CHƯƠNG 1:MỘT SỐ CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ LẬP GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU XÂY LẮP 1. Khái niệm về giá dự thầu xây lắp Giá dự thầu là giá do nhà thầu ghi trong đơn dự thầu thuộc hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì giá dự thầu là giá sau giảm giá. Giá dự thầu của nhà thầu là mức giá do nhà thầu lập căn cứ từ hồ sơ mời thầu và những quy định khác có liên quan thỏa mãn mục tiêu tranh thầu của nhà thầu, đảm bảo SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 3 ĐỒ ÁN KINH TẾ XÂY DỰNG GVHD: TRẦN PHƯƠNG NAM khả năng thắng thầu cao nhất với mức lãi hợp lý mà nhà thầu chấp nhận được hay đảm bảo mức giảm giá hợp lý và khả năng thắng thầu cao nhất.
Thành phần, nội dung giá dự thầu xây lắp Giá dự thầu do nhà thầu lập phải đủ trang trải tất cả các khoản chi phí để đảm bảo chất lượng và thời gian xây dựng theo quy định của hồ sơ mời thầu, đồng thời phải có đủ nguồn thu để nộp các khoản thuế, phí và một phần lãi ban đầu để đảm bảo cho doanh nghiệp phát triển bình thường. Như vậy nội dung giá dự thầu bao gồm: a.Chi phí xây dựng (Gxd) + Chi phí trực tiếp (T): - Chi phí vật liệu (VL) - Chi phí nhân công (NC) - Chi phí máy thi công (M) + Chi phí gián tiếp (GT) - Chi phí chung (C) - Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (LT) - Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (TT) + Thu nhập chịu thuế tính trước (G) + Thuế GTGT b. Dự phòng phí (GDP) GDPXD = GDPXD1 + GDPXD2 Trong đó: SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 4 ĐỒ ÁN KINH TẾ XÂY DỰNG GVHD: TRẦN PHƯƠNG NAM + GDP1: chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh của dự toán gói thầu thi công xây dựng được xác định theo công thức: GDPXD1 = GXD x kps Kps là hệ số dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh (Kps ≤ 5%). + GDPXD2 : chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá của dự toán gói thầu thi công xây dựng được xác định trên cơ sở thời gian xây dựng công trình theo kế hoạch thực hiện dự án 3.
Các phương pháp hình thành giá dự thầu xây lắp Có 4 phương pháp ❖ Phương pháp lập giá dự thầu theo các khoản mục chi phí. GDTH = GDTHTR (1+TGTGT) Trong đó: - GDTH: giá dự thầu sau thuế - GDTHTR: giá dự thầu trước thuế. GDTHTR = T + GT + LN + T: chi phí trực tiếp hoàn thành gói thầu + GT: chi phí gián tiếp hoàn thành gói thầu + LN: lợi nhuận trước thuế của nhà thầu. - TGTGT: thuế suất thuế giá trị gia tăng.
❖ Phương pháp lập giá dự thầu theo đơn giá đầy đủ. 𝑛 𝐺𝐷𝑇𝐻 = ∑ 𝑄𝑗 × Đ𝑗 𝑗=1 Trong đó: - 𝑄𝑗 : khối lượng công tác xây lắp thứ j do bên mời thầu cung cấp trong HSMT hay nhà thầu tự xác định. - Đ𝑗 : đơn giá đầy đủ của công tác xây lắp thứ j do nhà thầu tự xác định theo hướng dẫn chung về cách lập giá trong hồ sơ mời thầu. - n: số lượng công tác xây lắp.
