CHƯƠNG 1 Phần Máy điện 1.1 Bài 1 – Máy biến áp Hình 1.2 Bài 2 – Dây quấn máy điện quay / Máy không đồng bộ Hình 1.3 Bài 3 –Máy đồng bộ / Máy một chiều Hình 1.13 11 CHƯƠNG 2 Phần Thiết kế tủ điện 2.1 Đặc tính kỹ thuật của tủ (Specification) Loại HAI NAM Tiêu chuẩn IEC 61435 Cấp bảo vệ IP31 Kiểu FORM1 Kiểu thao tác FRONT / Trước Vị trí INDOOR / Trong nhà Nhiệt độ môi trường 40°C Sấy WITHOUT / Không có Cửa ngoài SINGLE / Đơn + WITH KEY / Có khóa Cửa lót SINGLE / Đơn + WITH KEY / Có khóa Mặt sau Panel / Bản điều khiển Vật liệu Thép tấm mạ Độ dày vật liệu Tấm che 1.2mm Loại sơn Epoxy / Keo Vỏ Texture / Kết cấu 12 Độ dày sơn >=50 Mã màu sắc RAL7035 Chân đế Có Màu sắc BLACK / Đen Thanh cái COPPER / Đồng Dự phòng mở rộng nhìn từ phía thao tác N.A Gá lắp Tự đứng Hệ thống nối đất theo tiêu chuẩn IEC-364 TNS Cỡ dây trung tính so với dây pha Bằng nhau Điện áp định mức 380V Dòng điện định mức 20A Tần số định mức 50Hz Kết nối cáp lực Trực tiếp trên đầu cực Nhận diện thanh cái Pha 1: Đỏ Pha 2: Vàng Pha 3: Xanh dương 13 Trung tính: Đen PE: Vàng sọc Xanh lá Cáp đầu vào Trên Cáp lực Tiêu chuẩn: IEC 60227-3 Loại: Cu/PVC Điện áp hoạt động: 500V Áp cách nhiệt: 690V Cầu đấu điều khiển Dây trong: Hộp Dây ngoài: Hộp Kiểm soát đầu vào AC – Nguồn chính – 220V Đầu ra điều khiển Role bảo vệ Role trung gian Đo đạc Nhãn dán Ngoài: Khắc – Chữ trắng nền đen Trong: In – Chữ đen nền trắng Bảng 2.1 Đặc tính của tủ 2.1 Cáp điều khiển Đo lường Cáp điều Pha Trung tính 14 khiển AC AC Volt (Vôn) CURRENT (Dòng) Điện áp 220V 220V 220/380V N/A Kích thước 1.5 (mm2) Màu Đỏ Đen Đỏ/Vàng/Xanh dương Đỏ/Vàng/Xanh dương Bảng 2.2 Các loại cáp dùng trong tủ 2.2 Tìm hiểu kết cấu tủ: vị trí lắp lắp đặt các thiết bị bên trong, phương pháp bố trí thanh cái Hình 2.1 Sơ đồ tủ điện Vị trí lắp đặt thiết bị: 15 Phần bên ngoài (External Front View): Hiển thị các thiết bị cơ bản, có thể là bộ ngắt mạch hoặc công tắc chính. Phần bên trong (Internal Front View): Được phân thành nhiều vùng, chứa các thành phần như bộ chuyển mạch, cầu dao, và có cả các thanh dẫn điện (busbars) được bố trí ở các tầng khác nhau. Cáp được bố trí từ phần dưới của tủ (khu vực "Cable Entries") với kích thước và cách bố trí hợp lý cho việc kết nối dễ dàng. Phần "DETAIL-A" hiển thị chi tiết vị trí các thiết bị đấu nối.
