CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC. Giới thiệu về công trình:. Tên công trình:. Thông tin công trình:.
Công năng công trình:. Khí hậu khu vực:. Giải pháp kết cấu của kiến trúc công trình:. Các giải pháp kỹ thuật khác:.
Hệ thống điện:. Hệ thống cấp nước:. Hệ thống thoát nước:. Hệ thống thông gió:.
Hệ thống chiếu sáng:. Hệ thống phòng cháy chữa cháy:. Hệ thống thoát rác:. 8 CHƯƠNG 2: LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU.
Cơ sở thiết kế:. Tiêu chuẩn-Quy chuẩn áp dụng:. Phầm mềm tính toán và thể hiện bản vẽ:. Vật liệu sử dụng:.
Lớp bê tông bảo vệ:. Giải pháp kết cấu:. Hệ kết cấu chịu tải ngang:. Hệ cấu chịu tải đứng:.
Lựa chọn giải pháp kết cầu phần ngầm:. Sơ bộ kích thước tiết diện các cấu kiện:. Chiều dày sàn:. Tiết diện dầm:.
Tiết diện vách, lõi thang:. 13 CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH. Thông số thiết kế:. Kích thước sơ bộ:.
Tải các lớp cấu tạo sàn:. Tải tường xây:. Mô hình bằng phần mềm SAFE:. Khai báo tải trọng và tổ hợp:.
Nhập tải trọng:. Xác định nội lực:. Kiểm tra độ võng:. Tính toán thép:.
Kiểm tra xuyên thủng:. Kiểm tra độ võng dài hạn có kể đến sự hình thành vết nứt:. Kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt:. Tính toán độ võng sàn có xuất hiện vết nứt sàn:.
35 CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ CẦU THANG. Kích thước cầu thang và vật liệu:. Tải trọng và tổ hợp tải trọng:. Tĩnh tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ, chiếu tới:.
Tĩnh tải tác dụng lên bản nghiêng:. Tổ hợp tải trọng cầu thang:. Mô hình cầu thang:. Gắn tải trọng:.
Kiểm tra chuyển vị:. Tính toán cốt thép:. Tính toán cốt thép dầm chiếu tới, chiếu nghỉ:. Tải trọng tác dụng:.
Nội lực dầm:. Tính toán cốt thép:. Tính toán cốt thép đai:. 48 CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG.
Tải trọng gió:. Tải trọng gió tĩnh:. Tải trọng gió động:. Kết quả tổng hợp tải trọng gió:.
Tải trọng động đất:. Các phương pháp tính:. Xác định hệ số Mass Source:. Phân tích dao động trong tính toán tải trọng động đất:.
Phương pháp phân tích phổ phản ứng dao động:. Thông số đầu vào:. Lực cắt đáy và phân bố lực động đất nằm ngang:. Tổ hợp tải trọng:.
Các loại tải trọng:. Các trường hợp tải trọng:. Các tổ hợp tải trọng:. Kiểm tra trạng thái giới hạn II:.
Kiểm tra điều kiện ổn định chống lật:. Kiểm tra gia tốc đỉnh:. Kiểm tra chuyển vị lệch tầng:. Kiểm tra chuyển vị đỉnh:.
Kiểm tra hiệu ứng P-Delta:. Tính toán dầm biên tầng điển hình:. Tính toán cốt thép dầm:. Tính toán cốt đai:.
Cấu tạo kháng chấn đối cốt đai:. Thiết kế cấu kiện vách đơn:. Lý thuyết tính toán:. Kết quả tính toán:.
Thiết kế cấu kiện vách lõi thang:. Lý thuyết tính toán:. Tính toán thép lõi thang:. 95 CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ MÓNG CHO CÔNG TRÌNH.
Tổng quan về móng:. Lựa chọn phương án móng:. Hồ sơ địa chất:. Lựa chọn chiều sâu cọc:.
Xác định sức chịu tải của cọc:. Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu:. Xác định sức chịu tải của cọc theo cơ lý:. Xác định sức chịu tải của cọc theo cường độ:.
Xác định sức chịu tải của cọc theo chỉ số SPT:. Xác định sức chịu tải thiết kế của cọc:. Thiết kế móng M1:. Kiểm tra phản lực lên đầu cọc:.
