iB TE Giáo trình chuẩn £2: BINH Be: ES =i HSK XU ADS Chủ biên. Khương Lệ Bình Bién soan: Vuong Phuong Vuong Phong Luu Lé Binh He KG IE: Bản dịch tiếng Việt; BoP BAST a Tiến sĩ Nguyễn Thị Minh Hồng AAMT IRCA Zip Giảng viên trường Đại học Sư phạm. Thành phố Hô Chí Minh 2 SJ Sach bai tap NTV ar S 5 Pe ] "ợ se dùng kèm với Công ty TNHH NHA XUAT BAN TONG HOP ~. một đĩa MP3 Nhân Trí Việt THANH PHO HO CHf MINH Scanned by Tiéng Trung Thay Quéc Tu Giáo trình chuẩn HSK 1 - Sách bài tập Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh giữ bản quyền bản tiếng Trung Quốc © 2015-2020.
Công ty TNHH Nhân Trí Việt giữ bản quyền bản dịch tiếng Việt © 2020. Ấn bản này được xuất bản tại Việt Nam, theo hợp đông chuyển nhượng bản quyển giữa Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh, Công ty TNHH Công nghệ giáo dục Hán khảo quốc tế Bắc Kinh (Hanban) và Công ty TNHH Nhân Trí Việt. Không phần nào trong cuốn sách này được phép sao chép, lưu trữ, đưa vào hệ thống truy cập hoặc truyền tai bằng bất kỳ hình thức hay phương tiện nào — thiết bị điện tử, ghi âm, sao chụp, thu hình, phát tán qua - mạng hoặc bất cứ hình thức nào khác — khi chưa có sự cho phép bằng văn bản của chủ bản quyền. Scanned by Tiếng Trung Thầy Quốc Tư REElìWB (HSK ERE 1 (AAM)) 3 (HSK 3£›&‡#t# 1) Ø&##ƑH, HE HSK #3 thợ, >#)|#*3# 5] #W ví 4n), XĐD£ r3 th 31.
# I?, 5⁄2RˆìxXã*>H WW#£ † § 3 H7\ li BÍ K2} 2í #9 Ƒ I. #1 DI PME, REISEKEAD PH-FRARENED, ABP. BL AMADA, i OT HEE TOME LR, RH LRAT MH KT EGR ARR 1, K-ROW AH TUPI SRMRE REM EN BSRR, HRT AWE. MA, Bik, KBB MAS BAM HSK (-R) FRAA-R.
RHR ìFƒ # 5# *⁄Xfði * ãI H/š #4 3] tụy fuJftR, X n[ DÌì)L:Ÿ sỊ 37£-Ƒ H 3Ÿ šị dt š#£| ÄM Mã, jn-Ÿ}Ä bị 2S ñm SE T1 TU ĐN 2| ÉỤ HỆ 5| Ÿ4 2 š§ 5l. 43K Wf 7) 4u llj 3š š§ 2 É9 # # Ñ R44 SRM ERE GAME, ATU RABAS AS. TR Z 3| E # 3i 3Ÿ rị ì§ 1\ BỊ # _-‡£t 4£ H E eA RR. go 3472 ý W3 hØl, URGRINE, RIBREREAHH,R EMR, LRAWASH AAMT RES, TRA.
KBP ERRARKRFENPRAA, HALF VA TAMURA PAA Hi 2 Z >| tị! HỊ đế 2 *Ƒ A BE, RRA RA ed FERS HP, HE EH Tl thes A) XE VSS BY FT „ VA _E se Ot ARE AD AE 7 A MTR Fem, +ừ TỊ ĐI ERE CR, EZRATAFARRTA, CTURELRPRLAEEA. MESA KES TAR, RMN FARHAN, RNABHRREREN HR, LS TEER, FRBM, SHER. FRA, RAM HSK BMRA SAK WE LY AE A AE Ain BR A aT VA a Ba aE EA EK www.com/GiaoTrinnChuanHsk Ht BD, | c5 Scanned by Tiếng Trung Thầy Quốc Tư Cách sử dụng sách bài tập Được sử dụng phối hợp với Giáo trình chuẩn HSK 1, quyển sách bài tập này sẽ giúp bạn làm quen với đề thi HSK, rèn luyện kỹ năng nghe và đọc đồng thời luyện phát âm và viết chữ Hán. Ở bài 1 và 2, thông qua rất nhiều bài tập, bạn có thể ôn lại và củng cố kiến thức đã học về thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu và sự kết hợp giữa chúng để hiểu rõ hơn về ngữ âm của tiếng Trung Quốc.
