MỞ ĐẦU 1. Ly do chon dé tai Nhu ching ta đều biết con người là nguồn lực co bản của mỗi quốc gia, mỗi doanh. nghiệp, lả trung tâm của mọi hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trong, bất lcÿ hoản cảnh nào cơn người vẫn luôn là một yếu tổ võ cửng quan trong và không thế thiếu.
Con người có những đặc trưng riêng khắc biệt hoàn toàn với các nguồn lực khác. Đó là sức sáng tạo, khả năng học hỏi tích Hiy kinh nghiệm, khả năng tái tạo sức lao dóng. Không cỏ con người, tắt cả các yêu tô khác của hoạt động sản xuất, kinh doanh đều trở nên vô đựng. Tuy nhiên một lỗ chức, một doanh nghiệp dù có nguồn nhân lực, lực lượng lao động với trình độ, năng lực tốt đến đâu nhưng thiểu di sự nhiệt tỉnh trong công việc, khát vọng công hiển, khao khát vươn lên.
thì hiệu quá công việc cfmp không thể cao, thậm chứ còn trì trệ. Do vậy mục tiêu của các nhà quấn lý là phải làm sao tạo re dược động lục 48 người lao động có thể lắm việc đạt liệu quả cao nhất phục vụ cho tổ chức. Trung tâm Nước BR-VT huồn hiển rõ và năm bắt nguồn lực quan trọng này, tạo động lục làm việc cho nhân viên đã và dang dược Lãnh dạo quan tâm. Tuy nhiên công tác nảy cũng đang gặp không it khỏ khăn và còn nhiều hạn chế.
lĐặc biệt là việc thỏa mãn các nhu câu vật chất lẫn tính thân của người lao động. Cũng chính từ những lý do nêu trên nên em dã chọn dẻ tải “Afộf số giải pháp tạo động lực làm việc cho nhân viên tại Trung tâm Nước sinh hoạt và VỆ sinh môi trường nông thôn fink Bé Ria — Vũng Tàu” làm luận văn tốt nghiệp của minh. 3 Mục dịch nghiên cửu 'Việc nghiên cứu của đẻ tài nhằm đáp ứng ba mục tiêu chính: Thứ như Hệ thống cơ bản một. số cơ sở lý luận vé van dé tao động lực cho người lao động.
Thứ hai: Đánh giá thực trạng công tác tạo đồng lựo tại Trưng tâm Nước BR-VT, Những ưu điểm cũng như lưn chế côn tôn tại của công táo tạo động lục đó. 1bứ ba; Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác tạo dòng lực làm việc cho nhân. viên tại Trung tâm Nước BR-VT 3. Đãi tượng, phạm vì nghiên cửu Đi tượng nghiên cửa: Là những vấn đề lý luận, thực tiễn liên quan đền việc tạo động lực làm việc cho iHân viên.
Hoc vién: Lé Vin Son i Lop: OTKD-2012B-DK Ludn vin tot nghiép GVHD: PGS. Trần Văn Binh DANH MỤC BẢNG BIẾU, HÌNH Danh mac bang biểu Bảng 2.1: Bảng câu hôi điều tra thông tin 27 ; Mẫu phiêu tong hợp thông tin. 9 : Cơ cầu lao động theo trình độ tại Trung tâm năm 2011 - 2013 33 Bảng 3.2: Trình độ cấp bậc của công nhân tại Trung tâm năm 2013 - 34 Bảng 3.3: Tình hình sản xuất kinh doanh tại Trung tâm năm 2011 - 2013.4: Lệ số và bậc lưỡNg,.5: Múc lạm ng thu nhập tăng thêm áp dụng lại Trung lâm 37 Bang 3.6: Phan bỗ thu nhập tăng thêm quy theo ede don vị.7: Lệ số trả thu nhập tăng thâm đổi với các chúc đanÂ. 40 Thu nhập lăng thêm dối với mỗi cá nhân .41 lông hợp kết quả kháo sát công tác tiên lương, thưỡng.10: Mộtsố chương trình phúc lợi của Trung tâm năm 2011 - 2013.11: Tổng hợp kết quả khảo sót chế độ phụ cắp và chính sách phúc lợi 48 Háng 3.12: lông hợp kết quả khảo sát công tác thì đua khen thưỜng,.13: Tong hop kết quả khảo sát công tác đào lạo, bồi dưỡng.14: Tông hạn kết quả khảo sảt công lác thiết kế và đảnh giá Bảng 3.15: Tông hợp kết quả khảo sát việc năm bắt mục tiêu phát triển.16: Kết quả khảo sát môi trường làm việc của Trưng tâm.1: Trách nhiệm, quyền hạn công nhân sẵn xuất Nhà máy cấp nước.2: Tiéu chudn chie danh công nhân sẵn xuất Nhà máy cấp nước.3: Chấm điềm hiệu quả công việc hang thang.
