sá dā liáu. Vùng tiêu chuẩn.
Sắp xếp dā liáu. 48 5 CH¯¡NG TRÌNH MÔN HâC Tên môn hãc: EXCEL C¡ BÀN Mã môn hãc: MH19 Thãi gian thāc hißn môn hãc: 45 giß; (Lý thuyết: 15 giß; Thăc hành, thÁo lu¿n, bài t¿p: 28 giß; Kiám tra: 2 giß) I. Vá trí, tính ch¿t cÿa môn hãc: 1. Vá trí: Môn Exel c¢ bÁn là môn hãc bổ sung kiến thức trong ch°¢ng trình d¿y nghß thuác lĩnh văc công nghá thông tin trình đá trung cÃp.
Tính chÃt: Môn Excel c¢ bÁn là mát trong nhāng nái dung đ°āc sÿ dăng ráng rãi trong các lĩnh văc của đßi sßng xã hái, góp phần nâng cao chÃt l°āng đào t¿o nghß và phát trián nguán nhân lăc trong giai đo¿n mãi. Māc tiêu môn hãc: - Vß kiến thức: Nắm đ°āc các quy trình vß xÿ lý dā liáu t¿i các bÁng dā liáu của Microsoft Excel; t¿o và quÁn lý các táp trình chiếu của Microsoft PowerPoint. - Vß kỹ năng: Xÿ lý dā liáu mát cách phong phú trên các táp bÁng tính trong Microsoft Excel; t¿o đ°āc các táp trình chiếu đẹp, sinh đáng có hiáu ứng tßt cho nái dung cần trình chiếu. - Vß năng lăc tă chủ và trách nhiám: Rèn luyán lòng yêu nghß, t° thế tác phong công nghiáp, tính kiên trì, sáng t¿o trong công viác, có khÁ năng làm viác đác l¿p và biết kết hāp nhóm.
6 CH¯¡NG 1: CÁC THAO TÁC C¡ BÀN VàI EXCEL Māc tiêu bài hãc 1. Cung cÃp cho ng°ßi hãc các kiến thức vß các thao tác c¢ bÁn trong Excel, cách t¿o bÁng, các kiáu dā liáu trong Microsoft Excel. 7 CH¯¡NG 1: CÁC THAO TÁC C¡ BÀN VàI EXCEL Microsoft Excel là mát phần mßm hay là mát ch°¢ng trình ứng dăng, khi ch¿y ch°¢ng trình ứng dăng này sẽ t¿o ra mát bÁng tính giúp ta dß dàng h¢n trong vi Tính toán đ¿i sß, phân tích dā liáu - L¿p bÁng biáu báo cáo, tổ chức danh sách - Truy c¿p các nguán dā liáu khác nhau - Vẽ đá thá và các s¢ đá - Tă đáng hóa các công viác bằng các macro - Và nhißu ứng dăng khác đá giúp chúng ta có thá phân tích nhißu lo¿i hình bài toán khác nhau. Khåi đßng/Thoát khßi Excel 1.
Khởi động Excel Từ màn hình (cÿa sổ) chính của Windows bÃm chuát vào nút Start á góc d°ãi bên trái → chãn All Programs → rái di chuyán chuát sang phÁi chãn Microsoft Office, sau đó chãn Microsoft Office Excel 2010 → BÃm chuát vào biáu t°āng đá khái đáng Excel. Thoát khỏi Excel - BÃm vào nút File Exit, hoặc Ãn tổ hāp phím Alt + F4. Các thao tác trên tßp Excel 1. Mở tệp mới trên Excel Đá má mát file mãi, ta thăc hián thao tác: Chãn File → New → Blank Workbook Create (hoặc Ãn CTRL + N) → Màn hình cho ta mát văn bÁn trßng vãi mát tên ngầm đánh là Document i.
Lưu tệp Excel Chãn File → Save (hoặc kích chuát vào nút trên thanh công că hay Ãn đáng thßi CTRL +S) → Nếu bÁng tính ch°a đ°āc đặt tên thì sẽ có yêu cầu chãn đ°ßng d¿n l°u file → t¿i file name gõ tên táp, xong kích chuát vào nút Save (hoặc OK). Ngoài ra, ta có thá l°u cÃt vãi tên khác bằng cách: Chãn File → Save As → chãn đ°ßng d¿n l°u file → t¿i file name gõ tên táp vào, xong kích chuát vào nút Save (hoặc OK) 1. Mở tệp Excel Đá má 1 tài liáu đã có trên đĩa, ta thăc hián thao tác: Chãn File → Open (hoặc CTRL + O) → Màn hình đ°a ra háp tho¿i đá ta gõ tên táp cần má vào ô File name (hoặc tìm chãn trong danh sách các táp có trên đĩa), chãn tên táp → Kích chuát vào nút Open (hoặc Ãn enter) 9 1. Thao tác với Worksheet trên Excel Worksheet: Còn gãi tắt là sheet (trang tính), là n¢i l°u trā và làm viác vãi dā liáu, nó còn đ°āc gãi là bÁng tính.
Mát trang tính chứa nhißu ô (cell), các ô đ°āc tổ chức thành các cát và các dòng. Trang tính đ°āc chứa trong sổ làm viêc ̣. Tạo Worksheet T¿o thêm worksheet ta bÃm phÁi chuát chãn insert → chãn worksheet → chãn OK 1. Sao chép/di chuyển/xóa Worksheet - Sao chép/di chuyán: Kích phÁi vào tên sheet cần sao chép/Move or Copy + To book: chãn Workbook – Sheet đ°āc chãn sẽ di chuyán/copy đến workbook này 10 + Before sheet: chãn sheet sẽ copy hoặc di chuyán.
