Tính toán và Thiết kế Sơmi Rơmoóc chở ô tô con. LỜI NÓI ĐẦU Sau 5 năm học tập tại trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng, được sự dạy dỗ và chỉ bảo tận tình của Thầy Cô giáo. Em đã tích luỹ được những kiến thức cơ bản từ các môn học, qua bài giảng của các Thầy Cô và những đợt thực tập giúp kiểm tra lại kiến thức lý thuyết đã học. Đồ án tốt nghiệp là chỉ tiêu cuối cùng, là cơ sở để tổng hợp cả lý thuyết lẫn thực hành trong quá trình học tập tại trường và kiến thức thực tế ở các cơ sở thực tập.
Giúp sinh viên làm quen với công việc thiết kế hay tiếp cận và tìm hiểu một vấn đề. Em được giao nhiệm vụ thiết kế và tính toán Sơmi Rơmoóc (SMRM) chở xe con. Ở nước ta hiện nay vấn đề vận chuyển ô tô từ nơi sản xuất, từ các cảng nhập khẩu đến nơi tiêu thụ là rất cần thiết. SMRM là một trong những phương tiện chuyên chở rất thông dụng trên bộ.
Vì vậy nhiệm vụ tính toán và thiết kế SMRM của em lần này là rất hữu dụng, thiết thực. Nhằm góp phần sức mình vào công cuộc công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước hiện nay. Trong quá trình làm đồ án do trình độ và kinh nghiệm còn hạn chế, không thể tránh khỏi những sai sót. Em kính mong quí thầy cô chỉ bảo, giúp đỡ để em hoàn thành tốt đề tài tốt nghiệp của mình.
Cuối cùng em gửi lời cảm ơn chân thành đến tất cả quí Thầy Cô trong nhà trường nói chung cũng như Khoa Cơ khí Giao thông nói riêng đã truyền đạt cho em rất nhiều kiến thức và giúp đỡ em trong thời gian học tập tại trường. Em xin chân thành cảm ơn Thầy giáo TS. Phan Minh Đức đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ em hoàn thành đề tài này. Đà Nẵng, ngày 03 tháng 03 năm 2009 Sinh viên thực hiện Võ Mạnh Hùng 1 Tính toán và Thiết kế Sơmi Rơmoóc chở ô tô con.
DANH MỤC CÁC KÝ TỰ VIẾT TẮT TRONG THUYẾT MINH. TÊN VIẾT TẮT KÝ HIỆU 1. Tiêu chuẩn Việt Nam. Dầm dọc của Sơmi Rơmoóc.
Dầm ngang chính của Sơmi Rơmoóc. Dầm ngang phụ của Sơmi Rơmoóc. Thanh gia cường dầm ngang. Thanh gia cường dầm dọc.
T2 2 Tính toán và Thiết kế Sơmi Rơmoóc chở ô tô con. Mục đích và ý nghĩa đề tài. Nước ta bước vào thời kì hội nhập với nền kinh tế thế giới, mở ra nhiều cơ hội phát triển cho mọi ngành nghề mọi thành phần kinh tế. Đời sống con người được nâng cao, nhu cầu mua sắm ôtô làm phương tiện đi lại ngày càng tăng.
Công nghệ sản xuất, lắp ráp ôtô trong nước không đủ đáp ứng kịp, hoặc giá thành còn cao. Nhập khẩu ôtô ngày càng tăng, nhất là khi thuế nhập khẩu ôtô giảm mạnh sau hội nhập vào nền kinh tế thế giới. Vì vậy nhu cầu vận chuyển ngày càng tăng lên, SMRM là phương tiện dùng vận chuyển hàng hoá nói chung và ôtô con nói riêng trên đường bộ. Đứng trước những nhu cầu thiết yếu đó chúng em thực hiện đề tài này nhằm đáp ứng nhu cầu của xã hội đồng thời góp phần sức mình vào công cuộc xây dựng và phát triển đất nước.
Vận chuyển ôtô con bằng SMRM không còn quá xa lạ với mỗi chúng ta, có thể bắt gặp ngay trên đường. Tuy nhiên bắt tay vào để thiết kế mới một SMRM vận chuyển xe con đạt yêu cầu thì còn là vấn đề mới mẻ và không ít khó khăn đối với một sinh viên ngành cơ khí giao thông. Qua đề tài này giúp chúng ta nắm được công dụng và tầm quan trọng của SMRM trong ngành vận tải, đồng thời nắm bắt được trình tự thiết kế nó. Khảo sát một số loại xe con lắp ráp tại VIỆT NAM Khảo sát các loại xe con sản xuất, láp ráp và nhập khẩu ở Việt Nam có thể chở được trên SMRM thiết kế, ta cần biết các thông số về kích thước tổng thể, trọng lượng lúc không tải để xét xem có thể bố trí chở trên xe hay không.