- 74 Đanh mục hình Link 1.1: Sơ đồ hệ thông nhu câu của Maslow.2: Sơ đồ thuyết mang đợi của Victor HH.1: Sơ đồ các yếu tô ảnh hướng tời dộng lực làm việc của nhãn viễn 1iình 2.1: Sơ đồ bộ máy tố chức.2: Hình ảnh một xố hoại dộng thưn quan du lịch - 47 inh 3.3: [fink anh một số hoạt déng thi dua khen thưởng.4: Biéu di khao sat dr dinh vé cing việc của nhân viễn 61 Học viên: Lễ Văn Sơn. Lép: QTKD-20128-DK Ludn vin tot nghiép GVHD: PGS. Trdn Van Bink DANH MUC CAC CHU VIET TAT ‘Trang tan: Trung tâm Nước Sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn BR- VI: Tỉnh Hả Rịa Vũng Tân GBCNV: Can Bộ Công Nhân Viên NLP Người lao động VPTT: Văn phòng trung tâm VPCN: ‘Van phòng chỉ nhánh NVvP Nhân viên văn phòng NVRM: Nhân viên nhá máy. BHXH: ảo Hiểm Xã Hội.
BHYT áo Hiểm Y Tế TL "Tiền Lương. The Nhap GĐ,PGĐ Giảm Đốc, Phó Giảm Đốc, NSNN Ngân Sách Nhà Nước. TT: Doanh Thu. Học viên: Lễ Văn Sơn Lép: QTKD-20128-DK Ludn vin tot nghiép GVHD: PGS.
Trần Văn Binh Phạm vì nghiên cứu: + Về nội dung: Dễ tải chỉ nghiên cứu một số nội dưng chủ yếu liên quan đền việc tạo động lực làm việc cho nhân viên. — Về thời gian: Pham vị là 03 năm tính tới thời điểm nghiên cứu. — Vê không gian: Trung tâm Nước BR-VT 4. Câu hối đặt ra Việc nghiền cửu đẻ tải nhằm trả lời một số câu hỏi cụ thể: - Đông lực lao động là gi? Vì sao phải tạo động lực trong lao động? Và tạo động lực Tao động như thế rào? - Công tác tạo dộng lực trong lao động tại Trung tâm Nước BR-VT hiện nay dã được quan tâm đúng mức chua? Xếu còn tên tại thì nguyên nhân của chúng là gì? - Dựa trên cơ sở lý luận đã tìm hiểu cũng như thực trạng lạo động lực lại Trung lâm Nước BR-VT, có thể đưa ra được những giái pháp gì để nhằm hoàn thiện công tác tạo động lực đó? 3 Phương pháp nghiên cửu Dễ thực hiện mục tiêu nghiên cứu trên, luận văn sứ dụng các phương pháp nghiên cứu sau: Phương pháp thông kê; Phương pháp điều tra, khảo sát, tổng hop; Thương pháp phân tích, so sánh, khái quái hoa; AMội số phương pháp khác.
Kết cầu của để tài: Ngoài các phần md đầu, kết luận, phụ lục, danh mục lài liệu dham khảo, đánh mục bảng biểu., nội dung gốm bến chương, Chương I: Cơ sở lý luận của công tác tạo động lực trong lao động. Chương 1Ï: Thiết kê nghiên cứu Chuong HL: Phân tích và dánh giá thực trạng công tác tạo dộng lực làm việc cho nhân viên tại Trung tâm Nuée BR-VT. Chương TU: Một số giải pháp tạo động lực làm việc cho nhân viên tại Trung tâm Nước BRT. Hạc viên: Lê Văn Xơn Lop: OTKD-2012B-DK ` Ludn vin tot nghiép GVHD: PGS.
