TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ----- ----- CUỐN BÁO CÁO ĐỒ ÁN MÔN KỸ NĂNG MỀM Đề tài: Clean Water and Sanitation Giảng viên hướng dẫn : Cô Lê Thu Thảo , Thầy Đặng Hoài Thương và Thầy Lê Thanh Tùng Nhóm 2: Đinh Tuấn Duy 23127356 Hồ Đức Thuận 23127490 Lữ Bảo Đạt 23127338 Nguyễn Ngọc Minh Châu 23127031 Đỗ Ngọc Minh Tuấn 23127137 Nguyễn Duy Khang 23127202 Phạm Văn Minh 23127228 Thành Phố Hồ Chí Minh, năm 2023 1 NHÓM 2 - 23CLC10 - Khoa Công Nghệ Thông Tin - TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN 2 NHÓM 2 - 23CLC10 - Khoa Công Nghệ Thông Tin - TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Trước tiên với tình cảm sâu sắc và chân thành nhất, cho phép nhóm chúng em được bày tỏ lòng biết ơn đến Cô Lê Thu Thảo , Thầy Đặng Hoài Thương và Thầy Lê Thanh Tùng đã tạo điều kiện hỗ trợ, giúp đỡ nhóm chúng em trong suốt quá trình học tập môn Kĩ Năng Mềm. Trong suốt thời gian học tập môn học, chúng em đã nhận được rất nhiều sự quan tâm, giúp đỡ tận tình từ Thầy,Cô và bạn bè. Một lần nữa, nhóm chúng em xin chân thành cảm ơn Thầy Cô – những người đã trực tiếp giúp đỡ, quan tâm, hướng dẫn nhóm chúng em hoàn thành tốt đồ án này trong thời gian qua. Nhóm chúng em kính chúc quý Thầy , Cô có thật nhiều sức khỏe để tiếp tục sứ mệnh trồng người của mình.
Nhóm chúng em xin chân thành cảm ơn! TP. Hồ Chí Minh, tháng 12 năm 2023 Nhóm sinh viên thực hiện: Lữ Bảo Đạt Hồ Đức Thuận Đinh Tuấn Duy Phạm Văn Minh Nguyễn Duy Khang Đỗ Ngọc Minh Tuấn Nguyễn Ngọc Minh Châu 3 NHÓM 2 - 23CLC10 - Khoa Công Nghệ Thông Tin - TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Nguồn nước sạch và hệ thống vệ sinh là mối quan tâm toàn cầu. Mặc dù đã có tiến bộ, nhưng vẫn tồn tại nhiều thách thức: 1. Quyền Truy Cập: Một số khu vực gặp khó khăn trong việc truy cập nước sạch, tạo khoảng cách phát triển.
Ô Nhiễm Nước: Nguồn nước bị ô nhiễm từ nhiều nguồn, gây nguy cơ cho sức khỏe. Hiệu Suất Hệ Thống: Mất mát nước trong vận chuyển và sử dụng không hiệu quả là vấn đề. Biến Đổi Khí Hậu: Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến nguồn nước, đặt ra thách thức mới 5. Thách Thức Hệ Thống Vệ Sinh: Nhiều cộng đồng vẫn thiếu điều kiện sống có đầy đủ các thiết bị vệ sinh.
Chất Lượng Hệ Thống Vệ Sinh: Tiêu chuẩn về hệ thống vệ sinh ở nhiều nơi vẫn chưa đạt được yêu cầu tối thiểu.Dẫn đến nhiều hậu quả nghiêm trọng như ô nhiễm môi trường và nhiều căn bệnh mới xuất hiện gây ra những hậu quả khôn lường Chúng ta cần tập trung vào những vấn đề này, đưa ra giải pháp cụ thể để cải thiện tình hình và chúng ta cùng nhau chung tay xây dựng một môi trường nước và hệ thống vệ sinh tốt đẹp hơn để cải thiện chất lượng cuộc sống của chính chúng ta và cả những thế hệ sau này. Vì một tương lai tốt đẹp hơn! 4 NHÓM 2 - 23CLC10 - Khoa Công Nghệ Thông Tin - TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỜI CẢM ƠN .5 Danh mục các ảnh. 9 Danh mục các bảng. 10 PHẦN 1: TÓM TẮT NỘI DUNG ĐỀ TÀI.