Phát âm đúng theo bài phi âm và phân biệt được các từ khác nhau khi nghe là nội dung trọng tâm và cũng là yêu cầu khó đối với người học. Bài 1 và 2 cũng có một số bài tập liên quan đến các từ vay mượn thông dụng, hình ảnh ở phần này có thể giúp bạn kết hợp nhanh chóng cách phát âm và nghĩa của từ đồng thời mở rộng vốn từ vựng. Từ bài 3 đến bài 15, mỗi bài bao gồm bốn phần: phần nghe, phần đọc, phần ngữ âm và chữ Hán. Phần nghe và đọc Câu hỏi ở hai phần này có hình thức hoàn toàn giống với câu hỏi trong đề thi HSK cấp độ 1.
Do các bài tập được mô phỏng theo đề thi thật nên bạn có thể tiếp xúc với dạng đề thật trong quá trình học hàng ngày và không phải mất nhiễu thời gian làm quen với dạng đề khi muốn tham gia kỳ thi. Những bài tập này cũng giúp bạn kiểm tra xem mình nắm vững kiến thức về ngữ pháp và từ vựng đã học đến mức nào. Sau khi làm bài tập, bạn có thể xem đáp án trên trang web www.nhantrivietcom/GiaoTrinhChuanHSK để tự đánh giá kết quả học tập. Phần ngữ âm Với các bài tập về ngữ âm, bạn hãy đọc theo bài ghi âm, chúý luyện phát âm và phân biệt cách phát âm các từ.
Bạn có thể sắp xếp thời gian linh hoạt để làm các bài tập này. Chữ Hán Phần này chủ yếu hướng dẫn cách viết một số chữ Hán để bạn có thể luyện viết một cách độc lập. Mục giới thiệu các bộ của chữ Hán không giải thích về chữ hoặc từ mà chỉ yêu cầu bạn xác định vị trí của các bộ đã học trong một số chữ, tìm những chữ có bộ giống nhau. IaO lri nncent ¡anHSK Trên đây là một vài gợi ý về cách sử dụng sách bài tập.
Tùy theo điều kiện thực tế mà bạn có nhí “ˆh thể làm các bài tập trong giờ học hoặc sau giờ học. Với người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc, đây là tài liệu sơ cấp. Chúng tôi cố gắng tạo cho người học ấn tượng rằng tiếng Trung Quốc rất dễ học để họ cảm thấy vui vẻ, thoải mái và đạt hiệu quả cao khi học. Sau khi sử dụng giáo trình này, l iet.com/&— bạn có thể làm bài thi HSK ở cấp độ tương ứng để kiểm tra trình độ của mình.
Chúng tôi hi vọng “22 3v nantriviVI@ c sách sẽ giúp bạn có một khởi đầu thuận lợi và tiến xa hơn trên con đường học tiếng Trung Quốc.Pmi Scanned by Tiéng Trung Thầy Quốc Tư RUF | cscecsccsecscssesesesscsetecseseseneaeseees 7 10_ #&§&44¡xJLI2. 7] Chao anh! Tôi có thể ngôi ở đây được không? eh ee il 4141 Đ#JLiR?-. 79 Cam on anh! Bây giờ là mấy giờ? #{†24,®##3 -. 87 Cô tên gì? Ngày mai thời tiết thế nào? BUD 5 nee 3 HE BEADLE 13 tt f4rhEISEWE.
96 Cô ấy là cô giáo dạy tôi tiếng Trung Anh ấy đang học nấu món ăn Quốc. --------- 105 Con gái của cô ấy năm nay 20 tuổi. Cô ấy đã mua nhiều quần áo. ---- 113 Tôi biết nói tiếng Trung Quốc.
Tôi đáp máy bay đến đây. lljsk: HSK( —Ấ#4 ) tS\3% ---- 121 Phụ lục: Đề thi mô phỏng HSK cấp độ 1 www.com/GiaoTrinhChuanHSK Hôm nay là ngày mấy? HSK( —# ) 2⁄4 --------------- 139 3È#4BIIR3£. 55 Tôi muốn uống trà. Giới thiệu về đề thi HSK cấp độ 1 {£JL#-f£ElllJL'TÍE ? ---------------- 63 Con trai anh làm việc ở đâu? nn Scanned by Tiéng Trung Thay Quéc Tu Scanned by Tiếng Trung Thầy Quốc Tư Ni hdo! PR oF! Chao anh! —, BABE Riis & 07-7 Đọc to các từ có một âm tiết dưới đây.
mã ma ma ma ¡ XUẽ xué xuŠ xue ba ba ba ba j tião tido tido tido fẽi féi tếi fei j huổ huó hud hud qié qié qié qie mũo mdo mdo mao =. MjEFZIWIINHB 2 $› 0:2 Đọc to các từ có hai âm tiết dưới đây. xia yu xiawutt tèbié di yi yềxũ po bù huídó tido wu yiqi kuaile qita bidodd lwù jihui likdi fuxi dìtú ditié ùihùo jiédao Oe ea ee eee Chọn từ ngữ thích hợp cho các hình sau.com/GiaoTrinhChuanHSK A kaféi B kéle C baléi D pai E jita ® Để xem đáp án, bạn hãy truy cập vào trang web: www. > Scanned by Tiếng Trung Thầy Quốc Tư TAi \ t#Z0# 1 45M 0 *j``' ie | Giáo trình chuẩn HSK 1 - Sách bài tập DN, ORR, HOPS ESE RI S&S `-=_+2 01-3 Nghe bài ghi âm, viết các thanh mẫu nghe được và đọc to các âm tiết.