❖ Phương pháp lập giá dự thầu theo chi phí cơ sở và chi phí tính theo tỷ lệ. SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 5 ĐỒ ÁN KINH TẾ XÂY DỰNG GVHD: TRẦN PHƯƠNG NAM - Chi phí trực tiếp (T) xác định bằng cách tính toán cụ thể các khoản mục chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công. T = VL +NC +M - Chi phí chung (GT) GT = % (VL +NC +M) - Lợi nhuận trước thuế (LN): LN = % (VL +NC +M + GT) Tỷ lệ % do nhà thầu lấy theo kinh nghiệm thi công của nhà thầu hoặc dựa vào tỷ lệ do nhà nước quy định. - Thuế GTGT đầu ra của toàn bộ gói thầu: VAT= gxl (T+GT+LN) ❖ Phương pháp lập giá dự thầu từ trên xuống (từ thị trường).
𝐺𝐷𝑇𝐻 = 𝐺𝐺𝑇𝐻 − 𝑥% × 𝐺𝐺𝑇𝐻 Trong đó x% là tỷ lệ giảm giá căn cứ vào chiến lược tranh thầu của nhà thầu và được lấy theo kinh nghiệm của nhà thầu. + TH1: doanh nghiệp cần thắng thầu với tỷ lệ lợi nhuận nào đó (phổ biến hiện nay) + TH2: doanh nghiệp muốn thắng thầu với bất cứ giá nào, khi đó x% lớn tới mức tối đa để không đối thủ nào bỏ giá thấp hơn. Quy trình lập giá dự thầu xây lắp. Bước 1: Xác định giá gói thầu dùng để xét thầu (GGTH,XTH) Giá gói thầu được bên mời thầu xác định trong vòng 28 ngày trước ngày đóng thầu và có thể coi là giới hạn trên (giá trần) của giá dự thầu.
Bước 2: Xác định chi phí tối thiểu (CFmin) CFmin : là những chi phí nhà thầu dự kiến bỏ ra ít nhất kể cả các khoản thuế để thực hiện gói thầu theo HSMT trong trường hợp trúng thầu trùng với chi phí hoà vốn (lợi nhuận = 0) Căn cứ xác đinh CFmin: SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 6 ĐỒ ÁN KINH TẾ XÂY DỰNG GVHD: TRẦN PHƯƠNG NAM - Dựa vào các giải pháp kĩ thuật công nghệ và giải pháp xây lắp, tổ chức quản lý đã được nhà thầu lựa chọn - Dựa vào các định mức nội bộ doanh nghiệp - Dựa vào các định mức chi phí nội bộ doanh nghiệp - Dựa vào các chế độ chính sách hiện hành của nhà nước - Nếu CFmin GGTH thì từ chối dự thầu hoặc giảm chi phí nhỏ nhất (tìm biện pháp công nghệ, quản lý) Bước 3: Xác định giá dự thầu Gdth = CFmin + LN ≤ GTTGTH LN: Lợi nhuận phụ thuộc vào mức độ cạnh tranh của nhà thầu và mức lợi nhuận bình quân loại hình doanh nghiệp. Hình 1: Quy trình lập giá dự thầu SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 7 ĐỒ ÁN KINH TẾ XÂY DỰNG GVHD: TRẦN PHƯƠNG NAM 5. Trình bày giá dự thầu xây lắp trong hồ sơ dự thầu Giá dự thầu được lập theo phương pháp dự toán chi tiết các khoản mục chi phí nhưng khi trình bày trong hồ sơ dự thầu, trình bày theo đơn giá đầy đủ. SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 8 ĐỒ ÁN KINH TẾ XÂY DỰNG GVHD: TRẦN PHƯƠNG NAM CHƯƠNG 2:XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU: “XÂY LẮP CÁC HẠNG MỤC NHÀ DL,SH,TH,TL THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU BIỆT THỰ CHO THUÊ White Night” 2.1Giới thiệu gói thầu và yêu cầu cơ bản của hồ sơ mời thầu 2.1Giới thiệu gói thầu - Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng khu biệt thự cho thuê White Night.
