BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI NGUYEN VAN MUON LUẬN VAN THẠC SĨ Hà Nội - 2013 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐẢO TAO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TRUONG ĐẠI HỌC THỦY LỢI NGUYEN VĂN MUON Chuyên ngành: Quy hoạch và Quản lý Tai nguyên nước Mã số: 60-62-30 LUẬN VĂN THẠC SĨ Người hướng dẫn khoa học 1. TS, NGUYEN THU HIEN 2. LÊ THỊ NGUYEN Hà Nội - 2013 LỜI CAM ĐOAN ‘Toi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, các kết ‘qua nêu trong luận văn là trung thực và rõ rang, Ha Nội, ngày 23 thang Š năm 2013 “Tác giả luận văn Nguyễn Văn Muôn LỜI CÁM ON “rong quá trình học tập và thực hiện luận văn, ngoài những nỗ lực của bản thân, tôi còn nhận được rất nhiễu sự giúp đờ từ phía các thầy cô, các anh chị trong Khoa Kỹ thuật Tài nguyên nước - Trường Đại học Thủy lợi, các anh chị làm việc tại Phòng Mô hình và Chuyển giao công nghệ - Viện Địa lý - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam và các đồng nghiệp tại Trung tâm Thông tin, dit liệu biển và hải dao - Tong cục Biển và Hai dio Việt Nam, Đặc biệt là sự tận tình hướng dẫn của cô PGS.
Nguyễn ‘Thu Hiền và PGS. Lê Thị Nguyên Đến nay, luận văn đã hoàn thành. tôi xin bày tô lòng cảm ơn sâu sắc đến cúc thiy sô các anh chị và các bạn đã tận tinh giúp đỡ. Đặc biệt, xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc đến PGS.
Nguyễn Thu Hiền và PGS. Lê Thị Nguyên, hai Cô đã định hướng đ ài nghiên cứu và tận tình hướng dẫn trong suốt thi gian thực hiện luận văn. Mặc dù tôi đã có nhiề cỗ gắng hoàn thiện luận văn bi tất cả sự nhiệt huyết và năng lực của mình, tuy nÏ không thể tránh khỏi những thiếu sót, rét mong nhận được những đồng góp quý báu của thầy cô và các bạn. Ha Nội, ngày 23 thing3 năm 2013 “Tác giả luận văn Nguyễn Văn Muôn Nguyễn Vin Muôn Trang 1 Lip C1190 MỤC LỤC CÁC CHỮ VIET TAT.
DANH MỤC CÁC BANG BIÊU, HÌNH VE. TONG QUAN CÁC VAN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1. Nghiên cứu sử đụng tai nguyên nước trên th giới „ 1. Sử dụngtải nguyên nước trên thể gic 1.
Quản lý tông hợp nguồn nước trên thé 1.2, Nghiên cứu sử đụng tải nguyên nước ở Việt Nam, 1221. Tải nguyên nước Việt Nam 1.2, Quản lý tong hợp nguồn nước ở Việt Nam. Nhận xét vẻ tình hình sử dụng nước hiện nay. Tong quan về biến đối khí hậu và các kịch bam biển đôi khí hậu 1.
Tông quan về biển đội khí hậu 1. Kich bản biển đôi khí hậu rong thể kỳ 21 1233. Lựa chọn kịch bản biển đổi khí hậu để nh toán, CHUONG 2. DIEU KIEN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI.
ỨU VỰC SÔNG HUONG 2A. Đặc điềm địa lý tự nhiền. Vị tr diay 2 2:12, Dia hình, địa mạo 2 2. Dia chất thô nhường 25 2.114 Thảm phủ thực vật 26 2:15, Đặc điệm khí hận m 2.16, Đặcđiềm thủy văn 29 22, Hiện trang Kin tẾ - xã hội.
Cơ cầu kinh tế 30 223. Hiện trang các ngành kin 30 2.3, Định hướng phat tiễn kinh tế xã hộirên lưu vực sông Hương.1, Mục teu phát triển a 23.2, Định hướng uu tiên phát tiễn đến năm 2020, 35 23. Dân s, lao động, 3 23.4, Dinh hướng phát tiễn các ngành 36 2. Quan điểm phát triển thủy lợi.