Sau đây là một số loại xe con của một số hãng xe sản xuất láp ráp trong nước và nhập khẩu. - Một số xe sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu của hãng TOYOTA. + Thông số kỹ thuật xe Zace DX: - Chỗ ngồi: 8chỗ - Dài Rộng Cao, mm: 452016701850 - Chiều dài cơ sở, mm : 2650 - Chiều rộng cơ sở Trước/Sau, mm : 1445/1430 - Khoảng sáng gầm xe, mm : 180 - Trọng lượng không tải, KG : 1405 - Trọng lượng toàn tải, KG : 1925 - Bánh xe 185R14C - Góc thoát trước 1: 25 - Góc thoát sau 2: 20 3 Tính toán và Thiết kế Sơmi Rơmoóc chở ô tô con. + Thông số kỹ thuật xe Corolla Altis 1.8G: - Dài Rộng Cao, mm: 453017051500 - Chiều dài cơ sở, mm: 2600 - Chiều rộng cơ sở Trước/Sau, mm: 1480/1460 - Trọng lượng không tải, KG: 2320-2680 - Góc thoát trước 1: 24 - Góc thoát sau 2: 18 + Thông số kỹ thuật xe Land cruiser: - Dài Rộng Cao, mm: 519519401860 - Chiều dài cơ sở, mm: 2850 - Chiều rộng cơ sở Trước/Sau, mm: 1620/1615 - Khoảng sáng gầm xe, mm: 230 - Trọng lượng không tải, KG: 2320-2680 - Trọng lượng toàn tải, KG: 3160 - Bánh xe: 275/65 R17 - Góc thoát trước 1: 25 - Góc thoát sau 2: 20 + Thông số kỹ thuật xe Vios Limo: - Chỗ ngồi: 5 chỗ - Dài Rộng Cao, mm: 428516951450 - Chiều dài cơ sở, mm: 2500 - Khoảng sáng gầm xe, mm: 158 4 Tính toán và Thiết kế Sơmi Rơmoóc chở ô tô con.
- Trọng lượng không tải, KG: 950 - Trọng lượng toàn tải, KG: 1480 - Bánh xe : 175/65 R14 - Góc thoát trước 1: 24 - Góc thoát sau 2: 20 + Thông số kỹ thuật xe Camry 3.5Q: - Chỗ ngồi: 5 chỗ - Dài Rộng Cao, mm: 482518201480 - Chiều dài cơ sở, mm: 2775 - Khoảng sáng gầm xe, mm: 160 - Trọng lượng không tải, KG: 1570 - 1630 - Trọng lượng toàn tải, KG: 2050 - Vỏ & mâm xe 215/55R17, Mâm đúc - Góc thoát trước : 25 - Góc thoát sau : 22 + Thông số kỹ thuật xe Camry 2.4G: - Chỗ ngồi: 5 chỗ - Dài Rộng Cao, mm: 482518201480 - Chiều dài cơ sở, mm: 2775 - Khoảng sáng gầm xe, mm: 160 - Trọng lượng không tải, KG: 1470÷1530 - Trọng lượng toàn tải, KG: 1970 5 Tính toán và Thiết kế Sơmi Rơmoóc chở ô tô con. - Vỏ & mâm xe 215/60R16, Mâm đúc - Góc thoát trước : 25 - Góc thoát sau : 20 + Thông số kỹ thuật xe Innova V: - Chỗ ngồi: 8 chỗ - Dài Rộng Cao, mm: 458017701745 - Chiều dài cơ sở, mm: 2750 - Chiều rộng cơ sở trước/sau, mm : 1510/1510 - Khoảng sáng gầm xe, mm: 191 - Trọng lượng không tải, KG: 1585 - Trọng lượng toàn tải, KG: 2170 - Góc thoát trước : 27 - Góc thoát sau : 20 + Thông số kỹ thuật xe Innova G: - Chỗ ngồi: 8 chỗ - Dài Rộng Cao, mm: 455517701745 - Chiều dài cơ sở, mm: 2750 - Chiều rộng cơ sở trước/sau, mm : 1510/1510 - Khoảng sáng gầm xe, mm: 176 - Trọng lượng không tải, KG: 1530 - Trọng lượng toàn tải, KG: 2170 6 