Phương pháp bố trí thanh cái (Busbar): Các thanh cái (Busbar) được ghi chú trên bản vẽ với các thông tin kích thước (40mm và 45mm), có thể được lắp đặt theo phương nằm ngang, chia thành nhiều tầng hoặc khu vực. Điều này giúp đảm bảo sự phân phối dòng điện đều giữa các thiết bị.3 Tìm hiểu các loại thiết bị được dụng: Hình ảnh, chức năng, thông số kỹ thuật, kích thước Hình 2.2 Cầu chì A9N 15636 Số cực 1 Dòng định mức 25A Điện áp 500V AC, 50/60Hz Kích thước 10.3 Bộ chống sét lan truyền A9L15688 Số cực 3P+N Điện áp 230/400VAC 18 Dòng cắt sét Imin 15kA Dòng cắt sét Imax 40kA Kích thước 81x72x69mm Hình 2.4 Cầu chì hạ thế NH000GG50V63 Điện áp 500VAC/250VDC 19 Dòng điện 63kA Dòng cắt 120kA Kích thước 21x78,5mm 20 Hình 2.5 Rơ le bảo vệ điện áp Siemens 3UG4616-1CR20 Dải điện áp bảo vệ 90-400V Ngõ ra 1 CO Thời gian tác độc 0-20s Kích thước 22,5x102x91mm 21 Hình 2.6 Bộ định thời H3DKZ-A2 Nguồn cấp 24~240V AC/DC, 50/60Hz Chế độ hoạt động ON delay Dải thời gian 0,1s…1200h 22 Công suất đầu ra 5A at 250VAC, 5A at 30VDC Cấp bảo vệ IP30 Kích thước 22,5x89,4x100mm Hình 2.7 CB khối chống giật 125AF/15AT ELCB 4P 30kA Dòng rò 30mA 23 Số cực 4P Dòng cắt 30kA Dòng diện 15A Frame size 125AF Hình 2.8 Cuộn Shunt trip SHTA240-05SVL Điện áp 100-250VAC 24 25 Hình 2.9 Aptomat NF63-CV 3P 10A Số cực 3P Frame size 63AF Dòng điện 10A Dòng cắt ngắn mạch 5kA Điện áp cách điện 690V 26 Kích thước 75x130x90 Hình 2.10 Aptomat MCB 1P 10A 6kA Số cực 1P Dòng điện 10A Dòng cắt ngắn mạch 6kA 27 Cấp bảo vệ IP20 Kích thước 18x87x70mm Hình 2.11 Aptomat MCB 1P 6A 6kA Số cực 1P Dòng điện 6A 28 Dòng cắt ngắn mạch 6kA Cấp bảo vệ IP20 Kích thước 18x87x70mm Hình 2.12 Role đảo kèm đế G4Q 29 Điện áp 220VAC Dòng địện 5A Số chân 8 Dòng tiếp điểm 5A at 220VAC, 5A at 24VDC Kích thước 71,5x63,5x80mm 30 Hình 2.5kW AC200V 3P Công suất 5,5kW Dòng điện 12A Điện áp 220V Tiếp điểm 1NO + 1NC 31 Kích thước 75x43x78mm Hình 2.14 Relay nhiệt TH-T18 2,8-4,4A Số cực 3 Dải điều chỉnh 2,8-4,4 32 Điện áp 690V Tần số 50/60Hz Kích thước 45x55x76,5mm Hình 2.15 Nút nhấn nhả Kích thước∅ 22mm Tiếp điểm 1NC Màu Đỏ,Xang lá 33 Hình 2.16 Đèn báo Kích thước∅ 22mm Tiếp điểm 1NC Màu Đỏ, Xang lá, Vàng, Xanh dương 34 Hình 2.17 Công tắc 3 vị trí YW1S-3E20 Kích thước∅ 22mm Tiếp điểm 1NC 35 Hình 2.18 Role trung gian RXM4LB1JD Điện áp điều khiển 12VDC Điện áp định mức 250V 36 Điện áp chịu xung 2,5kV Dòng tiếp điểm 3A Kích thước 21x27x46mm Hình 2.19 Role trung gian RXM4LB1P7 Điện áp điều khiển 230VAC 37 Điện áp định mức 250V Điện áp chịu xung 2,5kV Dòng tiếp điểm 3A Kích thước 21x27x46mm Hình 2.20 Bộ nguồn tổ ong S8JX-G05012CD 38 Nguồn cấp 100~240VAC, 80~370VDC Công suất đầu ra 50W Điện áp đầu ra 12VDC Dòng điện đầu ra 2,1A Kích thước 44x99x110mm 2.4 Hiểu được hết sơ đồ mạch lực, mạch đo lường và mạch điều khiển 39 Hình 2.21 Mạch điều khiển Nguồn vào (Incoming Source): Sơ đồ có nguồn vào là 3 pha (L1, L2, L3), với điện áp 380V/220V, 50Hz. Nguồn được cấp qua các cầu chì (F1, F2, F3) để bảo vệ các phần tử phía sau, mỗi cầu chì là 2A. Cầu dao bảo vệ ELCB (Earth Leakage Circuit Breaker -QM): ELCB 4P (4 cực, bảo vệ quá dòng và rò rỉ dòng điện) có định mức là 15A, được dùng để bảo vệ người dùng khỏi hiện tượng rò rỉ điện.
Cầu dao này sẽ ngắt nguồn khi phát hiện dòng rò không an toàn giữa dây trung tính (N) và đất (PE). Mạch điều khiển UV-OV (Under Voltage-Over Voltage Relay): Đây là rơ le bảo vệ quá áp và thấp áp, có nhiệm vụ giám sát điện áp trên 3 pha (L1, L2, L3) và trung tính (N). Khi điện áp vượt quá hoặc thấp hơn giới hạn cho phép, UV-OV sẽ ngắt tải để bảo vệ hệ thống. 40 Tín hiệu từ UV-OV được gửi đến cuộn hút của contactor để điều khiển mở/tắt mạch chính.