Mô tả tóm tắt về đề tài. Giới thiệu về vấn đề nguồn nước sạch và hệ thống vệ sinh. Tầm quan trọng của nguồn nước sạch và hệ thống vệ sinh. Thực trạng của nguồn nước và hệ thống vệ sinh.
Nguyên nhân của việc thiếu nước sạch và hệ thống vệ sinh không tốt (gồm chủ quan và khách quan). Hậu quả của việc không bảo vệ nguồn nước và hệ thống vệ sinh. Giải pháp để bảo vệ và phát triển nguồn nước sạch và hệ thống vệ sinh. Link thư mục chia sẻ tài nguyên của nhóm.
17 PHẦN 2: KỊCH BẢN. Giới thiệu và tóm tắt vấn đề. Áp lực nguồn tài nguyên nước hữu hạn. Biến đổi khí hậu.
Quản lý nước kém hiệu quả. 19 5 NHÓM 2 - 23CLC10 - Khoa Công Nghệ Thông Tin - TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN 4. Ô nhiễm nguồn nước. Thiếu cơ sở hạ tầng.
Ý thức người dân. Ảnh hưởng đến sức khỏe con người. Ảnh hưởng đến kinh tế, chính trị. Quản lý nguồn nước hiệu quả.
Cải thiện cơ sở hạ tầng. Nâng cao ý thức cộng đồng .20 PHẦN 3: KẾ HOẠCH THỰC HIỆN. Kế hoạch thực hiện đồ án. Kế hoạch tài chính.
22 PHẦN 4 : ĐÁNH GIÁ. Kết quả thực hiện đề tài Clean Water and Sanitation. Kết quả form khảo sát. Tăng cường nhận thức :.
Tạo nguồn cảm hứng :. Lan tỏa thông điệp :. Kích thích thảo luận và hành động :. Đánh giá từng thành viên.
33 PHẦN 5 : KẾT LUẬN. Tóm tắt kết quả. So sánh mục tiêu ban đầu. 36 6 NHÓM 2 - 23CLC10 - Khoa Công Nghệ Thông Tin - TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN III.
Đánh giá phương pháp nghiên cứu. Những hạn chế. Tầm quan trọng của nghiên cứu. 36 PHẦN 6: TÀI LIỆU THAM KHẢO.
KẾT QUẢ KHẢO SÁT. Link form khảo sát :. Bảng kết quả khảo sát bằng excel :. Bảng kết quả khảo sát bằng form :.
Kết quả khảo sát. BIÊN BẢN THÀNH LẬP NHÓM. BIÊN BẢN HỌP NHÓM TUẦN 1 ( 10/10/2023 ). BIÊN BẢN HỌP NHÓM TUẦN 2 ( 17/10/2023 ) .BIÊN BẢN HỌP NHÓM TUẦN 3 ( 24/10/2023 ) .BIÊN BẢN HỌP NHÓM TUẦN 4 ( 31/10/2023) .BIÊN BẢN HỌP NHÓM TUẦN 5 (7/11/2023 ) .BIÊN BẢN HỌP NHÓM TUẦN 6 (14/11/2023 ) .BIÊN BẢN HỌP NHÓM TUẦN 7 (21/11/2023 ) .BIÊN BẢN HỌP NHÓM TUẦN 8 (28/11/2023 ) .BIÊN BẢN HỌP NHÓM TUẦN 9 (05/12/2023 ).
77 PHỤ LỤC 12 : BIÊN BẢN HỌP NHÓM TUẦN 10(12/12/2023) .80 PHỤ LỤC 13 : BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC. 85 Phụ Lục 14 : Ảnh nhóm .87 Phụ Lục 15 : Thẻ đeo nhóm .88 Phụ lục 16 : Giới thiệu từng thành viên. 89 Thành viên : Đinh Tuấn Duy .89 Thành viên : Lữ Bảo Đạt. 90 7 NHÓM 2 - 23CLC10 - Khoa Công Nghệ Thông Tin - TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Thành viên : Đỗ Ngọc Minh Tuấn .91 Thành viên : Nguyễn Ngọc Minh Châu .92 Thành viên : Hồ Đức Thuận.
93 Thành viên : Nguyễn Duy Khang. 94 Thành viên : Phạm Văn Minh .95 8 NHÓM 2 - 23CLC10 - Khoa Công Nghệ Thông Tin - TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Picture 1 : Poster. 16 Picture 2 : Logo nhóm. 17 Picture 3 : Biểu đồ thống kê câu hỏi 1.