37 MÔ HINH TINH TOÁN CHO KHU VỰC NGHIÊN CỨC.8 L Giới thiệu mật số mô hình tính toán cân bằng nước.11, Hệ thong mô hình GIBST 38 3. Bộ mô hình lưu vực (của Uy hội sông Mé Kông) 39 3. Mo hình BASINS 40 3. Mô hình hệ thống inh giả và phát wién nguồn nước WEAP 4 Tiện vấn thạc yên ngành Quy hoch và quân lý tài nguyễn nước Nguyễn Vấn Muốn Trang 2 Lip C1190 3.5, Bộ mô minh MIKE (DHI) và mô hình MIKE BASIN 4 3.
Nhận xết và lựa chọn mô hình Lính toán 8 3. Giới thiệu mô hình MIKE BASIN.1, Giới thiệu chung a) 3. Cơ sở lý thuyết của mô hình Mike Basin. Các mô dum tong Mike Basin + 3/24, Sở lậu đầu vào cia mô hình.
Kế quá của mo hình 50 CHUONG 4.NGHIÊN CUU DE XUẤT CÁC GIẢI PHAP SỬ DỤNG TONG HỢP VÀ HIỆU QUÁ NGUON NƯỚC LƯU WUC. Hiện trạng sir dụng nước trên lưu vực sông Hương, “51 441. Hiện tang sử dng nước cho sinh hot SI 4. Hiện trang sit dung nước tong công nghiệp 4.
Hiện trang sử dung nước trong nông nghị 4. Hiện trạng sử dụng nước cho nuôi trồng thủy sản. Hiện trang sử dụng nước cho du lịch.6, Hiện trạng sử dụng nước cho giao thông thủy 41. Hiện trạng sử đụng nước cho thủy di 4.
Ap dụng mô hình MIKE BASIN tinh toán cân Hương.1, Tài liệu ding cho tính toán 4.2, Phân vùng tinh toán 4.23, Sơ dé tinh toán cân bằng nước lưu vực sông Hương.4, Tinh toán đồng chảy đến tại các tiéu khu 7 4. Tính toán nhu edu ding nước tại các tiéu khu. Kết quả tính toán cân bằng nước hiện trang 2011 “ 43. Tính toán cân bằng nước hệ thông lưu vực sông Hương theo quy hoạch phát triển kính tẾ xã hội đến năm 2020 và kịch bản biến đối khí hậy.1, Tính toán cân bằng nước theo các kịch bản 4.322 Phân ích kết quả tính toán 43.3, Đánh giá chung 4⁄4, DE xuất ác giải pháp sử dụng tông hợp và hi 444.
ải php phi công i 4/422 Giải pháp công tình. KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ TÀI LIỆU THAM KHAO. Tiện vấn thạc yên ngành Quy hoch và quân lý tài nguyễn nước Naud Vấn Muốn Trang 3 Lip C1190 CÁC CHỮ VIẾT TAT BDKH — Biểnđổikhihận CROPWAT Mô hình tinh nhủ cầu nước tưới của cây trồng theo ch sinh thái GIBSI Bộ mô hình tổnghợp của Canada (Gestion Intégrée des Bassins versants à aide d’un Systeme Informatisé) IPCC Ban liên chính phủ về biến đổi khí hậu (Intergovemental Panel on Climate Change) IQQM _ Môhình m6 phéng nguồn nước Isis "Mô hình thủy động lực hoe (Interactive Spectral Interpretation System) KT-XH - Kinhtế-xãhội LHQ Liên hợp quốc MIKE BO mô hình thủy lye và thủy văn lưu vực Viện Thủy lực Dan Mạch NAM Mô hình đồng chay của Ban Mach (Nedbor Afstromning Model) NBD Nước biển ding 'QUAL2E _. Môhình chất lượng nước (Water Quality version 2E) SSARR _.
