CAT ICE KOREAN EBOOK TỰ HỌC BIÊN DỊCH TIẾNG HÀN SONG NGỮ HÀN VIỆT TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP CAT ICE KOREAN EBOOK PROJECT TỰ HỌC BIÊN DỊCH TIẾNG HÀN SƠ CẤP DỊCH & BIÊN SOẠN: THÙY DƯƠNG (NABI) PHỤ TRÁCH DỰ ÁN: ĐỖ THANH THIẾT KẾ BÌA: ĐỖ THANH Vui lòng không tự ý sao chép, chia sẻ khi chưa được sự đồng ý của chủ sở hữu Copyright © 2022 CAT ICE KOREAN. All rights reserved 1 일기 Nhật ký.1 2 초대 Sự mời, lời mời. 15 3 한식 Món ăn Hàn Quốc. 31 4 꽃집 Cửa hàng hoa.
41 5 한라산 Núi Halla. 54 6 휴대전화 Điện thoại di động. 67 7 극장 Rạp chiếu phim. 79 CHỦ ĐỀ BÀI LUYỆN DỊCH TIẾNG HÀN SƠ CẤP Copyright © 2022 CAT ICE KOREAN All rights reserved 8 택시 Taxi.88 9 부산 여행 Du lịch Busan.
101 10 하루 Một ngày. 111 11 선물 Quà tặng.125 12 부산에 가려고 합니다 Tôi định sẽ đi Busan. 136 13 정동극장 Nhà hát Jeongdong. 149 14 전화를 받다 Nhận điện thoại/nghe máy.
159 CHỦ ĐỀ BÀI LUYỆN DỊCH TIẾNG HÀN SƠ CẤP Copyright © 2022 CAT ICE KOREAN All rights reserved 15 설악산 Núi Seorak. 176 16 여행 Du lịch. 183 17 일기 예보 Dự báo thời tiết. 199 18 문병 Thăm bệnh.
210 19 한식집 Nhà hàng Hàn Quốc. 221 20 약속 취소 Hủy hẹn. 232 CHỦ ĐỀ BÀI LUYỆN DỊCH TIẾNG HÀN SƠ CẤP Copyright © 2022 CAT ICE KOREAN All rights reserved 일기 NHẬT KÝ 1 오늘도 하루를 시작합니다 Hôm nay tôi cũng bắt đầu một ngày mới 2 나는 보통 아침 여섯시 반에 일어나서 창문을 열고 방 청소를 합니다 Tôi thường dậy lúc 6 giờ 30 xong rồi mở cửa sổ và dọn dẹp phòng 3 내가 방 청소를 하는 동안 어머니께서는 아침을 준비하십니다 Trong thời gian tôi dọn dẹp phòng Mẹ tôi chuẩn bị bữa sáng 4 세수를 하고 아침을 먹습니다 Tôi rửa mặt và ăn sáng 5 오늘 아침은 빵 대신 밥을 먹었습니다 Sáng hôm nay thay vì ăn bánh mì tôi đã ăn cơm 6 나는 지하철을 타고 대학에 갑니다 Tôi bắt tàu điện ngầm đến trường Đại học 7 지하철 안은 붐비지만 그래도 재미있습니다 Trong tàu điện ngầm đông đúc nhưng dù vậy vẫn thú vị 8 책을 읽는 사람, 신문을 보는 사람, 핸드폰으로 게임을 하는 사람, 졸고 있는 사람 등등 모두가 다른 모습입니다 Người đọc sách, người đọc báo, người chơi game trên điện thoại di động, người ngủ gật,.v tất cả mọi người đều muôn hình vạn trạng 9 첫 강의는 오전 아홉시에 시작합니다 Tiết học đầu tiên bắt đầu lúc 9 giờ sáng 10 나는 보통 친구들과 학생 회관에서 점심을 먹습니다 Tôi thường ăn trưa với các bạn của tôi ở hội quán sinh viên 11 값도 싸고 맛있기 때문입니다 Vì giá cũng rẻ mà ngon nữa 12 모든 강의가 끝나면 빌린 책을 반납할 겸 도서관으로 갑니다 Tất cả tiết học kết thúc tôi sẽ đến thư viện để trả lại