Xác định khối móng quy ước:. Kiểm tra ổn định đáy khối móng quy ước:. Kiểm tra lún cho khối móng quy ước:. Kiểm tra xuyên thủng:.
Tính toán thép:. Thiết kế móng M2:. Kiểm tra phản lực lên đầu cọc:. Xác định khối móng quy ước:.
Kiểm tra ổn định đáy khối móng quy ước:. Kiểm tra lún cho khối móng quy ước:. Kiểm tra xuyên thủng:. Tính toán thép:.
Thiết kế móng M3:. Kiểm tra phản lực lên đầu cọc:. Xác định khối móng quy ước:. Kiểm tra ổn định đáy khối móng quy ước:.
Kiểm tra lún cho khối móng quy ước:. Kiểm tra xuyên thủng:. Tính toán thép:. Thiết kế móng M4:.
Kiểm tra phản lực lên đầu cọc:. Xác định khối móng quy ước:. Kiểm tra ổn định đáy khối móng quy ước:. Kiểm tra lún cho khối móng quy ước:.
Kiểm tra xuyên thủng:. Tính toán thép:. 141 CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ SÀN DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH. Thông số thiết kế:.
Kích thước sơ bộ:. Mô hình bằng phần mềm SAFE:. Khai báo tải trọng và tổ hợp:. Nhập tải trọng:.
Xác định nội lực:. Kiểm tra độ võng:. Tính toán thép:. Kiểm tra độ võng dài hạn có kể đến sự hình thành vết nứt:.
Kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt:. Tính toán độ võng sàn có xuất hiện vết nứt sàn:. 174 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 371 DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Cấp độ bền bê tông thiết kế cho các cấu kiện.2: Thông số vật liệu cốt thép cho các cấu kiện.3: Lớp bê tông bảo vệ.4: Đánh giá mức độ thích hợp các phương án kết cấu.5: Đánh giá mức độ phù hợp các phương án sàn đối với công trình.6: Kích thước sơ bộ cấu kiện dầm.1: Tải các lớp cấu tạo sàn tầng điển hình.2: Tải các lớp cấu tạo sàn vệ sinh tầng điển hình.3: Tải tường tác dụng lên sàn tầng điển hình.4: Tải tường tác dụng lên dầm tầng điển hình.5: Giá trị hoạt tải theo TCVN 2737-1995.6: Các loại tải trọng.7: Các trường hợp tải trọng.8: Các tổ hợp tải trọng.9: Kết quả tính toán thép theo phương X.10: Kết quả tính toán thép theo phương Y.11: Tính toán lực giới hạn Fb,u.12: Tính toán moment uốn giới hạn Mbx,u, Mby,u.13: Kiểm tra xuyên thủng.14: Kết quả kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt sàn.15: Tổng hợp moment tại từng vị trí.16: Kết quả tính độ võng sàn kể đến hình thành vết nứt tại vị trí gối trái.17: Kết quả tính độ võng sàn kể đến hình thành vết nứt tại vị trí iL1.18: Kết quả tính độ võng sàn kể đến hình thành vết nứt tại vị trí iL2.19: Kết quả tính độ võng sàn kể đến hình thành vết nứt tại vị trí giữa nhịp.20: Kết quả tính độ võng sàn kể đến hình thành vết nứt tại vị trí iR1.21: Kết quả tính độ võng sàn kể đến hình thành vết nứt tại vị trí iR2.22: Kết quả tính độ võng sàn kể đến hình thành vết nứt tại vị trí gối phải.23: Tổng hợp độ võng tại từng vị trí.1: Tải trọng các lớp cấu tạo chiếu nghỉ, chiếu tới.2: Tải trọng các lớp cấu tạo bản nghiêng.3: Các loại tải trọng.4: Các tổ hợp tải trọng.5: Kết quả tính thép cầu thang.6: Nội lực dầm chiếu nghỉ.7: Nội lực dầm chiếu tới.8: Kết quả tính thép dầm chiếu nghỉ.9: Kết quả tính thép dầm chiếu tới.1: Tải các lớp cấu tạo sàn tầng điển hình.2: Tải các lớp cấu tạo sàn nhà vệ sinh.3: Tải các lớp cấu tạo sàn tầng hầm.4: Giá trị hoạt tải theo TCVN 2737-1995.5: Kết quả tính