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Coteccons. - Địa điểm xây dựng:Quận long Biên– thành phố Hà Nội. - Tên gói thầu: Xây lắp các hạng mục DL,SH,TH,TL thuộc dự án đầu tư xây dựng khu biệt thự cho thuê White Night. - Hình thức lựa chọn nhà thầu và loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
- Đặc điểm của giải pháp kiến trúc, kết cấu: Theo bản vẽ và thuyết minh thiết kế kèm theo.2Tóm tắt yêu cầu của hồ sơ mời thầu liên quan đến lập giá dự thầu SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 9 ĐỒ ÁN KINH TẾ XÂY DỰNG GVHD: TRẦN PHƯƠNG NAM TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU KHỐI LƯỢNG Tên công tác / diễn giải khối STT KHỐI LƯỢNG 1 NHÀ KHỐI LƯỢNG THEO DỰ ÁN TỔNG CỘNG lượng Đơn vị DL SH SL TH DL-11 SH-6 SL-9 TH-7 PHẦN MÓNG Đào san đất bằng máy đào 1 1,25m3-đất cấp II (90% KL đào bằng máy) 100m3 1,022 0,962 1,123 0,548 11,242 5,772 10,107 3,836 30,957 Đào móng băng bằng thủ công, 2 rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% KL đào thủ công) m3 11,382 10,692 11,887 6,085 125,202 64,152 106,983 42,595 338,932 Đắp đất công trình bằng đầm 3 đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 100m3 0,843 0,892 1,075 0,317 9,273 5,352 9,675 2,219 26,519 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 100m3 0,292 0,177 0,167 0,292 3,212 1,062 1,503 2,044 7,821 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong 5 phạm vi <= 5km, đất cấp II (4 km tiếp theo) 100m3 0,292 0,177 0,167 0,292 3,212 1,062 1,503 2,044 7,821 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài 6 phạm vi 5km, đất cấp II (10 km tiếp theo) 100m3 0,292 0,177 0,167 0,292 3,212 1,062 1,503 2,044 7,821 MÓNG SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 10 ĐỒ ÁN KINH TẾ XÂY DỰNG GVHD: TRẦN PHƯƠNG NAM Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, 7 chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 m3 10,237 9,445 11,748 5,901 112,607 56,670 105,732 41,307 316,316 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn 8 móng băng. Ván khuôn lót móng 100m2 0,192 0,185 0,220 0,115 2,112 1,110 1,980 0,805 6,007 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê 9 tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 m3 41,313 32,946 39,181 19,210 454,443 197,676 352,629 134,470 1139,218 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê 10 tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 m3 2,109 2,450 2,337 1,577 23,199 14,700 21,033 11,039 69,971 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn 11 móng băng 100m2 0,699 0,760 0,736 0,337 7,689 4,560 6,624 2,359 21,232 Ván khuôn gỗ.
Ván khuôn 12 giằng tường 100m2 0,205 0,245 0,234 0,158 2,255 1,470 2,106 1,106 6,937 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, 13 đường kính cốt thép < 10mm (Thép CB240T) tấn 0,390 0,479 0,419 0,259 4,290 2,874 3,771 1,813 12,748 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, 14 đường kính cốt thép = 10mm (Thép CB400V) tấn 0,612 0,751 0,934 0,455 6,732 4,506 8,406 3,185 22,829 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, 15 đường kính cốt thép <= 18mm (Thép CB400V) tấn 0,271 0,273 2,981 0,000 2,457 0,000 5,438 SVTH : LA THỊ THÚY MSSV 193764 (63KT1) 11 ĐỒ ÁN KINH TẾ XÂY DỰNG GVHD: TRẦN PHƯƠNG NAM Công tác gia công lắp dựng cốt thép.
Cốt thép móng, 16 đường kính cốt thép > 18mm (Thép CB400V) tấn 1,141 1,728 1,478 0,880 12,551 10,368 13,302 6,160 42,381 CỔ CỘT Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 17 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2 , mác 250 m3 0,576 0,396 0,648 0,182 6,336 2,376 5,832 1,274 15,818 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ 18 cột 100m2 0,096 0,108 0,029 1,056 0,000 0,972 0,203 2,231 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, 19 đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m ( Thép CB400 ) tấn 0,043 0,000 0,258 0,000 0,000 0,258 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.