24 Picture 4 : Biểu đồ thống kê câu hỏi 2. 25 Picture 5 : Biểu đồ thống kê câu hỏi 3. 26 Picture 6 : Bảng thống kê câu hỏi 4. 26 Picture 7 : Biểu đồ thống kê câu hỏi 4.
27 Picture 8 : Biểu bồ thống kê câu hỏi 1. 40 Picture 9 : : Biểu đồ thống kê câu hỏi 2 .41 Picture 10 : Biểu đồ thống kê câu hỏi 3. 42 Picture 11 : Biểu đồ thống kê câu hỏi 4. 43 Picture 12 : Ảnh nhóm .87 Picture 13 : Thẻ đeo nhóm.
88 Picture 14 : Ảnh thành viên Đinh Tuấn Duy. 89 Picture 15 : Ảnh thành viên Lữ Bảo Đạt. 90 Picture 16 : Ảnh thành viên Đỗ Ngọc Minh Tuấn .91 Picture 17 : Ảnh thành viên Nguyễn Ngọc Minh Châu. 92 Picture 18 : Ảnh thành viên Hồ Đức Thuận.
93 Picture 19 : Ảnh thành viên Nguyễn Duy Khang .94 Picture 20 : Ảnh thành viên Phạm Văn Minh. 95 9 NHÓM 2 - 23CLC10 - Khoa Công Nghệ Thông Tin - TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Table 1 : Kế hoạch thực hiện đồ án .22 Table 2 : Bảng thống kê câu hỏi 1. 23 Table 3 : Bảng thống kê câu hỏi 2. 24 Table 4 : Bảng thống kê câu hỏi 3.
25 Table 5 : Bảng thống kê câu hỏi 1-2-3-4. 31 Table 6 : Bảng thống kê câu trả lời câu hỏi 5. 31 Table 7 : Bảng thống kê câu trả lời câu hỏi 6. 32 Table 8 : Bảng đánh giá thành viên.
36 Table 9 : Bảng thống kê câu hỏi 1. 39 Table 10 : Bảng thống kê câu hỏi 2. 40 Table 11 : Bảng thống kê câu hỏi 3. 41 Table 12 : Bảng thống kê câu hỏi 4.
42 Table 13 : Bảng thống kê câu hỏi 1-2-3-4. 46 Table 14 : Bảng thống kê câu hỏi 5. 47 Table 15 : Bảng thống kê câu hỏi 6. 48 Table 16 : Thông tin nhóm .49 Table 17 : Các thành viên có tham dự họp nhóm tuần 1 .53 Table 18 : Bảng phân công công việc tuần 1.
54 Table 19 : Các thành viên có tham dự cuộc họp tuần 2 .55 Table 20 : Đánh giá công việc tuần 2. 56 Table 21 : Bảng phân công công việc tuần 2. 57 Table 22 : Các thành viên có tham dự cuộc họp tuần 3 .58 Table 23 : Bảng đánh giá công việc tuần 3 .59 Table 24 : Bảng phân công việc tuần 3. 60 Table 25 : Các thành viên có tham dự cuộc họp tuần 4 .61 Table 26 : Các thành viên không tham dư cuộc họp tuần 4 .62 Table 27 : Bảng đánh giá công việc tuần 4 .63 Table 28 : Bảng phần công công việc tuần 4.
64 Table 29 : Bảng các thành viên tham dự cuộc họp tuần 5. 65 Table 30 : Bảng đánh giá công việc tuần 5 .67 Table 31 : Bảng phân công công việc tuần 5. 68 Table 32 : Các thành viên tham dự tuần 6 .69 Table 33 : Bảng đánh giá công việc tuần 6 .71 Table 34 : Bảng phân công công việc tuần 6. 72 Table 35 : Các thành viên có tham dự cuộc họp tuần 7 .73 Table 36 : Bảng phân công công việc tuần 7.
74 10 NHÓM 2 - 23CLC10 - Khoa Công Nghệ Thông Tin - TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Table 37 : Các thành viên tham dự tuần 8 .75 Table 38 : Bảng phân công công việc tuần 8. 77 Table 39 : Các thành viên có tham dự cuộc họp tuần 9 .78 Table 40 : Bảng phân công công việc tuần 9. 80 Table 41 : : Các thành viên có tham dự cuộc họp tuần 10. 81 Table 42 : Bảng đánh giá các thành viên .84 Table 43 : Bảng phân công công việc .