Mô hình hệ thống diễn toán dong chảy của Mỹ (Streamflow ‘Synthesis and Reservoir Regulation) swaT Mô hình mô phỏng dong chảy mặt qua độ âm đất (Soil and Water Assessment Tool) TANK _ Môhình bể chứa của Nhật Bản TNN Tài nguyên nước. WEAP MG hinh hệ thing din giá vàphátuiễn nguồn nuốc (Water Evaluation and Planning System) WUP. Chương sử dụng nước Tiện vấn thạc Given ngành Quay ñngcb và quân lý tài nguyễn nước “Nguyễn Vin Muôn Trang 4 Lip C1190 DANH MUC CAC BANG BIEU, HINH VE a bing Mức tăng nhiệt độ ỨC) trang bình của Thừa Thiên Hu so với thin kỹ 1980 1999 theo kịch bản phát thải “ung bình "Mức tăng nhiệ độ CC) tang bình sovối thời Kỹ 1580 + 1999 theo kịch bản phát thải cao (A2) : Mức thay doi (%) lượng mưa của Thừa Thiên Hue so. với thời kỹ 1980 - 1999 theo kịch bản phát thải trung 'Bình (B2) Xúc thay đổi (2) lượngmưa năm sovi thời Kỳ 1980 - 1999 theo kịch bản phát thải cao (A2) Nước biển ding (heo kịch bản phát thải trung bình (em) Nước biển đẳng theo kịch bản phát thái “Nhật độ không Kh tng bin nhiễu năm (2007- 2047) trên lưu vực sông Hương CC) Độ dm tương đôi tung bình nhiều năm G017= 301) trên lưu vục sông Hương () “Tốc độ giỏ trung bình nhiều năm (2007 2011) rên lưu ‘wesông Hương (mis) —` “Tượng bắc hơi Piche (mm) tong hình nhiễu năm L(2002011) tên lưu vực sông Hương, Dan số các huyện thuộc linh Thùa Thiến Huế năm 2011.
Diễn bign diện tích gieo trồng các loại cây trồng qua sắc năm Biến động di teh cấy lương thực cổ hat phn theo [huyện ‘Dien biến |Diễn biến di “Phan vùng và khu sử dụng nước trên lưuvục sông Hương Kết qua tính toin lưu lượng ung bình thang theo “ting vùng Định mức sĩ dụng nước nh hoại — — “Nhu cầu dùng nước cho sinh hoại tai các vùng sử đụng nước Dinh mức sử dụng nude tong chân nuôi Tiện vấn thạc Given ngành Quay ñngcb và quân lý tài nguyễn nước "Nguyễn Van Muôn Trang Š Lip CHI90. STT | Kỹhận : Tên bing Tang a1 | Bing ag | Nho cầu đồng nước cho chin mo Wi ie ving |g _ <n 23 | Bing. sử dụng m —— ¬ — Tgp | Nhu cầu ding nước cho thủy sn t cá vùng wi 24 | ings |Meat 6 ; [Ni cầu dùng nước cho thương mại, dich vụ và 25 | Bing-s10 OS , 6 sang 1 | Tổng lượng nước yên cầu hiển rạn ti ede vg | 26 | Bin 4 1) | dung muse oan “Tông lượng nước yêu cầu ial cle vàng vĩ ding 27 _| Bằng 412 | nước độn năm 2020 St ; Tính toán cân bing nước ving thượng Ìm và 28 | Bing ee ml 6 ng ag | Tính toán cần bằng nade vũng ia sông Bồ và 29 | Bang 4.14 | ic sông Huong o 20 [ngs TH in in ig mắc ving Hương tg œ 31] Bing 3.16 [Tinhtoin cin bling nước ving Nam sôngHướng |_ 63 22. [ing 417| mh ch Pe ne ing He sg ø : Tính toán cân bằng nước ving lưu vực sông 93 Bane 418 | Tmài và ven dim phá oe Tinh toán can bằng nước vùng thượng lưu vĩ 34 | Bảng4.19 | trang lưu sông Bồ đến năm 2020 theo kich bản | 72 phát thải trung bình (B2) Tính toán cân bằng nước vũng thượng lưu và 3 | Bảng 420 | tring lưu sing Bồ đến năm 2020 theo kịch ban | 7? mã phá thải trưng bình (À2) ˆ c—.22 14 phat thai cao (A2) Tính toán cin bing nước vùng thượng Ira sông 3 | Bảng423 | Hương đến năm 2020 theo kích bản phit thải | 75 Tiện vấn thạc Given ngành Quay ñngcb và quân lý tài nguyễn nước Naud Vấn Muốn Trang 6 Lip C1190 STT j Kỹhiệu _— Tên bàng Trang “Tính toán cân bằng nước vùng thượng lưu sông 39.24 | Hương đến năm 2020 theo kịch bản phát thải cao | T6 40 | Bảng 4.25 | đến năm 2020 theo kịch bản phat thải rung bình | 77 (8Ð) Tính toán cân bằng nước vùng Nam sông 41 | Bing 4.26 | Huongdén nam 2020 theo kịch bản phát thải cao | 78 (A2).
ih loần cân bằng nước vững Ine vực sống 42 | Bing 4.27 | Nôngiễn năm 2020 theo kịch bản phát thải trung | 78 Đình nh toán cin bing nước vùng Inu vực sông 43° | Bing 4.