Sau khi kiểm tra xong và không phát hiện sự cố, hệ thống sẽ đóng lại sau khoảng thời gian trễ này. PS (Power Supply): Nguồn cấp PS1 được sử dụng để chuyển đổi điện áp AC 220V sang điện áp DC 12VDC cho các thiết bị điều khiển hoặc bảo vệ yêu cầu nguồn điện DC. Bảng tín hiệu (Indicator Lights): Các đèn tín hiệu FA1 (RED), FA2 (YELLOW), FA3 (BLUE) được sử dụng để báo trạng thái hoạt động của mạch. Chúng có thể hiển thị trạng thái của nguồn điện 3 pha hoặc báo hiệu lỗi (quá áp, thấp áp).
Thanh cái (Busbar): Điểm cuối cùng của sơ đồ là kết nối tới thanh cái (L1, L2, L3, N) để cung cấp điện cho các tải được đấu nối vào hệ thống.22 Mạch lực Nguồn điện vào (L1, L2, L3, N): Hệ thống sử dụng nguồn điện 3 pha với các pha L1, L2, L3 và dây trung tính N. Đây là nguồn chính cung cấp điện cho các động cơ bơm. Cầu dao MCCB (Moulded Case Circuit Breaker): MCCB 3P được sử dụng để bảo vệ mạch và động cơ khỏi các sự cố như quá dòng hoặc ngắn mạch. Cầu dao có định mức 63A/10KA, mỗi động cơ bơm được bảo vệ bởi một MCCB riêng biệt: I10 cho bơm PP-01.
Contactor (K1 và K2): K1 và K2 là contactor dùng để đóng/ngắt mạch điện cho các bơm. Định mức của các contactor là 12A, 220V AC. Contactor này được điều khiển bởi mạch điều khiển để bật/tắt động cơ bơm theo yêu cầu. Relay nhiệt (Overload Relay - OL1 và OL2): OL1 và OL2 là rơ le nhiệt bảo vệ quá tải cho các động cơ, có định mức 2.
Khi dòng điện vượt quá giới hạn cho phép, rơ le nhiệt sẽ ngắt mạch để bảo vệ động cơ khỏi bị hư hỏng do quá tải. Động cơ bơm (Pump Motors): Hai động cơ bơm PP-01 và PP-02: Mỗi động cơ có công suất 1.125kW và hoạt động với điện áp AC 220V. Động cơ được nối trực tiếp qua contactor và relay nhiệt, với các kết nối X01-X02 và X02-X03. Dây PE (Ground): 42 Mạch có dây PE (đất) để đảm bảo an toàn cho hệ thống và người vận hành.
Mạch động lực này cung cấp điện cho hai động cơ bơm thông qua cầu dao MCCB, contactor và relay nhiệt. Khi nhận được tín hiệu điều khiển, contactor sẽ đóng, cho phép dòng điện chạy qua relay nhiệt đến động cơ bơm. Nếu có hiện tượng quá tải, relay nhiệt sẽ ngắt mạch để bảo vệ động cơ.23 Mạch điều khiển Nguồn cung cấp: Mạch sử dụng điện áp 220V ACcó thểF1 (cầu ch Chế độ hoạt động: Công tắc SW1 (MODE SWITCH) dùThủ côngvà **Tự động. Manual (Thủ công): ĐiBắt đầu/Dừng.
Auto (Tự động) : Hướng dẫn sẽ Các nút được nhấn và đèn báo: PB1, PB2 : Nút nhDừng/Khởi động cho **BơmMáy bơm 1. PB3, PB4 : KhôngDừng/Khởi động cho Bơm 2. H1, H2 :1 và2 khi h H3, H4: Đèn báoThủ công. H5, H6:Đè Hoạt động của bơm: Khi PB2 đBơm 1 ởThủ công ,R3 đ Nếu xảy ra sự cố quá tải (OL1) , bơH5sẽ Bơm 2 , khi nhấnPB4 , cR3sẽ đi tới Rơle và Bảo vệ quá tải: OL1, OL2 : Rơle bảo vệ quá tải cho Pump 1 và Pump 2.
Nếu có sự cố quá 44 Các đèn báo lỗi H5, H6 sẽ Chế độ tự động (Auto): Trong chế độ Auto ,R1 và R2sẽ được điềuIG1, IG2 , giúp tựBắt đầu. Chuyển đổi giữa hai nút: Khi một sự cố hoặc dừng hoạt động, hệ thống có thể tự động chuyển sang sử dụng thứ hai, đảm bảo hệ thống vẫn hoạt động liên tục.