6 ud TU 8 ido 9. ẽi H, RE, FPA ASE BE &Š`, 07-4 Nghe bài ghi âm, viết các vận mẫu nghe được và đọc to các âm tiết. , OF, “SUIWSIứSPEYM3EBMME ®, 6t Nghe bài ghi âm, viết các thanh điệu nghe được và đọc to các âm tiết. er ' co Scanned by Tiéng Trung Thay orf Tu t.
AR, 2PM XS Chọn mẩu đối thoại phù hợp với mỗi hình. Nin hdo! > » & HI Nĩ hăo! : UK 1 Nin hdo! : Ấ§ #ƒI Nimen hdéo! : MT]! 'Duìbudïl : XI E1 Méi guanxi! WWW. fi ALIS PAS Đồ lại các nét tương ứng trong mỗi nhóm chữ Hán. héng F ` Scanned by Tiéng Trung Thầy Quốc Tư ˆ £‡#Œ 1 Z£3J]W Pe | Š Giáo trình chuẩn HSK 1 - Sách bài tập shù pié (3) 7: diễn (4) +: X na (5)\V: 2.
#“8JÚ\, +J#{£“7 Xem thứ tự nét viết của các chữ sau và viết chữ. yl = san ~ = = www.com/GiaoTrinhChuanHSK N — +N oS — Scanned by Tiếng Trung Thầy Quốc Tư Xièxie ni! Val Wal 8 | ® s Cam on anh! —, BABE RSA ie @ 027 Đọc to các từ có một âm tiết dưới đây. zhi zhi zhi zhi : an zan zan zan chuGng chudng chudng chuang : xudn xudn xuắn xuan xidng xidng xidng xiòng | ying ying ying ying shén shén shén shen ¡ rẵng rdng rang rang —, MiFZIWfPBMHE $› 022 Đọc to các từ có hai âm tiết dưới đây. renzhén rugud xi zdo zhùopiòn cídiăn yiqidn yihou yanlido zhdoji hudché ziji yănjìng tóngxué tóngshì tongyi turdn yisi zhangfu _ tóufa shìqing =, l—l#, ï-ññ: Z FZIÉlH'3SRE.JHNWHJ HE Chọn từ ngữ thích hợp cho các hình sau.
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) A qidokeli B shafa C xidngbin D màikèfẽng E hanbdo 1, WFR, SHOTS GB ors ã Nghe bài ghi âm, viết các thanh mẫu nghe được và đọc to các âm tiết. _ öu Ệ 17 õng 18 di 19 8 20 é : — — Scanned by Tiéng Trung Thay Quéc Tu OV bac eee a LY Giáo trình chuẩn HSK 1 - Sách bài tập Lh, GES, SOMBIE BS Nghe bài ghi âm, viết các vận mẫu nghe được và đọc to các âm tiết.j _- 7X, Ms, SIHUWIS|HĐPZMB2fBBBE Sỉ, 025 Nghe bài ghi âm, viết các thanh điệu nghe được và đọc to các âm tiết. ABA, we PREM AMA Chọn mẩu đối thoại phù hợp với mỗi hình.Xièxie nĩ! A: iit 7! Bu keqi! B: A RA! www.com/GiaoTrinhChuanHSK (2) Zaijian! A: Fel! Zaijian! B: FEJL! N — Scanned by Tiéng Trung Thay Qf Tu iy ì ỨT (3) — Duìbudil A: XJ “8u! Méi guanxi! B: # KA! (4) — Nïhäo! A: 4 #1! Ni hdo! B: (KK N. FHS AAI YS Đồ lại các nét tương ứng trong mỗi nhóm chữ Hán.
AEM, AAAs wWww.com/GiaoTrinhChuanHSK” Xem thứ tự nét viết của các chữ sau và viết chữ. kU =}fF 2 C5 — Scanned by Tiéng Trung Thầy Quốc Tư jon !Ô n j 1W WWW.com/GiaoTrinhChuanHSK +> ¬ Scanned by Tiếng Trung Thầy Quốc Tư Ni jido shénme míngzi ? PR AL fT A 3 =F ?