Chương 1: Cơ sở lý thuyết về quản lý cơ sở vật chất. - Chương 2: Thực trạng hoạt động quản lý sử dụng cơ sở vật chất của trường Đại học Hà Nội. - Chương 3: Một số giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng cơ sở vật chất của trường Đại học Hà Nội. -ix- LÝ THUYT V QU VT CHT 1.
QLCSVC QLCSVC thêm v không gian " các Alexander (1996 v -1- . Regterschot (1988 át) cho QLCSVC . QLCSVC duy trì và Ông c c QLCSVC là West và Ooi (2001), QLCSVC -2- Theo Brochner (2003) thì các quan. Maas và Pleunis (2001) Tuy nhiên Anh (2000 nhau .1: Các thành phần của quản lý cơ sở vật chất (Nordic 2003) thì QLCSVC 4 Đầ QLCSVC .
Thứ hai, QLCSVC Th c q (Tai & Ooi, 2001). Theo Levainen (2001) và Nordic (2003) thì QLCSVC xem xét này.2: Định nghĩa về QLCSVC (Levainen 2001, RAKLI 2001, Nordic 2003) QLCSVC tuy nhiên nhìn chung QLCSVC -5- QLCSVC 1. CSVC ra vào khu v th QLCSVC QLCSVC thêm giá tr chính này là ) - 1980 -6- QLCSV 1980. T mà Price (2000), Nutt (1999), Grimshaw (2003), Price và Aklaghi (1999) các QLCSVC 1.
Chức năng của quản lý CSVC sau vào nào còn làm . Chúng ta (Atkin 2003) - - lai. - Nâ Management QLCSVC -8- (Wagenber 2002).3: Chức năng của QLCSVC (Wagenberg & Jongenelen năm 2002). Mục tiêu của QLCSVC không xa giành qu : - -9- - - sách t .
Quản lý hoạt động (Operational management) (Facilities manager) . trong QLCSVC - an ninh - - T -11- v . Trong hình, Phía trên mà (Waardhuizen 1999).4: Vai trò trung tâm của quản lý cơ sở vật chất và người quản lý CSVC (Waardhuizen 1999) -12- . Quản lý không gian (Space management) 1.
Giới thiệu về quản lý không gian . Q không gian xây các 2000). quý Trong trong công tác -13- làm sao 2010). này gây ra không 1.
Định nghĩa quản lý không gian (tiêu chuẩn Anh, năm 2010 và Ủy ban Tiêu chuẩn hóa, 2007). gian á trình Các y (Ahmadfauzi, 2000). Lý thuyết, nhu cầu và mục tiêu của quản lý không gian -14- (UGC 1987). chi phí th n và an ninh.5: Yêu cầu của quản lý không gian (Ahmadfauzi 2000) c (Alexander, 1993).
giúp không gian chi p sau: Bảng 1.1: Tóm tắt các mục tiêu của quản lý không gian c tiêu -16- Chi phí (Nguồn: Yusdira 2011) nhân viên 1. Khái niệm dịch vụ cá nhân. có nào n hàng và nhân viê các tài hàng (Grönroos 2000). vào ba chính sau: - D .
- D - là các hay k cho -18- cho khách 1. Định nghĩa quản lý dịch vụ (Management of facilities service) . các kinh doanh , mà d trung vào và cách mà chúng .6: Quản lý dịch vụ cơ sở vật chất (Rakli 2001) Theo Rakli (2001) các -19- (1995 Bảng 1.2: Các loại dịch vụ cơ sở vật chất khác nhau C D D B Th P Trang trí V t phòng Qn lý nhà Photo copy B Bo Máy móc L Chi phí In An toàn Lau (Nguồn: Barrett 1995) Nordic FM (Hình 1.7: Nội dung cụ thể của quản lý cơ sở vật chất (Nordic FM 2003) Theo hình 1. QLCSVC QLCSVC theo cách -21- Hình 1.8: Áp lực ảnh hưởng đến phát triển FM (Okoroh, Jones và Ilozor 2003) Okoroh, Jones và Ilozor phí, chính sách -22- 1.
Chi phí QLCSVC 1. Chính sách của chính phủ -23- 1. Phát triển công nghệ ch - Thông tin - - - 1. Yêu cầu thay đổi và kinh doanh - - - - - -24- - 1.
Yêu cầu linh hoạt hóa cơ sở vật chất 1. Nhu cầu và kỳ vọng của nhân viên 1. Kỳ vọng của khách hàng - - - Nâng cao tính an toàn -25- - 1. Khái niệm, phân loại QLCSVC trong trường học sinh mà quá trình còn T ó có trong quá trình .
The nghe nhìn, hành thành p ôn . -26- Knezevich (1975 các các là QLCSVC thông q các tòa nhà trong và có trình tòa nhà trong , c í -27- sinh viên chúng p .