Trần Văn Binh Phạm vì nghiên cứu: + Về nội dung: Dễ tải chỉ nghiên cứu một số nội dưng chủ yếu liên quan đền việc tạo động lực làm việc cho nhân viên. — Về thời gian: Pham vị là 03 năm tính tới thời điểm nghiên cứu. — Vê không gian: Trung tâm Nước BR-VT 4. Câu hối đặt ra Việc nghiền cửu đẻ tải nhằm trả lời một số câu hỏi cụ thể: - Đông lực lao động là gi? Vì sao phải tạo động lực trong lao động? Và tạo động lực Tao động như thế rào? - Công tác tạo dộng lực trong lao động tại Trung tâm Nước BR-VT hiện nay dã được quan tâm đúng mức chua? Xếu còn tên tại thì nguyên nhân của chúng là gì? - Dựa trên cơ sở lý luận đã tìm hiểu cũng như thực trạng lạo động lực lại Trung lâm Nước BR-VT, có thể đưa ra được những giái pháp gì để nhằm hoàn thiện công tác tạo động lực đó? 3 Phương pháp nghiên cửu Dễ thực hiện mục tiêu nghiên cứu trên, luận văn sứ dụng các phương pháp nghiên cứu sau: Phương pháp thông kê; Phương pháp điều tra, khảo sát, tổng hop; Thương pháp phân tích, so sánh, khái quái hoa; AMội số phương pháp khác.
Kết cầu của để tài: Ngoài các phần md đầu, kết luận, phụ lục, danh mục lài liệu dham khảo, đánh mục bảng biểu., nội dung gốm bến chương, Chương I: Cơ sở lý luận của công tác tạo động lực trong lao động. Chương 1Ï: Thiết kê nghiên cứu Chuong HL: Phân tích và dánh giá thực trạng công tác tạo dộng lực làm việc cho nhân viên tại Trung tâm Nuée BR-VT. Chương TU: Một số giải pháp tạo động lực làm việc cho nhân viên tại Trung tâm Nước BRT. Hạc viên: Lê Văn Xơn Lop: OTKD-2012B-DK ` Ludn vin tot nghiép GVHD: PGS.
Trần Văn Binh DANH MỤC BẢNG BIẾU, HÌNH Danh mac bang biểu Bảng 2.1: Bảng câu hôi điều tra thông tin 27 ; Mẫu phiêu tong hợp thông tin. 9 : Cơ cầu lao động theo trình độ tại Trung tâm năm 2011 - 2013 33 Bảng 3.2: Trình độ cấp bậc của công nhân tại Trung tâm năm 2013 - 34 Bảng 3.3: Tình hình sản xuất kinh doanh tại Trung tâm năm 2011 - 2013.4: Lệ số và bậc lưỡNg,.5: Múc lạm ng thu nhập tăng thêm áp dụng lại Trung lâm 37 Bang 3.6: Phan bỗ thu nhập tăng thêm quy theo ede don vị.7: Lệ số trả thu nhập tăng thâm đổi với các chúc đanÂ. 40 Thu nhập lăng thêm dối với mỗi cá nhân .41 lông hợp kết quả kháo sát công tác tiên lương, thưỡng.10: Mộtsố chương trình phúc lợi của Trung tâm năm 2011 - 2013.11: Tổng hợp kết quả khảo sót chế độ phụ cắp và chính sách phúc lợi 48 Háng 3.12: lông hợp kết quả khảo sát công tác thì đua khen thưỜng,.13: Tong hop kết quả khảo sát công tác đào lạo, bồi dưỡng.14: Tông hạn kết quả khảo sảt công lác thiết kế và đảnh giá Bảng 3.15: Tông hợp kết quả khảo sát việc năm bắt mục tiêu phát triển.16: Kết quả khảo sát môi trường làm việc của Trưng tâm.1: Trách nhiệm, quyền hạn công nhân sẵn xuất Nhà máy cấp nước.2: Tiéu chudn chie danh công nhân sẵn xuất Nhà máy cấp nước.3: Chấm điềm hiệu quả công việc hang thang. - 74 Đanh mục hình Link 1.1: Sơ đồ hệ thông nhu câu của Maslow.2: Sơ đồ thuyết mang đợi của Victor HH.1: Sơ đồ các yếu tô ảnh hướng tời dộng lực làm việc của nhãn viễn 1iình 2.1: Sơ đồ bộ máy tố chức.2: Hình ảnh một xố hoại dộng thưn quan du lịch - 47 inh 3.3: [fink anh một số hoạt déng thi dua khen thưởng.4: Biéu di khao sat dr dinh vé cing việc của nhân viễn 61 Học viên: Lễ Văn Sơn.
Lép: QTKD-20128-DK Ludn vin tot nghiép GVHD: PGS.