toán gió tĩnh.6: Bảng chu kỳ, tần số, % khối lượng tham gia dao động.7: Số mode dao động cần tính toán.8: Kết quả tính gió động cho mode 1.9: Kết quả tính gió động cho mode 2.10: Kết quả tính gió động cho mode 4.11: Kết quả tính gió động cho mode 6.12: Bảng tổng hợp tải trọng gió tĩnh và gió động.13: Bảng chu kỳ, tần số, % khối lượng tham gia dao động.14: Số dao động cần tính toán động đất theo phương X.15: Số dao động cần tính toán động đất theo phương Y.16: Lực cắt đáy do động đất cho mode 1.17: Lực ngang vào tất cả các tầng cho mode 1.18: Lực cắt đáy do động đất cho mode 2.19: Lực ngang vào tất cả các tầng cho mode 2.20: Lực cắt đáy do động đất cho mode 4.21: Lực ngang vào tất cả các tầng cho mode 4.22: Lực cắt đáy do động đất cho mode 6.23: Lực ngang vào tất cả các tầng cho mode 6.24: Lực cắt đáy do động đất cho mode 7.25: Lực ngang vào tất cả các tầng cho mode 7.26: Lực cắt đáy do động đất cho mode 9.27: Lực ngang vào tất cả các tầng cho mode 9.28: Lực cắt đáy do động đất cho mode 13.29: Lực ngang vào tất cả các tầng cho mode 13.30: Bảng tổng hợp tải trọng động đất.31: Các loại tải trọng (Load Pattern).32: Các trường hợp tải trọng (Load Cases).33: Tổ hợp tải trọng tính thép khung-vách-lõi móng (Load Combinations).34: Tổ hợp kiểm tra trạng thái giới hạn II(Load Combinations).35: Hệ số chiết giảm.36: Kiểm tra chuyển vị lệch tầng.37: Kiểm tra chuyển vị đỉnh của công trình.38: Kiểm tra hiệu ứng P-Delta.39: Tính thép dầm tầng điển hình.40: Tính thép vách P1.41: Xác định trọng tâm tiết diện lõi thang P7.42: Tính thép phần tử 1 của lõi thang P7.1: Bảng phân loại đất.2: Tổng hợp thống kê địa chất móng cọc.3: Kết quả sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cơ lý.4: Kết quả sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cường độ.5: Kết quả sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu SPT.6: Bảng tổng hợp giá trị các sức chịu tải của cọc.7: Chọn sơ bộ số lượng cọc.8: Nội lực móng M1.9: Kết quả tính lún.10: Kết quả momen từ phần mềm safe.11: Kết quả tính thép đài móng M1.12: Nội lực móng M2.13: Kết quả tính lún.14: Kết quả momen từ phần mềm safe.15: Kết quả tính thép đài móng M2.16: Nội lực móng M3.17: Kết quả tính lún.18: Xác định tâm của tháp chống xuyên thủng.19: Kết quả momen từ phần mềm safe.20: Kết quả tính thép đài móng M3.21: Nội lực móng M4.22: Kết quả tính lún.23: Kết quả momen từ phần mềm safe.24: Kết quả tính thép đài móng M4.1: Các loại tải trọng.2: Các trường hợp tải trọng.3: Các tổ hợp tải trọng.4: Kết quả tính toán thép theo phương X.5: Kết quả tính toán thép theo phương Y.6: Kết quả kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt sàn.7: Tổng hợp moment tại từng vị trí.8: Kết quả tính độ võng sàn kể đến hình thành vết nứt tại vị trí gối trái.9: Kết quả tính độ võng sàn kể đến hình thành vết nứt tại vị trí iL1.10: Kết quả tính độ võng sàn kể đến hình thành vết nứt tại vị trí iL2.11: Kết quả tính độ võng sàn kể đến hình thành vết nứt tại vị trí giữa nhịp.12: Kết quả tính độ võng sàn kể đến hình thành vết nứt tại vị trí iR1.13: Kết quả tính độ võng sàn kể đến hình thành vết nứt tại vị trí iR2.14: Kết quả tính độ võng sàn kể đến hình thành vết nứt tại vị trí gối phải.