Tính toán và Thiết kế Sơmi Rơmoóc chở ô tô con. - Góc thoát trước 1 : 27 - Góc thoát sau 2 : 20 + Thông số kỹ thuật xe Innova J: - Chỗ ngồi: 8 chỗ - Dài Rộng Cao, mm: 455517701745 - Chiều dài cơ sở, mm: 2750 - Chiều rộng cơ sở trước/sau, mm: 1510/1510 - Khoảng sáng gầm xe, mm: 176 - Trọng lượng không tải, KG: 1515 - Trọng lượng toàn tải, KG: 2170 - Góc thoát trước 1 : 27 - Góc thoát sau 2 : 20 - Một số xe sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu của hãng HONDA: + Thông số kỹ thuật xe Honda Civic 1.8 MT: - Chỗ ngồi: 5 chỗ - Dài Rộng Cao, mm: 4540×1750×1450 - Chiều dài cơ sở, mm: 2700 - Chiều rộng cơ sở trước/sau, mm : 1500/1530 - Khoảng sáng gầm xe, mm: 170 - Tự trọng không tải, KG: 1340 - Trọng lượng tối đa, KG: 1585 - Lốp trước/sau: 195/65R15 7 Tính toán và Thiết kế Sơmi Rơmoóc chở ô tô con. - Góc thoát trước 1 : 23 - Góc thoát sau 2 : 20 + Thông số kỹ thuật xe Honda Civic 2.0 AT: - Chỗ ngồi: 5 chỗ - Dài Rộng Cao, mm: 4540×1750×1450 - Chiều dài cơ sở, mm: 2700 - Chiều rộng cơ sở trước/sau, mm : 1500/1525 - Khoảng sáng gầm xe, mm: 165 - Tự trọng không tải, KG: 1450 - Trọng lượng tối đa, KG: 1635 - Lốp trước/sau 195/65R15 - Góc thoát trước 1 : 24 - Góc thoát sau 2 : 18 - Một số xe sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu của hãng FORD: + Thông số kỹ thuật xe Ford Escape 2.3L: - Chỗ ngồi: 5 chỗ - Dài Rộng Cao, mm: 4470×1825×1770 - Chiều dài cơ sở, mm: 2620 - Chiều rộng cơ sở trước/sau, mm: 1550/1530 - Khoảng sáng gầm xe, mm: 200 - Tự trọng không tải, KG: 1515 - Góc thoát trước 1 : 25 - Góc thoát sau 2 : 20 + Thông số kỹ thuật xe Ford Everest Diesel 4×2 MT: - Chỗ ngồi: 7chỗ 8 Tính toán và Thiết kế Sơmi Rơmoóc chở ô tô con.
- Dài Rộng Cao, mm: 5009×1789×1835 - Chiều dài cơ sở, mm: 2860 - Chiều rộng cơ sở trước/sau, mm: 1475/1470 - Khoảng sáng gầm xe, mm: 210 - Tự trọng không tải, KG: 1822 - Góc thoát trước 1 : 25 - Góc thoát sau 1 : 19 + Thông số kỹ thuật xe Ford Focus 1.8L: - Chỗ ngồi: 5 chỗ - Dài Rộng Cao, mm: 4488×1840×1475 - Chiều dài cơ sở, mm: 2460 - Chiều rộng cơ sở trước/sau, mm: 1535/1531 - Khoảng sáng gầm xe, mm: 135~180 - Tự trọng không tải, KG: 1290 - Góc thoát trước 1: 25 - Góc thoát sau 1 : 19 + Thông số kỹ thuật xe Ford Focus 2.0L: - Chỗ ngồi: 5 chỗ - Dài Rộng Cao, mm: 4488×1840×1475 - Chiều dài cơ sở, mm: 2460 - Chiều rộng cơ sở trước/sau, mm: 1535/1531 - Khoảng sáng gầm xe, mm: 135~180 - Tự trọng không tải, KG: 1315 - Góc thoát trước 1: 24 9 Tính toán và Thiết kế Sơmi Rơmoóc chở ô tô con. - Góc thoát sau 2 19 - Một số xe sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu của hãng KIA: + Thông số kỹ thuật xe Kia Picanto 1.