+ Nếu sao chép (copy) sheet thì tích chãn ô Create a copy. Đổi tên worksheet Kích phÁi vào tên sheet cần đổi tên/Rename (hoặc nháy đúp chuát vào tên sheet cần đổi) Viết l¿i tên sheet Ãn Enter. Các kiÃu dÿ lißu trong Excel 1. Kiểu văn bÁn (Text) - аāc gõ các kí tă có trên bàn phím - Tßi đa đ°āc 255 kí tă, ngầm đánh thÃy 9 kí tă, nếu ô bên c¿nh không có dā liáu thì các kí tă <tràn= sang và v¿n nhìn thÃy.
- Dā liáu sau khi nh¿p vào ô sẽ sát trái (ngầm đánh) 1. Dữ liệu số (Number) - Chß gõ các sß từ 0 - 9, +, -, - Dā liáu sau khi nh¿p vào ô sẽ sát phÁi 1. Dữ liệu kiểu ngày (date) - Gõ ngày tháng hāp lá, theo qui đánh: mm/dd/yyyy hoặc dd/mm/yyyy - Dā liáu sau khi nh¿p vào ô sẽ sát phÁi 1. Dữ liệu công thức (Formula) - Bắt đầu là dÃu =, sau đến biáu thức tính toán viết theo qui đánh của excel - Dā liáu nh¿p vào ô sẽ sát phÁi nếu kết quÁ tính là sß, sát trái nếu kết quÁ là văn bÁn.
- Nái dung ô công thức chứa biáu thức tính toán mà ta gõ vào, nh°ng hình thức hián ra là kết quÁ tính toán của biáu thức đó. 11 - Khi các ô dā liáu trong công thức thay đổi, thì giá trá tính toán trong ô công thức cũng thay đổi theo. Chèn và xoá các cßt, các dòng và các ô - Thêm dòng/cột: Mußn chèn thêm mát hàng, cát hay mát ô trong bÁng tính ta chß cần kích chuát phÁi lên hàng, cát hay ô đó chãn Insert. - Xóa dòng/cột: Mußn xóa mát hàng, cát hay mát ô trong bÁng tính ta chß cần kích chuát phÁi lên hàng, cát hay ô đó chãn Delete.
Định d¿ng cỡ giấy, hướng giấy in Đá đánh d¿ng trang giÃy, các b¿n vào Page layout, má cÿa sổ của page Setup. à măc Page, ta sẽ có các đánh d¿ng liên quan đến trang giÃy: 12 - Orientation: xác đánh h°ãng trang giÃy đá in. Có hai lo¿i: Portrait xoay trang giÃy theo chißu dãc; Lanscape: Xoay trang giÃy theo chißu ngang. - Scaling: Ng°ßi dùng có thá đißu chßnh tỷ lá dā liáu so vãi trang giÃy.
- T¿i Adjust to b¿n có thá chã kích cÿ in ra là 100% hoặc gÃp đôi 200%, hoặc khi mußn in th¿t nhỏ 10-20%. - Măc Fit to cho phép đißu chßnh sß l°āng của dā liáu trong trang giÃy dăa vào chißu dài hay chißu ráng của trang giÃy. - Măc Page Size là kích cÿ của trang giÃy, thông th°ßng Excel hay mặc đánh size là Letter, nh°ng chúng ta luôn dùng khổ A4 đá in ra. Vì v¿y, hãy chãn size là A4.
- Print Quality: ChÃt l°āng in. - First Page Number: Sß thứ tă trang đầu tiên đ°āc đánh sß. Đặt lề cho trang in Thẻ Margin sẽ hß trā ng°ßi dùng trong viác căn lß. Đißn các thông sß căn chßnh lß: Chãn Page Layout Page Setup Margins Danh sách thÁ xußng lß, b¿n có thá chãn Normal (Bình th°ßng), Wide (Ráng), Narrow (Hẹp) hoặc Custom (chế đá tùy chßnh) 13 - Top: khoÁng cách của lß trên so vãi giÃy in.
- Bottom: khoÁng cách của lß d°ãi so vãi giÃy in. - Left: khoÁng cách của lß trái so vãi giÃy in. - Right: khoÁng cách của lß phÁi so vãi giÃy in. - Trong măc Center on page: + Nếu tích chãn Horizontally: Căn lß đßu cho bÁng tính so vãi giÃy in theo chißu ngang.
- Các tùy chãn: + Print: Thăc hián in bÁng tính. + printPreview: Xem tr°ãc khi in. + Options: Các tùy chãn khác. In trang tính Đá in trang tính, ta vào File Print (hoặc Ãn tổ hāp phím Ctrl + P) Háp tho¿i Print hián ra: - Copies: sß l°āng bÁn in (tùy chãn).
- Printer: Tùy chãn máy in cho viác in Ãn. - Settings: Chãn vùng cần in + Print Active Sheets: In tÃt cÁ các trang trong cùng bÁng tính, + Print Entire Workbook: In tÃt cÁ các trang trong tÃt cÁ các Sheet của File bÁng tính. + Print Selection: In vùng bôi đen. + Page: In từ trang – tãi trang (VD: 2-5 In từ trang 2 đến trang 5) + Print One Sided: in 1 mặt + Print on Both Sides: in 2 mặt giÃy, tích hāp tùy máy in có tính năng in 2 mặt hay không.
15 - Collated: in theo t¿p, chức năng này dùng đá đóng sổ luôn 1 t¿p văn bÁn khi mußn in vãi sß l°āng lãn hoặc in theo từng trang.