cuốn sách đã mượn 13 청소하다 Lau chùi, dọn dẹp 붐비다 Tấp nập, đông nghịt 졸다 Ngủ gật 학생 회관 Hội quán sinh viên 빌리다 Mượn, thuê 반납하다 Hoàn lại, trả lại 14 초대 SỰ MỜI ,LỜI MỜI 15 제임스 씨는 오늘 웨이 씨에게 전화를 걸었습니다 Hôm nay James đã gọi điện thoại cho Wei 16 "웨이 씨 계십니까 ?" "Wei có ở đầu dây bên đó không ạ?" 17 네 바로 전데요 " , " "Vâng, chính là tôi đây" 18 " 이번 크리스마스에 시간이 있어요?" "Cậu có thời gian vào dịp Giáng sinh này không?" 19 "저녁 6시에 우리 집에서 파티를 해요" "Lúc 6 giờ tối tại nhà tớ tổ chức một bữa tiệc" 20 "그래요? 초대해 줘서 고마워요" "Vậy sao? Cảm ơn cậu vì đã mời tớ nhé" 21 그런데 집이 어디예요 " ?" "Nhưng nhà cậu ở đâu thế?" 22 " 우리 집은 학교 근처에 있어요" "Nhà tớ ở gần trường học" 23 지하철 2호선 신촌역에서 내 " 리세요" "Cậu hãy đi tàu điện ngầm tuyến số 2 rồi xuống ở ga Sinchon" 24 "내려서 전화하세요 " "Xuống rồi gọi điện thoại cho tớ nhé" 25 제임스 씨는 리에 씨에게도 전화를 했습니다 James cũng đã gọi điện thoại cho Lie 26 리에 씨는 전화를 받지 않았습니다 Lie đã không nghe điện thoại 27 그래서 리에 씨에게 문자메시지를 보냈습니다 Vì vậy James đã gửi tin nhắn cho Lie 28 이번 크리스마스 저녁 6시에 우리 집에서 파티를 해요. 꼭 오세요 -제임스- Vào dịp Giáng sinh này nhà tớ tổ chức một bữa tiệc lúc 6 giờ tối.
Cậu nhất định đến nhé -James- 29 초대 Sự mời, lời mời 크리스마스 Lễ Giáng sinh, Noel 파티를 하다 Làm tiệc, liên hoan 초대하다 Mời 문자메시지 Tin nhắn chữ 꼭 Nhất định, chắc chắn 30 한식 MÓN ĂN HÀN QUỐC 31 오늘 우리 반 친구들이 집에 옵니다 Hôm nay các bạn cùng lớp của tôi sẽ đến nhà 32 친구들은 한식을 좋아합니다 Những người bạn của tôi rất thích món ăn Hàn Quốc 33 그래서 저는 불고기와 된장찌개를 만듭니다 Vì vậy, tôi làm món thịt nướng bulgogi và món canh đậu tương 34 반찬도 여러 가지 만듭니다 Tôi cũng làm nhiều món món ăn phụ 35 한국 차도 준비합니다 Và cũng chuẩn bị trà Hàn Quốc nữa 36 친구들은 모두 불고기를 좋아합니다 Tất cả bạn bè của tôi đều thích món thịt nướng bulgogi 37 저는 된장찌개를 아주 좋아합니다 Tôi rất thích món canh đậu tương 38 저는 친구들과 이 임식을 맛있게 먹고 싶습니다 Tôi muốn thưởng thức bữa ăn này thật ngon với bạn bè của mình 39 반 Lớp 들 Số nhiều 여러 가지 Nhiều loại 아주 Rất 된장찌개 Canh đậu tương 만들다 Làm, chế biến 반찬 Món ăn kèm/phụ 40 꽃집 CỬA HÀNG HOA 41 저는 오후에 꽃을 사러 꽃집에 갔습니다 Hồi chiều tôi đã đi cửa hàng hoa để mua hoa 42 꽃집에는 여러 가지 예쁜 꽃이 있었습니다 Ở cửa hàng hoa có rất nhiều hoa đẹp 43 빨간색 카네이션 꽃이 많았습니다 Có rất nhiều hoa cẩm chướng màu đỏ 44 사람들은 빨간색 카네이션 꽃을 많이 샀습니다 Mọi người mua hoa cẩm chướng màu đỏ rất nhiều 45